Gói thầu: Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích mẫu môi trường (lưu vực song Cầu, sông Nhuệ - Đáy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522359-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích mẫu môi trường (lưu vực song Cầu, sông Nhuệ - Đáy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220503269 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN (SNBVMT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 10:27:00 đến ngày 2022-05-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích mẫu môi trường (lưu vực song Cầu, sông Nhuệ - Đáy) “Xây dựng hướng dẫn kỹ thuật thuộc trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với quản lý chất lượng nước mặt; đánh giá sức chịu tải của môi trường nước mặt và xây dựng kế hoạch quản lý chất lượng nước đối với một số lưu vực sông liên tỉnh” 7 Tháng |
| E-CDNT 3 | NSNN (SNBVMT) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ chất lượng hàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtcủa nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa lúc giao hàng (nếu trúng thầu), do tổ chức thuộc quốc gia hoặc vùng lãnh thổ xuất khẩu hàng hóa cấp dựa trên những quy định và yêu cầu liên quan về xuất xứ, chỉ rõ nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa đó. - Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 15.2 | Không áp dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc.
Địa chỉ: 556 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Minh Hương - Giám đốc Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Chu Thị Thược - Văn phòng, Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816 - Máy lẻ: 26 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Bùi Thanh Quân - Chánh Văn phòng, Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816 - Máy lẻ: 18. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Acetic acid glacial 100% | 10 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 2 | Aceton | 40 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 3 | Ammonia solution 25% | 10 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 4 | Ammonium chloride | 5 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 5 | Ammonium peroxodisulfate | 5 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 6 | Amonium dihydrogen photphate | 5 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 7 | Amonium iron (II)sulfate hexahydrate | 5 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 8 | Amonium sulfate | 4 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 9 | Bông thủy tinh | 8 | Cuộn | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 10 | Brom (Br2) | 1 | Lọ 250 ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 11 | Calcium chloride | 1 | Lọ 1000g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 12 | Chất chuẩn Xenlulose dùng cho thông số TSS | 2 | Chai 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 13 | di-Potassium hydrogen phosphate | 2 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 14 | di-Sodium hydrogen Phosphat | 2 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 15 | di-sodium tetra borate | 4 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 16 | Dung dịch chuẩn 0 NTU | 26 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 17 | Dung dịch chuẩn 100 NTU | 26 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 18 | Dung dịch chuẩn DO 0 mg/L | 26 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 19 | Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 10000 uS/cm | 26 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 20 | Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 1413 uS/cm | 26 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 21 | Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 147 uS/cm | 26 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 22 | Dung dịch chuẩn Nitrat 1000mg/l | 3 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 23 | Dung dịch chuẩn Nitrit 1000mg/l | 3 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 24 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | 3 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 25 | Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 100mg/L | 26 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 26 | Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 2000mg/L | 26 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 27 | Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 500mg/L | 26 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 28 | Dung dịch hiệu chuẩn ORP 100mV | 26 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 29 | Dung dịch hiệu chuẩn ORP 200mV | 26 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 30 | Dung dịch hiệu chuẩn ORP 600mV | 26 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 31 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 5 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 32 | Ethanol absolute | 45 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 33 | FFD6 | 5 | Lọ 250 ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 34 | Filter 505 nm | 1 | cái | Kính lọc bước song 505 nm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 35 | Filter 600 nm | 1 | cái | Kính lọc bước song 600 nm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 36 | Flowcell tube shape no debubbler 50mm | 1 | cái | Bộ giá đỡ lưu lượng dòng chảy 50 mm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 37 | Formaldehyde solution 37% | 3 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 38 | Găng tay | 50 | Hộp | Cao su, không bột, chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ | ||
| 39 | Giấy lau Kimwiper | 180 | Hộp | Giấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quang, an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước. | ||
| 40 | Giấy lọc băng xanh | 30 | Hộp | Kích thước mao quản 20um, đường kính 120 mm, dạng tro thấp được làm cứng: tối đa 0,015% tro – được xử lý bằng acid mạnh để loại bỏ các kim loại vết và đem lại độ bền ướt và khả năng chống chịu hóa chất cao. | ||
| 41 | Giấy lọc xenlulose axetate 0,45um | 8 | Hộp | Chất liệu: Cenluloz AcetateĐường kính: 47mmLỗ lọc: 0.45µmĐộ dày: 115 µmTương thích hoá học: pH 4-8 Nhiệt độ tối đa: 180oCHấp tiệt trùng: 121oC, 134oC hoặc khí ethylene oxide | ||
| 42 | Giấy Parafin | 16 | Hộp | Dễ uốn, nhiệt dẻo, trong suốt, không mùi, chống chịu nước, kết dính tốt | ||
| 43 | Giấy thử pH | 60 | Hộp | Dùng nhận biết dung dịch có tính kiềm hay tính axit, thang mầu rõ ràng | ||
| 44 | Glucose | 2 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 45 | Glutamic | 5 | Lo 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 46 | Glycerin | 3 | Lọ 500 ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 47 | Hydro chloric acid 37% | 45 | Lọ 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 48 | Hydrogen Peroxide | 25 | Lọ 1000ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 49 | Hydroxylamin Hydrochoride | 1 | Hộp 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 50 | Iodine | 3 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 51 | Iron (III) chloride | 50 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 52 | Iron sulfate heptahydrate | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 53 | Khẩu trang than hoạt tinh 3M-9914K | 10 | Hộp 10c | Đạt tiêu chuẩn ANSI.Chống bụi siêu mịn, vi khuẩn, trong môi trường bụi dầu, hơi hữu cơ và hơi sương; Có khả năng lọc tới 99% các loại vi khuẩn, các loại bụi dạng hạt nhỏ 0,3 micro | ||
| 54 | Khẩu trang y tế | 50 | Hộp | Chất liệu >90% cotton không dệt propylene PP. Kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp. | ||
| 55 | Magnesium sulfate heptahydrate | 2 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 56 | Mercuric Acetate 97% | 5 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 57 | Mercury (II) sulfate | 5 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 58 | Mercury(II) chloride | 5 | Lọ 50g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 59 | Methyl Blue | 2 | Lọ 50g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 60 | Methyl red | 2 | Lọ 25g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 61 | N- Allylthiourea | 5 | Lọ 50g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 62 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 5 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 63 | n-Butanol | 8 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 64 | n-Hexan | 35 | Chai 2,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 65 | Nitric acid 65% | 70 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 66 | NO3 reductor filling Cadimium - Cd | 4 | gói | Cột xúc tác Cd hoạt hóa cho chỉ tiêu NO3 tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 67 | Nước rửa đầu đo | 40 | Lọ 1000ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 68 | Oxalic acid dihydrate | 4 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 69 | Palladium (II) chloride anhydrous | 5 | Lọ 5g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 70 | Pararosanilin | 5 | Lọ 25g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 71 | pH10 | 26 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 72 | pH4 | 26 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 73 | pH7 | 26 | Chai 0,5lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 74 | Phenoldisulfonic acid | 2 | Chai 1 lít | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 75 | Phenolphtalein | 1 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 76 | Phosphoric acid 85% | 7 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 77 | Polyseed | 10 | Lọ 50 viên | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 78 | Potassium antimony(III) oxide tartrate hemihydrate | 4 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 79 | Potassium chloride | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 80 | Potassium chromate | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 81 | Potassium hexacyanoferrate(III) | 3 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 82 | Potassium dichromate | 8 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 83 | Potassium dichromate solution 0.1N | 12 | Ống | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 84 | Potassium dihydrogen phosphate | 2 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 85 | Potassium hydrogen phthalate | 4 | Lọ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 86 | Potassium iodidate | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 87 | Potassium iodide | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 88 | Potassium Nitrate | 1 | Lọ 1000g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 89 | Potassium permaganate | 2 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 90 | Potassium persulfate | 3 | Lọ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 91 | Potassium sulfate | 2 | Lọ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 92 | Potassium tartrate | 5 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 93 | Pyridine | 1 | Chai 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 94 | Pyrrolidine-1-dithiocarboxylic acid ammonium salt | 3 | Lọ 10 g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 95 | Silver nitrat | 5 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 96 | Silver nitrat 0.1N | 15 | Ống | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 97 | Silver sulfate | 16 | Lọ 25g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 98 | Sodium borohydride | 3 | Lọ 25 g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 99 | Sodium carbonate | 3 | Lọ 500 g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 100 | Sodium chloride | 60 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 101 | Sodium disulfite | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 102 | Sodium disulfite solution 0,1N | 20 | Ống | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 103 | Sodium hydroxide | 65 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 104 | Sodium hypochloride | 4 | Lọ 1000ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 105 | Sodium nitro prusside Dihydrat | 3 | Lọ 100g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 106 | Sodium Oxalate | 1 | Lọ 1000g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 107 | Sodium potassium tartrate tetrahydrate | 3 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 108 | Sodium salicylate | 5 | Lọ 250g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 109 | Sodium sulfate | 10 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 110 | Sodium sulfite | 1 | Lọ 1000g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 111 | Sodium thiosulfate | 1 | Lọ 1000g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 112 | Amonia nittrat | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 113 | Sulfuric acid 95-97% | 65 | Chai 1lit | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 114 | Triethanolamine | 1 | Chai 1000ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 115 | tri-Sodium citrate dihydrate | 1 | Lọ 1kg | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 116 | Zinc sulfate | 2 | Chai 500ml | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 117 | α-Naphtylamin | 10 | Lọ 25g | Tinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. | ||
| 118 | Áo blu | 60 | Cái | Chất liệu >90% cotton | ||
| 119 | Bình cầu đáy tròn 1000ml cổ nhám 29/32 | 20 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 120 | Bình cầu đáy tròn 500ml cổ nhám 29/32 | 20 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 121 | Bình định mức 1000ml | 30 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 122 | Bình định mức 100ml | 40 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 123 | Bình định mức 250 ml | 30 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 124 | Bình định mức 25ml | 120 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 125 | Bình định mức 500ml | 30 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 126 | Bình định mức 50ml | 120 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 127 | Bình nhỏ giọt | 30 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 128 | Bình tam giác 100ml | 70 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 129 | Bình tam giác 250 ml | 40 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 130 | Bình tam giác 25ml | 120 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 131 | Bình tam giác 500 ml | 40 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 132 | Bình tam giác 50ml | 120 | Bình | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 133 | Bình tia 500ml | 30 | Bình | Nhựa PP | ||
| 134 | Bộ sục khí | 2 | Bộ | Nhựa chịu nhiệt | ||
| 135 | Buret tự động 25ml | 2 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 136 | Chai trung tính màu nâu 100ml | 40 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 137 | Chai trung tính màu nâu 250ml | 40 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 138 | Chai trung tính màu nâu 500ml | 30 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 139 | Chai trung tính màu trắng 250ml | 30 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 140 | Chai trung tính màu trắng 500ml | 30 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 141 | Chai trung tính màu trắng100ml | 30 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 142 | Chai ủ BOD | 60 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 143 | Cốc cân (3x5cm) | 30 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 144 | Cốc thủy tinh 1000ml | 35 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 145 | Cốc thủy tinh 100ml | 120 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 146 | Cốc thủy tinh 250ml | 65 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 147 | Cốc thủy tinh 50ml | 120 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 148 | Cuvet 1cm | 20 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 149 | Đầu cone (0,1mL) | 6 | 500c/Túi | Nhựa PP | ||
| 150 | Đầu cone 1 ml | 6 | 500c/Túi | Nhựa PP | ||
| 151 | Đầu cone 10 ml | 6 | 500c/Túi | Nhựa PP | ||
| 152 | Đầu cone 5 ml | 6 | 500c/Túi | Nhựa PP | ||
| 153 | Đũa thủy tinh | 40 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 154 | Mặt kính đồng hồ | 65 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 155 | Micro buret 2ml | 5 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005 | ||
| 156 | Micro xylanh thủy tinh, 100uL | 6 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005 | ||
| 157 | Micropipet 10ml | 2 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005 | ||
| 158 | Micropipet 1ml | 2 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005 | ||
| 159 | Micropipet 5ml | 2 | Cái | Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005 | ||
| 160 | Muỗng múc hóa chất inox | 30 | Cái | Inox 304 | ||
| 161 | Nhíp | 10 | Cái | Inox 304 | ||
| 162 | Ống COD 10 ml có nắp xoáy | 120 | Ống | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 163 | Ống đong 1000ml | 12 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 164 | Ống đong 100ml | 12 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 165 | Ống đong 250 ml | 12 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 166 | Ống đong 500ml | 12 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 167 | Ống đong 50ml | 12 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 168 | Ống hút | 30 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 169 | Ống nghiệm nhựa 15ml (có nắp) | 120 | Ống | Nhựa PP chia vạch | ||
| 170 | Ống nghiệm thủy tinh 15 ml có nắp xoáy | 120 | Ống | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 171 | Ống nghiệm thủy tinh 30 ml có nắp xoáy | 120 | Ống | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 172 | Phễu lọc thủy tinh | 30 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 173 | Pipet 10 ml | 70 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 174 | Pipet 20 ml | 70 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 175 | Pipet 25 ml | 20 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 176 | Pipet 5 ml | 70 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 177 | Pipet 50 ml | 22 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 178 | Pitet 1ml | 70 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 179 | Pitet 2ml | 20 | Cái | Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A | ||
| 180 | Poly vials 5ml | 4 | Hộp 250c | Lọ đựng mẫu 5ml tương thích với khay để mẫu tự động máy Sắc ký Ion.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa | ||
| 181 | Quả bóp 3 valve | 22 | Quả | Cao su chịu nhiệt, chịu axit | ||
| 182 | Quả bóp thẳng | 35 | Quả | Cao su chịu nhiệt, chịu axit |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi