Gói thầu: Gói thầu số 1 (Mua sắm và lắp đặt thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522841-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Anh Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (Mua sắm và lắp đặt thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220507804 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 10:20:00 đến ngày 2022-05-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 318,467,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.777014E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.554028E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng và Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 222.927.320 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện.) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | "Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí" |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Anh Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 (Mua sắm và lắp đặt thiết bị) Mua sắm trang thiết bị để phục vụ cho công tác xét xử tại Hội trường phòng xử án số 2 (Hội trường mới) 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Các tài liệu được liệt kê tại mục Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu về kỹ thuật kèm theo E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu của từng loại hàng hoá là giá tại địa điểm cung cấp cho Bên mời thầu. Trong giá của hàng hoá phải bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá của hàng hoá phải bao gồm các dịch vụ có liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện.) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tòa án nhân dân huyện Thống Nhất, Đ/c: Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất - Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Dây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thống Nhất, Đ/c: TT Hành chính huyện Thống Nhất, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai, -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai ; Đ/c: số 2 Nguyễn Văn Trị – xã Thanh Bình – thành phố Biên Hoà – tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tòa án nhân dân huyện Thống Nhất, Đ/c: Khu Trung tâm hành chính huyện Thống Nhất - Khu phố Lập Thành, Thị trấn Dầu Dây, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ghế đôn (dài 2m x rộng 0,35m x cao 0,45m). | 8 | cái | * Kích thước: dài 2.000 x rộng 350 x cao 450 (mm);* Chất liệu: Gỗ Tếch (Giá tỵ) được xử lý tẩm sấy chống co ngót mối mọt;* Kết cấu: Chân ghế vuông 50x50 (mm), dầm ngang 30x60 (mm), khung đỡ mặt ghế 30x60 (mm), mặt ghế ván dày 18 mm. Ghế được sơn phủ PU 4 lớp màu nâu đậm và 1 lớp phun PU chống trầy xước và chống bám dính.* Chất lượng: mới 100%. | ||
| 2 | Ghế tựa (dài 2m x rộng 0,43m x cao 0,45m – 1m) | 1 | cái | * Kích thước: dài 2.000 x rộng 430 x cao 450 (mm) – có tựa lưng cao 1.000 (mm);* Chất liệu: Gỗ Tếch (Giá tỵ) được xử lý tẩm sấy chống co ngót mối mọt;* Kết cấu: Chân ghế vuông 50x50 (mm), dầm ngang 30x60 (mm), khung đỡ mặt ghế 30x60 (mm), tay vịn gỗ 30x50 (mm), đầu ngoài bo tròn , con tiện tròn. Tựa lưng dầm gỗ 30x60 (mm), pano tựa (lưng tựa) gỗ dày 18mm. Mặt ghế ván dày 18mm. Ghế được sơn phủ PU 4 lớp màu nâu đậm và 1 lớp phun PU chống trầy xước và chống bám dính. * Chất lượng: mới 100%. | ||
| 3 | Ghế tựa (dài 0,55m x rộng 0,55m x cao 0,45m – 1,2m) | 10 | cái | * Kích thước: dài 550 x rộng 550 x cao 450 (mm) – tựa lưng cao 1.200 (mm);* Chất liệu: Gỗ Tếch (Giá tỵ) được xử lý tẩm sấy chống co ngót mối mọt;* Kết cấu: Chân ghế vuông 50x50 (mm), có tiện một phần. Tựa lưng dầm gỗ 30x30 (mm), pano tựa (lưng tựa) gỗ dày 18mm. Mặt ghế ván dày 18mm. Ghế được sơn phủ PU 4 lớp màu nâu đậm và 1 lớp phun PU chống trầy xước và chống bám dính. * Chất lượng: mới 100%. | ||
| 4 | Ghế tựa (dài 0,68m x rộng 0,61m x cao 0,47m – 1,56m). | 3 | cái | * Kích thước: dài 680 x rộng 610 x cao 470 (mm) – tựa lưng cao 1.560 (mm);* Chất liệu: Gỗ Tếch (Giá tỵ) được xử lý tẩm sấy chống co ngót mối mọt;* Kết cấu: Chân ghế trước vuông 50x50 (mm), chân ghế sau 55x55 (mm) có tiện một phần. Tựa lưng dầm gỗ 40x40 (mm), kết hợp với pano gỗ dày 18mm. Mặt ghế ván dày 18mm có dầm gỗ xung quanh 30x60 (mm). Ghế được sơn phủ PU 4 lớp màu nâu đậm và 1 lớp phun PU chống trầy xước và chống bám dính. Chất lượng: mới 100%. | ||
| 5 | Bàn người bào chữa (dài 1,4m x rộng 0,75m x cao 0,85m) | 6 | cái | * Kích thước: dài 1.400 x rộng 750 x cao 850 (mm);* Kiểu dáng: bàn hình chữ nhật có ngăn bàn chứa tài liệu, mặt trước và hai hông đóng pano kín sát đất;* Chất liệu: Gỗ Tếch (Giá tỵ) được xử lý tẩm sấy chống co ngót mối mọt;* Kết cấu: Khung đỡ mặt bàn kích thước 25x50 (mm). Mặt bàn pano gỗ dày 18mm. Khung gỗ 50x50 (mm) kết hợp dầm gỗ 30x60(mm), pano gỗ dày 18mm, chân cột tạo phào chỉ , đầu cột tạo phào chỉ , thân cột được khoét chỉ lõm. Có dầm gác chân , ngăn bàn gỗ dày 18mm có dầm gỗ đỡ phía ngoài. Bàn được sơn phủ PU 4 lớp màu nâu đậm và 1 lớp phun PU chống trầy xước và chống bám dính. Chất lượng: mới 100%. | ||
| 6 | Bàn bị cáo (dài 1,0m x rộng 0,75m x cao 0,85m) | 1 | cái | * Kích thước: dài 1.000 x rộng 750 x cao 850 (mm);* Kiểu dáng: bàn hình chữ nhật, mặt bàn hình chữ U, mặt trước và hai hông đóng pano kín sát đất;* Chất liệu: Gỗ Tếch (Giá tỵ) được xử lý tẩm sấy chống co ngót mối mọt;* Kết cấu: Khung mặt bàn rộng 180mm và 300mm, mặt bàn dày 18mm. Chân bàn gỗ 50x50 (mm) kết hợp dầm gỗ 40x80 (mm). Chân đế tạo phào chỉ , phía dưới dầm đỡ mặt bàn tạo chỉ lồi bo xung quanh bàn. Pano gỗ dày 18mm được tạo chỉ nổi trang trí xung quanh. Bàn được sơn phủ PU 4 lớp màu nâu đậm và 1 lớp phun PU chống trầy xước và chống bám dính. Chất lượng: mới 100%. | ||
| 7 | Bàn hội thẩm (dài 3,3m x rộng 0,75m x cao 0,85m) | 1 | cái | * Kích thước: dài 3.300 x rộng 750 x cao 850 (mm);* Kiểu dáng: bàn hình chữ nhật có ngăn bàn chứa tài liệu, mặt trước và hai hông đóng pano kín sát đất;* Chất liệu: Gỗ Tếch (Giá tỵ) được xử lý tẩm sấy chống co ngót mối mọt;* Kết cấu: Khung đỡ mặt bàn kích thước 25x50 (mm) được chia thành 3 khoang bằng nhau. Mặt bàn pano gỗ dày 18mm, phía trên mặt bàn có chỉ lồi . Khung gỗ 50x50 (mm) kết hợp dầm gỗ , pano gỗ dày 18mm, chân cột tạo phào chỉ , đầu cột tạo phào chỉ , thân cột được khoét chỉ lõm . Có dầm gác chân , ngăn bàn gỗ dày 18mm có dầm gỗ đỡ phía ngoài. Các chi tiết pano gỗ được tạo chỉ nổi trang trí xung quanh. Bàn được sơn phủ PU 4 lớp màu nâu đậm và 1 lớp phun PU chống trầy xước và chống bám dính. Chất lượng: mới 100%. | ||
| 8 | Quốc huy | 1 | cái | * Kích thước: Rộng 1.620 x cao 3.000 (mm);* Chất liệu: Quốc huy bằng nhựa đúc sơn màu đồng và màu đỏ đường kính 750mm; Vách bằng Gỗ Tếch (Giá tỵ) được xử lý tẩm sấy chống co ngót mối mọt;* Kết cấu: Hai cột gỗ 160x100 (mm), phía chân cột phào chỉ cao 260mm, đầu cột phào chỉ cao 230mm. Thân cột khoét chỉ lõm rộng 20mm. Pano gỗ dày 18mm phía sau có xương 40x40 (mm) khoảng cách 400mm. Vách được sơn phủ PU 4 lớp màu nâu đậm và 1 lớp phun PU chống trầy xước và chống bám dính. Chất lượng: mới 100%. | ||
| 9 | Lan can (cao 0,65m x dài 6,76m) | 6,76 | mét | * Kích thước: Cao 650 x dài 6.760 (mm), có lối đi;* Chất liệu: Gỗ Tếch (Giá tỵ) được xử lý tẩm sấy chống co ngót mối mọt;* Kết cấu: Cửa bằng pano cao 650mm rộng 500mm, bản lề mở 2 chiều. Trụ cột 100x100 (mm), đà ngang trên dưới 50x100 (mm), con tiện gỗ tròn . Đố cánh cửa gỗ 35x100 (mm), pano gỗ dày 18mm. Vách được sơn phủ PU 4 lớp màu nâu đậm và 1 lớp phun PU chống trầy xước và chống bám dính. Phụ kiện chốt cửa xuống nền bằng thép mạ kẽm;Chất lượng: mới 100%. | ||
| 10 | Lan can (cao 0,86m x dài 1,675m) | 2 | bộ | * Kích thước: Cao 860 x dài 1.675 (mm), có lối đi;* Chất liệu: Gỗ Tếch (Giá tỵ) được xử lý tẩm sấy chống co ngót mối mọt;* Kết cấu: Cửa bằng pano cao 650mm rộng 500mm, bản lề mở 2 chiều. Trụ cột 50x100 (mm) đà ngang trên dưới 50x100 (mm), thanh gỗ dọc 50x50 (mm). Đố cánh cửa gỗ 40x100 (mm), pano gỗ dày 18mm. Vách được sơn phủ PU 4 lớp màu nâu đậm và 1 lớp phun PU chống trầy xước và chống bám dính. Phụ kiện chốt cửa xuống nền bằng thép mạ kẽm;Chất lượng: mới 100%. | ||
| 11 | Tủ hồ sơ | 3 | cái | * Kích thước: Cao 2.000 x rộng 1.350 x sâu 400 (mm);* Chất liệu: Gỗ Tếch (Giá tỵ) được xử lý tẩm sấy chống co ngót mối mọt;* Kết cấu: Tủ được chia làm 2 phần: phần trên 2 cánh có 2 cánh kính cường lực màu trắng dày 8 (mm) và 1 cánh pano gỗ dày 18mm. Khung cửa 50x30 (mm), pano gỗ dày 25 (mm), kệ chia đồ gỗ tấm dày 20mm. Phần dưới có 2 cánh khung gỗ 50x30 (mm), pano gỗ dày 18mm, và 3 hộc đồ bằng gỗ tấm dày 20mm. Khung chịu lực là đố đứng 50x50 (mm), đố ngang 40x60 (mm), mặt bên mặt trên và mặt sau của tủ gỗ ván dày 15mm. Phía trong sơn gỗ phun PU 1 lớp màu nâu đậm. Phía ngoài sơn gỗ phun PU 2 lớp màu nâu đậm và 1 lớp phun PU chống trầy xước và chống bám dính. Phụ kiện gồm tay nắm cửa, khóa cửa và hộc tủ;Chất lượng: mới 100%. | ||
| 12 | Bộ bàn ghế (1 bàn + 4 ghế) | 3 | bộ | * Kích thước: -Bàn: dài 1.200 x rộng 500 x cao 800 (mm);-Ghế: dài 420 x rộng 390 x cao 1.090 (mm);* Chất liệu: Gỗ Tếch (Giá tỵ) được xử lý tẩm sấy chống co ngót mối mọt;* Kết cấu: -Bàn: có tầng để hồ sơ, thành trường và hông bàn đóng pano gỗ dày 18mm. Các hộc tủ và ngăn kéo, cánh cửa bằng gỗ tấm dày18mm, mặt bàn gỗ dày 18mm.- Ghế: đầu tựa ghế kiểu sừng, chân trước sử dụng gỗ vuông 35x50 (mm), chân sau gỗ 27x60 (mm), đầu tựa ghế gỗ 27x100 (mm), thẻ tựa gỗ 15x100 (mm) lọng cong, đỡ mặt ghế 25x70 (mm). -Toàn bộ bàn được sơn phủ PU 4 lớp màu nâu đậm và 1 lớp phun PU chống trầy xước và chống bám dính. Chất lượng: mới 100%. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.777014E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.554028E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng và Biểu giá chi tiết kèm theo hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Toàn bộ hóa đơn tài chính xuất cho chủ đầu tư cho phần hợp đồng tương tự. - Quyết định phê duyệt của cấp thẩm quyền (hoặc xác nhận của chủ đầu tư) thể hiện cấp công trình và quy mô công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 222.927.320 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế trong thời gian 48 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện.) | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật quản lý chung | 1 | "Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Cơ khí" | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi