Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220519570-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220432243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 09:39:00 đến ngày 2022-05-21 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,690,947,928 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.036422E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407284E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện); thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; lắp đặt thiết bị văn phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.283.664.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.567.328.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử; cơ khí; trang trí Nội, ngoại thất.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị cho ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu. Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ép cọc ≥100T
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị
Cải tạo, xây dựng nhà hội họp tổ dân phố số 8 phường Trần Phú
240 Ngày
E-CDNT 3 vốn đầu tư công ngân sách Quận Hoàng Mai
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng và thương mại HK; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH kiến trúc X1-HAAI; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần DVL-E&C; Địa chỉ: Số 39 Phố Nguyễn Văn Huyên, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai , địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, HN
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC: ngành nghề được phép kinh doanh là Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng mai, địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 024.36332594; Fax: 024.36332595
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 258, Đường Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.38256637 Fax: 024.38251733
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, Uỷ ban nhân dân quận Hoàng Mai, Địa chỉ: Trung tâm hành chính Quận Hoàng Mai, số 8, ngõ 6, phố Bùi Huy Bích, phường Thịnh Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.36332573
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà hội họp – Phần xây dựng
B PHẦN CỌC TN (SL=02 CỌC)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V2,462m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V0,199100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,068tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,256tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,004tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,038tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,038tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V0,397100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật tại chương V4mối nối
C PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ (SL=42 CỌC)
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V50,134m3
2Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V4,03100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V1,401tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V5,253tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,076tấn
6Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,787tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật tại chương V0,787tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V8,085100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật tại chương V0,126100m
10Cọc thép ép âmMô tả kỹ thuật tại chương V1cọc
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật tại chương V84mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,138m3
13Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,011100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,011100m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,011100m3
D PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V4,32m3
2Đào dầm móng, đất cấp II, tính 10%Mô tả kỹ thuật tại chương V1,823m3
3Đào móng bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V0,553100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,302100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,312100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,312100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,312100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V5,202m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót đài móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,095100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót dầm móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,078100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V24,942m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đài móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,494100m2
13Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,447100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,404tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,806tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật tại chương V2,083tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,916m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật tại chương V0,128100m2
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V5,681m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,487m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,022100m2
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,781m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,223m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,011100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V1,723m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,157100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,11tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08tấn
E PHẦN BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,105m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,099100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,015100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,095100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,095100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,095100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,009100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,037100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,094tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,916m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V17,997m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V17,997m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V15,75m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật tại chương V20,932m2
18Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V4,403m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,935m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,405m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,025100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,042tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V81 cấu kiện
F PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V1,704m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,153100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,028100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,157100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,157100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,157100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,14m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,014100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V3,119m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,088100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,386tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,181tấn
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,358m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn nắp bểMô tả kỹ thuật tại chương V0,086100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,182tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,032m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,339m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V16,339m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V23,12m2
20Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật tại chương V24,941m2
21Ngâm nước xi măng chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V16,339m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,602m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,043m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,003100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,004tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật tại chương V11 cấu kiện
G PHẦN THÂN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật tại chương V10,225m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,457100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,533tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,176tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,212tấn
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V25,733m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,209100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,578tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,777tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V2,835tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V37,669m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,157100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V5,002tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V3,375m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,303100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,148tấn
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,854m3
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật tại chương V0,131100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,03tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,083tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V0,635m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,063100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,017tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,137tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật tại chương V2,125m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn bản thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,189100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,321tấn
28Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V4,578tấn
29Lắp dựng kết cấu thép thang sắtMô tả kỹ thuật tại chương V4,578tấn
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V653,728m2
31Bulong M16x300Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
H KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V57,728m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V3,144m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V2,757m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V10,248m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,519m3
6Xây gạch rỗng đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,549m3
7Đào đất móng tam cấp bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,789m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,526m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,013100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,689m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,81m3
I PHẦN HOÀN THIỆN
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V5,724100m2
2Lưới chắn bụi bao quanh công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V572,4m2
3Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,027100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,446100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật tại chương V9,924m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V63,495m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V208,683m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V364,617m2
9Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V179,033m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V153,476m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V43,786m2
12Lưới thép chống nứt giữa cột, dầm và tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V78,738m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V59,78m
14Chi tiết chữ nổi trang trí Inox mạ đồngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V272,178m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V740,912m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V285,723m2
18Vét rãnh thoát nước hành lang:Mô tả kỹ thuật tại chương V32,02md
19Ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật tại chương V2,49m
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mmMô tả kỹ thuật tại chương V112,695m2
21Thi công trần nhôm 600x600x0.8mmMô tả kỹ thuật tại chương V235,343m2
22Trần nhôm 600x600x0.8mmMô tả kỹ thuật tại chương V235,343m2
23Thi công trần nhôm C85x0.6mm màu vân gỗMô tả kỹ thuật tại chương V21,978m2
24Trần nhôm C85x0.6mmMô tả kỹ thuật tại chương V21,978m2
25Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật tại chương V10,996m3
26Chống thấm sàn khu vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V16,34m2
27Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 300x300mm chống trơnMô tả kỹ thuật tại chương V16,493m2
28Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật tại chương V11,346m3
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V113,459m2
30Chống thấm seno bằng Sikatop 107Mô tả kỹ thuật tại chương V122,563m2
31Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V113,459m2
32Sản xuất lan can Inox cầu thangMô tả kỹ thuật tại chương V0,433tấn
33Lắp dựng lan can cầu thang bằng InoxMô tả kỹ thuật tại chương V29,568m2
34Gia công lan can Inox hành langMô tả kỹ thuật tại chương V0,577tấn
35Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V39,303m2
36Chụp lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
37Gia công thép hộp 60x120Mô tả kỹ thuật tại chương V1,038tấn
38Lắp dựng thép hộp 60x120Mô tả kỹ thuật tại chương V33,456m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V44,064m2
40Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V5,161m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,341m2
42Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V12,382m2
43Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V11,152m2
44Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,4m2
45Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật tại chương V14,625m2
46Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính an toàn dày 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật tại chương V9,9m2
47Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ 2600 Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6.38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật tại chương V14,58m2
48Vách kính khung nhôm hệ Việt Pháp hoặc tương đương, kính 6,38mm (Chi tiết theo BVTK)Mô tả kỹ thuật tại chương V41,985m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật tại chương V86,49m2
50Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,354tấn
51Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật tại chương V19,44m2
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V12,902m2
53Nắp tôn che lỗ lên máiMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
54Thang thép lên máiMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
55Ốp Aluminium ngoài trời tấm dày 5mm nhôm dày 0.3mmMô tả kỹ thuật tại chương V60,574m2
56Gia công hệ khung thép để ốp tấm AluminiumMô tả kỹ thuật tại chương V0,135tấn
57Lắp dựng kết cấu thép hệ khung thép ốp tấm AluminiumMô tả kỹ thuật tại chương V0,135tấn
58Đào móng đường dốc, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,227m3
59Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,002100m3
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,002100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,002100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,227m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,007100m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,327m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,943m2
66Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V2,943m2
67Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V0,108tấn
68Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật tại chương V5,94m2
J BIỆN PHÁP CỪ LARSEN
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật tại chương V1,86100m
2Chi phí khấu hao cọc cừMô tả kỹ thuật tại chương V1KH
3Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực 130TMô tả kỹ thuật tại chương V1,86100m
4Vận chuyển cừ, máy épMô tả kỹ thuật tại chương V2lượt
K HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
L PHẦN ĐIỆN
1Bộ đèn Led Panel 600x600x10mm, CS 1x40W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
2Đèn Led Downlight D110, CS 1x9W, 220V, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
3Đèn Led ốp trần D260, CS 1x18W, 220V, lắp nổiMô tả kỹ thuật tại chương V14bộ
4Đèn Led ốp tường KT195x90x60 CS 1x10W, 220VMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
5Lắp đặt quạt hút mùi âm trầnMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
6Quạt trần cánh nhôm sải 1,4m - 1x75W/220V, hộp số điều khiểnMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
7Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
9Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
10Mặt che công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
12Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật tại chương V6hộp
13Mặt che công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
15Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
16Mặt che công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
17Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
18Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
19Mặt che công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
20Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
21Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
22Mặt che công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
23Lắp đặt công tắc đảo chiều 3 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
24Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
25Mặt che công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
26Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấu âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
27Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật tại chương V22hộp
28Lắp đặt mặt che ổ cắmMô tả kỹ thuật tại chương V22cái
29MCB 1 pha 1 cực 10A, ICU=4.5kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
30MCB 1 pha 1 cực 16A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
31MCB 1 pha 1 cực 20A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
32MCB 1 pha 2 cực 40A, ICU =6kAMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
33MCCB 3 pha 3 cực 25A, ICU= 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
34MCCB 3 pha 3 cực 50A, ICU= 6kAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
35Tủ điện nhựa chứa aptomat, module 8MCB lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
36Tủ điện kim loại kích thước 450x350x150 mm lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
37Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V25m
38Cáp điện Cu/XLPE/PVC 0.6/1KV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V8m
39Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V24m
40Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V156m
41Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V336m
42Dây điện Cu/PVC - 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.470m
43Dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V12m
44Dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V86m
45Dây điện Cu/PVC - 1x2,5mm2 tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V168m
46Ống gen nhựa cứng PVC D32Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
47Ống gen nhựa cứng PVC D25Mô tả kỹ thuật tại chương V83m
48Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V160m
49Ống gen nhựa cứng PVC D16Mô tả kỹ thuật tại chương V699m
50Hộp nối KT 160x160x50mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V30hộp
51Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
52Hộp chia ngả nhựa D25Mô tả kỹ thuật tại chương V4hộp
53Hộp chia ngả nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V22hộp
54Hộp chia ngả nhựa D16Mô tả kỹ thuật tại chương V60hộp
M CHỐNG SÉT
1Đào đất đặt dây chống sét, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,935m3
2Đào đất đặt dây chống sét bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II, tính 90%Mô tả kỹ thuật tại chương V0,084100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,37100m3
4Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
5Gia công và đóng cọc tiếp đất L63x63x6, L=2.5mMô tả kỹ thuật tại chương V7cọc
6Dây thu sét mái thép tròn D10Mô tả kỹ thuật tại chương V47m
7Dây dẫn thép mái tròn D12Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
8Thanh thép dẹt tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V30m
9Chân bật gắn tường dây D10, L=150Mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
10Kẹp kiểm traMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
11Bulông đai ốcMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
12Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
N PHẦN MẠNG LAN
1Lắp đặt hạt ổ cắm mạng LanMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
2Lắp đặt chân đếMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
3Mặt che ổ cắm mạng lanMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
4Dây cáp mạng UTP CAT6Mô tả kỹ thuật tại chương V55m
5Ống gen nhựa cứng PVC D25Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
6Ống gen nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V52m
7Hộp nối KT 110x110x50mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
8Hộp nối KT235x235x80mm, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
O PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
5Lắp đặt bộ xả tiểu namMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
6Lắp đặt si phôngMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
8Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
9Lắp đặt si phôngMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
10Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
11Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
12Lắp đặt phễu thu Inox DN65Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
14Lắp đặt vòi rửa tay gạt D20Mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
15Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16Lắp đặt van phao cơ DN20Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17Chống thấm cổ ống thu sànMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
P PHẦN CẤP NƯỚC
1Ống PPR D50 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,02100m
3Ống PPR D40 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
5Ống PPR D32 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
7Ống PPR D25 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
9Ống PPR D20 cấp nước lạnh PN10Mô tả kỹ thuật tại chương V0,14100m
10Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,14100m
11Van chặn PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Van chặn PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
13Van chặn PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
14Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
15Côn nhựa PPR D50x40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
16Côn nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
17Côn nhựa PPR D25x20Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
18Cút nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
19Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
20Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
21Cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
22Cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
23Cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
24Chếch nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
25Tê nhựa PPR D40x25,(NC,M*1,5)Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
26Tê nhựa PPR D25x20, (NC,M*1,5)Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
27Tê nhựa PPR D25x25,(NC,M*1,5)Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
28Rắc co nhựa PPR D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
29Rắc co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
30Rắc co nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
31Nút bịt nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
32Nút bịt nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
33Kép tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
34Kép tráng kẽm D25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
35Kép Inox D15Mô tả kỹ thuật tại chương V21cái
36Măng sông PPR D40Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
37Măng sông PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
38Măng sông PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
39Măng sông PPR D20Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
40Dây nối mềm D15Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
41Dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V17m
42Ống nhựa cứng PVC D20Mô tả kỹ thuật tại chương V17m
Q PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Ống nhựa uPVC D110,Class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
2Ống nhựa uPVC D90, Class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,16100m
3Ống nhựa uPVC D75, Class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,14100m
4Ống nhựa uPVC D60, Class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,06100m
5Ống nhựa uPVC D42, Class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,12100m
6Chếch 135 uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V20cái
7Chếch 135 uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
8Chếch 135 uPVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
9Chếch 135 uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
10Cút nhựa 90 uPVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
11Cút nhựa 90 uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
12Cút nhựa 90 uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V27cái
13Y nhựa uPVC D110/110Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
14Y nhựa PVC D75/75Mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
15Y nhựa uPVC D110/42Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
16Y nhựa uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
17Y nhựa uPVC D75/42Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
18Tê nhựa uPVC D110 (NC*1,5)Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
19Tê nhựa uPVC D60 (NC*1,5)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
20Tê nhựa uPVC D75/60 (NC*1,5)Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
21Côn thu uPVC D110/75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
22Côn thu uPVC D110/42Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
23Côn thu uPVC D90/75Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
24Nút bịt nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
25Nút bịt nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
26Nút bịt nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
27Nút bịt nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
28Măng sông nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
29Măng sông nhựa uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
30Măng sông nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
31Măng sông nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
32Măng sông nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
33Xi phong uPVC D75Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
R PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Ống nhựa uPVC D90, Class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,32100m
2Ống nhựa uPVC D60, Class 2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,18100m
3Chếch 135 uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
4Chếch 135 uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
5Y nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Cút 90 uPVC D90Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Cầu chắn rác DN80Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Phễu thu nước vách ngang DN80Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
9Phễu thu nước mưa DN50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
10Chống thấm cổ ốngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
11Đai thép giữ ống D90 dày 2.5x1.2 mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
12Đai thép giữ ống D60 dày 2.5x1.2 mmMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
13Vít nở nhựa M8Mô tả kỹ thuật tại chương V32cái
S HẠNG MỤC: SÂN LÁT GẠCH
T SÂN LÁT GẠCH
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật tại chương V2,892m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,029100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,029100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,029100m3
5Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V96,4m2
6Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật tại chương V2cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật tại chương V2gốc cây
8Vận chuyển cây sau khi chặt hạ ra khỏi công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1chuyến
U BÓ VỈA
1Đào đất móng bó vỉa bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,172m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,002100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,002100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,002100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,111m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,007100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó vỉa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,171m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,591m2
9Công tác ốp gạch thẻMô tả kỹ thuật tại chương V1,221m2
V CẢI TẠO CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V135,896m2
2Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật tại chương V87,364m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại chương V135,896m2
4Sơn tường nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V135,8961m2
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V87,3641m2
W TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng tường rào, đất cấp II, tính 10% thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V0,598m3
2Đào móng tường rào bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V0,054100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,018100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,042100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,042100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,042100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,57m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,017100m2
9Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V2,695m3
10Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,926m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,393m3
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,024100m2
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,009tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,041tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V0,816m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,833m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,003m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V0,187m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,026100m2
20Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,003tấn
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V0,015tấn
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V27,069m2
23Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V9,653m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V3,805m2
25Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V40,527m2
X HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
Y CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,98m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,01100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,076100m3
6Rọ hút đồng DN25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
7Van phao cơ DN25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
8Van đồng 2 chiều DN25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
9Van đồng 1 chiều DN25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
10Rắc co PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
11Kép tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật tại chương V7cái
12Măng sông nhựa ren trong 1 đầu PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
13Măng sông nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
14Măng sông nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
Z THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng hố ga, đất cấp II, tính 10%Mô tả kỹ thuật tại chương V0,266m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp II, tính 10%Mô tả kỹ thuật tại chương V1,175m3
3Đào móng rãnh, hố ga, bằng máy đào Mô tả kỹ thuật tại chương V0,13100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,012100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,132100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,132100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,132100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,811m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật tại chương V0,015100m2
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V4,95m3
12Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V1,057m3
13Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật tại chương V26,268m2
14Láng đáy hố ga, đáy rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mô tả kỹ thuật tại chương V8,22m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,378m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,081100m2
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,146tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại chương V271 cấu kiện
19Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V1,395m3
20Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,014100m3
21Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,014100m3
22Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V0,014100m3
23Đào cống bằng máy đào, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,054100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,093100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,093100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,093100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,046100m3
28Cống D400Mô tả kỹ thuật tại chương V6m
29Đế Cống D400Mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính Mô tả kỹ thuật tại chương V3đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật tại chương V2mối nối
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V1,395m3
AA HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Cáp điện CU/XLPE/PVC -0,6/1kV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V31m
2Ống nhựa cứng PVC D32Mô tả kỹ thuật tại chương V9m
3MCB 3 pha 3 cực 50A, ICU =6 KAMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
4Công tơ điện 3 pha 30x60A, gián tiếp 220/380V, hữu côngMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
5Hộp bảo vệ công tơ 3 pha CompositeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
6Bộ gông M treo hộp công tơMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
AB PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH HIỆN TRẠNG
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật tại chương V0,478100m2
2Tháo dỡ xà gồMô tả kỹ thuật tại chương V0,914tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V13,03m2
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V58,414m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật tại chương V47,484m3
6Xúc phế thải hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật tại chương V1,056100m3
7Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,056100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,056100m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật tại chương V1,056100m3
AC HẠNG MỤC: PHÒNG CHỐNG MỐI
AD Phòng chống mối nền
1Thuốc dung dịchMô tả kỹ thuật tại chương V215,34lít
2Công sử lý thuốcMô tả kỹ thuật tại chương V9,331công
3Máy phun hoá chất trên 2.5 lítMô tả kỹ thuật tại chương V5,025ca
4Máy bơm nước 0.75 KWMô tả kỹ thuật tại chương V4,307ca
5Thuốc dung dịchMô tả kỹ thuật tại chương V321,6lít
6Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V21,44m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,236100m3
8Công sử lý thuốcMô tả kỹ thuật tại chương V27,872công
9Máy phun hoá chấtMô tả kỹ thuật tại chương V8,576ca
10Thuốc dung dịchMô tả kỹ thuật tại chương V125,1lít
11Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V8,34m3
12Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,092100m3
13Công sử lý thuốcMô tả kỹ thuật tại chương V10,842công
14Máy phun hoá chấtMô tả kỹ thuật tại chương V3,336ca
AE HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
AF I. PHẦN BÁO CHÁY
AG Thiết bị báo cháy
1Lắp đặt tủ trung tâm báo chá 5 kênhMô tả kỹ thuật tại chương V1tủ
2Lắp đặt đầu báo khóiMô tả kỹ thuật tại chương V1,210 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,65 chuông
4Lắp đặt nút báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,65 nút
5Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V0,65 đèn
6Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
7Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật tại chương V2hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
AH Dây điện và phụ kiện
1Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V15m
2Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V118m
3Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V1,210 m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồnMô tả kỹ thuật tại chương V120m
5Lắp đặt ống nhựa mềm D16 bảo vệ dây nguồnMô tả kỹ thuật tại chương V7m
6Lắp đặt kẹp nhựa D16Mô tả kỹ thuật tại chương V100cái
7Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật tại chương V61cái
8Lắp đặt chia 3 ngảMô tả kỹ thuật tại chương V12hộp
9Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dâyMô tả kỹ thuật tại chương V6m
10Lắp đặt kẹp nhựa D20Mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
11Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V0,310 cọc
12Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,75m3
13Sản xuất và kéo rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V110m
14Ép đầu cốt cho dây tiếp địaMô tả kỹ thuật tại chương V0,410 đầu cốt
AI kiểm tra và hiệu chỉnh
1Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấnMô tả kỹ thuật tại chương V21bộ
AJ II. PHẦN ĐÈN EXIT VÀ ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
AK Thiệt bị đèn Exit và đèn chiếu sáng sự cố
1Lắp đặt Đèn exit 2 mặt không chỉ hướngMô tả kỹ thuật tại chương V1,25 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật tại chương V1,25 đèn
3Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
AL Dây điện và phụ kiện
1Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V58m
2Lắp đặt ống nhựa mềm D16Mô tả kỹ thuật tại chương V16m
3Lắp đặt ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật tại chương V52m
4Lắp đặt măng sông nhựa D16Mô tả kỹ thuật tại chương V27cái
5Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16Mô tả kỹ thuật tại chương V43cái
6Lắp đặt chia 3 ngả 16Mô tả kỹ thuật tại chương V12hộp
7Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15Mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
8Kiểm tra và hiệu chỉnh đènMô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
AM III. PHẦN CHỮA CHÁY
AN Đường ống
1Lắp đặt ống thép D100Mô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
2Lắp đặt ống thép mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật tại chương V0,17100m
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V5,181m2
AO Thử áp lực đường ống
1Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
2Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dMô tả kỹ thuật tại chương V0,17100m
3Thép V5Mô tả kỹ thuật tại chương V1m
4Thanh ty ren M8Mô tả kỹ thuật tại chương V6m
5Lắp đặt Tê thép D100/50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
6Lắp đặt tê thép d=50mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
7Lắp đặt cút thép d=50mmMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
8Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy sơn màu đỏ (KT: 1200x600x200) loại 3 ngănMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
9Lắp đặt van góc chuyên dụng D50Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50, dài 20mMô tả kỹ thuật tại chương V3cuộn
11Lắp đặt lăng chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
12Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa)Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
13Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy D100Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cặp bích
15Lắp đặt gioăng cao su D100Mô tả kỹ thuật tại chương V4m
16Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏMô tả kỹ thuật tại chương V1hộp
17Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
18Lắp đặt lăng chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
19Bulong M16x60Mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
20Lắp đặt bình chữa cháy MT5 CO2Mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
21Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8Mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
22Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏMô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
23Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật tại chương V31 bộ
24Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,025100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,025100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,025100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật tại chương V0,025100m3
AP PHÒNG BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=12.5 l/s; H=50 m.c.nMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
2Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5 l/s; H=50 m.c.nMô tả kỹ thuật tại chương V1máy
3Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơmMô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
4Lắp đặt cáp 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V12m
5Lắp đặt dây 4x6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
7Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
8Lắp đặt ống nhựa xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật tại chương V10m
9Lắp đặt ống nhựa mềm D20Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
10Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V210 cái
11Cung cấp và lắp đặt cốt 10mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V0,510 cái
12Lắp đặt Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt Y lọc D100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đặt Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
15Lắp đặt Khớp nối mềm D50Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
16Lắp đặt van chặn D100Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
17Lắp đặt van một chiều D100Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
18Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kgMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
19Công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
20Lắp đặt van bi tay gạt D15Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
21Lắp đặt kép tiện ren D15Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
22Lắp đặt tê ren D40/25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
23Lắp đặt Tê ren D15Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
24Lắp đặt cút ren D15Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
25Lắp đặt lơ đồng 15/10Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
26Lắp đặt cút ren D25Mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
27Lắp đặt côn thu hàn 100/80Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
28Lắp đặt côn thu hàn 100/65Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
29Lắp đặt côn thu hàn 50/32Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
30Lắp đặt côn thu ren 50/25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp bích thép, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cặp bích
32Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cặp bích
33Goăng cao su D100Mô tả kỹ thuật tại chương V26cái
34Lắp đặt tê ren D25Mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
35Lắp đặt rắc co D40Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
36Lắp đặt rắc co D25Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
37Lắp đặt bể nước mồi 500lMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
38Bulong M14x100Mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
39Bulong M14x60Mô tả kỹ thuật tại chương V100cái
40Lắp đặt giá đỡ ốngMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
41Bê tông bệ máy bơm, BT mac 200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại chương V1,2m3
AQ Thiết bị PCCC
AR Báo cháy
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
AS Chứa cháy
1Máy bơm chạy điện chữa cháy Q=12.5 l/s; H=50 m.c.nMô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
2Máy bơm chạy ddiessel chữa cháy Q=12.5 l/s; H=50Mô tả kỹ thuật tại chương V1Chiếc
3Tủ trung tâm điều khiển 2 bơmMô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
4Bình chữa cháy MT5Mô tả kỹ thuật tại chương V3Bình
5Bình chữa cháy MFZL8Mô tả kỹ thuật tại chương V15bình
AT THIẾT BỊ HỘI HỌP
AU Phòng hội họp số 1, số 2
1Bàn đại biểuMô tả kỹ thuật tại chương V8Cái
2Ghế đại biểuMô tả kỹ thuật tại chương V16Cái
3Ghế họp (có thể gấp gọn)Mô tả kỹ thuật tại chương V122Cái
4Bục để tượng Bác + Tượng Bác HồMô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
5Bục phát biểuMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
6Phông nhung sân khấuMô tả kỹ thuật tại chương V33m2
7Sao vàng, búa liềmMô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
8Khẩu hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm"Mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
AV Hệ thống âm thanh
1Đầu đĩa DVDMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
2Loa sân khấu treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V8Cái
3Mixer tăng âmMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
4AmplyMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
5Micro không dây cầm tayMô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
6Micro để bụcMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
7Dây loa chuyên dụngMô tả kỹ thuật tại chương V60Mét
8Phụ kiện, rack kết nốiMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
9Dây tín hiệuMô tả kỹ thuật tại chương V15Mét
10Giá treo loaMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
11Tủ đựng âm thanhMô tả kỹ thuật tại chương V2Cái
12Bục sân khấu di độngMô tả kỹ thuật tại chương V16,5m2
AW THIẾT BỊ PHÒNG TƯỞNG NIỆM
1Tủ trưng bày để cờ, bằng khenMô tả kỹ thuật tại chương V12Cái
2Tủ thờ tưởng niệm Bác HồMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
AX Máy bơm nước sinh hoạt
1Máy bơm nước sinh hoạt Q= 3.0m3/h, H=40mMô tả kỹ thuật tại chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.036422E9 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.407284E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện); thi công và lắp đặt thiết bị PCCC; lắp đặt thiết bị văn phòng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.283.664.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.567.328.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực Hoặc Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.53
2 Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
3 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
4 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
5 Kỹ sư phụ trách thi công và lắp đặt hệ thống PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
6 Cán bộ phụ trách thi công và lắp đặt thiết bị 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Điện, Điện tử; cơ khí; trang trí Nội, ngoại thất.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị cho ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
7 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công - chất lượng hạng mục phòng chống mối 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về lâm nghiệp hoặc kỹ sư nông nghiệp hoặc kỹ sư sinh học hoặc kỹ sư xây dựng và có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về phòng chống, diệt trừ mối và côn trùng gây hại cho công trình xây dựng.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục chống mối cho ít nhất 01 công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
8 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
9 Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 + Kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ phụ trách thanh toán cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ phụ trách thanh toán cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
10 Công nhân 15 Nhà thầu phải cung cấp bản kê danh sách công nhân tham gia các tổ đội ghi rõ bậc thợ (tay nghề), phù hợp với kế hoạch, biện pháp và tiến độ thi công gói thầu. Trong đó có tối thiểu các tổ thợ sau: Cốt thép, cốp pha, điện, nước, nề hoàn thiện, bê tông.- Bản chụp sao ý chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc chứng nhận đào tạo nghề của công nhân.- Cam kết toàn bộ công nhân được đào tạo nghề và đã qua đào tạo an toàn lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
2 Máy hàn Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
3 Máy đầm dùi Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
4 Máy ép cọc ≥100T Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
5 Máy đầm đất cầm tay (máy đầm cóc) Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
6 Máy khoan Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250l Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
8 Cần trục ô tô ≥ 10T Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
10 Búa căn khí nén Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
11 Máy đào Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
12 Máy nén khí ≥ 360m3/h Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->