Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây công trình (Không bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522313-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây công trình (Không bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522214 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 09:23:00 đến ngày 2022-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,529,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.587942E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.070.520.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình Thủy lợi; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Thủy lợi;Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô ben tự đổ 5-7 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình (đồng bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây công trình (Không bao gồm chi phí dự phòng) Mương ngõ Ngữ đi Đồng Trà thôn Châu Sơn, xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường; Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng Công trình: Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến kênh | |||
| 1 | Bê tông kênh M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 274,68 | m3 |
| 2 | Bê tông thanh chống, đá 1x2, M250 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 4,24 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy kênh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,7478 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thành kênh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 22,5541 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thanh chống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,6396 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép liên kết thành đáy kênh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,2204 | tấn |
| 7 | Cốt thép thanh chống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,62 | tấn |
| 8 | Lắp thanh chống đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 164 | 1 cấu kiện |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 27,78 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 708,5 | m2 |
| B | Cống qua đường bê tông tại nhà văn hóa thôn | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,09 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống+gờ chắn bánh, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,58 | m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,95 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành cống+gờ chắn bánh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4955 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1036 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0755 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 16 | m2 |
| 11 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 3,2 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,032 | 100m3 |
| C | Cống nối dài đầu tuyến (Tại K0+7,5) | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống+gờ chắn bánh, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,39 | m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,98 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0484 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành cống+gờ chắn bánh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1907 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0536 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0812 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,48 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | m2 |
| 11 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0066 | 100m3 |
| D | Cống qua đường trục L=5m (Tại K0+208; K0+355; K0+630,5) | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,93 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống+gờ chắn bánh, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,06 | m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,93 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1452 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành cống+gờ chắn bánh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,7845 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1608 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2436 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1132 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 24 | m2 |
| 11 | Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0198 | 100m3 |
| E | Cống qua đường trục; vào cổng nhà dân L=3m (tại 11 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 15,64 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống+gờ chắn bánh, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 18,23 | m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,4004 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thành cống+gờ chắn bánh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,7974 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bản mặt cống | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,3696 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,1802 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 19,5 | m2 |
| F | Cống nối dài qua đường BT (tại 8 vị trí) | |||
| 1 | Bê tông đáy cống nối dài, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 10,72 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy cống nối dài | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,2004 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thành cống nối dài + ốp khớp nối, M200, PC40, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8,31 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành cống nối dài + ốp khớp nối | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,8782 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính 700mm | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 8 | 1 đoạn ống |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,92 | m2 |
| G | Cửa chia nước (K0+359; K0+519;K0+627) | |||
| 1 | Bê tông đáy cửa chia, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cửa chia, M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy cửa chia | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,0383 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thành cửa chia | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,312 | 100m2 |
| 5 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 2,97 | m2 |
| 6 | Ni lông tái sinh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 7,86 | m2 |
| H | Khối lượng đào đắp | |||
| 1 | Đào bùn+phong hóa | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,2408 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn+phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 9,2408 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 56,43 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 0,5643 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 6,0829 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 29,5312 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đá thải để đắp | Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT | 1.562,825 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.587942E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.070.520.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình Thủy lợi; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Thủy lợi;Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ 5-7 Tấn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80 lít | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
| 8 | Máy thủy bình (đồng bộ) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi