Gói thầu: Xây lắp ( Bao gồm hạng mục di dời hệ thống điện trung, hạ thế và thông tin liên lạc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220459786-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN |
| Tên gói thầu | Xây lắp ( Bao gồm hạng mục di dời hệ thống điện trung, hạ thế và thông tin liên lạc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220453622 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-23 16:22:00 đến ngày 2022-05-17 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 19,692,362,456 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. Đã là CHT tối thiểu 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình giao thông cấp IV trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT đưa vào sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;-Có CC bồi dưỡng lớp CHT công trình;-Có CCHN tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành giao thông còn hiệu lực và chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ;-Có HĐLĐ còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản sao văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, CMND hoặc thẻ CCCD của Chỉ huy trưởng.2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;3/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;4/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng . (Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có văn bản xác nhận của Nhà thầu) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 06 cán bộ phụ trách kỹ thuật có trình độ đại học trở lên cụ thể:+ 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có CCHN giám sát phù hợp với chuyên ngành và còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có CCHN giám sát phù hợp với chuyên ngành và còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có CCHN khảo sát địa hình còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc giao thông phụ trách công tác ATLĐ và PCCC, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc nghiệp vụ PCCC, cúu nạn, cứu hộ.+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành điện. Có CCHN tư vấn giám sát công trình điện DD và CN (hoặc CC giám sát lắp đặt thiết bị điện) còn thời hạn.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản sao văn bằng, chứng chỉ;2/ HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó ít nhất phải có 02 công nhân có giấy chứng nhận lái máy xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Tất cả công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi D32 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 100KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =10 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | > =10T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy san ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN THIẾT KẾ XÂY DỰNG TRƯỜNG TUẤN |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp ( Bao gồm hạng mục di dời hệ thống điện trung, hạ thế và thông tin liên lạc) Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường quản lý hệ thống kênh thuộc dự án Hồ chứa nước Sông Ray trên địa bàn huyện Đất Đỏ 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Theo yêu cầu của E-HSMT và các văn bản làm rõ E-HSDT (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA chuyên ngành nông nghiệp & PTNT tỉnh BR-VT. Địa chỉ: Số 123, đường Bạch Đằng, P. Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR-VT, điện thoại 0254. 3732669, Fax 0254. 3716127 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Địa chỉ: số 01 đường Phạm Văn Đồng, P.Phước Trung, thành phố Bà Rịa tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, điện thoại: 02543.851737, fax: 02543.852324 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA chuyên ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Địa chỉ: Số 123 Bạch Đằng, P.Phước Trung, thành phố Bà Rịa, tỉnh BR-VT, điện thoại 0254. 3732669, Fax 0254. 3716127 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ: Số 198, đường Bạch Đằng, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 1 | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,2321 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3047 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3047 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, CL 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3047 | 100m3/km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6217 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6217 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, CL 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,6217 | 100m3/km |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9623 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2278 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4037 | 100m3 |
| 11 | Đất chọn lọc mua nơi khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.623,8592 | m3 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7641 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm Dmax 25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9757 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7641 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,7641 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4137 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ (16km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4137 | 100tấn |
| 18 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 976,6 | m3 |
| 19 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,72 | m3 |
| 20 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng, đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8038 | m3 |
| 23 | Bê tông móng mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9425 | m3 |
| 24 | Bê tông tường đầu và tường cánh mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4868 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1913 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn mỗi nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0078 | 100m2 |
| 27 | Bê tông mối nỗi mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | m3 |
| 28 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 29 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 4m, đường kính <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 30 | cung cấp và lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn song | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.558,5 | m |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,4699 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | 100m2 |
| 33 | SXLĐ trụ đỡ biển báo, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 34 | Cung cấp biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | Cái |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| 36 | Sơn kẻ gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| B | Hạng mục 2: XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG SỐ 2 | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,8559 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6497 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6497 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, CL4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6497 | 100m3/km |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6924 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6924 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3827 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5893 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4561 | 100m3 |
| 10 | Đất chọn lọc mua nơi khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.343,7542 | m3 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4756 | 100m2 |
| 12 | Thi công mặt đường đá dăm Dmax 25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1472 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4756 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,4756 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3925 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn (28km-4km = 24km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3925 | 100tấn |
| 17 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,8812 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng rộng, đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,318 | m3 |
| 19 | Ván khuôn mương bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,021 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,55 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8505 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cốt thép tấm đan mương, thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1064 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép hình - thép L50x50x5 tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6522 | tấn |
| 24 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,977 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617 | cấu kiện |
| 26 | Đào đất móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7084 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất cống, K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3552 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng rộng, đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1051 | m3 |
| 29 | Bê tông M200, móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4231 | m3 |
| 30 | Bê tông M200 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9472 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8402 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 33 | Bê tông M200 mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1552 | m3 |
| 34 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối nối |
| 35 | Lắp đặt ống cống D600, đoạn 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | đoạn ống |
| 36 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768 | m |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8312 | m3 |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4912 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,824 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 42 | SXLĐ trụ đỡ biển báo, bảng lưu thông bằng sắt ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Cung cấp biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 44 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,25 | m2 |
| 45 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt, chiều dày vạch sơn 4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Di dời trụ điện | |||
| 1 | Di dời hệ thống điện trung, hạ thế và hệ thống thông tin liên lạc hiện hữu Cụ thể: Di dời 17 trụ điện trung, hạ thế và hệ thống thông tin liên lạc trên tuyến đường hiện hữu, và 01 trạm biến áp. Khoảng cách di dời các trụ điện <2 mét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho yếu tố trượt giá (không vượt quá 9,839 %) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.97E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 13.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. Đã là CHT tối thiểu 01 công trình tương tự. Công trình tương tự là công trình giao thông cấp IV trở lên (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc BBNT đưa vào sử dụng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành giao thông;-Có CC bồi dưỡng lớp CHT công trình;-Có CCHN tư vấn giám sát phù hợp chuyên ngành giao thông còn hiệu lực và chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ;-Có HĐLĐ còn thời hạn với nhà thầu tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản sao văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu, CMND hoặc thẻ CCCD của Chỉ huy trưởng.2/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;3/ Quyết định bổ nhiệm Chỉ huy trưởng cho công trình đã thực hiện trước đây;4/ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên của chỉ huy trưởng . (Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (có văn bản xác nhận của Nhà thầu) | 6 | -Có ít nhất 06 cán bộ phụ trách kỹ thuật có trình độ đại học trở lên cụ thể:+ 02 kỹ sư chuyên ngành giao thông, có CCHN giám sát phù hợp với chuyên ngành và còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có CCHN giám sát phù hợp với chuyên ngành và còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có CCHN khảo sát địa hình còn hiệu lực.+ 01 kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc giao thông phụ trách công tác ATLĐ và PCCC, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hoặc nghiệp vụ PCCC, cúu nạn, cứu hộ.+ 01 kỹ sư thuộc chuyên ngành điện. Có CCHN tư vấn giám sát công trình điện DD và CN (hoặc CC giám sát lắp đặt thiết bị điện) còn thời hạn.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản sao văn bằng, chứng chỉ;2/ HĐLĐ còn hiệu lực với nhà thầu;3/ Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm có xác nhận của người khai và của nhà thầu;4/ Có quyết định bổ nhiệm công trình đã tham gia;Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có danh sách công nhân kỹ thuật dự kiến huy động tham gia phù hợp với gói thầu; được đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó ít nhất phải có 02 công nhân có giấy chứng nhận lái máy xây dựng còn hiệu lực.Nhà thầu phải nộp bản sao các chứng chỉ/bằng về nghề và bậc thợ được đào tạo của danh sách CNKT sẽ làm việc tại công trường. Tất cả công nhân có chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu | >= 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | >= 70kg | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép | >= 10T | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250l | 2 |
| 5 | Đầm dùi D32 | 1,5 HP | 4 |
| 6 | Máy phát điện | > 100KVA | 1 |
| 7 | Cần trục | >= 6 tấn | 1 |
| 8 | Máy toàn đạc (hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vĩ) | Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | > =10 m3 | 4 |
| 10 | Máy lu bánh thép | >= 25T | 1 |
| 11 | Máy lu bánh thép | > =10T | 4 |
| 12 | Máy san ủi | > 110 CV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi