Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522564-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220459749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước (nguồn kinh p hí đền bù giải phóng mặt bằng thu hồi đất của dự án đường gom quốc lộ 1A)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 10:43:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,339,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.017327E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có);- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IVTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4 m3 có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Xây mới, sửa chữa một số hạng mục Trung tâm Nuôi dưỡng người có công và bảo trợ xã hội tỉnh Bắc Ninh
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước (nguồn kinh p hí đền bù giải phóng mặt bằng thu hồi đất của dự án đường gom quốc lộ 1A)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 11, đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 11 đường Lý Thái Tổ, phường Suối hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.874.046
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Bắc Hà; địa chỉ: CL03 Khu nhà ở Hòa Long đường Tô Hiến Thành, Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh, Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bắc Ninh; địa chỉ: Số 25 đường Kinh Dương Vương, Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang. Địa chỉ: Thôn Lộ Bao, xã Nội Duệ, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh.


- Bên mời thầu: Sở lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Số 11, đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 11 đường Lý Thái Tổ, phường Suối hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.874.046


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 11 đường Lý Thái Tổ, phường Suối hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.874.046
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CÔNG TỪNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ hàng rào hiện trạngChương V - E - HSMT468,4m2
B PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ nhà hiện trạng tônChương V - E - HSMT1,6781100m2
2Chặt cây sấuChương V - E - HSMT1cây
3Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E - HSMT2,3085m3
4Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mChương V - E - HSMT1,7012100m3
5Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - E - HSMT1,7012100m3/1km
C NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,1509100m3
2Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E - HSMT2,67961m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E - HSMT0,0454100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E - HSMT1,0182m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E - HSMT0,1885100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E - HSMT0,0048tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E - HSMT0,051tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E - HSMT0,0657tấn
9Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E - HSMT3,0291m3
10Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Chương V - E - HSMT0,0913100m3
11Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,0405100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,0405100m3/1km
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E - HSMT0,1126100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,0138tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,0826tấn
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E - HSMT0,0263100m2
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,0083tấn
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,0015tấn
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,0425tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E - HSMT0,3159m3
21Ván khuôn sàn máiChương V - E - HSMT1,0301100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E - HSMT0,117tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E - HSMT0,5743tấn
24Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E - HSMT6,498m3
25Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E - HSMT0,0957100m2
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,0283tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,0513tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,3tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E - HSMT1,0525m3
30Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E - HSMT6,6876m3
31Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E - HSMT0,7128m3
32Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT0,5095m3
33Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, KT: 340x205x13mmChương V - E - HSMT38,988m2
34Ngói úp nóc trung 245x120x10Chương V - E - HSMT16,12m
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT36,53m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT38,194m2
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT22,7046m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT5,04m
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT32,0336m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E - HSMT59,2346m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E - HSMT70,2276m2
42Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E - HSMT1,6488m3
43Lát sàn sử dụng granite KT: 600x600, vữa XM M50, PCB40Chương V - E - HSMT13,5424m2
44Khuôn cửa gỗ Lim Nam PhiChương V - E - HSMT21,8m
45Nẹp phào cửa gỗ Lim Nam PhiChương V - E - HSMT17,1m
46Cửa đi pano gỗ kính gỗ Lim Nam PhiChương V - E - HSMT2,0592m2
47Cửa gỗ kính gỗ Lim Nam PhiChương V - E - HSMT5,6448m2
48Khóa tay nắm cửa điChương V - E - HSMT1cái
49Chốt cửaChương V - E - HSMT6cái
50Bản lềChương V - E - HSMT30cái
51Clemon cửa mạ đồngChương V - E - HSMT6cái
52Sơn cửa bằng sơn PUChương V - E - HSMT20,7792m2
53Sơn khuôn cửa bằng sơn PUChương V - E - HSMT21,8m
54Lắp dựng khuôn cửa đơnChương V - E - HSMT21,81m
55Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E - HSMT7,7041m2
56Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V - E - HSMT0,0889tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E - HSMT5,5778m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E - HSMT3,77381m2
59Lắp đặt hộp tủ điện 12 moduleChương V - E - HSMT1hộp
60Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6kAChương V - E - HSMT1cái
61Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6kAChương V - E - HSMT1cái
62Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-4.5kAChương V - E - HSMT7cái
63Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-4.5kAChương V - E - HSMT1cái
64Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E - HSMT2bộ
65Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V - E - HSMT4hộp
66Lắp đặt công tắc 2 hạt 10AChương V - E - HSMT1cái
67Lắp đặt quạt trần 80WChương V - E - HSMT1cái
68Lắp đặt ổ cắm đôi 16AChương V - E - HSMT3cái
69Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2Chương V - E - HSMT32m
70Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E - HSMT16m
71Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V - E - HSMT45m
72Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E - HSMT15m
D ĐIỆN NGOÀI NHÀ - XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,6222100m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - E - HSMT20,74m3
3Đắp cát công trìnhđộ chặt Y/C K = 0,95(đất tận dụng)Chương V - E - HSMT0,8254100m3
4Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mmChương V - E - HSMT0,62100 m
5Băng báo cáp rộng 0.3mChương V - E - HSMT172m
6Mua cọc tiếp địa V63x63x6Chương V - E - HSMT3cái
7Mua thép nối Fi 10mmChương V - E - HSMT8,8736kg
8Mua cờ tiếp địa dẹt 100x40x4mmChương V - E - HSMT3cái
9Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E - HSMT15,555m3
10Lát hoàn trả phần đào cáp bằng gạch Terrazzo KT 400 x400mmChương V - E - HSMT103,7m2
11Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - E - HSMT0,0046100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - E - HSMT0,0046100m3/1km
13Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,025100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - E - HSMT0,576m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E - HSMT0,096100m2
16Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Chương V - E - HSMT1,92m3
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mmChương V - E - HSMT0,06100 m
18Khung móng cột M16x240x240x525Chương V - E - HSMT3bộ
19Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyChương V - E - HSMT31 cột
20Bộ đèn LED KAPPA L720xW280xH80 100W (hoặc tương đương)Chương V - E - HSMT3bộ
21Lắp đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mChương V - E - HSMT3bộ
22Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2Chương V - E - HSMT0,62100m
23Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2Chương V - E - HSMT0,62100m
24Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2Chương V - E - HSMT2,26100m
25Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x4mm2Chương V - E - HSMT2,26100m
26Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2Chương V - E - HSMT1,44100m
27Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6kAChương V - E - HSMT1cái
28Dây đồng trần M10Chương V - E - HSMT58m
29Rải dây đồng trần M10Chương V - E - HSMT0,58100m
30Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mmChương V - E - HSMT3,7100 m
31Lắp bảng điện cửa cộtChương V - E - HSMT3cái 
32Luồn dây từ cáp ngầm lên đènChương V - E - HSMT0,24100m
E ĐIỆN NGOÀI NHÀ - PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V - E - HSMT21 sợi, 1 ruột
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thépChương V - E - HSMT241 vị trí
F PHÁ DỠ NHÀ ĐƯA TIỄN HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ nhà hiện trạng tônChương V - E - HSMT1,3906100m2
2Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V - E - HSMT0,0695100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V - E - HSMT0,0695100m3/1km
G NHÀ ĐƯA TIỄN XÂY MỚI
1Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E - HSMT4,8735m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,1466100m3
3Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E - HSMT2,49481m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E - HSMT0,0486100m2
5Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E - HSMT1,1942m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E - HSMT0,1902100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E - HSMT0,0048tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmChương V - E - HSMT0,0513tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - E - HSMT0,051tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E - HSMT0,0657tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mmChương V - E - HSMT0,1502tấn
12Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E - HSMT3,4823m3
13Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng)Chương V - E - HSMT0,1248100m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,0954100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,0954100m3/1km
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E - HSMT0,1126100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,0138tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,0826tấn
19Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E - HSMT0,0174100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,0051tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,0114tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,0145tấn
23Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E - HSMT0,2096m3
24Ván khuôn sàn máiChương V - E - HSMT0,7536100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mChương V - E - HSMT0,117tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mChương V - E - HSMT0,5743tấn
27Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E - HSMT7,2618m3
28Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E - HSMT0,0957100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,0283tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,1502tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E - HSMT1,0525m3
32Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V - E - HSMT7,7959m3
33Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT0,5095m3
34Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, KT: 340x205x13mmChương V - E - HSMT40,128m2
35Ngói úp nóc trung 245x120x10Chương V - E - HSMT16,116m
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT36,304m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT36,304m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT14,3776m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT5,04m
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT29,2516m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E - HSMT50,6776m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E - HSMT70,5916m2
43Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40Chương V - E - HSMT2,1828m3
44Lát sàn sử dụng granite KT: 600x600, vữa XM M50, PCB40Chương V - E - HSMT14,0704m2
45Khuôn cửa gỗ Lim Nam PhiChương V - E - HSMT22,9m
46Nẹp phào cửa gỗ Lim Nam PhiChương V - E - HSMT19,8m
47Cửa đi pano gỗ kính gỗ Lim Nam PhiChương V - E - HSMT5,152m2
48Cửa sổ gỗ kính gỗ Lim Nam Phi -Chương V - E - HSMT4,32m2
49Khóa tay nắm cửa điChương V - E - HSMT1cái
50Chốt cửaChương V - E - HSMT2cái
51Bản lề 65 NO- No1Chương V - E - HSMT24cái
52Clemon cửa mạ đồng - Có báo giá kèm theoChương V - E - HSMT3cái
53Sơn cửa bằng sơn PUChương V - E - HSMT23,7338m2
54Sơn khuôn cửa bằng sơn PUChương V - E - HSMT22,9m
55Lắp dựng khuôn cửa képChương V - E - HSMT22,91m
56Lắp dựng cửa vào khuônChương V - E - HSMT9,4721m2
57Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmChương V - E - HSMT0,0614tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - E - HSMT4,32m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E - HSMT2,60931m2
60Lắp đặt tủ điện 6 moduleChương V - E - HSMT1hộp
61Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2Chương V - E - HSMT32m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmChương V - E - HSMT16m
63Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2Chương V - E - HSMT36m
64Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V - E - HSMT12m
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E - HSMT2bộ
66Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắmChương V - E - HSMT5hộp
67Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - E - HSMT1cái
68Lắp đặt quạt trầnChương V - E - HSMT1cái
69Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - E - HSMT4cái
70Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6kAChương V - E - HSMT1cái
71Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-4.5kAChương V - E - HSMT1cái
72Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-4.5kAChương V - E - HSMT1cái
H NHÀ XE
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V - E - HSMT3,6451m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E - HSMT0,072100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E - HSMT0,405m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E - HSMT0,0085tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E - HSMT0,0394tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E - HSMT0,0297tấn
7Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E - HSMT1,0332m3
8Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E - HSMT0,0221100m3
9Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,0144100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,0144100m3/1km
11Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E - HSMT7,2m3
12Mài sika tạo cứng không màuChương V - E - HSMT75,4m2
13Thi công khe coChương V - E - HSMT10,35m
14Mua thép ống mạ kẽm làm cột nhà xeChương V - E - HSMT0,2709tấn
15Mua thép tấm mạ kẽm làm bản đệm, bản đế thi công cột nhà xeChương V - E - HSMT0,0549tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V - E - HSMT0,3179tấn
17Lắp cột thép các loạiChương V - E - HSMT0,3179tấn
18Mua thép mạ kẽm làm xà gồChương V - E - HSMT0,5793tấn
19Gia công xà gồ thépChương V - E - HSMT0,5652tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V - E - HSMT0,5652tấn
21Bulong neo D10 dài 25cmChương V - E - HSMT20cái
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, 0.47mmChương V - E - HSMT0,76100m2
23Máng thoát nước khổ 600Chương V - E - HSMT20m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90Chương V - E - HSMT0,112100m
25Cầu chắn rác D90Chương V - E - HSMT4cái
I LÀM ĐƯỜNG DỐC MỚI THAY BẬC TAM CẤP ĐÃ PHÁ DỠ:
1Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E - HSMT0,004100m2
2Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E - HSMT0,084m3
3Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT0,132m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E - HSMT1,04m2
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E - HSMT0,0162100m3
6Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Chương V - E - HSMT0,5643m3
7Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT0,85m3
J ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - E - HSMT4bộ
2Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2X2.5mm2Chương V - E - HSMT25m
3Lắp đặt ống ghen mềm D20 bảo hộ dây dẫnChương V - E - HSMT25m
K PHẦN KÈ (chiều dài kè đá 25m)
1Bơm nước để thi công kè đáChương V - E - HSMT1trọn gói
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,4973100m3
3Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E - HSMT0,1148100m3
4Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,3825100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,3825100m3/1km
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E - HSMT0,0534100m2
7Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E - HSMT4,25m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Chương V - E - HSMT34m3
9Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Chương V - E - HSMT34m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Chương V - E - HSMT0,0008100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V - E - HSMT0,0015100m3
12Thi công tầng lọc cátChương V - E - HSMT0,002100m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmChương V - E - HSMT0,1375100m
14Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpChương V - E - HSMT0,03100m2
L TƯỜNG RÀO XÂY MỚI
1Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E - HSMT22,2464m3
2Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - E - HSMT11,4569m3
3Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT8,0896m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Chương V - E - HSMT425,5265m2
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E - HSMT124,1097m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT76,7842m2
7Trát Phào Trụ cổng, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - E - HSMT51,2m
8Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - E - HSMT766,9344m2
9Thanh BTCT đúc sẵn 50x70x2750Chương V - E - HSMT20thanh
10Thanh BTCT đúc sẵn 50x70x2483Chương V - E - HSMT2thanh
11Thanh BTCT đúc sẵn 50x100x2900Chương V - E - HSMT145thanh
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E - HSMT221 cấu kiện
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgChương V - E - HSMT1451 cấu kiện
14Làm biển tên bằng chữ Aluminion màu đồngChương V - E - HSMT3,146m2
15Cổng xếp lửng tự độngChương V - E - HSMT1bộ
16Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,6418100m3
17Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - E - HSMT0,2959100m3
18Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,3459100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,3459100m3/1km
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E - HSMT0,1479100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - E - HSMT0,1724100m2
22Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E - HSMT8,7842m3
23Xây móng bằng gạch xi măng5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT20,2317m3
24Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - E - HSMT5,3108m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầmChương V - E - HSMT0,8567100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmChương V - E - HSMT0,0864tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmChương V - E - HSMT0,7136tấn
28Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - E - HSMT7,0758m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgChương V - E - HSMT1291 cấu kiện
30Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kgChương V - E - HSMT1291 cấu kiện
31Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - E - HSMT0,0483100m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E - HSMT0,0104100m2
33Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Chương V - E - HSMT0,338m3
34Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - E - HSMT0,0298100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmChương V - E - HSMT0,01tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - E - HSMT0,0368tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - E - HSMT0,0562tấn
38Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E - HSMT0,8677m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E - HSMT0,6742m3
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,0699tấn
41Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E - HSMT0,0254100m2
42Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V - E - HSMT0,2904m3
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mChương V - E - HSMT0,01tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16Chương V - E - HSMT0,0562tấn
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - E - HSMT0,0528100m2
M CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng: 5%*(A+B+…+L)Chương V - E - HSMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.017327E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có);- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình 1 - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IVTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực Dung tích gầu ≥ 0,4 m31
3 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít2
4 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
5 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg2
6 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kw1
7 Ô tô tự đổ ≥ 5T Tải trọng ≥ 5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7kW2
9 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥ 5 kW2
10 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW2
11 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->