Gói thầu: Gói thầu số 01.NCTTG.2022: Xây mới nhà che trang bị bảo dưỡng sửa chữa thuộc Trung tâm huấn luyện 125 Vĩnh Phúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220503160-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Kỹ thuật Quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 01.NCTTG.2022: Xây mới nhà che trang bị bảo dưỡng sửa chữa thuộc Trung tâm huấn luyện 125 Vĩnh Phúc
Số hiệu KHLCNT 20220502614
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 09:57:00 đến ngày 2022-05-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,681,045,579 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 58,000,000 VNĐ ((Năm mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.521568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.704313E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.976.731.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.953.462.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư xây dựng* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật Cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cơ khí* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư trắc địa* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư cấp thoát nước* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật nội nghiệp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề, CMND hoặc CCCD của các công nhân kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 2,5-10T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,1kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 250L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn > 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5,5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 200W
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đục
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất > 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị hoặc máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01.NCTTG.2022: Xây mới nhà che trang bị bảo dưỡng sửa chữa thuộc Trung tâm huấn luyện 125 Vĩnh Phúc
Xây mới Nhà che trang bị bảo dưỡng sửa chữa Trung tâm huấn luyện 125 Vĩnh Phúc/Học viện Kỹ thuật Quân sự
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Kỹ thuật Quân sự - Số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Số điện thoại: 069.515.200.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: HỌC VIỆN KỸ THUẬT QUÂN SỰ , địa chỉ: 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự - Số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Số điện thoại: 069.515.200.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo hồ sơ mời thầu đã kê khai. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Nhà thầu gửi kèm bản chính thỏa thuận hoặc cam kết giữa nhà thầu với từng nhân sự do nhà thầu đề xuất triển khai thực hiện gói thầu này với các nội dung cơ bản sau: * Họ và tên; * Ngày tháng năm sinh, số CMND/CCCD/Hộ chiếu, ngày cấp, nơi cấp, số điện thoại di động liên lạc trực tiếp; * Địa chỉ thường trú, tạm trú; * Trình độ chuyên môn, liệt kê các bằng cấp, chứng chỉ, … (bao gồm số, năm tốt nghiệp, ngày cấp, nơi cấp). * Cam kết thực hiện công việc: …. thuộc gói thầu: …. cho nhà thầu: …. trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. * Ký và ghi rõ họ tên và đóng dấu (nếu có) giữa các bên thỏa thuận hoặc cam kết. * Nhà thầu nộp cùng bản thỏa thuận này là CMND/CCCD/Hộ chiếu bản sao y chứng thức.
E-CDNT 16.1 75 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 58.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 105 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Kỹ thuật Quân sự - Số 236, Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Số điện thoại: 069.515.200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Kỹ thuật Quân sự, Số 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội; Điện thoại: 069.515.200.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm, Hà Nội, Điện thoại: 069.515.291.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tiềm lực/Phòng Khoa học Quân sự/Học viện Kỹ thuật Quân sự, 236 Hoàng Quốc Việt, Cổ Nhuế 1, Bắc Từ Liêm , Hà Nội, Điện thoại: 069.515.307.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tôn nhà cấp 4 cũĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53,8189100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 556,776m3
4Phá dỡ nền gạch lát cũĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5261,4684m2
5Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ, bảng biển, thiết bị điện.........Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51trọn gói
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,808100m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 562,0054m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 562,0054m3
9Vận chuyển cửa đi, cửa sổ, thiết bị về kho tập kếtĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51chuyến
B PHẦN XÂY MỚI NHÀ CHE TRANG BỊ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 56,3231100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 533,2794m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 539,1392m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5152,7834m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 54,8308m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,4156m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cho bê tông lótĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,4861100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,0716100m2
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,3366100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,4392100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,4664tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 55,5843tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 58,2434tấn
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 538,6074m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 54,8889100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,767100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,767100m3/1km
18Gia công tôn nhám gờ bánh xe tăngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,8992tấn
19Lắp đặt tôn nhám gờ bánh xe tăngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,8992tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 516,7167m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,305100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,5206tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53,4649tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 539,516m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 54,498100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,0495tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 54,2312tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,5028tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 58,6107m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,861100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,8118tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,81m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,123100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,0304tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1063tấn
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51,052m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1052100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1104tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,008tấn
40Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5146,5428m3
41Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 59,5668m3
42Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,0742m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5696,92m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51.328,702m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 557m2
46Trát trần, vữa XM mác 75, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 593,6542m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5692,96m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51.451,94m2
49Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75, XM PCB30Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 513,6782m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 524,8362m3
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5323,979m2
52Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 515,6638m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 527,506m2
54Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5308,3152m2
55Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5159,8954m3
56Bạt xác rắnĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5865,6084m2
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5179,8705m3
58Đánh bóng sànĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5599,5684m2
59Cắt khe co giãnĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 517,22410m
60Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,3814100m3
61Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,0075m3
62Đắp cát nền móng công trìnhĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52,13m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,4896tấn
64Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53,195m3
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,3936100m2
66Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 57,872m3
67Đánh bóng sànĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 514,74m2
68Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 539,36m2
69Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1047100m3
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,2968100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,2968100m3/1km
72Gia công xà gồ thépĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,2545tấn
73Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,2545tấn
74Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 572,4812m2
75Trần tôn xốpĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5166,5624m2
76Vách ngăn compact nhà vệ sinhĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 510,19m2
77Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 58,3948tấn
78Gia công cửa sổ trờiĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,6784tấn
79Sản xuất giằng mái thépĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,8263tấn
80Sản xuất xà gồ thépĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 510,0173tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5650m2
82Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 59,0728tấn
83Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 510,0173tấn
84Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,8263tấn
85Tăng đơ M18 + móc thépĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 552bộ
86Sản xuất + lắp đặt bu lông M24, L=500Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 572bộ
87Bu lông M18Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5144bộ
88Bu lông M20, L=200Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5136bộ
89Bu lông M12Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5248bộ
90Lợp mái che tường bằng tôn múi 3 lớp chiều dài bất kỳĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 58,1435100m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi 1 lớp chiều dài bất kỳĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 55,7925100m2
92Tôn úp nócĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 560,22m
93Tôn diềm máiĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5250,68m
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 513,8100m2
95Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 58,1100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 516,2100m2
97Vách kính đục nhôm hệ dày 6,38mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 543,68m2
98Cửa sổ nhôm hệ 4 cánh đẩy kính an toàn dày 6,38mm, xanh đenĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 581,6m2
99Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở kính dày 6,38mm, đụcĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 56,808m2
100Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở kính dày 6,38mm, đụcĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 512,88m2
101Cửa đi nhôm hệ 4 cánh mở kính dày 6,38mm, đụcĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 522,08m2
102Lắp dựng khuôn cửa thépĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5119m cấu kiện
103Sản xuất + lắp đặt cửa đi nhà xưởng trục quay, cửa thép sơn tĩnh điện (đã bao gồm phụ kiện)Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5126m2
104Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép 20x40Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5125,28m2
105Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5125,28m2
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5900m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5700m
108Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5600m
109Lắp đặt dây đơn Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5450m
110Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=25mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52.100m
111Lắp đặt đế âmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 582cái
112Hộp điện phòng loại 6 module - lắp âm tườngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 58hộp
113MCCB 2P 100AĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51cái
114MCB 2P 50AĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 58cái
115MCB 1P 16AĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 516cái
116MCB 1P 10AĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 59cái
117Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 520cái
118Lắp đặt công tắc điện 2 chiềuĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52cái
119Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53cái
120Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 558cái
121Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12WĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 58bộ
122Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 515bộ
123Đào rãnh tiếp địa đất cấp IIIĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 562,64m3
124Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 560m
125Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 5105m
126Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 562,64m3
127Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 55cái
128Sản xuất Cọc chống sét V63x63 mạ kẽmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 512cái
129Hộp đo điện trởĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52cái
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,12100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,4100m
132Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51cái
133Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52cái
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 522cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51cái
136Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 510cái
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,12100m
138Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,54100m
139Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,04100m
140Vật tư phụ kiện thoát nướcĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51trọn gói
141Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53,6745m3
142Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,147100m3
143Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 56,9275m3
144Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1145100m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1145100m3/1km
146Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,7066m3
147Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30 mác 75Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 54,6096m3
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,1726tấn
149Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,025100m2
150Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 50,5m3
151Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 551 cấu kiện
152Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 53,7707m2
153Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52bộ
154Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52bộ
155Lắp đặt chậu tiểu namĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 54bộ
156Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52bộ
157Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52cái
158Lắp đặt gương soiĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52cái
159Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52cái
160Lắp đặt giá treoĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52cái
161Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52cái
162Máy bơmĐáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 51cái
163Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 52bể
164Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 526,456310m3/1km
165Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 526,456310m3/1km
166Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Đáp ứng Mục II.Phần 2.Chương 526,456310m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.521568E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.704313E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.976.731.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.953.462.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư Xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình công nghiệp có tính chất tương tự gói thầu (kèm tài liệu chứng minh)* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV53
2 Kỹ thuật Xây dựng 1 - Kỹ sư xây dựng* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
3 Kỹ thuật Cơ khí 1 - Kỹ sư cơ khí* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
4 Kỹ thuật trắc địa 1 - Kỹ sư trắc địa* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
5 Kỹ thuật điện 1 - Kỹ sư hệ thống điện hoặc kỹ sư điện công nghiệp và dân dụng* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
6 Kỹ thuật cấp thoát nước 1 - Kỹ sư cấp thoát nước* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
7 Kỹ thuật nội nghiệp 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.32
8 Cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động – vệ sinh môi trường.* Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: CMND hoặc CCCD, Bằng cấp, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực, tài liệu làm CBKT ít nhất một công trình tương tự. Kèm theo Bảng kê khai các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.22
9 Công nhân kỹ thuật 15 Yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh sau: Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề, CMND hoặc CCCD của các công nhân kỹ thuật.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Tải trọng 2,5-10T1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m31
3 Máy đầm bàn Công suất ≥1,1kW1
4 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5kW1
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥5kW1
6 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn > 250L1
7 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn > 80L1
8 Máy phát điện Công suất ≥5,5 kVA1
9 Máy bơm nước Công suất > 200W1
10 Máy khoan đục Công suất > 1,1 kW1
11 Máy cắt cầm tay Công suất > 1,7 kW1
12 Máy hàn điện Công suất > 23 kW1
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->