Gói thầu: Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích mẫu môi trường (lưu vực song Cầu, sông Nhuệ - Đáy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522359-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích mẫu môi trường (lưu vực song Cầu, sông Nhuệ - Đáy)
Số hiệu KHLCNT 20220503269
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN (SNBVMT)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 10:27:00 đến ngày 2022-05-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,000,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất, công cụ, dụng cụ phục vụ quan trắc và phân tích mẫu môi trường (lưu vực song Cầu, sông Nhuệ - Đáy)
“Xây dựng hướng dẫn kỹ thuật thuộc trách nhiệm của Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với quản lý chất lượng nước mặt; đánh giá sức chịu tải của môi trường nước mặt và xây dựng kế hoạch quản lý chất lượng nước đối với một số lưu vực sông liên tỉnh”
7 Tháng
E-CDNT 3 NSNN (SNBVMT)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc. Địa chỉ: 556 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc môi trường Miền Bắc , địa chỉ: 556 Nguyễn Văn Cừ, phường Gia Thụy, quận Long Biên, Tp. Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc. Địa chỉ: 556 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Giấy đăng ký kinh doanh. + Bảo đảm dự thầu + Cam kết cung cấp tín dụng cho gói thầu do một Ngân hàng hợp pháp tại việt Nam cung cấp. + Chứng chỉ chất lượng hàng hóa đáp ứng tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuậtcủa nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Nhà thầu phải cam kết tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa lúc giao hàng (nếu trúng thầu), do tổ chức thuộc quốc gia hoặc vùng lãnh thổ xuất khẩu hàng hóa cấp dựa trên những quy định và yêu cầu liên quan về xuất xứ, chỉ rõ nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa đó. - Các nội dung yêu cầu khác phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Phụ lục tiêu chuẩn kỹ thuật.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà quy định cụ thể nội dung này, bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc. Địa chỉ: 556 Nguyễn Văn Cừ, Long Biên, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Bà Trần Thị Minh Hương - Giám đốc Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bà Chu Thị Thược - Văn phòng, Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816 - Máy lẻ: 26
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Bùi Thanh Quân - Chánh Văn phòng, Trung tâm Quan trắc môi trường miền Bắc, số 556 Nguyễn Văn Cừ, P. Gia Thụy, Q. Long Biên, TP. Hà Nội; ĐT: 024.35771816 - Máy lẻ: 18.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Acetic acid glacial 100%10Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
2Aceton40Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
3Ammonia solution 25%10Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
4Ammonium chloride5Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
5Ammonium peroxodisulfate5Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
6Amonium dihydrogen photphate5Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
7Amonium iron (II)sulfate hexahydrate5Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
8Amonium sulfate4Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
9Bông thủy tinh8CuộnTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
10Brom (Br2)1Lọ 250 mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
11Calcium chloride1Lọ 1000gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
12Chất chuẩn Xenlulose dùng cho thông số TSS2Chai 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
13di-Potassium hydrogen phosphate2Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
14di-Sodium hydrogen Phosphat2Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
15di-sodium tetra borate4Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
16Dung dịch chuẩn 0 NTU26Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
17Dung dịch chuẩn 100 NTU26Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
18Dung dịch chuẩn DO 0 mg/L26Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
19Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 10000 uS/cm26Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
20Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 1413 uS/cm26Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
21Dung dịch chuẩn EC (Conductivity Standard) 147 uS/cm26Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
22Dung dịch chuẩn Nitrat 1000mg/l3Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
23Dung dịch chuẩn Nitrit 1000mg/l3Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
24Dung dịch chuẩn P-PO43Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
25Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 100mg/L26Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
26Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 2000mg/L26Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
27Dung dịch chuẩn tổng chất thải rắn hòa tan 500mg/L26Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
28Dung dịch hiệu chuẩn ORP 100mV26Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
29Dung dịch hiệu chuẩn ORP 200mV26Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
30Dung dịch hiệu chuẩn ORP 600mV26Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
31Dung dịch NH4+ chuẩn5Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
32Ethanol absolute45Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
33FFD65Lọ 250 mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
34Filter 505 nm1cáiKính lọc bước song 505 nm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
35Filter 600 nm1cáiKính lọc bước song 600 nm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
36Flowcell tube shape no debubbler 50mm1cáiBộ giá đỡ lưu lượng dòng chảy 50 mm tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
37Formaldehyde solution 37%3Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
38Găng tay50HộpCao su, không bột, chống chịu ăn mòn acid, dung môi hữu cơ
39Giấy lau Kimwiper180HộpGiấy lau siêu thấm hút, không để lại vết dơ, không xơ bụi, Không sử dụng thuốc nhuộm huỳnh quang, an toàn cho người sử dụng ngay cả không đeo găng tay bảo hộ. Không hòa tan trong nước.
40Giấy lọc băng xanh30HộpKích thước mao quản 20um, đường kính 120 mm, dạng tro thấp được làm cứng: tối đa 0,015% tro – được xử lý bằng acid mạnh để loại bỏ các kim loại vết và đem lại độ bền ướt và khả năng chống chịu hóa chất cao.
41Giấy lọc xenlulose axetate 0,45um8HộpChất liệu: Cenluloz AcetateĐường kính: 47mmLỗ lọc: 0.45µmĐộ dày: 115 µmTương thích hoá học: pH 4-8 Nhiệt độ tối đa: 180oCHấp tiệt trùng: 121oC, 134oC hoặc khí ethylene oxide
42Giấy Parafin16HộpDễ uốn, nhiệt dẻo, trong suốt, không mùi, chống chịu nước, kết dính tốt
43Giấy thử pH60HộpDùng nhận biết dung dịch có tính kiềm hay tính axit, thang mầu rõ ràng
44Glucose2Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
45Glutamic5Lo 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
46Glycerin3Lọ 500 mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
47Hydro chloric acid 37%45Lọ 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
48Hydrogen Peroxide25Lọ 1000mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
49Hydroxylamin Hydrochoride1Hộp 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
50Iodine3Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
51Iron (III) chloride50Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
52Iron sulfate heptahydrate2Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
53Khẩu trang than hoạt tinh 3M-9914K10Hộp 10cĐạt tiêu chuẩn ANSI.Chống bụi siêu mịn, vi khuẩn, trong môi trường bụi dầu, hơi hữu cơ và hơi sương; Có khả năng lọc tới 99% các loại vi khuẩn, các loại bụi dạng hạt nhỏ 0,3 micro
54Khẩu trang y tế50HộpChất liệu >90% cotton không dệt propylene PP. Kháng khuẩn 4 lớp, ngăn ngừa bụi, vi khuẩn và các bệnh nguy hiểm lây qua đường hô hấp.
55Magnesium sulfate heptahydrate2Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
56Mercuric Acetate 97%5Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
57Mercury (II) sulfate5Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
58Mercury(II) chloride5Lọ 50gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
59Methyl Blue2Lọ 50gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
60Methyl red2Lọ 25gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
61N- Allylthiourea5Lọ 50gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
62N-(1-naphyl)-ethyllediamine5Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
63n-Butanol8Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
64n-Hexan35Chai 2,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
65Nitric acid 65%70Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
66NO3 reductor filling Cadimium - Cd4góiCột xúc tác Cd hoạt hóa cho chỉ tiêu NO3 tương thích với thiết bị phân tích dòng liên tục.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
67Nước rửa đầu đo40Lọ 1000mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
68Oxalic acid dihydrate4Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
69Palladium (II) chloride anhydrous5Lọ 5gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
70Pararosanilin5Lọ 25gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
71pH1026Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
72pH426Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
73pH726Chai 0,5litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
74Phenoldisulfonic acid2Chai 1 lítTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
75Phenolphtalein1Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
76Phosphoric acid 85%7Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
77Polyseed10Lọ 50 viênTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
78Potassium antimony(III) oxide tartrate hemihydrate4Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
79Potassium chloride1Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
80Potassium chromate2Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
81Potassium hexacyanoferrate(III)3Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
82Potassium dichromate8Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
83Potassium dichromate solution 0.1N12ỐngTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
84Potassium dihydrogen phosphate2Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
85Potassium hydrogen phthalate4Lọ 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
86Potassium iodidate1Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
87Potassium iodide1Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
88Potassium Nitrate1Lọ 1000gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
89Potassium permaganate2Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
90Potassium persulfate3Lọ 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
91Potassium sulfate2Lọ 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
92Potassium tartrate5Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
93Pyridine1Chai 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
94Pyrrolidine-1-dithiocarboxylic acid ammonium salt3Lọ 10 gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
95Silver nitrat5Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
96Silver nitrat 0.1N15ỐngTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
97Silver sulfate16Lọ 25gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
98Sodium borohydride3Lọ 25 gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
99Sodium carbonate3Lọ 500 gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
100Sodium chloride60Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
101Sodium disulfite1Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
102Sodium disulfite solution 0,1N20ỐngTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
103Sodium hydroxide65Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
104Sodium hypochloride4Lọ 1000mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
105Sodium nitro prusside Dihydrat3Lọ 100gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
106Sodium Oxalate1Lọ 1000gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
107Sodium potassium tartrate tetrahydrate3Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
108Sodium salicylate5Lọ 250gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
109Sodium sulfate10Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
110Sodium sulfite1Lọ 1000gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
111Sodium thiosulfate1Lọ 1000gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
112Amonia nittrat2Lọ 500gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
113Sulfuric acid 95-97%65Chai 1litTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
114Triethanolamine1Chai 1000mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
115tri-Sodium citrate dihydrate1Lọ 1kgTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
116Zinc sulfate2Chai 500mlTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
117α-Naphtylamin10Lọ 25gTinh khiết phân tích đạt tiêu chuẩn GR hoặc A.C.S Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa.
118Áo blu60CáiChất liệu >90% cotton
119Bình cầu đáy tròn 1000ml cổ nhám 29/3220BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
120Bình cầu đáy tròn 500ml cổ nhám 29/3220BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
121Bình định mức 1000ml30BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
122Bình định mức 100ml40BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
123Bình định mức 250 ml30BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
124Bình định mức 25ml120BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
125Bình định mức 500ml30BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
126Bình định mức 50ml120BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
127Bình nhỏ giọt30BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
128Bình tam giác 100ml70BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
129Bình tam giác 250 ml40BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
130Bình tam giác 25ml120BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
131Bình tam giác 500 ml40BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
132Bình tam giác 50ml120BìnhThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
133Bình tia 500ml30BìnhNhựa PP
134Bộ sục khí2BộNhựa chịu nhiệt
135Buret tự động 25ml2CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
136Chai trung tính màu nâu 100ml40CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
137Chai trung tính màu nâu 250ml40CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
138Chai trung tính màu nâu 500ml30CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
139Chai trung tính màu trắng 250ml30CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
140Chai trung tính màu trắng 500ml30CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
141Chai trung tính màu trắng100ml30CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
142Chai ủ BOD60CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
143Cốc cân (3x5cm)30CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
144Cốc thủy tinh 1000ml35CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
145Cốc thủy tinh 100ml120CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
146Cốc thủy tinh 250ml65CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
147Cốc thủy tinh 50ml120CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
148Cuvet 1cm20CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
149Đầu cone (0,1mL)6500c/TúiNhựa PP
150Đầu cone 1 ml6500c/TúiNhựa PP
151Đầu cone 10 ml6500c/TúiNhựa PP
152Đầu cone 5 ml6500c/TúiNhựa PP
153Đũa thủy tinh40CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
154Mặt kính đồng hồ65CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
155Micro buret 2ml5CáiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
156Micro xylanh thủy tinh, 100uL6CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A. Đạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
157Micropipet 10ml2CáiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
158Micropipet 1ml2CáiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
159Micropipet 5ml2CáiĐạt tiêu chuẩn ISO 9001-2008; ISO 13485:2005
160Muỗng múc hóa chất inox30CáiInox 304
161Nhíp10CáiInox 304
162Ống COD 10 ml có nắp xoáy120ỐngThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
163Ống đong 1000ml12CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
164Ống đong 100ml12CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
165Ống đong 250 ml12CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
166Ống đong 500ml12CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
167Ống đong 50ml12CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
168Ống hút30Cái Thuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
169Ống nghiệm nhựa 15ml (có nắp)120Ống Nhựa PP chia vạch
170Ống nghiệm thủy tinh 15 ml có nắp xoáy120ỐngThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
171Ống nghiệm thủy tinh 30 ml có nắp xoáy120ỐngThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
172Phễu lọc thủy tinh30CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
173Pipet 10 ml70CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
174Pipet 20 ml70CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
175Pipet 25 ml20CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
176Pipet 5 ml70CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
177Pipet 50 ml22CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
178Pitet 1ml70CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
179Pitet 2ml20CáiThuỷ tinh Borosilicate đạt tiêu chuẩn loại A
180Poly vials 5ml4Hộp 250cLọ đựng mẫu 5ml tương thích với khay để mẫu tự động máy Sắc ký Ion.Cung cấp kèm theo tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
181Quả bóp 3 valve22QuảCao su chịu nhiệt, chịu axit
182Quả bóp thẳng35QuảCao su chịu nhiệt, chịu axit
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->