Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây công trình (Không bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522313-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây công trình (Không bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220522214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 09:23:00 đến ngày 2022-05-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,529,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.587942E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.070.520.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình Thủy lợi; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Thủy lợi;Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô ben tự đổ 5-7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình (đồng bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây công trình (Không bao gồm chi phí dự phòng)
Mương ngõ Ngữ đi Đồng Trà thôn Châu Sơn, xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương
5 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành , địa chỉ: Số 06, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường; Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ khảo sát, lập báo cáo KTKT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Tổng hợp Miền Bắc; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành; + Thẩm định E-HSMT; đánh giá KQLCNT: Công ty TNHH thương mại đầu tư và xây dựng Trần Gia;


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Phát Lộc Thành , địa chỉ: Số 06, đường Lê Thế Long, thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường; Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hạng III trở lên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quảng Trường; Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA xây dựng Công trình: Địa chỉ: Xã Quảng Trường, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH huyện Quảng Xương; Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hoá
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến kênh
1Bê tông kênh M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT274,68m3
2Bê tông thanh chống, đá 1x2, M250Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT4,24m3
3Ván khuôn đáy kênhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,7478100m2
4Ván khuôn thành kênhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT22,5541100m2
5Ván khuôn thanh chốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,6396100m2
6Lắp dựng cốt thép liên kết thành đáy kênh, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,2204tấn
7Cốt thép thanh chốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,62tấn
8Lắp thanh chống đúc sẵn, trọng lượng ≤75kgTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1641 cấu kiện
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT27,78m2
10Ni lông tái sinhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT708,5m2
B Cống qua đường bê tông tại nhà văn hóa thôn
1Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,09m3
2Bê tông thành cống+gờ chắn bánh, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,58m3
3Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,95m3
4Ván khuôn đáy cốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0784100m2
5Ván khuôn thành cống+gờ chắn bánhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4955100m2
6Ván khuôn bản mặt cốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1036100m2
7Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,163tấn
8Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0755tấn
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,48m2
10Ni lông tái sinhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT16m2
11Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT3,2m3
12Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,032100m3
C Cống nối dài đầu tuyến (Tại K0+7,5)
1Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,64m3
2Bê tông thành cống+gờ chắn bánh, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,39m3
3Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,98m3
4Ván khuôn đáy cốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0484100m2
5Ván khuôn thành cống+gờ chắn bánhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1907100m2
6Ván khuôn bản mặt cốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0536100m2
7Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0812tấn
8Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0377tấn
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,48m2
10Ni lông tái sinhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8m2
11Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,66m3
12Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0066100m3
D Cống qua đường trục L=5m (Tại K0+208; K0+355; K0+630,5)
1Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,93m3
2Bê tông thành cống+gờ chắn bánh, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,06m3
3Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,93m3
4Ván khuôn đáy cốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1452100m2
5Ván khuôn thành cống+gờ chắn bánhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,7845100m2
6Ván khuôn bản mặt cốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1608100m2
7Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2436tấn
8Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1132tấn
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,44m2
10Ni lông tái sinhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT24m2
11Phá dỡ cống cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,98m3
12Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0198100m3
E Cống qua đường trục; vào cổng nhà dân L=3m (tại 11 vị trí)
1Bê tông đáy cống, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT15,64m3
2Bê tông thành cống+gờ chắn bánh, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT18,23m3
3Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,94m3
4Ván khuôn đáy cốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,4004100m2
5Ván khuôn thành cống+gờ chắn bánhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,7974100m2
6Ván khuôn bản mặt cốngTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,3696100m2
7Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,1802tấn
8Lắp dựng cốt thép bản mặt cống, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,236tấn
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT5,28m2
10Ni lông tái sinhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT19,5m2
F Cống nối dài qua đường BT (tại 8 vị trí)
1Bê tông đáy cống nối dài, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT10,72m3
2Ván khuôn đáy cống nối dàiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,2004100m2
3Bê tông thành cống nối dài + ốp khớp nối, M200, PC40, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT8,31m3
4Ván khuôn thành cống nối dài + ốp khớp nốiTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,8782100m2
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m - Đường kính 700mmTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT81 đoạn ống
6Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,92m2
G Cửa chia nước (K0+359; K0+519;K0+627)
1Bê tông đáy cửa chia, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1,22m3
2Bê tông thành cửa chia, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,34m3
3Ván khuôn đáy cửa chiaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,0383100m2
4Ván khuôn thành cửa chiaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,312100m2
5Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT2,97m2
6Ni lông tái sinhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT7,86m2
H Khối lượng đào đắp
1Đào bùn+phong hóaTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,2408100m3
2Vận chuyển bùn+phong hóa bằng ô tô tự đổ 10TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT9,2408100m3
3Phá dỡ kết cấuTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT56,43m3
4Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10TTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT0,5643100m3
5Đào kênhTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT6,0829100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT29,5312100m3
7Mua đất đá thải để đắpTheo HSTK được duyệt và mô tả kỹ thuật tại Chương V: E-HSMT1.562,825m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.294E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.587942E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.070.520.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình Thủy lợi; có điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021;Có đầy đủ tài liệu chứng minh53
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Thủy lợi;Có đầy đủ tài liệu chứng minh33
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng;Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Có đầy đủ tài liệu chứng minh33
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng; có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;Có đầy đủ tài liệu chứng minh33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 0,8m3 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
2 Ôtô ben tự đổ 5-7 Tấn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
3 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu2
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
7 Đầm cóc Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
8 Máy thủy bình (đồng bộ) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh khả năng huy động khi trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->