Gói thầu: Gói thầu số 11: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác, mực in, mực photocopy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TỈNH TRÀ VINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác, mực in, mực photocopy |
| Số hiệu KHLCNT | 20220429290 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp và nguồn thu phí được để lại của Văn phòng đăng ký đất đai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 220 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 09:09:00 đến ngày 2022-05-23 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,143,756,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.715E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng cung cấp, lắp đặt mực in, mực photocopy trong 05 giờ (giờ hành chính); Cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác trong 02 ngày làm việc khi nhận được yêu cầu qua mail hoặc zalo của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải cung cấp Email, số điện thoại Zalo nhận thông tin trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng và bảo hành. Có kỹ thuật viên khắc phục sự cố khi lắp đặt mực máy in, máy photo và chạy thử. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyển giao, cung cấp và lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu trung cấp ngành tin học hoặc điện tử. Tài liệu đối chiếu chứng minh:- Bản sao Văn bằng, Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);- Tài liệu thể hiện khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | VĂN PHÒNG ĐĂNG KÝ ĐẤT ĐAI TỈNH TRÀ VINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Mua sắm văn phòng phẩm và vật tư văn phòng khác, mực in, mực photocopy Mua sắm vật tư văn phòng, vật tư chuyên môn và vật tư y tế phòng chống dịch Covid-19 năm 2022 cho Văn phòng đăng ký đất đai 220 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ hoạt động dịch vụ sự nghiệp và nguồn thu phí được để lại của Văn phòng đăng ký đất đai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có xuất xứ hàng hóa rõ ràng. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu chào giá của hàng hóa đã bao gồm giá được vận chuyển đến tại Văn phòng đăng ký đất đai và Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai các huyện, thị xã và thành phố trong tỉnh Trà Vinh và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV; - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | - Có tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính, năng lực thực hiện hợp đồng tương tự và khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo qui định tại Khoản 2, 3 Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương IV. - Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu theo qui định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng đăng ký đất đai trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: 478A Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trả Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh. địa chỉ: 478A Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trả Vinh, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, TPTV, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Trà Vinh. địa chỉ: 478A Mậu Thân, khóm 3, phường 6, thành phố Trả Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 ĐL80 | 6.474 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Giấy A3 ĐL80 | 72 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Giấy A3 ĐL70 | 42 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Giấy A5 ĐL70- IK Plus, One (hoặc tương đương) | 25 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Giấy màu đóng cuốn (xanh) | 75 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Giấy A4 ĐL70 màu xanh | 15 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Giấy A4 ĐL70 màu vàng | 3 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Giấy A0 (Lõi 5, ĐL12) | 12 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Giấy (190 x 265) ĐL120 | 110 | Ram | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Giấy than | 20 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Kẹp Bướm 15mm (loại tốt) | 1.178 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Kẹp Bướm 19mm (loại tốt) | 1.111 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Kẹp Bướm 25mm (loại tốt) | 961 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Kẹp Bướm 32mm (loại tốt) | 759 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Kẹp Bướm 41mm (loại tốt) | 544 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Kẹp Bướm 51mm (loại tốt) | 800 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Kim kẹp nhựa | 1.058 | Bịch | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Băng keo trong, đục 4,8F 100ya | 219 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Băng keo Simily 3,6F (12Y) | 56 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Băng keo Simily 4,8F (12Y) | 120 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Băng keo văn phòng (nhỏ) | 119 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 22 | Kim bấm số 10 (loại tốt) | 1.800 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 23 | Ghim bấm 23/17 | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Ghim bấm 23/10 | 7 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 25 | Ghim bấm 23/8 | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Bút lông dầu | 153 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Viết bic đôi để bàn | 447 | Cặp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Bút lông bảng | 156 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Bìa nút loại tốt | 1.660 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 30 | Bìa lá tốt | 554 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 31 | Bìa kiếng A4 | 42 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Bìa thơm loại tốt bông (A4) | 21 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 33 | Bìa A3 loại tốt đúng khổ | 127 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Bìa A3 loại tốt dư khổ | 16 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Bìa 3 dây 7 cm | 280 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Bìa 3 dây 10 cm | 1.600 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Bìa 3 dây 15 cm | 1.740 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Bìa hộp có dây 12cm - (26 x 36 x 12 cm) loại tốt | 2.560 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Bìa hộp có dây 15cm - (26 x 36 x 15 cm) loại tốt | 1.350 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Sổ ca rô 25 x33 | 80 | Quyển | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 41 | Sổ ca rô 30 x40 | 72 | Quyển | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Nước tẩy bồn cầu | 111 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Nước rửa ly tách | 81 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Nước lau sàn | 103 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Chổi bông cỏ | 81 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Chổi tàu cau | 50 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Sọt nhựa đựng giấy (đựng rác) nhỏ | 22 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Sọt nhựa đựng giấy (đựng rác) trung | 29 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Sọt nhựa đựng giấy (đựng rác) đại | 23 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Ky hốt rác nhựa | 47 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Dụng cụ lau sàn (Cây lau sàn) 360 độ có bao gồm thùng lau | 28 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Thảm chùi chân 40 x 53cm | 153 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Nước lau kiếng | 44 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Khăn lau bàn (hút nước tốt) | 494 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Keo dán | 263 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Cồn 90 độ | 71 | Chai | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Bìa trình ký đôi (da) | 211 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Ổ cắm điện loại dài 3 mét, 4 lổ cắm | 65 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Bìa sơ mi còng | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Tampon | 59 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Máy tính cầm tay | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 62 | USB 64gb | 11 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Dụng cụ bấm lổ | 26 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Thun vòng lớn | 20 | Bịt | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Pin chuột không dây | 56 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Pin đồng hồ, Pin máy khử khuẩn | 39 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Hộp mực con dấu | 139 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Túi nilon (đen đựng rác) | 48 | Lốc | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Túi Rác Tự Hủy Có Quai Tiện Dụng SOJI INOCHI Nhật Bản - Màu Đen | 56 | Lốc | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Chổi lông nilon dài 50cm, chất liệu bằng nhựa | 33 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Bàn chải chà nhà vệ sinh | 36 | Cây | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Bìa kiếng A3 | 8 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Lưới rửa ly tách | 53 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Cước nhôm chà rửa nhà vệ sinh | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Ghế nhựa mũ 32.5 x 32.5 x 45.0 cm | 46 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Chất thông cầu PVB 250g | 45 | Bịt | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Khây nhựa 3 tầng Comix B2060 | 6 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Dập Ghim cỡ lớn 240 tờ Deli 395 chính hãnh | 6 | Cái | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Bình xịt côn trùng | 20 | Bình | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Giấy in bill 80mm (giấy in nhiệt) | 1.380 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Mực in A0 HP Desingjet T1120 (Loại hàng chính hãng) | 6 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Mực in A0 HP Desingjet T790 (Loại hàng chính hãng) | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Mực in A3 (16A) (Loại hàng chính hãng) | 9 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Mực in A3 (93A) (Loại hàng chính hãng) | 88 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Mực in A3 (93A) | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Mực in A3 (14A) (CF214A ) (loại hàng chính hãng) | 21 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Mực máy in A3 Canon LBP 8780x (Canon 333) (Loại chính hãng) | 41 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Mực in A4 (85A) | 18 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Mực in A4 (26A) | 232 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 90 | Mực in A4 (12A) (Loại hàng chính hãng) | 27 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 91 | Mực in A4 (12A) | 284 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 92 | Mực in A4 (49A) | 29 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 93 | Mực in A4 (05A) (Loại hàng chính hãng) | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 94 | Mực in A4 (05A) | 42 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Mực in A4 (80A) | 112 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Mực in A4 (FX 9) | 8 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 97 | Mực in A4 (83A) | 156 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Mực inA4 (78A) | 70 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Mực in A4 (Canon 326) | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Mực in A4 (59A)/(76A) (Loại hàng chính hãng) | 72 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Mực in A4 (76A) (Loại hàng chính hãng) | 118 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Mực in A4 (76A) có chip | 69 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 103 | Máy in A4 Canon LBP 6230dn (Canon 326) | 116 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Mực photo Toshiba 2309A (T2309) | 44 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Mực máy Photo Kycote Mita 2200 | 12 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Mực máy photocopy Konica Bizhub 215 | 9 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 107 | Mực máy photo Toshiba 2506 | 5 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 108 | Mực máy photo e656 | 2 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 109 | Mực máy photocopy Sharp AR 6031NV | 74 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V | ||
| 110 | Máy photocopy A3 Kyocera Taskalfa 6003i + DP 7110 (Mực photo 6003i) | 25 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.715E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có khả năng cung cấp, lắp đặt mực in, mực photocopy trong 05 giờ (giờ hành chính); Cung cấp văn phòng phẩm, vật tư văn phòng khác trong 02 ngày làm việc khi nhận được yêu cầu qua mail hoặc zalo của chủ đầu tư.- Nhà thầu phải cung cấp Email, số điện thoại Zalo nhận thông tin trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng và bảo hành. Có kỹ thuật viên khắc phục sự cố khi lắp đặt mực máy in, máy photo và chạy thử. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chuyển giao, cung cấp và lắp đặt | 2 | Tối thiểu trung cấp ngành tin học hoặc điện tử. Tài liệu đối chiếu chứng minh:- Bản sao Văn bằng, Giấy chứng minh nhân dân (hoặc Căn cước công dân);- Tài liệu thể hiện khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc tài liệu có liên quan…). | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi