Gói thầu: Giấy phép 01 năm sử dụng phần mềm của thiết bị Baracuda Web Application Firewall 460; Giấy phép 01 năm sử dụng dịch vụ bảo hành của thiết bị Baracuda Web Application Firewall 460; Giấy phép 01 năm sử dụng dịch vụ phòng chống tấn công Ddos nâng cao của thiết bị Baracuda Web Application Firewall 460; Bản quyền phần mềm thiết bị cân bằng tải máy chủ 340; Bản quyền phần mềm thiết bị chống thư rác 400; Bản quyền phần thiết bị tường lửa 400.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522112-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Giấy phép 01 năm sử dụng phần mềm của thiết bị Baracuda Web Application Firewall 460; Giấy phép 01 năm sử dụng dịch vụ bảo hành của thiết bị Baracuda Web Application Firewall 460; Giấy phép 01 năm sử dụng dịch vụ phòng chống tấn công Ddos nâng cao của thiết bị Baracuda Web Application Firewall 460; Bản quyền phần mềm thiết bị cân bằng tải máy chủ 340; Bản quyền phần mềm thiết bị chống thư rác 400; Bản quyền phần thiết bị tường lửa 400.
Số hiệu KHLCNT 20220501739
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 09:38:00 đến ngày 2022-05-19 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 637,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.567E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thiết lập riêng đường dây nóng để hỗ trợ người dùng và có hỗ trợ trực tuyến qua internet trong giờhànhchính.- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các lỗi, saisót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý, phụ trách chung cho toàn gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học CNTT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai phần mềm.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học CNTT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Giấy phép 01 năm sử dụng phần mềm của thiết bị Baracuda Web Application Firewall 460; Giấy phép 01 năm sử dụng dịch vụ bảo hành của thiết bị Baracuda Web Application Firewall 460; Giấy phép 01 năm sử dụng dịch vụ phòng chống tấn công Ddos nâng cao của thiết bị Baracuda Web Application Firewall 460; Bản quyền phần mềm thiết bị cân bằng tải máy chủ 340; Bản quyền phần mềm thiết bị chống thư rác 400; Bản quyền phần thiết bị tường lửa 400.
Giấy phép 01 năm sử dụng phần mềm của thiết bị Baracuda Web Application Firewall 460; Giấy phép 01 năm sử dụng dịch vụ bảo hành của thiết bị Baracuda Web Application Firewall 460; Giấy phép 01 năm sử dụng dịch vụ phòng chống tấn công Ddos nâng cao của thiết bị Baracuda Web Application Firewall 460; Bản quyền phần mềm thiết bị cân bằng tải máy chủ 340; Bản quyền phần mềm thiết bị chống thư rác 400; Bản quyền phần thiết bị tường lửa 400.
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Lắk, Số 08 Lý Thái Tổ, Thành phố Buôn Ma Thuột; điện thoại 02623.800010; Fax: 02623.860008
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Lắk, Số 08 Lý Thái Tổ, Thành phố Buôn Ma Thuột; điện thoại 02623.800010; Fax: 02623.860008


- Bên mời thầu: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: 08 Lý Thái Tổ, P. Tân Lợi, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Lắk, Số 08 Lý Thái Tổ, Thành phố Buôn Ma Thuột; điện thoại 02623.800010; Fax: 02623.860008


E-CDNT 10.1(g)
- Kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực công nghệ thông tin, truyền thông: Nhà thầu hoặc lien danh nhà thầu phải có chức năng hoạt động cung cấp hang hóa trong lĩnh vực công nghệ thông tin, truyền thong với số năm hoạt động tốit hiểu 03 năm. - Có it nhất 03 hợp đồng tương tự triển khai.
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng bản quyền của hãng.
E-CDNT 12.2
- Giá hàng hóa bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí và vận chuyển - Giá dịch vụ liên quan (bao gồm tất cả các loại thuế, phí, lệ phí) kèm theo (nếu có)
E-CDNT 14.3 12 tháng
E-CDNT 15.2
-Ngành nghề đăng ký kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Lắk, Số 08 Lý Thái Tổ, Thành phố Buôn Ma Thuột; điện thoại 02623.800010; Fax: 02623.860008
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Trương Hoài Anh, Giám đốc Sở - Sở Thông tin vàTruyền thông tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: số 08 Lý Thái Tổ, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623 860010.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng sở, Sở Thông tin và Truyền thông tỉnh Đắk Lắk. SĐT: 02623 860009.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Đắk Lắk. Địa chỉ: Số 17 Lê Duẩn, Tp. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. ĐT: 0262 3851 462.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy phép 01 năm sử dụng phần mềm của thiết bị Web Application Firewall 460; Giấy phép 01 năm sử dụng dịch vụ bảo hành của thiết bị Web Application Firewall 460; Giấy phép 01 năm sử dụng dịch vụ phòng chống tấn công Ddos nâng cao của thiết bị Web Application Firewall 460;2Bản quyềnGiấy phép 01 năm sử dụng phần mềm của thiết bịWeb Application Firewall 460; Giấy phép 01 năm sửdụng dịch vụ bảo hành của thiết bị Web ApplicationFirewall 460; Giấy phép 01 năm sử dụng dịch vụphòng chống tấn công Ddos nâng cao của thiết bịWeb Application Firewall 460:❖Số lượng dịch vụ: 01.❖Nội dung cập nhật 12 Month Energize Updatessubscription:- Dịch vụ cập nhật phần mềm 01 năm cho thiết bịBarracuda Web Application Firewall 460.- Cập nhật firmware và các bản cập nhật yêu cầu.- Cập nhật tự đông các định nghĩa ứng dụng.- Cập nhật các tính năng mới cho dịch vụ Phòng chốngtấn công DDoS (DDoS Protection).❖Hỗ trợ kỹ thuật 12 Month Instant ReplacementSubscription:- Thời gian đáp ứng: phản hồi thông tin trong vòng 6 giờlàm việc, hoạt động 8 giờ/ ngày, 5 ngày/ 01 tuần quaemail và điện thoại.- Thời gian hỗ trợ: phản hồi thông tin trong vòng 6 giờlàm việc, hoạt động 8 giờ/ ngày, 5 ngày/ 01 tuần quaemail và điện thoại.- Thay thế thiết bị khi thiết bị hỏng trong vòng 48 giờlàm việc.- Thay thế thiết bị miễn phí (áp dụng gói dịch vụ 4 nămthay phần cứng 1 lần khi thiết bị đang còn sử dụng EU& IR).
2Bản quyền phần mềm thiết bị cân bằng tải máy chủ 3401Bản quyềnBản quyền phần mềm thiết bị cân bằng tải máy chủ340:❖Số lượng dịch vụ: 01.❖Nội dung cập nhật 12 Month Energize UpdatesSubscription:- Hỗ trợ kỹ thuật mức chuẩn.- Cập nhật firmware mới.- Cập nhật các định nghĩa bảo mật ứng dụng❖Hỗ trợ kỹ thuật 12 Month Instant ReplacementSubscription:- Thời gian đáp ứng: phản hồi thông tin trong vòng 6 giờlàm việc, hoạt động 8 giờ/ ngày, 5 ngày/ 01 tuần quaemail và điện thoại.- Thời gian hỗ trợ: phản hồi thông tin trong vòng 6 giờlàm việc, hoạt động 8 giờ/ ngày, 5 ngày/ 01 tuần quaemail và điện thoại.- Thay thế thiết bị khi thiết bị hỏng trong vòng 48 giờlàm việc.- Thay thế thiết bị miễn phí (áp dụng gói dịch vụ 4 nămthay phần cứng 1 lần khi thiết bị đang còn sử dụng EU& IR)
3Bản quyền phần mềm thiết bị chống thư rác 4001Bản quyềnBản quyền phần mềm thiết bị chống thư rác 400: ❖Số lượng dịch vụ: 01. ❖Nội dung cập nhật 12 Month Energize Updates Subscription: - Hỗ trợ kỹ thuật mức chuẩn. - Cập nhật định nghĩa spam định kỳ hàng giờ. - Cập nhật CSDL Reputation. - Các định nghĩa Fingerprint & định nghĩa phân tích nội dung. - Các qui luật về thư rác & thư rác loại hình ảnh. - Cập nhật định nghĩa virus định kỳ hàng giờ. ❖Hỗ trợ kỹ thuật 12 Month Instant Replacement Subscription: - Thời gian đáp ứng: phản hồi thông tin trong vòng 6 giờ làm việc, hoạt động 8 giờ/ ngày, 5 ngày/ 01 tuần qua email và điện thoại. - Thời gian hỗ trợ: phản hồi thông tin trong vòng 6 giờ làm việc, hoạt động 8 giờ/ ngày, 5 ngày/ 01 tuần qua email và điện thoại. - Thay thế thiết bị khi thiết bị hỏng trong vòng 48 giờ làm việc. - Thay thế thiết bị miễn phí (áp dụng gói dịch vụ 4 năm thay phần cứng 1 lần khi thiết bị đang còn sử dụng EU & IR)
4Bản quyền phần mềm thiết bị tường lửa 4001Bản quyềnBản quyền phần mềm thiết bị tường lửa 400:❖ Số lượng dịch vụ: 01.❖ Nội dung cập nhật 12 Month Energize UpdatesSubscription:- Hỗ trợ kỹ thuật mức chuẩn - Cập nhật firmware mới.- Cập nhật các mẫu chữ ký IPS.- Cập nhật các định nghĩa về điều khiển ứng dụng.- Cập nhật các mẫu lọc web.❖ Hỗ trợ kỹ thuật 12 Month Instant ReplacementSubscription:- Thời gian đáp ứng: phản hồi thông tin trong vòng 6 giờlàm việc, hoạt động 8 giờ/ ngày, 5 ngày/ 01 tuần quaemail và điện thoại.- Thời gian hỗ trợ: phản hồi thông tin trong vòng 6 giờlàm việc, hoạt động 8 giờ/ ngày, 5 ngày/ 01 tuần quaemail và điện thoại.- Thay thế thiết bị khi thiết bị hỏng trong vòng 48 giờlàm việc.- Thay thế thiết bị miễn phí (áp dụng gói dịch vụ 4 nămthay phần cứng 1 lần khi thiết bị đang còn sử dụng EU& IR)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.567E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.350.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Thiết lập riêng đường dây nóng để hỗ trợ người dùng và có hỗ trợ trực tuyến qua internet trong giờhànhchính.- Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các lỗi, saisót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý, phụ trách chung cho toàn gói thầu 1 Đại học CNTT55
2 Cán bộ kỹ thuật triển khai phần mềm. 1 Đại học CNTT33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->