Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220443430-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220432691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vũng Tàu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 09:19:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,310,063,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4772075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462012E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình cấp 3 xây dựng dân dụng trở lên ( Kèm theo hợp đồng, phụ lục khối lượng đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng bản gốc hoặc công chứng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.457.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.914.180.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toànlao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứngchỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Bắn cao độ, công tác trắc đạc
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 7.5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 3HP
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Tời vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 0.5kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW trở lên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Mở rộng trường Tiểu học Quang Trung, phường 9, thành phố Vũng Tàu
15 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vũng Tàu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng Nam Á - Số 35 Lô H9, đường 3/2, phường 8, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; * Công ty TNHH Thương mại đầu tư và Xây dựng Hoàng Thịnh Phát - Số 169A Huyền Trân Công Chúa, phường 8, Thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; * Phòng Quản lý đô thị thành phố Vũng Tàu – Số 83 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu; * Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. * Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu. * Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu , địa chỉ: 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng 3 trở lên của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu. - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,6m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,389tấn
3Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V57,5m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,845m2
5Nhân công cải tạo, sửa chửa phần mái hiên còn lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9công
6Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,118100m2
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,588m3
8Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày >30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,998m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,083100m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,365m3
11Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,25m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V36,03m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,55m3
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,358m3
15Di dời cây phượngMô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
16Di dời cây Hoàng namMô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
17Chặt bỏ cây dừaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cây
18Nhân công 3/7 tháo dỡ máng rửa tay để thi công sau đó lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
19Nhân công 3/7 di dời ghế đá ra ngoài để thi công sau hoàn thiện lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
20Nhân công 3/7 sửa tam cấp qua khối nhà cũ bị hư hoại do quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
21Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cấu kiện
22Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,42m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m2
25Thay thế tấm đan btct đúc sẵn (mương thoát nước) kt: 0,5x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,5m3
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V75m2
29Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V467,3m2
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,73m3
31Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V467,3m2
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
33Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
37Nhân công 3/7 dọn vệ sinh trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
38Mài nhẵn, vệ sinh sạch bề mặt bên trong bểMô tả kỹ thuật theo Chương V70,313m2
39Chống thấm bể nước ngầm; Định mức lớp kết nối BC Bitumen 0,2kg/m2; Màng Sika BituSeal T-140 1,1m2/m2 sànMô tả kỹ thuật theo Chương V70,313m2
40Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,813m2
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,5m2
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,474m3
43Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178m3
44Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m
45Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m2
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V509,594100m3
48Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V339,7293m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,891m3
50Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2607100m2
51Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,217m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,236100m2
53Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,352m3
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,142m3
55Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,428m3
56Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V44,125100m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,152m3
58Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,534m3
59Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,002100m2
60Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,134m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,262tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3599tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,484tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,369tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,576tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,948tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,139tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,139tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,999tấn
70Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V21,839100m2
71Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,907100m2
72Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V279,1084m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,12tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,328tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,43tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,891tấn
77Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,677100m2
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,388m3
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,424tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798tấn
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,558100m2
82Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,468m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,021tấn
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,406tấn
85Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,641m3
86Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,916m3
87Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,943m3
88Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V319,43m2
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,248m3
90Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,258m3
91Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,468m3
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,672m3
93Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.183,9m2
94Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.035,98m2
95Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052m2
96Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,068m2
97Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V221,344m2
98Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V411,062m2
99Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V3.902,406m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.269,948m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V632,458m2
102Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,58m2
103Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,195m2
104Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V435,334m2
105Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V134,12m2
106Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V765,389m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V515,914m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V249,475m2
109Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,2m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V194,6m2
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V213,948m2
112Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,588m2
113Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 888, kính cường lực 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V127,4m2
114Cung cấp cửa đi sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m2
115Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V126,04m2
116Cung cấp khung bảo vệ inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,44m2
117Cung cấp lam nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,438100m3
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,12m3
120Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V365,18m2
121Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V477,64m2
122Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V510,7m2
123Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,8m2
124Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,962m2
125Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V56,24m2
126Lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V19,94m2
127Cung cấp lan can cầu thang inox 304 []20x20x1,4mm, thanh chống []20x40x1,4mm, tay vịn D60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,94m2
128Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V23,815m2
129Cung cấp lan can hành lang inox 304 []20x20x1,4mm, thanh chống []20x40x1,4mm, tay vịn D60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,815m2
130Cung cấp lắp đặt tay vịn hành lang inox 304 []40x80x1,4mm, thanh chống []40x40x1,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V143,38md
131Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V396,602m2
132Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,752m2
133Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,63tấn
134Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,63tấn
135Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V3,925100m2
136Cửa sắt lên thăm máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,81m2
137Cung khung thép hộp mạ kẽm ô giếng trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,074m2
138Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm ô giếng trờiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,074m2
139Lợp mái che tường băng tấm polycarbonatMô tả kỹ thuật theo Chương V0,274100m2
140Tôn úp sê nô che khe hởMô tả kỹ thuật theo Chương V45,45md
141Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,096100m2
142Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,056m3
143Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,776m2
144Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,776m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,776m2
146Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,098100m2
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984m3
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102tấn
149Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
150Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
151Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
152Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V5,084m2
153Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,437m3
154Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,172m3
155Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V5,774m2
156Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
157Lắp đặt vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
158Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
159Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
160Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
161Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
162Lắp đặt nút nhấn xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
163Lắp đặt gương soi kt 2,1x1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
164Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
165Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
166Cung cấp lắp đặt kệ rửa mặt đáMô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
167Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V76,596m2
168Thi công trần nhựa thảMô tả kỹ thuật theo Chương V99,18m2
169Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
170Đai treo cápMô tả kỹ thuật theo Chương V130cái
171Lắp tủ điện kt (450x300x200)mm vỏ kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
172Lắp tủ điện âm tường 3-6 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
173Lắp đặt aptomat 4P-40A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
174Lắp đặt aptomat 4P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
175Lắp đặt aptomat 2P-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
176Lắp đặt aptomat 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
177Lắp đặt aptomat 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
178Lắp đặt aptomat 1P-10A-4,5KA/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
179Lắp đặt RCBO 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
180Lắp đặt quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
181Lắp đặt đèn âm trần D=90mm/5WMô tả kỹ thuật theo Chương V32bộ
182Lắp đặt đèn led BD M16L 36W; L = 1,2MMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
183Lắp đặt đèn ốp trần D220mm/14W LEDMô tả kỹ thuật theo Chương V42bộ
184Lắp đặt đèn tường 5WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
185Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
186Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
187Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
188Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
189Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
190Lắp đặt hạt đèn báo đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
191Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
192Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V63cái
193Lắp đặt hộp nối âm tường 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30hộp
194Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x6MM2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
195Lắp đặt dây đơn, loại dây 6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
196Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
197Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.200m
198Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.400m
199Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.100m
200Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V400m
201Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
202Lắp đặt dây đơn, loại dây CU/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
203Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
204Kéo rải dây chống sét M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
205Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
207Lắp đặt đầu thu sét CPT-3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
208Cung cấp lắp đặt cột thu lôi cao 4m bằng ống STK D49, STK D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
209Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V65m
210Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
211Lắp đặt co pvc D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
212Kẹp ống d27Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
213Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
214Kẹp cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
215Hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
216Bộ đầu nối kim thuMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
217Phụ kiện hộp kiểm tra nối đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
218Dây neo thép kim thu sétMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
219Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
220Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống PPR-D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
221Lắp đặt co PPR-D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
222Lắp đặt co lơi PPR-D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
223Lắp đặt nối PPR-D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
224Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
225Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
226Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống PPR-D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
227Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
228Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống PPR-D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
229Lắp đặt co PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
230Lắp đặt co PPR-D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
231Lắp đặt co PPR-D20mm ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
232Lắp đặt tê PPR-D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
233Lắp đặt tê PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
234Lắp đặt nối trơn PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
235Lắp đặt nối trơn PPR-D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
236Lắp đặt côn thu PPR-D25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
237Lắp đặt nối PPR-D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
238Lắp đặt nối PPR-D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
239Đai giữ ống inox D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
240Đai giữ ống inox D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
241Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
242Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
243Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
244Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5100m
245Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
246Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
247Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m3
248Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,36m3
249Lắp đặt co D34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
250Lắp đặt co D49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
251Lắp đặt co D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
252Lắp đặt tê lơi D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
253Lắp đặt tê lơi D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
254Lắp đặt tê lơi giảm D90-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
255Lắp đặt tê lơi giảm D114-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
256Lắp đặt co lơi D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
257Lắp đặt co lơi D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66cái
258Lắp đặt co lơi D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
259Lắp đặt nối D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
260Lắp đặt nối D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
261Lắp đặt nối D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
262Lắp đặt côn thu D49-34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
263Lắp đặt côn thu D60-49mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
264Đai giữ ống inox D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
265Đai giữ ống inox D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
266Đai giữ ống inox D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
267Ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
268Xả thông tắc inox D60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
269Xả thông tắc inox D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
270Xả thông tắc inox D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
271Xả thông tắc đứng D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
272Xả thông tắc đứng D114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
273Lắp đặt van khóa PPR D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
274Lắp đặt van khóa PPR D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
275Lắp đặt van 1 chiều D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
276Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
277Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
278Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,088m3
279Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,152m3
280Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,64m3
281Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
282Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15m3
283Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,8m2
284Cung cấp lắp đặt đan BTCT đúc sẵn dày 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
285Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
286Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4m3
287Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
288Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
289Lắp đặt tê thép DN65-50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
290Lắp đặt cút thép DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
291Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy kt 1100x600x150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
292Lắp đặt van góc chữa cháy DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
293Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
294Lăng phun chữa cháy DN50/13Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
295Bình chữa cháy MT3-3KGMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
296Bình chữa cháy MFZL4-4KGMô tả kỹ thuật theo Chương V6bình
297Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
B THIẾT BỊ
1Bàn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
2Ghế inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V600cái
3Thang tờiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4772075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462012E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình cấp 3 xây dựng dân dụng trở lên ( Kèm theo hợp đồng, phụ lục khối lượng đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng bản gốc hoặc công chứng để chứng minh).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.457.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.914.180.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công).33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 2 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.33
3 Cán bộ an toànlao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động.33
4 Cán bộ thi công điện 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.33
5 Cán bộ thi công nước 1 Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.33
6 Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán 1 Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứngchỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,80 m31
2 Xe tải Tải trọng >= 7 tấn1
3 Máy trộn vữa Dung tích: 150 lít2
4 Máy trộn bê tông Dung tích: 250 lít2
5 Máy hàn Công suất >= 23 kW1
6 Máy thủy bình Bắn cao độ, công tác trắc đạc1
7 Đầm dùi Công suất >= 1,5 kW3
8 Máy phát điện dự phòng Công suất >= 7.5 kVA1
9 Máy cắt sắt Công suất >= 5 kW2
10 Máy bơm nước Công suất 3HP1
11 Máy tời Tời vật liệu1
12 Máy khoan 0.5kW trở lên1
13 Máy cắt gạch đá 1,7 kW trở lên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->