Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220443430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432691 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 09:19:00 đến ngày 2022-05-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,310,063,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4772075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462012E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình cấp 3 xây dựng dân dụng trở lên ( Kèm theo hợp đồng, phụ lục khối lượng đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng bản gốc hoặc công chứng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.457.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.914.180.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toànlao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứngchỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bắn cao độ, công tác trắc đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 7.5 kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 3HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0.5kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Mở rộng trường Tiểu học Quang Trung, phường 9, thành phố Vũng Tàu 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng hạng 3 trở lên của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu. - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,389 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,845 | m2 |
| 5 | Nhân công cải tạo, sửa chửa phần mái hiên còn lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | công |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày >30cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,998 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,365 | m3 |
| 11 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,25 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,03 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,55 | m3 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,358 | m3 |
| 15 | Di dời cây phượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 16 | Di dời cây Hoàng nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 17 | Chặt bỏ cây dừa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 18 | Nhân công 3/7 tháo dỡ máng rửa tay để thi công sau đó lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 19 | Nhân công 3/7 di dời ghế đá ra ngoài để thi công sau hoàn thiện lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 20 | Nhân công 3/7 sửa tam cấp qua khối nhà cũ bị hư hoại do quá trình thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 21 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,42 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m2 |
| 25 | Thay thế tấm đan btct đúc sẵn (mương thoát nước) kt: 0,5x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5 | m3 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,3 | m2 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,73 | m3 |
| 31 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 467,3 | m2 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 37 | Nhân công 3/7 dọn vệ sinh trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 38 | Mài nhẵn, vệ sinh sạch bề mặt bên trong bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,313 | m2 |
| 39 | Chống thấm bể nước ngầm; Định mức lớp kết nối BC Bitumen 0,2kg/m2; Màng Sika BituSeal T-140 1,1m2/m2 sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,313 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,813 | m2 |
| 41 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m2 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | m3 |
| 43 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | m3 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,88 | m2 |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 509,594 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 339,7293 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,891 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2607 | 100m2 |
| 51 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,217 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,352 | m3 |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,142 | m3 |
| 55 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,428 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,125 | 100m2 |
| 57 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,152 | m3 |
| 58 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,534 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,002 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,134 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,262 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3599 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,484 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,369 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,948 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,139 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,139 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,999 | tấn |
| 70 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,839 | 100m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,907 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 279,1084 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,12 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,328 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,43 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,891 | tấn |
| 77 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,677 | 100m2 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,388 | m3 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,424 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,798 | tấn |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,558 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,468 | m3 |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,406 | tấn |
| 85 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,641 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,916 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,943 | m3 |
| 88 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,43 | m2 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,248 | m3 |
| 90 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,258 | m3 |
| 91 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,468 | m3 |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung (4x8x18)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,672 | m3 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.183,9 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.035,98 | m2 |
| 95 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | m2 |
| 96 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,068 | m2 |
| 97 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 221,344 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,062 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.902,406 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.269,948 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 632,458 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,58 | m2 |
| 103 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,195 | m2 |
| 104 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 435,334 | m2 |
| 105 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,12 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 765,389 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515,914 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,475 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,2 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,6 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 213,948 | m2 |
| 112 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,588 | m2 |
| 113 | Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 888, kính cường lực 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,4 | m2 |
| 114 | Cung cấp cửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m2 |
| 115 | Lắp dựng hoa inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126,04 | m2 |
| 116 | Cung cấp khung bảo vệ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,44 | m2 |
| 117 | Cung cấp lam nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 118 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m3 |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,12 | m3 |
| 120 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 365,18 | m2 |
| 121 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 477,64 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 510,7 | m2 |
| 123 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8 | m2 |
| 124 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,962 | m2 |
| 125 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,24 | m2 |
| 126 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,94 | m2 |
| 127 | Cung cấp lan can cầu thang inox 304 []20x20x1,4mm, thanh chống []20x40x1,4mm, tay vịn D60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,94 | m2 |
| 128 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,815 | m2 |
| 129 | Cung cấp lan can hành lang inox 304 []20x20x1,4mm, thanh chống []20x40x1,4mm, tay vịn D60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,815 | m2 |
| 130 | Cung cấp lắp đặt tay vịn hành lang inox 304 []40x80x1,4mm, thanh chống []40x40x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 143,38 | md |
| 131 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,602 | m2 |
| 132 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,752 | m2 |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | tấn |
| 135 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,925 | 100m2 |
| 136 | Cửa sắt lên thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m2 |
| 137 | Cung khung thép hộp mạ kẽm ô giếng trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,074 | m2 |
| 138 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm ô giếng trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,074 | m2 |
| 139 | Lợp mái che tường băng tấm polycarbonat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 100m2 |
| 140 | Tôn úp sê nô che khe hở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,45 | md |
| 141 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,096 | 100m2 |
| 142 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,056 | m3 |
| 143 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,776 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,776 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,776 | m2 |
| 146 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | m3 |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | tấn |
| 149 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 150 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 152 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,084 | m2 |
| 153 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | m3 |
| 154 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,172 | m3 |
| 155 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,774 | m2 |
| 156 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 158 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 161 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 162 | Lắp đặt nút nhấn xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi kt 2,1x1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 165 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 166 | Cung cấp lắp đặt kệ rửa mặt đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 167 | Cung cấp lắp đặt vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,596 | m2 |
| 168 | Thi công trần nhựa thả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,18 | m2 |
| 169 | Lắp đặt dây cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 170 | Đai treo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 171 | Lắp tủ điện kt (450x300x200)mm vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp tủ điện âm tường 3-6 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 173 | Lắp đặt aptomat 4P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat 4P-32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat 2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat 1P-16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat 1P-10A-4,5KA/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 179 | Lắp đặt RCBO 2P-20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 181 | Lắp đặt đèn âm trần D=90mm/5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn led BD M16L 36W; L = 1,2M | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn ốp trần D220mm/14W LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | bộ |
| 184 | Lắp đặt đèn tường 5W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 185 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 190 | Lắp đặt hạt đèn báo đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 192 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | cái |
| 193 | Lắp đặt hộp nối âm tường 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | hộp |
| 194 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x6MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 195 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 196 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.400 | m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 202 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 203 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 204 | Kéo rải dây chống sét M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 205 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 207 | Lắp đặt đầu thu sét CPT-3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | Cung cấp lắp đặt cột thu lôi cao 4m bằng ống STK D49, STK D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 211 | Lắp đặt co pvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 212 | Kẹp ống d27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 213 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 214 | Kẹp cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 215 | Hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | Bộ đầu nối kim thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 217 | Phụ kiện hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 218 | Dây neo thép kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 219 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống PPR-D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 221 | Lắp đặt co PPR-D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt co lơi PPR-D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt nối PPR-D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 224 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 225 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống PPR-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, ống PPR-D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 229 | Lắp đặt co PPR-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 230 | Lắp đặt co PPR-D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 231 | Lắp đặt co PPR-D20mm ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê PPR-D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê PPR-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 234 | Lắp đặt nối trơn PPR-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 235 | Lắp đặt nối trơn PPR-D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn thu PPR-D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 237 | Lắp đặt nối PPR-D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt nối PPR-D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 239 | Đai giữ ống inox D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 240 | Đai giữ ống inox D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 247 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 248 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,36 | m3 |
| 249 | Lắp đặt co D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 250 | Lắp đặt co D49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 251 | Lắp đặt co D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê lơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê lơi giảm D90-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê lơi giảm D114-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt co lơi D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 257 | Lắp đặt co lơi D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cái |
| 258 | Lắp đặt co lơi D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 259 | Lắp đặt nối D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 260 | Lắp đặt nối D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 261 | Lắp đặt nối D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 262 | Lắp đặt côn thu D49-34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 263 | Lắp đặt côn thu D60-49mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 264 | Đai giữ ống inox D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 265 | Đai giữ ống inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 266 | Đai giữ ống inox D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 267 | Ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 268 | Xả thông tắc inox D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 269 | Xả thông tắc inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 270 | Xả thông tắc inox D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 271 | Xả thông tắc đứng D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 272 | Xả thông tắc đứng D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 273 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt van khóa PPR D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt van 1 chiều D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 276 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 277 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 278 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,088 | m3 |
| 279 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,152 | m3 |
| 280 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m3 |
| 281 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,44 | m3 |
| 282 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 283 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,8 | m2 |
| 284 | Cung cấp lắp đặt đan BTCT đúc sẵn dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 285 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 286 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 287 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 288 | Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 289 | Lắp đặt tê thép DN65-50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 291 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy kt 1100x600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 292 | Lắp đặt van góc chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 293 | Cuộn vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 294 | Lăng phun chữa cháy DN50/13 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 295 | Bình chữa cháy MT3-3KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 296 | Bình chữa cháy MFZL4-4KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bình |
| 297 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 2 | Ghế inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | cái |
| 3 | Thang tời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4772075E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.462012E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải thi công hoàn thành tối thiểu 02 công trình cấp 3 xây dựng dân dụng trở lên ( Kèm theo hợp đồng, phụ lục khối lượng đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng bản gốc hoặc công chứng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.457.090.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.914.180.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (phải có xác nhận của chủ đầu tư công trình đã thi công). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toànlao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật trở lên. Có chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công điện | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thi công nước | 1 | Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Bằng đại học kinh tế xây dựng hoặc xây dựng. Chứngchỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên. Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Xe tải | Tải trọng >= 7 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích: 150 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích: 250 lít | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất >= 23 kW | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Bắn cao độ, công tác trắc đạc | 1 |
| 7 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5 kW | 3 |
| 8 | Máy phát điện dự phòng | Công suất >= 7.5 kVA | 1 |
| 9 | Máy cắt sắt | Công suất >= 5 kW | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Công suất 3HP | 1 |
| 11 | Máy tời | Tời vật liệu | 1 |
| 12 | Máy khoan | 0.5kW trở lên | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | 1,7 kW trở lên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi