Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518455-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220469354
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 09:24:00 đến ngày 2022-05-21 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,461,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.022.784.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.022.784.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.068.352.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm đất (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 3-:-7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5 -:- 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa, nâng cấp khuôn viên trường Mầm non Khu B xã Thọ Nghiệp
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường
- Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Nghiệp; Địa chỉ: Xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và thiết kế Phúc Hưng; - Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Xuân Trường; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Fourtech; địa chỉ: Xóm 3 Mỹ Trọng phường Mỹ Xá, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Anh Đức Nam Định, địa chỉ: Tổ 18 Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường
- Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Nghiệp; Địa chỉ: Xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản scan từ bản gốc, bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức, cá nhân trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B) - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; - Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu để xác định loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án; quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt (ngoại trừ công nhân kỹ thuật) bao gồm: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê) Giấy kiểm định, đăng kiểm của một số thiết bị, máy móc có yêu cầu. - Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; - Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); Lưu ý: Trong quá trình đánh giá E-HSDT nếu thấy nghi ngờ về các hồ sơ, tài liệu, Bên mời thầu sẽ xác minh để làm rõ theo quy định.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thọ Nghiệp; Địa chỉ: Xã Thọ Nghiệp huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Xuân Trường; Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng; Địa chỉ: Tầng 4 trụ sở HĐND - UBND huyện Xuân Trường
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Xuân Trường; Địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường tỉnh Nam Định Báo Đấu thầu, địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại chương V682,9811m2
2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại chương V682,9811m2
B B. RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA
C I. RÃNH THOÁT NƯỚC :
1Lật tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng bằng thủ côngTheo quy định tại chương V1031 cấu kiện
2Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V2,9378m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V50,4288m2
4Lắp lại tấm đan rãnh thoát nước hiện trạng bằng thủ côngTheo quy định tại chương V1031 cấu kiện
D II. SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V0,5812100m3
2Ni lông chống mất nước xi măngTheo quy định tại chương V1.162,4m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại chương V116,24m3
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo quy định tại chương V2,4452100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V6,15m3
6Bảo dưỡng + đánh bóng bằng máy chuyên dụngTheo quy định tại chương V41m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Terrazzo 400x400x3.2mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V1.204,2m2
E III. BỒN HOA
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo quy định tại chương V0,6881100m3
2Mua đất trồng cây + san gạtTheo quy định tại chương V206,43m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V6,72100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V0,896m3
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại chương V401 cấu kiện
F C. KHU SƠ CHẾ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại chương V1,6413m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại chương V0,1477100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V0,0274100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại chương V1,376m3
5Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V4,7375m3
6Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây móng, chiều dày Theo quy định tại chương V1,1655m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V0,0439tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V0,178tấn
9Ván khuôn móngTheo quy định tại chương V0,1926100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại chương V2,119m3
11Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại chương V0,7524m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại chương V0,3868m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V0,0828100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V0,0168tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V0,0669tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V0,7091m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V5,4679m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại chương V0,1095100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V0,0385100m3
20Nilong chống mất nước xi măngTheo quy định tại chương V38,4738m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại chương V3,8474m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V0,1058100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V0,0465tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại chương V0,0157tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V0,7329m3
26Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại chương V15,1648m3
27Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại chương V1,5931m3
28Ván khuôn bàn bếpTheo quy định tại chương V0,0216100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bàn bếp, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V0,0056tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V0,1302m3
31Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bàn bếpTheo quy định tại chương V1,86m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V71,446m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V35,0892m2
34Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V10,824m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V42,1489m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V71,782m2
37Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại chương V117,3592m2
38Nilong chống mất nước xi măngTheo quy định tại chương V32,0075m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại chương V3,2008m3
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V32,0075m2
41Mua sẵn và lắp đặt cửa sắt xếp (đủ phụ kiện)Theo quy định tại chương V6,555m2
42Mua sẵn và lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38 ly ( giá đã bao gồm phụ kiện)Theo quy định tại chương V1,68m2
43Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38 ly ( giá đã bao gồm phụ kiện)Theo quy định tại chương V9,9m2
44Mua sẵn và lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở lùa cửa nhôm Việt Pháp kính an toàn 6.38 ly ( giá đã bao gồm phụ kiện)Theo quy định tại chương V1,44m2
45Cửa chống côn trùng khu nhà bếpTheo quy định tại chương V8,35m2
46Gia công + lắp đặt bàn chia để đồ bằng inoxTheo quy định tại chương V33,67kg
47Gia công + lắp đặt giá để đồ bằng inoxTheo quy định tại chương V15,71kg
48Lắp đặt chậu rửa + sơ chế thực phẩm inoxTheo quy định tại chương V2bộ
49Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại chương V0,1765tấn
50Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmTheo quy định tại chương V0,1765tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V0,5228100m2
52Tôn úp diềm khổ 600 dày 0.45mmTheo quy định tại chương V18,84m
53Mua sẵn lắp đặt ke chống bão (10 cái/m2)Theo quy định tại chương V522,8cái
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại chương V0,7031100m2
55Ni lông chống mất nước xi măngTheo quy định tại chương V0,64m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V0,0038100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo quy định tại chương V0,0768m3
58Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại chương V1,68m3
59Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều cao Theo quy định tại chương V0,2275m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V0,0017100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại chương V0,0031tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V0,0252m3
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo quy định tại chương V11 cấu kiện
64Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại chương V3bộ
65Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo quy định tại chương V1cái
66Lắp đặt tủ nhựa E4M2/4TTheo quy định tại chương V1cái
67Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V1cái
68Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại chương V1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại chương V6cái
70Lắp đặt dây dẫn điện 2x1,5mm2Theo quy định tại chương V35m
71Lắp đặt dây dẫn điện 2x2,5mm2Theo quy định tại chương V40m
72Lắp đặt dây dẫn điện 2x10mm2Theo quy định tại chương V50m
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo quy định tại chương V1hộp
74Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo quy định tại chương V30m
75Lắp đặt cầu chắn rác inoxTheo quy định tại chương V1cái
76Lắp đặt vòi rửa INOXTheo quy định tại chương V2bộ
77Lắp đặt ống nhựa PVC D60Theo quy định tại chương V0,03100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo quy định tại chương V0,2100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo quy định tại chương V0,02100m
80Lắp đặt tê thu 32-20-32Theo quy định tại chương V1cái
81Lắp đặt côn thu 32-20Theo quy định tại chương V1cái
82Van khóa PPR D32Theo quy định tại chương V1cái
83Lắp đặt cut ren trong PPR D20Theo quy định tại chương V2cái
84Lắp đặt cut PPR D32Theo quy định tại chương V5cái
85Lắp đặt cut PVC D60Theo quy định tại chương V2cái
G D. NHÀ BẢO VỆ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo quy định tại chương V100,1916m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo quy định tại chương V9,0716m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại chương V109,2632m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại chương V18,24m2
5Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V18,24m2
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại chương V0,9709100m2
H E. NHÀ 2 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàTheo quy định tại chương V772,0503m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt lan can, thanh chắn nắngTheo quy định tại chương V158,6918m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo quy định tại chương V108,2222m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo quy định tại chương V529,6949m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmTheo quy định tại chương V65,4304m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnTheo quy định tại chương V338,2374m2
7Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo quy định tại chương V1.972,327m2
8Vệ sinh + đánh bóng granito tam cấpTheo quy định tại chương V31,65260.0
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại chương V9,9505100m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗTheo quy định tại chương V313,584m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại chương V313,584m2
I F. KHU TRẢI NGHIỆM
J I. KHU CÁT, NƯỚC, ĐÁ SỐ 10
1Ni lông chống mất nước xi măngTheo quy định tại chương V379,9239m2
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V0,0991100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại chương V40,4562m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazo 400x400x3.2mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V277m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V10m2
6Xây Gạch bê tông (10,5x6x22)cm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo quy định tại chương V1,2008m3
7Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V32,2052m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V14,6964m2
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại chương V0,3368tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại chương V0,3368tấn
11Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V0,1833tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V0,1833tấn
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo quy định tại chương V0,16100m
14Van Bướm nựa D34Theo quy định tại chương V1cái
15Nắp rốn nước bằng inox 304Theo quy định tại chương V3,1Kg
16Gia công khung đỡ giàn téc nước inoxTheo quy định tại chương V28,79kg
17Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3Theo quy định tại chương V1bể
18Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V5bộ
19Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo quy định tại chương V5bộ
20Lắp đặt giá đựng xà phòngTheo quy định tại chương V5cái
21Lắp đặt vòi nước inox (loại thường)Theo quy định tại chương V2bộ
22Dây nối nhựa mềm fi 15Theo quy định tại chương V5bộ
23Xi phông thoát nước larvaboTheo quy định tại chương V5cái
24Lắp đặt phễu thu nước sàn INOX (cả bộ)Theo quy định tại chương V1cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo quy định tại chương V0,25100m
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V1100m
27Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V0,1100m
28Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V2cái
29Lắp đặt T nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định tại chương V6cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V2cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định tại chương V2cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25-20mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V1cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van D25mmTheo quy định tại chương V1cái
34Lắp đặt cút ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo quy định tại chương V7cái
35Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo quy định tại chương V8cái
36Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmTheo quy định tại chương V4cái
K II. KHU CHỢ QUÊ SỐ 12
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo quy định tại chương V0,8m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại chương V0,08100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V0,9855m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo quy định tại chương V18m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo quy định tại chương V0,2667m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại chương V0,0053100m3
7Gia công cột bằng thép hìnhTheo quy định tại chương V0,0914tấn
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại chương V0,0914tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại chương V0,1098tấn
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại chương V0,1098tấn
11Gia công xà gồ thépTheo quy định tại chương V0,0982tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại chương V0,0982tấn
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo quy định tại chương V0,2797100m2
14Tôn úp nóc khổ 600, dày 0.45mmTheo quy định tại chương V20,2md
15Ke chống bãoTheo quy định tại chương V394cái
L III. SÂN CHƠI VẬN ĐỘNG SỐ 13
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IVTheo quy định tại chương V0,4536100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại chương V0,4536100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại chương V0,4536100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại chương V0,2058100m3
5Mua, rải đá dăm nền sânTheo quy định tại chương V36m3
6Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CVTheo quy định tại chương V0,36100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại chương V0,168100m3
8Mua, rải cỏ nhân tạo 3cm, màu xanh (trọn gói cắt, dán)Theo quy định tại chương V240m2
M G. BỂ NƯỚC CUỐN
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo quy định tại chương V6,251100m
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V0,018100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại chương V1,5628m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo quy định tại chương V0,036100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200Theo quy định tại chương V3,1255m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại chương V0,0092100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại chương V0,0749tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại chương V0,4477m3
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại chương V31 cấu kiện
10Mua ống BTCT đúc sẵn D1800 không loeTheo quy định tại chương V9m
11Lắp đặt gioăng cao su mối nốiTheo quy định tại chương V6cái
12Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo quy định tại chương V0,2100m
13Lắp đặt van ren ngoại, đường kính van 25mmTheo quy định tại chương V3cái
14Lắp đặt van phao điện tự độngTheo quy định tại chương V1cái
15Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại chương V2cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trongTheo quy định tại chương V5cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo quy định tại chương V10cái
18Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=25mmTheo quy định tại chương V2cái
19Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo quy định tại chương V0,2100m
20Lắp đặt van , đường kính van 32mmTheo quy định tại chương V3cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo quy định tại chương V3cái
22Lắp đặt T nhựa PPR, đường kính d=32mmTheo quy định tại chương V2cái
23Máy bơm nước liên doanh từ nguồn cấp lên téc nước trên mái , Q2m3/h, H20mTheo quy định tại chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.19168E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện xong toàn bộ, hoặc đã hoàn thành ≥80% khối lượng của hợp đồng trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về quy mô và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về giá trị: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.022.784.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.022.784.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.068.352.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 12CV2
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5 KW1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW2
4 Đầm bàn ≥ 1KW2
5 Đầm dùi ≥ 1,5KW2
6 Đầm đất (đầm cóc) ≥ 70 kg1
7 Máy hàn ≥ 23kW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay ≥ 0,62kW3
9 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
10 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
11 Ô tô tự đổ 3-:-7 tấn1
12 Máy đào 0,5 -:- 1,25m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->