Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220518047-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220436752 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 09:48:00 đến ngày 2022-05-21 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,292,342,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2438514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4877E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện); thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; lắp đặt thiết bị văn phòng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử; cơ khí; trang trí Nội, ngoại thất.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị cho ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu. Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc ≥100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm bê tông 50m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng nhà hội họp khu dân cư số 9 phường Yên Sở 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC: ngành nghề được phép kinh doanh là Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: CỔNG CHÍNH 1 (Tính 01 cổng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,938 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,938 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| B | Hạng mục: CỔNG CHÍNH 2 (Tính 01 cổng) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,305 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,81 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,938 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,938 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG - TRẠM BƠM | |||
| D | Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Dùng vê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,711 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,26 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,635 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,683 | 100m2 |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,154 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,773 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,544 | m3 |
| E | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,032 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,458 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,763 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,137 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,842 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,475 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,245 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,479 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,531 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,682 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,872 | m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,681 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,297 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,435 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,234 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,942 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,489 | m2 |
| 31 | Lát đá thành bồn hoa màu nâu sẫm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,261 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,577 | m2 |
| 33 | Đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,06 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,598 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,467 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,374 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm bê tông tự hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,54 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (Dùng bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,904 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (Dùng Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,772 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,476 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,667 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,681 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,543 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,909 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,359 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,206 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m2 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,566 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,793 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,741 | m3 |
| 64 | Thép D10 gia cố tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,453 | kg |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,301 | m3 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,463 | m3 |
| 67 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,961 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,199 | m3 |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,404 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,486 | m3 |
| 71 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,548 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,274 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,377 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,369 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,017 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,073 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,726 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,033 | m2 |
| 79 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,964 | m2 |
| 80 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,336 | m2 |
| 81 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,112 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,543 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,88 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,818 | m2 |
| 85 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,683 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,913 | m2 |
| 87 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,495 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,91 | m2 |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,66 | m2 |
| 90 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,54 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,83 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,941 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,999 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,272 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,136 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,378 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,792 | m2 |
| 98 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | m2 |
| 99 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,111 | m2 |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,008 | m2 |
| 101 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,488 | m2 |
| 102 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn EPOXY màu ghi sáng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,465 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,296 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng tạo dốc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m2 |
| 105 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | 100m2 |
| 106 | Lắp Vỉ thoát nước tổ ong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,06 | m2 |
| 107 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,527 | m3 |
| 108 | Thi công mặt sàn gỗ PLYWOOD chịu ẩm dày 30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,419 | m2 |
| 109 | Thi công vách ngăn bằng tấm COMPACT chịu nước màu ghi đậm (Phụ kiện INOX 304 hoặc hợp kim nhôm đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,153 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,942 | m2 |
| 111 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,998 | m2 |
| 112 | Bộ khung INOX treo bàn chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 113 | Thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Cửa tôn lên mái có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 116 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,016 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,259 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn tĩnh điện màu ghi đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,187 | m2 |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,938 | m2 |
| 120 | Hệ thống chắn nắng, thi công lắp đặt hoàn chỉnh (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,138 | m2 |
| 121 | Gia công hệ khung dàn đỡ sàn sân khấu + lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 122 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,406 | tấn |
| 123 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | tấn |
| 125 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m2 |
| 126 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,479 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 839,109 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300,6 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.055,718 | m2 |
| 130 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,686 | 100m2 |
| 131 | Bộ chứ INOX màu đồng cao 460 dày 50 (NHÀ HỘI HỌP KHU DÂN CƯ SỐ 9 - PHƯỜNG YÊN SỞ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Trồng cỏ (Cỏ lạc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 133 | Trồng hoa chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | 100m2 |
| 134 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cây |
| 135 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m2 |
| 136 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,11 | m2 |
| 137 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm (chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5 | m2 |
| 138 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ , kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,538 | |
| 139 | Cửa chớp nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 140 | Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,641 | m2 |
| 141 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 142 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,985 | m2 |
| 143 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,724 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI TRƯỜNG + TRẠM BƠM - LẮP DỰNG | |||
| G | Thiết bị điện | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:1000x800x200MM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:400x300x150MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Hộp aptomat âm tường 12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Hộp aptomat âm tường 6 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 26 | Ống upvc D60 chờ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 27 | Dây CU/XLPE/PVC/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 28 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 29 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 30 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*16E MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 32 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*10E MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 33 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*6E MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 34 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*4E MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 35 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*2,5E MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1*4 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1*2,5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1*1.5 MM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 825 | m |
| 44 | Hộp nối dây âm tường 110x110x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 45 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 49 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 50 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất L=63x63x6- H=2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 51 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép dẹt L-40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| H | Chống sét | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép dẹt L-40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 9 | Chân bật fi10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,032 | kg |
| I | Nước | |||
| J | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt lô giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| K | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đăt cút PP-R, đường kính cút d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu PPR, đường kính d=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=32x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn D=25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong PPR, cút D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Nút bịt ren PPR, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| L | Phần thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch PVC đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút UPVC, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt măng xông UPVC, đường kính d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng xông UPVC, đường kính d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng xông UPVC, đường kính d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng xông UPVC, đường kính d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng xông UPVC, đường kính d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=90x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76x48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn thu UPVC, đường kính d=76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=110m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt nắp thông tắc PVC đường kính d=90m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê upvc class2 D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê upvc class2 D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y UPVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y UPVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y UPVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| M | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | Hạng mục: BỂ NƯỚC PCCC VÀ SINH HOẠT | |||
| O | Biện pháp | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 100m |
| 2 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,62 | 100m |
| 4 | Khấu hao cừ larsen (Tạm tính 1.5 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,4 | M |
| P | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,865 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,059 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,059 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tính 5km còn lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,059 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,639 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đáy bể, sàn bể, đá 1x2, mác 250 (Dùng xe bơm tự hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,733 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể, mác 250 (Dùng xe bơm tự hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,664 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,284 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể, đường kính >18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,838 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | 100m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,848 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,848 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,848 | m2 |
| 20 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Gioăng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,32 | m |
| Q | Hạng mục: SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | 100m3 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,7 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông sân đá 2x4, mác 250 (Dùng xe bơm tự hành) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,75 | m3 |
| 4 | Bitum làm khe co giãn (tính hao phí cho 1m3 bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,75 | m3 |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,7 | m2 |
| R | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,819 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,242 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,493 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,888 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,393 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,769 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,442 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | 100m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,104 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,324 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,853 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,853 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,919 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,002 | m2 |
| S | Hạng mục: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| T | Cấp nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 9 | Cút nhựa PP-R, đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Cút nhựa PP-R, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Măng xông PP-R, đường kính D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Măng xông PP-R, đường kính D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Rọ hút D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van phao D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt máy bơm nước 1.5HP 1 pha, Q=5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| U | Thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,746 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,249 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,174 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,332 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,01 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,036 | m2 |
| 15 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,506 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,362 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| V | Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,464 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | 100m3 |
| 8 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 9 | Cáp CU/FR/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 10 | Dây CU/PVC 1x16Emm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 11 | Ống nhựa gân xoắn HDPE-TFP 3A D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 12 | Cần đèn gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần đèn |
| 13 | Bộ đèn cao áp S100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| W | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| X | Sân, Cổng, Tường rào | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,856 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,592 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,052 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,052 | m3 |
| Y | Phá dỡ nhà A | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,839 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,163 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,337 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,296 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,5 | m3 |
| Z | Phá dỡ nhà B | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,282 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,957 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,809 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,168 | m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,766 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,766 | m3 |
| AA | Nhà tạm 1 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,218 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,037 | m3 |
| 5 | Tháo vách tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,037 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,037 | m3 |
| AB | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AC | I. PHẦN BÁO CHÁY | |||
| AD | Thiết bị báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đế đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | Dây điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10 đôi 10x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 6 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | cái |
| 8 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt kẹp nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 14 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| AF | Kiểm tra và hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| AG | II. PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| AH | Thiệt bị đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn thoát hiểm có chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt đế đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| AI | Dây điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 5 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 6 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| AJ | III. PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| AK | Đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,366 | m2 |
| AL | Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép luồn cáp dự ứng lực, đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Thanh ty ren M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 5 | Lắp đặt Tê thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt van góc đường kính 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 15 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình chữa cháy Bột ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 30 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt tủ dụng cụ phá dỡ (kìm động lực, búa.... các phụ kiện phá dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AM | PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=58m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 6 | Lắp đặt dây 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt cốt 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 cái |
| 13 | Lắp đặt alarm vale D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van tín hiệu D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt bình tích áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt rọ hút D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Khớp nối mềm d50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van chặn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van chặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê ren D40/25 đường xả bình tích áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt lơ đồng 15/8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu hàn 100/80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu hàn 50/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn thu ren 25/15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | cặp bích |
| 47 | Goăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 50 | Goăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 51 | Lắp đặt kép ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút ren d25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 bể nước mồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 57 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | cái |
| 58 | Bulong M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 59 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 60 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Bê tông bệ máy bơm, BT mac 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| AN | HẠNG MỤC: PCCC | |||
| AO | BÁO CHÁY | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| AP | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=22.5l/s; H=53 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=1 l/s; H=58m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ trung điều khiển 3 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 6 | Bình chữa cháy Bộ ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bình |
| AQ | Cửa đi khung thép kính chống cháy | |||
| 1 | Lắp dựng cửa khung thép kính chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m2 |
| 2 | Tay co thủy lực cho cửa chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Bản lề mở 180 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 4 | Khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Doorsill Inox 201 ngăn khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | md |
| AR | Cửa khung thép kính chống cháy cửa sổ | |||
| 1 | Lắp dựng cửa sổ khung thép kính chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 2 | Bản lề mở 180 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 3 | Khóa tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| AS | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG + THIẾT BỊ THỂ THAO | |||
| AT | PHÒNG HỘI TRƯỜNG - 107.35m2 | |||
| 1 | Phông vải băng lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,2 | m2 |
| 2 | Búa liềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Sao vàng 5 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Cờ Đảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Cờ Tổ Quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Bục tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Tượng Bác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 10 | Tivi 55 inch + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Kệ để hệ thống âm thanh, tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Đầu DVD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Cục đẩy âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 14 | Bàn Mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Micro có dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 16 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Loa bật hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 18 | Dây loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 19 | Giá loa treo tường: (Theo kích cỡ loa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 20 | Tủ để thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 21 | Ghế gấp hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Chiếc |
| 22 | Bàn hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chiếc |
| 23 | Hệ thống rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| AU | PHÒNG CHUẨN BỊ - 6.95m2 | |||
| 1 | Tủ đựng đồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ úp ca cốc cánh mika | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| AV | PHÒNG LÀM VIỆC - 19.4m2 | |||
| 1 | Bộ bàn, ghế làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 3 | Ghế khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 4 | Hệ thống rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| AW | PHÒNG THƯ VIỆN - 86.41m2 + KHO 1.84m2 | |||
| 1 | Tủ kính bày sách trong kho | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Tivi 55 inch + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn đọc cao kiểu 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Bàn đọc cao kiểu 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Ghế đọc cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Bộ âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Loa toàn dải công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 8 | Amply liền mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 9 | Micro cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tủ để thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 11 | Vật tư, dây kết nối, jack kết nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 12 | Cáp loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 13 | Hệ thống rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| AX | PHÒNG SINH HOẠT CÂU LẠC BỘ -107.35m2 | |||
| 1 | Phông nền phòng họp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Khẩu hiệu " ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM MUÔN NĂM" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bàn dãy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chiếc |
| 4 | Ghế gấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Chiếc |
| 5 | Kệ tivi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 6 | Tivi 55 inch + giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Đầu DVD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 8 | Giá sách báo tạp chí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 9 | Tủ đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 10 | Bộ loa, ampli, Micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Loa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 12 | Amly liền mixer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 13 | Micro không dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Tủ đựng thiết bị âm thanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 15 | Giá đỡ loa di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Chiếc |
| 16 | Chân để micro | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 17 | Vật tư lắp đặt: ống ghen , dây loa, zắc cắm, đinh vít, silicon… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Công đấu nối và test hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 19 | Hệ thống rèm cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
| AY | THIẾT BỊ THỂ THAO | |||
| 1 | Máy tập xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Xe đạp tập toàn thân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy tập chân đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Xà đơn 2 cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2438514E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4877E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện); thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; lắp đặt thiết bị văn phòng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.805.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.610.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử; cơ khí; trang trí Nội, ngoại thất.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị cho ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 9 | Công nhân | 15 | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu. Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 3 | Máy hàn | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 4 | Máy ép cọc ≥100T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 7 | Máy khoan | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 9 | Máy bơm bê tông 50m3/h | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 10 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đào | Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh kèm theo hồ sơ chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi