Gói thầu: thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521245-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
Tên gói thầu thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220521180
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Tân Dân và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 09:48:00 đến ngày 2022-05-21 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,122,772,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 131,300,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi mốt triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9684158E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9526237E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà (có hạng mục xây mới mở rộng), làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=9,20 tỷ VNĐ (Chín tỷ hai trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 14 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kết cấu: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật: 10 người
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật kiến trúc: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP
E-CDNT 1.2 thi công xây dựng công trình
Trường tiểu học Tân Dân (thôn Bình Dân) - Hạng mục: Nhà lớp học 12 phòng
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã Tân Dân và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân, địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH FAMIPLUS, địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà CT1 Văn Khê, Khu đô thị Văn Khê, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam + Thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: phòng kinh tế hạ tầng huyện Khoái Châu, địa chỉ: TT Khoái Châu, huyện Khoái Châu, Tỉnh Hưng Yên + Thẩm tra bản vẽ và dự toán: Công ty cổ phần F.PLUS, địa chỉ: Đội 6, Xã Ông Đình, Huyện Khoái Châu , Tỉnh Hưng Yên, + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đại Sơn 68, địa chỉ: đội 15, xã Liên Phươnhg, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP , địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân, địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên. Nếu là nhà thầu liên danh thì số lượng thành viên trong liên danh không quá 02 thành viên; Từng thành viên trong liên danh đều phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng như đã nêu trên. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 31/12/2021; + Cam kết của Nhà thầu về bảo đảm kích thước thùng hàng, không chở hàng quá khổ quá tải theo quy định khi thực hiện gói thầu này; + Trường hợp Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E- HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 131.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tân Dân, địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên. + Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại NTP., địa chỉ: Thôn Điềm Xá, xã Minh Phượng, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân tỉnh Hưng Yên - Địa chỉ: Số 10 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng yên, địa chỉ: Số 08 Đường Chùa Chuông-Thành Phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Tân Dân, địa chỉ: xã Tân Dân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá Dỡ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT433,46m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗChương V-E-HSMT8,0105tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V-E-HSMT37,6m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT25,7739m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V-E-HSMT68,6801m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT189,2159m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương V-E-HSMT32,2884m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-E-HSMT315,9583m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V-E-HSMT315,9583m3
B NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (tính 80% KL đào)Chương V-E-HSMT10,18100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (tính 20% KL đào)Chương V-E-HSMT254,50021m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT340,2463100m
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính 80% KL đắp)Chương V-E-HSMT5,4065100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tính 20% KL đắp)Chương V-E-HSMT1,3516100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT35,174m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT134,0013m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT2,0385100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT4,0286tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V-E-HSMT4,9792tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT2,33m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,3503100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0509tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT1,5987tấn
15Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT34,9451m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,8194m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT6,5274m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,5934100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,4001tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,1662tấn
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT4,2258100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT2,8239100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT41,3692m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT8,4992100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT8,4992100m3/1km
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT22,9139m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT3,452100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,6677tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,4025tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT6,2029tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V-E-HSMT66,9682m3
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT7,7593100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT2,5443tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT11,2893tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Chương V-E-HSMT7,0554m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,6506100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,1254tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,8527tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT164,1384m3
40Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT26,0768m3
41Ván khuôn gỗ sàn máiChương V-E-HSMT11,8623100m2
42Ván khuôn sê nôChương V-E-HSMT3,3435100m2
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT22,6756tấn
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT8,0907m3
45Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT2,5662m3
46Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V-E-HSMT0,9237100m2
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3488tấn
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT1,2073tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT10,9991m3
50Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT1,7123100m2
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,3513tấn
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,6295tấn
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT1,3816m3
54Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,0628100m2
55Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT1,3744m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V-E-HSMT0,1454100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0242tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,0964tấn
59Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT221,4482m3
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT36,9179m3
61Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT34,015m3
62Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT19,0673m3
63Bê tông nhẹ chống nóng sàn máiChương V-E-HSMT4,8101m3
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,2454tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,7701m3
66Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V-E-HSMT406,9536m2
67Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT410,0248m2
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT619,5504m2
69Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT627,968m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT988,2147m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1.600,8902m2
72Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT2.173,7136m2
73Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT378,48m
74Đắp chỉ ngắt nước, vữa XM M75Chương V-E-HSMT26,43m
75Lát đá bậc cầu thangChương V-E-HSMT162,0775m2
76Tạo rãnh chống trơn mặt bậcChương V-E-HSMT240,3md
77Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩmChương V-E-HSMT80,7m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT108,0899m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT5.652,7587m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT644,5043m2
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá granitChương V-E-HSMT52,452m2
82Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT273,672m2
83Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT687,12m2
84Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT382,24m2
85Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT80,7m2
86Lát nền, sàn đá granite tiết diện đá ≤0,25m2Chương V-E-HSMT7,2m2
87Lát nền, sàn đá granite tiết diện đá >0,25m2Chương V-E-HSMT4,4063m2
88Lát nền, sàn đá granite tiết diện đá ≤0,16m2Chương V-E-HSMT0,756m2
89Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT60,8508m2
90Ốp đá bóc vào chân tường móngChương V-E-HSMT47,3916m2
91Gia công xà gồ thépChương V-E-HSMT2,3345tấn
92Lắp dựng xà gồ thépChương V-E-HSMT2,3345tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT176,76961m2
94Gia công lan canChương V-E-HSMT3,3599tấn
95Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-E-HSMT2,5676tấn
96Sơn tĩnh điện lan can + hoa sắtChương V-E-HSMT5.927,5kg
97Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-E-HSMT120,96m2
98Lắp dựng lan can sắtChương V-E-HSMT137,355m2
99Lắp dựng gạch hoa gióChương V-E-HSMT58,32m2
100Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V-E-HSMT5,013100m2
101Tấm ốp nóc khổ rộng 400mm, dày 0,42mmChương V-E-HSMT59,8m
102Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT0,5265m3
103Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0676100m2
104Lắp dựng cốt thép tấm đanChương V-E-HSMT0,0419tấn
105Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT7,6176m2
106Cửa đi EUA-450 hệ 1, 2 cánh độ dày thanh nhôm 1,0-1,2mm; kính dán an toàn 6,38mm (cộng thêm 260.000đ/m2); chia ô (cộng thêm 200.000đ/m2); phụ kiện kim khí đồng bộChương V-E-HSMT88,92m2
107Cửa sổ EUA-4400 hệ 2 cánh độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm; kính dán an toàn 6,38mm ( cộng thêm 260.000đ/m2); phụ kiện kim khí đồng bộChương V-E-HSMT100,8m2
108Cửa sổ EUA-4400 hệ 1 cánh độ dày thanh nhôm 1,0-1,5mm; kính dán an toàn 6,38mm ( cộng thêm 260.000đ/m2); phụ kiện kim khí đồng bộChương V-E-HSMT2,88m2
109Phụ trội bộ cửa nhỏ hơn 1m2Chương V-E-HSMT6bộ
110Chữ inox mạ đồng, chữ cao 355mmChương V-E-HSMT9chữ
111Vách ngăn Compact chống ẩm (Bao gồm vật tư phụ và lắp đặt)Chương V-E-HSMT53,58m2
112Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V-E-HSMT192,6m2
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính sử dụng trong thời gian 3 tháng)Chương V-E-HSMT17,3358100m2
114Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT102,010510m2
115Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT12,8410m2
116Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT16,242810m2
117Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT5,9404100m2
118Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT168,0388tấn
119Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT2,0045tấn
120Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V-E-HSMT188,1949m3
121Gia công khung thép bục giảngChương V-E-HSMT1,6777tấn
122Lắp dựng khung thép bục giảngChương V-E-HSMT1,6777tấn
123Lát gỗ tự nhiên bục giảngChương V-E-HSMT82,8m2
C PHỤ TRỢ
1Dọn sân trước khi thi côngChương V-E-HSMT1gói
2Nilon lótChương V-E-HSMT1.706,25m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT162,5m3
4Lát gạch Terrazzo 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1.625m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT3,8346m3
6Ván khuôn móng dàiChương V-E-HSMT0,2191100m2
7Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm đá xanh tự nhiên 20x30x50cm, vữa XM M75Chương V-E-HSMT109,56m
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT83,11491m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT8,12m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT21,1939m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,4458100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V-E-HSMT1,31tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT9,5961m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V-E-HSMT80cái
15Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT95,972m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT29,228m2
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 400mmChương V-E-HSMT121 đoạn ống
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mmChương V-E-HSMT24cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmChương V-E-HSMT0,15100 m
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V-E-HSMT27,705m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,5541100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,5541100m3/1km
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT21,03631m3
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,7526m3
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,044100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,1325tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V-E-HSMT0,0765tấn
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT1,1991m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT0,5105m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1,5793m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,0562100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,082tấn
33Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V-E-HSMT0,9504m3
34Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT22,162m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT5,4324m2
36Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT22,162m2
37Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V-E-HSMT9cái
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0701100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,1402100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,13100m3/1km
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT4,545100m3
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT113,62491m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,533100m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT10,659m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0488100m2
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT3,6189100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT27,2656m3
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT45,1801m3
49Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V-E-HSMT0,8754100m2
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT0,0947tấn
51Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V-E-HSMT8,7795tấn
52Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT20,238m3
53Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V-E-HSMT445,7354m2
54Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT177,645m2
55Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT158,2104m2
56Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT86,25m2
57Quét nước xi măng 2 nướcChương V-E-HSMT335,8554m2
58Tấm cách nước kim loại khổ 500Chương V-E-HSMT76m
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,3557100m3
60Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT0,363m3
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-E-HSMT0,0132100m2
62Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V-E-HSMT0,0006tấn
63Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmChương V-E-HSMT0,0205tấn
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT5,3255100m3
65Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT5,3255100m3/1km
D ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện tổng 1000x800x300Chương V-E-HSMT1cái
2Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50AChương V-E-HSMT1bộ
3Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 63AChương V-E-HSMT1bộ
4Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50AChương V-E-HSMT2bộ
5Lắp đặt automat MCCB 3 pha 10AChương V-E-HSMT1bộ
6Lắp đặt đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) 220V/5AChương V-E-HSMT4cái
7Đồng hồ VoltChương V-E-HSMT2cái
8Chuyển mạch VoltChương V-E-HSMT1cái
9Nút ấn On/Off kèm đèn báoChương V-E-HSMT2cái
10Phụ kiện lắp đặt (Thanh cài, cáp nối, băng, keo,...)Chương V-E-HSMT1gói
11Lắp đặt tủ điện tổng 600x400x200Chương V-E-HSMT3cái
12Lắp đặt các automat MCCB 3 pha 63AChương V-E-HSMT1bộ
13Lắp đặt automat MCCB 3 pha 50AChương V-E-HSMT2bộ
14Lắp đặt các automat MCB 1 pha 40AChương V-E-HSMT13cái
15Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AChương V-E-HSMT3cái
16Phụ kiện lắp đặt (Thanh cài, cáp nối, băng, keo,...)Chương V-E-HSMT3gói
17Tủ điện nhựa âm tườngChương V-E-HSMT12cái
18Lắp đặt các automat MCB 2 pha 40AChương V-E-HSMT12cái
19Lắp đặt các automat MCB 1 pha 20AChương V-E-HSMT24cái
20Lắp đặt các automat MCB 1 pha 16AChương V-E-HSMT24cái
21Lắp đặt các automat MCB 1 pha 10AChương V-E-HSMT12cái
22Phụ kiện lắp đặt (Thanh cài, cáp nối, băng, keo,...)Chương V-E-HSMT12gói
23Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V-E-HSMT6bộ
24Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V-E-HSMT72bộ
25Lắp đặt đèn downlight chống ẩmChương V-E-HSMT36bộ
26Lắp đặt quạt trầnChương V-E-HSMT48cái
27Móc quạt trầnChương V-E-HSMT48cái
28Lắp đặt đèn LED ốp trần 18WChương V-E-HSMT30bộ
29Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V-E-HSMT3cái
30Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V-E-HSMT18cái
31Lắp đặt công tắc đơn hai chiềuChương V-E-HSMT8cái
32Lắp đặt ổ cắm baChương V-E-HSMT64cái
33Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2Chương V-E-HSMT100m
34Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x10mm2+1x6mm2Chương V-E-HSMT30m
35Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x4mm2+1x2,5mm2Chương V-E-HSMT100m
36Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Chương V-E-HSMT1.260m
37Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Chương V-E-HSMT960m
38Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Chương V-E-HSMT520m
39Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT1.110m
40Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT520m
41Lắp đặt quạt thông gió trên tườngChương V-E-HSMT12cái
42Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường (Chỉ lắp chờ dây không có máy)Chương V-E-HSMT24máy
43Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT0,15100m
44Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,3100m
45Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT6cái
46Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110/90mmChương V-E-HSMT6cái
47Cửa thải gió ngoài, nhôm sơn tĩnh điện, chớp chống hắt và lưới chắn côn trùngChương V-E-HSMT6cửa
48Giá đỡ ống thông gió bằng thép (Gia công, lắp đặt)Chương V-E-HSMT120kg
49Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmChương V-E-HSMT0,5100m
50Vật tư phụ (Giá treo, bulong, đai ốc, băng dính,...)Chương V-E-HSMT1gói
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT7,4881m3
52Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V-E-HSMT7,488m3
53Kim thu sét thép D16, dài 1m kèm chân sưChương V-E-HSMT5cái
54Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mChương V-E-HSMT1cái
55Gia công, đóng cọc chống sétChương V-E-HSMT7cọc
56Kéo rải cáp đồng bện 50mm2 theo tường, mái nhàChương V-E-HSMT195m
57Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmChương V-E-HSMT20m
58Thanh đồng dẹt 25x3mmChương V-E-HSMT35m
59Phụ kiện lắp đặt (ke tiếp địa, ...)Chương V-E-HSMT1gói
E NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-E-HSMT12bộ
2Lắp đặt xiphong chậu rửaChương V-E-HSMT12bộ
3Lắp đặt xí bệtChương V-E-HSMT12bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-E-HSMT12cái
5Lắp đặt dây mềm cấp nướcChương V-E-HSMT12dây
6Lắp đặt chậu tiểu nữChương V-E-HSMT9bộ
7Van tiểu nữChương V-E-HSMT9bộ
8Lắp đặt chậu tiểu namChương V-E-HSMT15bộ
9Van kiểu xả ấn lắp cho chậu tiểu namChương V-E-HSMT15bộ
10Lắp đặt gương soiChương V-E-HSMT12cái
11Lắp đặt kệ kínhChương V-E-HSMT12cái
12Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhChương V-E-HSMT21cái
13Lắp đặt thoát sàn D75 kèm xi phôngChương V-E-HSMT12bộ
14Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Chương V-E-HSMT1bể
15Bơm sinh hoạt Q=2.5m3/h, H=24mChương V-E-HSMT2bộ
16Zắc co D32Chương V-E-HSMT4cái
17Zắc co D40Chương V-E-HSMT4cái
18Van phao điệnChương V-E-HSMT2bộ
19Van phao cơChương V-E-HSMT2bộ
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT0,35100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT0,75100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT0,55100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT0,42100m
24Lắp đặt van PPR, d=50mmChương V-E-HSMT2cái
25Lắp đặt van PPR, d=40mmChương V-E-HSMT4cái
26Lắp đặt van PPR, d=32mmChương V-E-HSMT10cái
27Lắp đặt van PPR, d=25mmChương V-E-HSMT4cái
28Lắp đặt van 1 chiều PPR, d=32mmChương V-E-HSMT2cái
29Rọ hút DN40Chương V-E-HSMT2cái
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT14cái
31Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT30cái
32Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT8cái
33Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT48cái
34Lắp đặt tê nhựa PPR 1 đầu ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT12cái
35Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT2cái
36Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT7cái
37Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT2cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT42cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40/32mmbằng phương pháp hànChương V-E-HSMT4cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32/25mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT10cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25/20mm bằng phương pháp hànChương V-E-HSMT8cái
42Măng sông D40Chương V-E-HSMT10cái
43Măng sống D32Chương V-E-HSMT8cái
44Cầu chắn rác inox thu mưa mái lắp ống D100Chương V-E-HSMT8cái
45Phễu thu mưa inox D100Chương V-E-HSMT8cái
46Phễu thu mưa inox D80Chương V-E-HSMT8cái
47Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 75mmChương V-E-HSMT1,85100m
48Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmChương V-E-HSMT48cái
49Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmChương V-E-HSMT8cái
50Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100/75mmChương V-E-HSMT8cái
51Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 80/75mmChương V-E-HSMT8cái
52Măng sông D75Chương V-E-HSMT40cái
53Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT0,75100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT0,8100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 75mmChương V-E-HSMT0,15100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT0,25100m
58Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 125/110mmChương V-E-HSMT35cái
59Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT15cái
60Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT8cái
61Lắp đặt y nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90/75mmChương V-E-HSMT35cái
62Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT63cái
63Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT22cái
64Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75mmChương V-E-HSMT93cái
65Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT6cái
66Lắp đặt chếch nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT18cái
67Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT10cái
68Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 60mmChương V-E-HSMT45cái
69Lắp đặt cút nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 42mmChương V-E-HSMT36cái
70Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/60mmChương V-E-HSMT15cái
71Lắp đặt côn nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 75/42mmChương V-E-HSMT12cái
72Lắp đặt tê nhựa uPVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 90mmChương V-E-HSMT4cái
73Nút bịt thông tắc D110Chương V-E-HSMT6cái
74Nút bịt thông tắc D90Chương V-E-HSMT6cái
75Măng sông D110Chương V-E-HSMT5cái
76Măng sông D90Chương V-E-HSMT5cái
77Tê cong vào bể tự hoạiChương V-E-HSMT2cái
F PCCC:
1Tủ bình PCCC - KT: 600x500x180mmChương V-E-HSMT7tủ
2Bình chữa cháy CO2-MT3Chương V-E-HSMT7bình
3Bình chữa cháy MFZL4- ABCChương V-E-HSMT7bình
4Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyChương V-E-HSMT7bảng
5Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Chương V-E-HSMT37m
6Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1x4mm2Chương V-E-HSMT7m
7Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Chương V-E-HSMT7m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp nguồn bơm D20mmChương V-E-HSMT30m
9Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT1100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT0,3100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT0,24100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT0,11100m
13Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-65mmChương V-E-HSMT3cái
14Lắp đặt tê lệch thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-50mmChương V-E-HSMT4cái
15Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT6cái
16Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT2cái
17Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT2cái
18Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT9cái
19Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 67mmChương V-E-HSMT4cái
20Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT5cái
21Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT8cái
22Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-80mmChương V-E-HSMT2cái
23Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100-65mmChương V-E-HSMT4cái
24Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65-50mmChương V-E-HSMT3cái
25Lắp bích thép - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT44cặp bích
26Lắp bích thép - Đường kính 65mmChương V-E-HSMT20cặp bích
27Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmChương V-E-HSMT4cái
28Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 50mmChương V-E-HSMT6cái
29Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mmChương V-E-HSMT5cái
30Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V-E-HSMT1tủ
31Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 100mm (rọ bơm)Chương V-E-HSMT4cái
32Khớp nối chống rung D100Chương V-E-HSMT2cái
33Khớp nối chống rung D65Chương V-E-HSMT2cái
34Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V-E-HSMT1cái
35Tủ đựng vòi cứu hảo D50 + Họng cứu hỏa + LăngChương V-E-HSMT6bộ
36Họng tiếp, cấp nước từ xe chữa cháyChương V-E-HSMT1bộ
37Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V-E-HSMT21 máy
38Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=22,5 l/s, H=50M.C.NChương V-E-HSMT1cái
39Máy bơm cứu hỏa động cơ DIEZEL Q=22,5 l/s, H=50M.C.NChương V-E-HSMT1cái
40Lắp đặt bể nước nhựa 2m3Chương V-E-HSMT1bể
41Bulong mạ kẽm M14x50Chương V-E-HSMT300bộ
42Vật tư phụ (Thanh chống, đay, sơn...)Chương V-E-HSMT1bộ
43Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,5731m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V-E-HSMT0,121m3
45Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chương V-E-HSMT0,324m3
46Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,0188100m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0113100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0044100m3
49Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0044100m3/1km
50Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT81m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,0272100m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT0,045100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0078100m3
54Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,0078100m3/1km
55Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh (Nguồn 24 DVC)Chương V-E-HSMT1bộ
56Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V-E-HSMT11 trung tâm
57Lắp đặt Điện trở cuối kênhChương V-E-HSMT0,310 đầu
58Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang điệnChương V-E-HSMT2,410 đầu
59Lắp đặt Đế đầu báo cháyChương V-E-HSMT24cái
60Hộp chuông đèn nút ấnChương V-E-HSMT6cái
61Lắp đặt đèn báo cháyChương V-E-HSMT1,25 đèn
62Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V-E-HSMT1,25 nút
63Lắp đặt chuông báo cháyChương V-E-HSMT1,25 chuông
64Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x0,75mm2Chương V-E-HSMT170m
65Lắp đặt dây cáp tín hiệu 10x0,75mm2Chương V-E-HSMT45m
66Lắp đặt dây dẫn nguồn 2x0,75mm2Chương V-E-HSMT170m
67Hộp kỹ thuật đấu nối 400x500Chương V-E-HSMT3cái
68Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V-E-HSMT170m
69Bộ Phụ kiện báo cháyChương V-E-HSMT1bộ
70Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạnChương V-E-HSMT0,45 đèn
71Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 1 hướngChương V-E-HSMT0,85 đèn
72Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn 2 hướngChương V-E-HSMT0,45 đèn
73Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điệnChương V-E-HSMT1,85 đèn
74Lắp đặt dây dẫn nguồn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V-E-HSMT180m
75Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V-E-HSMT180m
76Lắp đặt ô cắm đơn đèn Exit sự cố loại âm tườngChương V-E-HSMT11cái
77Lắp đặt ô cắm đôi đèn Exit sự cố loại âm tườngChương V-E-HSMT13cái
78Nối ống D16Chương V-E-HSMT50cái
79Kẹp ống D16Chương V-E-HSMT180cái
80Lắp đặt các automat 1 pha cho hệ thống đèn Exit sự cốChương V-E-HSMT3cái
81Xà bengChương V-E-HSMT1cái
82Kìm cộng lựcChương V-E-HSMT1cái
83Rừu cầm tayChương V-E-HSMT1cái
84Cưa cầm tayChương V-E-HSMT1cái
85BúaChương V-E-HSMT1cái
G Thiết bị
1Bộ bàn ghế học sinh:
- Khung ống thép sơn tĩnh điện;
- Gỗ công nghiệp phủ Laminate.
Chương V-E-HSMT216chiếc
2Bàn giáo viên:- Khung ống thép sơn tĩnh điện;- Gỗ công nghiệp phủ Laminate.Chương V-E-HSMT12chiếc
3Ghế giáo viên:- Khung ống thép sơn tĩnh điện;- Gỗ công nghiệp phủ Laminate.Chương V-E-HSMT12chiếc
4Bảng trượt thông minh:- Nhập khẩu Hàn Quốc;Chương V-E-HSMT12chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9684158E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9526237E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình dân dụng (Cải tạo, sửa chữa nhà (có hạng mục xây mới mở rộng), làm mới). – Tương tự về Quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp >=9,20 tỷ VNĐ (Chín tỷ hai trăm triệu đồng).- Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh và có giá trị xây lắp trong hợp đồng tối thiểu 14 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % trong thỏa thuận liên danh. Tài liệu chứng minh kèm theo là: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình; - Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Bảng xác nhận khối lượng và giá trị đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (>= 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư.i) Số lượng hợp đồng là 02, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.200.000.000 VND. ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.400.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 01 người. 1 - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu55
2 Cán bộ kỹ thuật kết cấu: 01 người 1 Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.44
3 Cán bộ Quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và VSMT: 01 người 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng, đã làm cán bộ kỹ thuật hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu..33
4 Cán bộ Phụ trách thanh toán: 01 người 1 - Yêu cầu: Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.2. Bản chụp chứng chỉ định giá- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.55
5 Công nhân kỹ thuật: 10 người 10 - Yêu cầu: Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp với gói thầu này.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp chứng chỉ nghề.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.11
6 Cán bộ kỹ thuật kiến trúc: 01 người 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu33
7 Cán bộ kỹ thuật cấp thoát nước: 01 người 1 - Yêu cầu: Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành điện, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Tài liệu chứng minh:1. Bản chụp bằng tốt nghiệp.- Ghi chú: Trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
2 Máy trộn bê tông công suất ≥ 250L Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
3 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5KW Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
4 Máy hàn Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
5 Máy cắt uốn cốt thép Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
6 Máy cắt Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu.2
7 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn Có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->