Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518455-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 09:24:00 đến ngày 2022-05-21 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,461,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.022.784.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.022.784.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.068.352.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3-:-7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 -:- 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa, nâng cấp khuôn viên trường Mầm non Khu B xã Thọ Nghiệp 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; - Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Lưu ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Thọ Nghiệp; Địa chỉ: Xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Trường; Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng; Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường; Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo quy định tại chương V | 682,9811 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại chương V | 682,9811 | m2 |
| B | B. RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA | |||
| C | I. RÃNH THOÁT NƯỚC : | |||
| 1 | Lật tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng bằng thủ công | Theo quy định tại chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| 2 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V | 2,9378 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V | 50,4288 | m2 |
| 4 | Lắp lại tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng bằng thủ công | Theo quy định tại chương V | 103 | 1 cấu kiện |
| D | II. SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V | 0,5812 | 100m3 |
| 2 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo quy định tại chương V | 1.162,4 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại chương V | 116,24 | m3 |
| 4 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường | Theo quy định tại chương V | 2,4452 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V | 6,15 | m3 |
| 6 | Bảo dưỡng + đánh bóng bằng máy chuyên dụng | Theo quy định tại chương V | 41 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400x3.2mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V | 1.204,2 | m2 |
| E | III. BỒN HOA | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo quy định tại chương V | 0,6881 | 100m3 |
| 2 | Mua đất trồng cây + san gạt | Theo quy định tại chương V | 206,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V | 6,72 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V | 0,896 | m3 |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| F | C. KHU SƠ CHẾ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại chương V | 1,6413 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại chương V | 0,1477 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V | 0,0274 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại chương V | 1,376 | m3 |
| 5 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V | 4,7375 | m3 |
| 6 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày | Theo quy định tại chương V | 1,1655 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V | 0,0439 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V | 0,178 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo quy định tại chương V | 0,1926 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại chương V | 2,119 | m3 |
| 11 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại chương V | 0,7524 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại chương V | 0,3868 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V | 0,0828 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V | 0,0168 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V | 0,0669 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V | 0,7091 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V | 5,4679 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại chương V | 0,1095 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V | 0,0385 | 100m3 |
| 20 | Nilong chống mất nước xi măng | Theo quy định tại chương V | 38,4738 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại chương V | 3,8474 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V | 0,1058 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V | 0,0465 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại chương V | 0,0157 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V | 0,7329 | m3 |
| 26 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại chương V | 15,1648 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại chương V | 1,5931 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bàn bếp | Theo quy định tại chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V | 0,1302 | m3 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn bếp | Theo quy định tại chương V | 1,86 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V | 71,446 | m2 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V | 35,0892 | m2 |
| 34 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V | 10,824 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V | 42,1489 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V | 71,782 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại chương V | 117,3592 | m2 |
| 38 | Nilong chống mất nước xi măng | Theo quy định tại chương V | 32,0075 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại chương V | 3,2008 | m3 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V | 32,0075 | m2 |
| 41 | Mua sẵn và lắp đặt cửa sắt xếp (đủ phụ kiện) | Theo quy định tại chương V | 6,555 | m2 |
| 42 | Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38 ly ( giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo quy định tại chương V | 1,68 | m2 |
| 43 | Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38 ly ( giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo quy định tại chương V | 9,9 | m2 |
| 44 | Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38 ly ( giá đã bao gồm phụ kiện) | Theo quy định tại chương V | 1,44 | m2 |
| 45 | Cửa chống côn trùng khu nhà bếp | Theo quy định tại chương V | 8,35 | m2 |
| 46 | Gia công + lắp đặt bàn chia để đồ bằng inox | Theo quy định tại chương V | 33,67 | kg |
| 47 | Gia công + lắp đặt giá để đồ bằng inox | Theo quy định tại chương V | 15,71 | kg |
| 48 | Lắp đặt chậu rửa + sơ chế thực phẩm inox | Theo quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 49 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại chương V | 0,1765 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo quy định tại chương V | 0,1765 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V | 0,5228 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp diềm khổ 600 dày 0.45mm | Theo quy định tại chương V | 18,84 | m |
| 53 | Mua sẵn lắp đặt ke chống bão (10 cái/m2) | Theo quy định tại chương V | 522,8 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại chương V | 0,7031 | 100m2 |
| 55 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo quy định tại chương V | 0,64 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo quy định tại chương V | 0,0768 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định tại chương V | 1,68 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao | Theo quy định tại chương V | 0,2275 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V | 0,0017 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại chương V | 0,0031 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V | 0,0252 | m3 |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo quy định tại chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại chương V | 3 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt tủ nhựa E4M2/4T | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định tại chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo quy định tại chương V | 35 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Theo quy định tại chương V | 40 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x10mm2 | Theo quy định tại chương V | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo quy định tại chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo quy định tại chương V | 30 | m |
| 75 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa INOX | Theo quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Theo quy định tại chương V | 0,03 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo quy định tại chương V | 0,2 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo quy định tại chương V | 0,02 | 100m |
| 80 | Lắp đặt tê thu 32-20-32 | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu 32-20 | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 82 | Van khóa PPR D32 | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt cut ren trong PPR D20 | Theo quy định tại chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cut PPR D32 | Theo quy định tại chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cut PVC D60 | Theo quy định tại chương V | 2 | cái |
| G | D. NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo quy định tại chương V | 100,1916 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo quy định tại chương V | 9,0716 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại chương V | 109,2632 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định tại chương V | 18,24 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V | 18,24 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại chương V | 0,9709 | 100m2 |
| H | E. NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo quy định tại chương V | 772,0503 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lan can, thanh chắn nắng | Theo quy định tại chương V | 158,6918 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo quy định tại chương V | 108,2222 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo quy định tại chương V | 529,6949 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Theo quy định tại chương V | 65,4304 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo quy định tại chương V | 338,2374 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định tại chương V | 1.972,327 | m2 |
| 8 | Vệ sinh + đánh bóng granito tam cấp | Theo quy định tại chương V | 31,6526 | 0.0 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định tại chương V | 9,9505 | 100m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo quy định tại chương V | 313,584 | m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V | 313,584 | m2 |
| I | F. KHU TRẢI NGHIỆM | |||
| J | I. KHU CÁT, NƯỚC, ĐÁ SỐ 10 | |||
| 1 | Ni lông chống mất nước xi măng | Theo quy định tại chương V | 379,9239 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V | 0,0991 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại chương V | 40,4562 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x3.2mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V | 277 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V | 10 | m2 |
| 6 | Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo quy định tại chương V | 1,2008 | m3 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V | 32,2052 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V | 14,6964 | m2 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V | 0,3368 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại chương V | 0,3368 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V | 0,1833 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V | 0,1833 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo quy định tại chương V | 0,16 | 100m |
| 14 | Van Bướm nựa D34 | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Nắp rốn nước bằng inox 304 | Theo quy định tại chương V | 3,1 | Kg |
| 16 | Gia công khung đỡ giàn téc nước inox | Theo quy định tại chương V | 28,79 | kg |
| 17 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo quy định tại chương V | 1 | bể |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo quy định tại chương V | 5 | bộ |
| 20 | Lắp đặt giá đựng xà phòng | Theo quy định tại chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi nước inox (loại thường) | Theo quy định tại chương V | 2 | bộ |
| 22 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Theo quy định tại chương V | 5 | bộ |
| 23 | Xi phông thoát nước larvabo | Theo quy định tại chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX (cả bộ) | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo quy định tại chương V | 0,25 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V | 1 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V | 0,1 | 100m |
| 28 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo quy định tại chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo quy định tại chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Theo quy định tại chương V | 4 | cái |
| K | II. KHU CHỢ QUÊ SỐ 12 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại chương V | 0,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V | 0,9855 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại chương V | 18 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V | 0,2667 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại chương V | 0,0053 | 100m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại chương V | 0,0914 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại chương V | 0,0914 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo quy định tại chương V | 0,1098 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại chương V | 0,1098 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại chương V | 0,0982 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại chương V | 0,0982 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định tại chương V | 0,2797 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc khổ 600, dày 0.45mm | Theo quy định tại chương V | 20,2 | md |
| 15 | Ke chống bão | Theo quy định tại chương V | 394 | cái |
| L | III. SÂN CHƠI VẬN ĐỘNG SỐ 13 | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Theo quy định tại chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại chương V | 0,2058 | 100m3 |
| 5 | Mua, rải đá dăm nền sân | Theo quy định tại chương V | 36 | m3 |
| 6 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo quy định tại chương V | 0,36 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại chương V | 0,168 | 100m3 |
| 8 | Mua, rải cỏ nhân tạo 3cm, màu xanh (trọn gói cắt, dán) | Theo quy định tại chương V | 240 | m2 |
| M | G. BỂ NƯỚC CUỐN | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Theo quy định tại chương V | 6,251 | 100m |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại chương V | 1,5628 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Theo quy định tại chương V | 3,1255 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V | 0,0749 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại chương V | 0,4477 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại chương V | 3 | 1 cấu kiện |
| 10 | Mua ống BTCT đúc sẵn D1800 không loe | Theo quy định tại chương V | 9 | m |
| 11 | Lắp đặt gioăng cao su mối nối | Theo quy định tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo quy định tại chương V | 0,2 | 100m |
| 13 | Lắp đặt van ren ngoại, đường kính van 25mm | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ | Theo quy định tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong | Theo quy định tại chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo quy định tại chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=25mm | Theo quy định tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo quy định tại chương V | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt van , đường kính van 32mm | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo quy định tại chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=32mm | Theo quy định tại chương V | 2 | cái |
| 23 | Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q2m3/h, H20m | Theo quy định tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.022.784.000 VND Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.022.784.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.068.352.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu | 4 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | ≥ 12CV | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 KW | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 2 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 6 | Đầm đất (đầm cóc) | ≥ 70 kg | 1 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | ≥ 0,62kW | 3 |
| 9 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 3-:-7 tấn | 1 |
| 12 | Máy đào | 0,5 -:- 1,25m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi