Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220519570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220432243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 09:39:00 đến ngày 2022-05-21 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,690,947,928 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.036422E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407284E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện); thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; lắp đặt thiết bị văn phòng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.283.664.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.567.328.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử; cơ khí; trang trí Nội, ngoại thất.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị cho ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu. Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ép cọc ≥100T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị Cải tạo, xây dựng nhà hội họp tổ dân phố số 8 phường Trần Phú 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC: ngành nghề được phép kinh doanh là Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà hội họp – Phần xây dựng | |||
| B | PHẦN CỌC TN (SL=02 CỌC) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,462 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,199 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,068 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,256 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,038 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,397 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | mối nối |
| C | PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ (SL=42 CỌC) | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50,134 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,03 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,401 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,253 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,787 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,787 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,085 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,126 | 100m |
| 10 | Cọc thép ép âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cọc |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 84 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,138 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m3 |
| D | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,32 | m3 |
| 2 | Đào dầm móng, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,823 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,553 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,302 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,312 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,312 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,312 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,202 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,078 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,942 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,494 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,447 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,404 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,806 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,083 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,916 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,681 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,487 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,022 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,781 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,223 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,011 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,723 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,157 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,11 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | tấn |
| E | PHẦN BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,105 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,095 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,037 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,094 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,916 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,997 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,997 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,75 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,932 | m2 |
| 18 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,403 | m3 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,935 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,405 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,042 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| F | PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,704 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,153 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,028 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,157 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,157 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,157 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,14 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,119 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,386 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,181 | tấn |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,358 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bể | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,086 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,182 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,032 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,339 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,339 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,12 | m2 |
| 20 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,941 | m2 |
| 21 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,339 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,602 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,043 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| G | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,225 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,457 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,533 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,176 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,212 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,733 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,209 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,578 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,777 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,835 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37,669 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,157 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,002 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,375 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,303 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,148 | tấn |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,854 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,131 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,03 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,083 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,635 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,063 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,137 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,125 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,189 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,321 | tấn |
| 28 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,578 | tấn |
| 29 | Lắp dựng kết cấu thép thang sắt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,578 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 653,728 | m2 |
| 31 | Bulong M16x300 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| H | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 57,728 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,144 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,757 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,248 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,519 | m3 |
| 6 | Xây gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,549 | m3 |
| 7 | Đào đất móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,789 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,526 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,013 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,689 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,81 | m3 |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,724 | 100m2 |
| 2 | Lưới chắn bụi bao quanh công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 572,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,027 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,446 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,924 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,495 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 208,683 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 364,617 | m2 |
| 9 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 179,033 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 153,476 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43,786 | m2 |
| 12 | Lưới thép chống nứt giữa cột, dầm và tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,738 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 59,78 | m |
| 14 | Chi tiết chữ nổi trang trí Inox mạ đồng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 272,178 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 740,912 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 285,723 | m2 |
| 18 | Vét rãnh thoát nước hành lang: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32,02 | md |
| 19 | Ống nhựa uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,49 | m |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 112,695 | m2 |
| 21 | Thi công trần nhôm 600x600x0.8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 235,343 | m2 |
| 22 | Trần nhôm 600x600x0.8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 235,343 | m2 |
| 23 | Thi công trần nhôm C85x0.6mm màu vân gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,978 | m2 |
| 24 | Trần nhôm C85x0.6mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,978 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,996 | m3 |
| 26 | Chống thấm sàn khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,34 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,493 | m2 |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,346 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,459 | m2 |
| 30 | Chống thấm seno bằng Sikatop 107 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122,563 | m2 |
| 31 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 113,459 | m2 |
| 32 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,433 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 29,568 | m2 |
| 34 | Gia công lan can Inox hành lang | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,577 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 39,303 | m2 |
| 36 | Chụp lan can Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 37 | Gia công thép hộp 60x120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,038 | tấn |
| 38 | Lắp dựng thép hộp 60x120 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,456 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 44,064 | m2 |
| 40 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,161 | m2 |
| 41 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,341 | m2 |
| 42 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,382 | m2 |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,152 | m2 |
| 44 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,4 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,625 | m2 |
| 46 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9 | m2 |
| 47 | Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,58 | m2 |
| 48 | Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 41,985 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86,49 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,354 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,44 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,902 | m2 |
| 53 | Nắp tôn che lỗ lên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 54 | Thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 55 | Ốp Aluminium ngoài trời tấm dày 5mm nhôm dày 0.3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60,574 | m2 |
| 56 | Gia công hệ khung thép để ốp tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,135 | tấn |
| 57 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép ốp tấm Aluminium | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,135 | tấn |
| 58 | Đào móng đường dốc, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,227 | m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,227 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,327 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,943 | m2 |
| 66 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,943 | m2 |
| 67 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,108 | tấn |
| 68 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,94 | m2 |
| J | BIỆN PHÁP CỪ LARSEN | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,86 | 100m |
| 2 | Chi phí khấu hao cọc cừ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | KH |
| 3 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130T | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,86 | 100m |
| 4 | Vận chuyển cừ, máy ép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | lượt |
| K | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn Led Panel 600x600x10mm, CS 1x40W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 2 | Đèn Led Downlight D110, CS 1x9W, 220V, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 3 | Đèn Led ốp trần D260, CS 1x18W, 220V, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | bộ |
| 4 | Đèn Led ốp tường KT195x90x60 CS 1x10W, 220V | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt hút mùi âm trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 6 | Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiển | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 7 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 10 | Mặt che công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | hộp |
| 13 | Mặt che công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 16 | Mặt che công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 19 | Mặt che công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 22 | Mặt che công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 25 | Mặt che công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 27 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | hộp |
| 28 | Lắp đặt mặt che ổ cắm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | cái |
| 29 | MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 32 | MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 33 | MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 6kA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 36 | Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 37 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | m |
| 38 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 39 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 40 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 156 | m |
| 41 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 336 | m |
| 42 | Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.470 | m |
| 43 | Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 44 | Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 86 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 168 | m |
| 46 | Ống gen nhựa cứng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 47 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 83 | m |
| 48 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 49 | Ống gen nhựa cứng PVC D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 699 | m |
| 50 | Hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | hộp |
| 51 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 52 | Hộp chia ngả nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | hộp |
| 53 | Hộp chia ngả nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22 | hộp |
| 54 | Hộp chia ngả nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | hộp |
| M | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất đặt dây chống sét, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,935 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,084 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,37 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cọc |
| 6 | Dây thu sét mái thép tròn D10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | m |
| 7 | Dây dẫn thép mái tròn D12 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 8 | Thanh thép dẹt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 9 | Chân bật gắn tường dây D10, L=150 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| 10 | Kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Bulông đai ốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 12 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| N | PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng Lan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt chân đế | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 3 | Mặt che ổ cắm mạng lan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 4 | Dây cáp mạng UTP CAT6 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 55 | m |
| 5 | Ống gen nhựa cứng PVC D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 6 | Ống gen nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 7 | Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 8 | Hộp nối KT235x235x80mm, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| O | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt si phông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu Inox DN65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 15 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ DN20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Chống thấm cổ ống thu sàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| P | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 5 | Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 9 | Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 11 | Van chặn PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Van chặn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Van chặn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 22 | Cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 23 | Cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 24 | Chếch nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D40x25,(NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR D25x25,(NC,M*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 28 | Rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Rắc co nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 30 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 31 | Nút bịt nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Nút bịt nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 33 | Kép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Kép tráng kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 35 | Kép Inox D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | cái |
| 36 | Măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 37 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 38 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 39 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 40 | Dây nối mềm D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 41 | Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | m |
| 42 | Ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17 | m |
| Q | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D110,Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Ống nhựa uPVC D75, Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,06 | 100m |
| 5 | Ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Chếch 135 uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 7 | Chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Chếch 135 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 9 | Chếch 135 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa 90 uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 13 | Y nhựa uPVC D110/110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Y nhựa PVC D75/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 15 | Y nhựa uPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Y nhựa uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 17 | Y nhựa uPVC D75/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 18 | Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 19 | Tê nhựa uPVC D60 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa uPVC D75/60 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 21 | Côn thu uPVC D110/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn thu uPVC D110/42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Côn thu uPVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Nút bịt nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 25 | Nút bịt nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 26 | Nút bịt nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 27 | Nút bịt nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 28 | Măng sông nhựa uPVC D110 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 29 | Măng sông nhựa uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 30 | Măng sông nhựa uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 31 | Măng sông nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 32 | Măng sông nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 33 | Xi phong uPVC D75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| R | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,18 | 100m |
| 3 | Chếch 135 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 4 | Chếch 135 uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | cái |
| 5 | Y nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Cút 90 uPVC D90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Phễu thu nước vách ngang DN80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Phễu thu nước mưa DN50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 12 | Đai thép giữ ống D60 dày 2.5x1.2 mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 13 | Vít nở nhựa M8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | cái |
| S | HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH | |||
| T | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,892 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 96,4 | m2 |
| 6 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 7 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | gốc cây |
| 8 | Vận chuyển cây sau khi chặt hạ ra khỏi công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chuyến |
| U | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,172 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,002 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,111 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,171 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,591 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,221 | m2 |
| V | CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,896 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,364 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,896 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 135,896 | 1m2 |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 87,364 | 1m2 |
| W | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng tường rào, đất cấp II, tính 10% thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,598 | m3 |
| 2 | Đào móng tường rào bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,042 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,017 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,695 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,926 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,393 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,024 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,009 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,041 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,816 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,833 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,003 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,187 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,003 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | tấn |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,069 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,653 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,805 | m2 |
| 25 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,527 | m2 |
| X | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| Y | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,98 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,076 | 100m3 |
| 6 | Rọ hút đồng DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Van phao cơ DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Van đồng 2 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 9 | Van đồng 1 chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 10 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Kép tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 12 | Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 13 | Măng sông nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Măng sông nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| Z | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng hố ga, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,266 | m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, tính 10% | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,175 | m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,132 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,811 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,05 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,95 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,057 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26,268 | m2 |
| 14 | Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,22 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,378 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,081 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,146 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | 1 cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,395 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 23 | Đào cống bằng máy đào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,054 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,093 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,046 | 100m3 |
| 28 | Cống D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 29 | Đế Cống D400 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | mối nối |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,395 | m3 |
| AA | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Cáp điện CU/XLPE/PVC -0,6/1kV 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | m |
| 2 | Ống nhựa cứng PVC D32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9 | m |
| 3 | MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU =6 KA | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Công tơ điện 3 pha 30x60A, gián tiếp 220/380V, hữu công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 5 | Hộp bảo vệ công tơ 3 pha Composite | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Bộ gông M treo hộp công tơ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AB | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,478 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,914 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,03 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,414 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,484 | m3 |
| 6 | Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,056 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,056 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,056 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,056 | 100m3 |
| AC | HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| AD | Phòng chống mối nền | |||
| 1 | Thuốc dung dịch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 215,34 | lít |
| 2 | Công sử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,331 | công |
| 3 | Máy phun hoá chất trên 2.5 lít | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,025 | ca |
| 4 | Máy bơm nước 0.75 KW | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,307 | ca |
| 5 | Thuốc dung dịch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 321,6 | lít |
| 6 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,236 | 100m3 |
| 8 | Công sử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,872 | công |
| 9 | Máy phun hoá chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,576 | ca |
| 10 | Thuốc dung dịch | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 125,1 | lít |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,34 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,092 | 100m3 |
| 13 | Công sử lý thuốc | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10,842 | công |
| 14 | Máy phun hoá chất | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,336 | ca |
| AE | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| AF | I. PHẦN BÁO CHÁY | |||
| AG | Thiết bị báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo chá 5 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AH | Dây điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m |
| 2 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 118 | m |
| 3 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 10 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7 | m |
| 6 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 61 | cái |
| 8 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 10 | Lắp đặt kẹp nhựa D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 12 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m3 |
| 13 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 10m |
| 14 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| AI | kiểm tra và hiệu chỉnh | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21 | bộ |
| AJ | II. PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| AK | Thiệt bị đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| AL | Dây điện và phụ kiện | |||
| 1 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa mềm D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52 | m |
| 4 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27 | cái |
| 5 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 43 | cái |
| 6 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| AM | III. PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| AN | Đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,181 | m2 |
| AO | Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,17 | 100m |
| 3 | Thép V5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m |
| 4 | Thanh ty ren M8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt Tê thép D100/50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép d=50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt van góc chuyên dụng D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cuộn |
| 11 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 15 | Lắp đặt gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bulong M16x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | hộp |
| 23 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 1 bộ |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,025 | 100m3 |
| AP | PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5 l/s; H=50 m.c.n | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5 l/s; H=50 m.c.n | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 5 | Lắp đặt dây 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cốt 10mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 10 cái |
| 12 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 19 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê ren D40/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê ren D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút ren D15 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn thu hàn 100/80 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu hàn 50/32 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu ren 50/25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cặp bích |
| 32 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cặp bích |
| 33 | Goăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 26 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt bể nước mồi 500l | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Bulong M14x100 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 39 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | cái |
| 40 | Lắp đặt giá đỡ ống | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 41 | Bê tông bệ máy bơm, BT mac 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | m3 |
| AQ | Thiết bị PCCC | |||
| AR | Báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| AS | Chứa cháy | |||
| 1 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5 l/s; H=50 m.c.n | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 2 | Máy bơm chạy ddiessel chữa cháy Q=12.5 l/s; H=50 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Tủ trung tâm điều khiển 2 bơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Tủ |
| 4 | Bình chữa cháy MT5 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | Bình |
| 5 | Bình chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | bình |
| AT | THIẾT BỊ HỘI HỌP | |||
| AU | Phòng hội họp số 1, số 2 | |||
| 1 | Bàn đại biểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 2 | Ghế đại biểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | Cái |
| 3 | Ghế họp (có thể gấp gọn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 122 | Cái |
| 4 | Bục để tượng Bác + Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Bục phát biểu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 6 | Phông nhung sân khấu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33 | m2 |
| 7 | Sao vàng, búa liềm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| AV | Hệ thống âm thanh | |||
| 1 | Đầu đĩa DVD | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 2 | Loa sân khấu treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | Cái |
| 3 | Mixer tăng âm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 4 | Amply | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 5 | Micro không dây cầm tay | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Micro để bục | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 7 | Dây loa chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | Mét |
| 8 | Phụ kiện, rack kết nối | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | Mét |
| 10 | Giá treo loa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 11 | Tủ đựng âm thanh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | Cái |
| 12 | Bục sân khấu di động | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,5 | m2 |
| AW | THIẾT BỊ PHÒNG TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Tủ trưng bày để cờ, bằng khen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | Cái |
| 2 | Tủ thờ tưởng niệm Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| AX | Máy bơm nước sinh hoạt | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.0m3/h, H=40m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.036422E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407284E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện); thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; lắp đặt thiết bị văn phòng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.283.664.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.567.328.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt hệ thống PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử; cơ khí; trang trí Nội, ngoại thất.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị cho ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 7 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục phòng chống mối | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 8 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 9 | Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 10 | Công nhân | 15 | Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu. Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 2 | Máy hàn | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 4 | Máy ép cọc ≥100T | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 6 | Máy khoan | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô ≥ 10T | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 10 | Búa căn khí nén | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 11 | Máy đào | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 12 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi