Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518047-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220436752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 09:48:00 đến ngày 2022-05-21 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,292,342,193 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2438514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4877E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện); thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; lắp đặt thiết bị văn phòng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử; cơ khí; trang trí Nội, ngoại thất.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị cho ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu. Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc ≥100T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm bê tông 50m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng nhà hội họp khu dân cư số 9 phường Yên Sở
300 Ngày
E-CDNT 3 vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định giá: Công ty Cổ phần thẩm định giá và DVTS Toàn Cầu; + Tư vấn Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Liên danh Công ty CP tư vấn và phát triển Thanh Bình - Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng AC; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH kiến trúc X1-HAAI; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty CP DVL-E&C; Địa chỉ: Số 39 Phố Nguyễn Văn Huyên, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC: ngành nghề được phép kinh doanh là Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: CỔNG CHÍNH 1 (Tính 01 cổng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,305m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,938m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,938m2
24Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,75m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,75m2
B Hạng mục: CỔNG CHÍNH 2 (Tính 01 cổng)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V3,305m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,271m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,003100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cấu kiện
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,386m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,938m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,938m2
24Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
25Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V13,75m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,75m2
C HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG - TRẠM BƠM
D Phần cọc
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Dùng vê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V116,711m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V4,26tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,635tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V9,683100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,154tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V2,154tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V18,773100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,231100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V237mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V1,544m3
E Phần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,032100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,458m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,763m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,137m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,842m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,181tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,475tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,036tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,245100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,479100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,531m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,682m3
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,872m2
20Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,681m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
24Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cấu kiện
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,297m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,435m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,234m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V45,942m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V29,489m2
31Lát đá thành bồn hoa màu nâu sẫm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,261m2
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,577m2
33Đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật theo chương V6,06m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V21,598m3
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,467m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,374m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V80,54m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,904m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Dùng Bê tông thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,772m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,476tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,572tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,667tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,664tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,681tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V7,543tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,909tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,176tấn
51Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,14100m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4100m2
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,359100m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,206100m2
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,446100m2
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,059100m2
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,975100m2
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,798100m2
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m2
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,908m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,566m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,793m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V22,741m3
64Thép D10 gia cố tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48,453kg
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V83,301m3
66Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V40,463m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,961m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V29,199m3
69Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,404m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,486m3
71Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,548m3
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,274m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V236,377m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V121,369m2
75Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V678,017m2
76Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V242,073m2
77Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V39,726m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V33,033m2
79Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V730,964m2
80Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V335,336m2
81Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V127,112m2
82Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V106,543m2
83Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V79,88m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V36,818m2
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V29,683m2
86Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V119,913m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V186,495m2
88Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V205,91m2
89Trát trần, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V397,66m2
90Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V129,54m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,83m2
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,941m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,999m2
94Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,272m2
95Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,136m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V245,378m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V119,792m2
98Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,684m2
99Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,111m2
100Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,008m2
101Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,488m2
102Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY màu ghi sáng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V25,465m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V128,296m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,06m2
105Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,148100m2
106Lắp Vỉ thoát nước tổ ongMô tả kỹ thuật theo chương V10,06m2
107Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V4,527m3
108Thi công mặt sàn gỗ PLYWOOD chịu ẩm dày 30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,419m2
109Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT chịu nước màu ghi đậm (Phụ kiện INOX 304 hoặc hợp kim nhôm đồng bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,153m2
110Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V12,942m2
111Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V19,998m2
112Bộ khung INOX treo bàn chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
113Thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Cửa tôn lên mái có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
116Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V1,016tấn
117Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V110,259m2
118Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện màu ghi đenMô tả kỹ thuật theo chương V34,187m2
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V106,938m2
120Hệ thống chắn nắng, thi công lắp đặt hoàn chỉnh (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,138m2
121Gia công hệ khung dàn đỡ sàn sân khấu + lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,406tấn
122Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ lam chắn nắngMô tả kỹ thuật theo chương V0,406tấn
123Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
124Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,492tấn
125Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V511,479m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V839,109m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.300,6m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.055,718m2
130Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,686100m2
131Bộ chứ INOX màu đồng cao 460 dày 50 (NHÀ HỘI HỌP KHU DÂN CƯ SỐ 9 - PHƯỜNG YÊN SỞ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
132Trồng cỏ (Cỏ lạc)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m2
133Trồng hoa chuỗi ngọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,116100m2
134Trồng, chăm sóc cây cảnhMô tả kỹ thuật theo chương V13cây
135Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,32m2
136Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,11m2
137Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5m2
138Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,538
139Cửa chớp nhômMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
140Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V52,641m2
141Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,45tấn
142Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V62,985m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,724m2
F HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG + TRẠM BƠM - LẮP DỰNG
G Thiết bị điện
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:1000x800x200MMMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:400x300x150MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
3Hộp aptomat âm tường 12 modulMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
4Hộp aptomat âm tường 6 modulMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12WMô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 9WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
16Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
18Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V23cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
21Lắp đặt công tắc đơn 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt công tắc đôi 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
23Lắp đặt công tắc ba 220V-10AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
26Ống upvc D60 chờ điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
27Dây CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
28Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
29Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
30Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
31Dây tiếp địa CU/PVC 1*16E MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
32Dây tiếp địa CU/PVC 1*10E MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
33Dây tiếp địa CU/PVC 1*6E MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
34Dây tiếp địa CU/PVC 1*4E MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
35Dây tiếp địa CU/PVC 1*2,5E MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
36Dây CU/PVC 1*4 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
37Dây CU/PVC 1*2,5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
38Dây CU/PVC 1*1.5 MM2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.650m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
41Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V825m
44Hộp nối dây âm tường 110x110x80mmMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
45Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
46Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
48Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
49Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
50Cọc thép mạ đồng tiếp đất L=63x63x6- H=2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
51Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép dẹt L-40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
H Chống sét
1Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
2Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
3Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
6Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép dẹt L-40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
9Chân bật fi10Mô tả kỹ thuật theo chương V12,032kg
I Nước
J Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
3Lắp đặt lô giấyMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
7Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt phễu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
K Phần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
4Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x32mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
8Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
9Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=32x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
12Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
15Nút bịt ren PPR, đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
16Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
L Phần thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
7Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt chếch PVC đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
11Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
12Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt măng xông UPVC, đường kính d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt măng xông UPVC, đường kính d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
15Lắp đặt măng xông UPVC, đường kính d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
16Lắp đặt măng xông UPVC, đường kính d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Lắp đặt măng xông UPVC, đường kính d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=90x76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76x48mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
21Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt tê upvc class2 D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt tê upvc class2 D60x60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Lắp đặt Y UPVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
26Lắp đặt Y UPVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt Y UPVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
M Thoát nước mưa
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
2Lắp đặt chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Lắp đặt cút UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Lắp đặt phễu thu nước mưaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cầu chắn rác inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
N Hạng mục: BỂ NƯỚC PCCC VÀ SINH HOẠT
O Biện pháp
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3,62100m
2Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V0,724100m
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật theo chương V3,62100m
4Khấu hao cừ larsen (Tạm tính 1.5 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V434,4M
P Bể nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,865100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,059100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,059100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tính 5km còn lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,059100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,639m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, sàn bể, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm tự hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,733m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, mác 250 (Dùng xe bơm tự hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V33,664m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V9,284tấn
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính >18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,838tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V3,06100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,848m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V170,848m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4m2
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V170,848m2
20Tôn đạy nắp bể + khuy khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Gioăng cản nướcMô tả kỹ thuật theo chương V72,32m
Q Hạng mục: SÂN
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,715100m3
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7m2
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sân đá 2x4, mác 250 (Dùng xe bơm tự hành)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,75m3
4Bitum làm khe co giãn (tính hao phí cho 1m3 bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,75m3
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V247,7m2
R TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,819m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,242100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,493m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,888m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,393tấn
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,357100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,048100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V5,769m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,442m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,984m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,377100m2
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V25,104m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,324m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V332,853m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V332,853m2
24Gia công hàng rào hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V40,919m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,002m2
S Hạng mục: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
T Cấp nước tổng thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,216m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m3
7Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
9Cút nhựa PP-R, đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Cút nhựa PP-R, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
11Măng xông PP-R, đường kính D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Măng xông PP-R, đường kính D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Rọ hút D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Van phao D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP 1 pha, Q=5m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
U Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,413100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,746m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V0,599m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,249m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V7,174m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,086100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,373100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,056100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,332m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2,01m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,976m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V47,036m2
15Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V18,506m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,362m3
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,206100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V591 cấu kiện
20Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
21Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
V Điện chiếu sáng ngoài nhà
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,113100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,254m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo chương V6,464m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,067100m3
8Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Cáp CU/FR/XLPE/PVC 4x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
10Dây CU/PVC 1x16Emm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
11Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
12Cần đèn gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cần đèn
13Bộ đèn cao áp S100WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
W HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
X Sân, Cổng, Tường rào
1Tháo dỡ cổngMô tả kỹ thuật theo chương V8,856m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,592m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V8,06m3
4Phá dỡ hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m2
5Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V185m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,052m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V18,052m3
Y Phá dỡ nhà A
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V108m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V240,839m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V134,163m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V86,337m3
6Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V64,296m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V220,5m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V220,5m3
Z Phá dỡ nhà B
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V35,46m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V67,282m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V51,957m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V24,809m3
6Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V12,168m2
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V76,766m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V76,766m3
AA Nhà tạm 1 tầng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V10,9m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V102,218m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V22,037m3
5Tháo vách tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,792100m2
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,037m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,037m3
AB HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AC I. PHẦN BÁO CHÁY
AD Thiết bị báo cháy
1Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
4Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 chuông
5Lắp đặt nút báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
6Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
7Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
8Lắp đặt đế đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25 đèn
9Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
10Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
11Lắp đặt điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AE Dây điện và phụ kiện
1Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V428m
3Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V476m
5Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V26m
6Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V397cái
7Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V239cái
8Lắp đặt chia 3 ngảMô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
9Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V10m
10Lắp đặt kẹp nhựa D20Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
11Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
12Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m3
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V110m
14Ép đầu cốt cho dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
AF Kiểm tra và hiệu chỉnh
1Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V57bộ
AG II. PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
AH Thiệt bị đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố
1Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm exit không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V1,65 đèn
3Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,65 đèn
4Lắp đặt đế đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V0,6cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
AI Dây điện và phụ kiện
1Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V163m
2Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
3Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
4Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V73cái
5Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
6Lắp đặt chia 3 ngả 16Mô tả kỹ thuật theo chương V29hộp
7Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
8Kiểm tra và hiệu chỉnh đènMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
AJ III. PHẦN CHỮA CHÁY
AK Đường ống
1Lắp đặt ống thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
3Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V37,366m2
AL Thử áp lực đường ống
1Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V19100m
3Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
4Thanh ty ren M8Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
5Lắp đặt Tê thép D100/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt cút thép d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt côn thép D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
10Lắp đặt côn thép D100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt van góc đường kính 65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
15Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt van một chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
20Lắp đặt gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
21Lắp bích thép, đường kính D80Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5cặp bích
22Lắp đặt gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1m
23Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
24Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
26Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
28Lắp đặt bình chữa cháy Bột ABCMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
29Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
30Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
35Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,125100m3
36Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AM PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=58m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
4Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
6Lắp đặt dây 4x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
8Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
10Lắp đặt ống nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
11Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210 cái
12Cung cấp và lắp đặt cốt 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,510 cái
13Lắp đặt alarm vale D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van tín hiệu D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt bình tích ápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt van một chiều D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt rọ hút D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt y lọc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt Khớp nối mềm d50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt van chặn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt van chặn D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
27Lắp đặt van 1 chiều D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt van 1 chiều D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt van bi tay gạt D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt kép tiện ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt tê thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt tê ren D40/25 đường xả bình tích ápMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt cút ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt lơ đồng 15/8Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Lắp đặt lơ đồng 15/10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
40Lắp đặt cút thép D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt cút ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt côn thu hàn 100/80Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Lắp đặt côn thu hàn 100/65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Lắp đặt côn thu hàn 50/32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt côn thu ren 25/15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp bích thép, đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,5cặp bích
47Goăng cao su D50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
48Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cặp bích
49Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cặp bích
50Goăng cao su D100Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
51Lắp đặt kép ren D15Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt cút ren d25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Lắp đặt tê ren D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
54Lắp đặt rắc co D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 bể nước mồiMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
57Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật theo chương V210cái
58Bulong M16x120Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
59Bulong M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
60Lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Bê tông bệ máy bơm, BT mac 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
AN HẠNG MỤC: PCCC
AO BÁO CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
AP CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
2Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
3Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=58m.c.nMô tả kỹ thuật theo chương V1chiếc
4Tủ trung điều khiển 3 bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V3bình
6Bình chữa cháy Bộ ABCMô tả kỹ thuật theo chương V24bình
AQ Cửa đi khung thép kính chống cháy
1Lắp dựng cửa khung thép kính chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15,66m2
2Tay co thủy lực cho cửa chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Bản lề mở 180 độMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
4Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
5Doorsill Inox 201 ngăn khóiMô tả kỹ thuật theo chương V5,8md
AR Cửa khung thép kính chống cháy cửa sổ
1Lắp dựng cửa sổ khung thép kính chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V14,76m2
2Bản lề mở 180 độMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
3Khóa tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
AS HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG + THIẾT BỊ THỂ THAO
AT PHÒNG HỘI TRƯỜNG - 107.35m2
1Phông vải băng lôngMô tả kỹ thuật theo chương V25,2m2
2Búa liềmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Sao vàng 5 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Cờ ĐảngMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Cờ Tổ QuốcMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Bục tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
8Bục phát biểuMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
9Tượng BácMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
10Tivi 55 inch + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Kệ để hệ thống âm thanh, tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Đầu DVDMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
13Cục đẩy âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
14Bàn MixerMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
15Micro có dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
16Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Loa bật hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
18Dây loaMô tả kỹ thuật theo chương V100m
19Giá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
20Tủ để thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
21Ghế gấp hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V80Chiếc
22Bàn hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V8Chiếc
23Hệ thống rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
AU PHÒNG CHUẨN BỊ - 6.95m2
1Tủ đựng đồMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
2Tủ úp ca cốc cánh mikaMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
AV PHÒNG LÀM VIỆC - 19.4m2
1Bộ bàn, ghế làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
3Ghế kháchMô tả kỹ thuật theo chương V4Chiếc
4Hệ thống rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
AW PHÒNG THƯ VIỆN - 86.41m2 + KHO 1.84m2
1Tủ kính bày sách trong khoMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
2Tivi 55 inch + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Bàn đọc cao kiểu 1Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Bàn đọc cao kiểu 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Ghế đọc caoMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
6Bộ âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Loa toàn dải công suấtMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
8Amply liền mixerMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
9Micro cầm tayMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Tủ để thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
11Vật tư, dây kết nối, jack kết nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
12Cáp loaMô tả kỹ thuật theo chương V70m
13Hệ thống rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,5m2
AX PHÒNG SINH HOẠT CÂU LẠC BỘ -107.35m2
1Phông nền phòng họpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM"Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3Bàn dãyMô tả kỹ thuật theo chương V16Chiếc
4Ghế gấpMô tả kỹ thuật theo chương V80Chiếc
5Kệ tiviMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
6Tivi 55 inch + giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Đầu DVDMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
8Giá sách báo tạp chíMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
9Tủ đựng tài liệuMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
10Bộ loa, ampli, MicroMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11LoaMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
12Amly liền mixerMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
13Micro không dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
14Tủ đựng thiết bị âm thanhMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
15Giá đỡ loa di độngMô tả kỹ thuật theo chương V2Chiếc
16Chân để microMô tả kỹ thuật theo chương V1Chiếc
17Vật tư lắp đặt: ống ghen , dây loa, zắc cắm, đinh vít, silicon…Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Công đấu nối và test hệ thốngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
19Hệ thống rèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V21m2
AY THIẾT BỊ THỂ THAO
1Máy tập xoay eoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xe đạp tập toàn thânMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Máy tập chân đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Máy đi bộ trên khôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Xà đơn 2 cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2438514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4877E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện); thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; lắp đặt thiết bị văn phòng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.610.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.53
2 Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
3 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
4 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
5 Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt hệ thống PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử; cơ khí; trang trí Nội, ngoại thất.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị cho ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
7 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
8 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
9 Công nhân 15 Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu. Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
2 Máy cắt uốn thép Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
3 Máy hàn Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
4 Máy ép cọc ≥100T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
5 Máy đầm dùi Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
6 Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
7 Máy khoan Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
9 Máy bơm bê tông 50m3/h Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
10 Cần trục ô tô ≥ 10T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh1
11 Ô tô tự đổ ≥ 5T Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
12 Máy đào Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->