Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522564-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459749 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước (nguồn kinh p hí đền bù giải phóng mặt bằng thu hồi đất của dự án đường gom quốc lộ 1A) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 10:43:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,339,109,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.017327E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có);- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IVTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 0,4 m3 có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở lao động, Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng công trình Xây mới, sửa chữa một số hạng mục Trung tâm Nuôi dưỡng người có công và bảo trợ xã hội tỉnh Bắc Ninh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu hợp pháp của cơ quan nhà nước (nguồn kinh p hí đền bù giải phóng mặt bằng thu hồi đất của dự án đường gom quốc lộ 1A) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không áp dụng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 11 đường Lý Thái Tổ, phường Suối hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223.874.046 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ CÔNG TỪNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào hiện trạng | Chương V - E - HSMT | 468,4 | m2 |
| B | PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà hiện trạng tôn | Chương V - E - HSMT | 1,6781 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây sấu | Chương V - E - HSMT | 1 | cây |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E - HSMT | 2,3085 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Chương V - E - HSMT | 1,7012 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E - HSMT | 1,7012 | 100m3/1km |
| C | NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,1509 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 2,6796 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E - HSMT | 0,0454 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 1,0182 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E - HSMT | 0,1885 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E - HSMT | 0,0048 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E - HSMT | 0,051 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E - HSMT | 0,0657 | tấn |
| 9 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 3,0291 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V - E - HSMT | 0,0913 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,0405 | 100m3/1km |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E - HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,0138 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,0826 | tấn |
| 16 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E - HSMT | 0,0263 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,0083 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,0015 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,0425 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 0,3159 | m3 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E - HSMT | 1,0301 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E - HSMT | 0,117 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E - HSMT | 0,5743 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 6,498 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E - HSMT | 0,0957 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,0283 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,0513 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,3 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 1,0525 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E - HSMT | 6,6876 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E - HSMT | 0,7128 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 0,5095 | m3 |
| 33 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, KT: 340x205x13mm | Chương V - E - HSMT | 38,988 | m2 |
| 34 | Ngói úp nóc trung 245x120x10 | Chương V - E - HSMT | 16,12 | m |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 36,53 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 38,194 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 22,7046 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 5,04 | m |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 32,0336 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E - HSMT | 59,2346 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E - HSMT | 70,2276 | m2 |
| 42 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 1,6488 | m3 |
| 43 | Lát sàn sử dụng granite KT: 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 13,5424 | m2 |
| 44 | Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E - HSMT | 21,8 | m |
| 45 | Nẹp phào cửa gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E - HSMT | 17,1 | m |
| 46 | Cửa đi pano gỗ kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E - HSMT | 2,0592 | m2 |
| 47 | Cửa gỗ kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E - HSMT | 5,6448 | m2 |
| 48 | Khóa tay nắm cửa đi | Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 49 | Chốt cửa | Chương V - E - HSMT | 6 | cái |
| 50 | Bản lề | Chương V - E - HSMT | 30 | cái |
| 51 | Clemon cửa mạ đồng | Chương V - E - HSMT | 6 | cái |
| 52 | Sơn cửa bằng sơn PU | Chương V - E - HSMT | 20,7792 | m2 |
| 53 | Sơn khuôn cửa bằng sơn PU | Chương V - E - HSMT | 21,8 | m |
| 54 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V - E - HSMT | 21,8 | 1m |
| 55 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E - HSMT | 7,704 | 1m2 |
| 56 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - E - HSMT | 0,0889 | tấn |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E - HSMT | 5,5778 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E - HSMT | 3,7738 | 1m2 |
| 59 | Lắp đặt hộp tủ điện 12 module | Chương V - E - HSMT | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6kA | Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6kA | Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-4.5kA | Chương V - E - HSMT | 7 | cái |
| 63 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-4.5kA | Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E - HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V - E - HSMT | 4 | hộp |
| 66 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt quạt trần 80W | Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A | Chương V - E - HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1,5mm2 | Chương V - E - HSMT | 32 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E - HSMT | 16 | m |
| 71 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V - E - HSMT | 45 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E - HSMT | 15 | m |
| D | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - XÂY DỰNG, LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,6222 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - E - HSMT | 20,74 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trìnhđộ chặt Y/C K = 0,95(đất tận dụng) | Chương V - E - HSMT | 0,8254 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30mm | Chương V - E - HSMT | 0,62 | 100 m |
| 5 | Băng báo cáp rộng 0.3m | Chương V - E - HSMT | 172 | m |
| 6 | Mua cọc tiếp địa V63x63x6 | Chương V - E - HSMT | 3 | cái |
| 7 | Mua thép nối Fi 10mm | Chương V - E - HSMT | 8,8736 | kg |
| 8 | Mua cờ tiếp địa dẹt 100x40x4mm | Chương V - E - HSMT | 3 | cái |
| 9 | Bê tông mặt cầu, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 15,555 | m3 |
| 10 | Lát hoàn trả phần đào cáp bằng gạch Terrazzo KT 400 x400mm | Chương V - E - HSMT | 103,7 | m2 |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Chương V - E - HSMT | 0,0046 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Chương V - E - HSMT | 0,0046 | 100m3/1km |
| 13 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,025 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - E - HSMT | 0,576 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E - HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 1,92 | m3 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50mm | Chương V - E - HSMT | 0,06 | 100 m |
| 18 | Khung móng cột M16x240x240x525 | Chương V - E - HSMT | 3 | bộ |
| 19 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máy | Chương V - E - HSMT | 3 | 1 cột |
| 20 | Bộ đèn LED KAPPA L720xW280xH80 100W (hoặc tương đương) | Chương V - E - HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Lắp đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Chương V - E - HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x6mm2 | Chương V - E - HSMT | 0,62 | 100m |
| 23 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V - E - HSMT | 0,62 | 100m |
| 24 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x4mm2 | Chương V - E - HSMT | 2,26 | 100m |
| 25 | Rải cáp ngầm Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V - E - HSMT | 2,26 | 100m |
| 26 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 2x2.5mm2 | Chương V - E - HSMT | 1,44 | 100m |
| 27 | Lắp đặt các automat MCB-2P-32A-6kA | Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 28 | Dây đồng trần M10 | Chương V - E - HSMT | 58 | m |
| 29 | Rải dây đồng trần M10 | Chương V - E - HSMT | 0,58 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25mm | Chương V - E - HSMT | 3,7 | 100 m |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - E - HSMT | 3 | cái |
| 32 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V - E - HSMT | 0,24 | 100m |
| E | ĐIỆN NGOÀI NHÀ - PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V - E - HSMT | 2 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Chương V - E - HSMT | 24 | 1 vị trí |
| F | PHÁ DỠ NHÀ ĐƯA TIỄN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà hiện trạng tôn | Chương V - E - HSMT | 1,3906 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m | Chương V - E - HSMT | 0,0695 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V - E - HSMT | 0,0695 | 100m3/1km |
| G | NHÀ ĐƯA TIỄN XÂY MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V - E - HSMT | 4,8735 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,1466 | 100m3 |
| 3 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 2,4948 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E - HSMT | 0,0486 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 1,1942 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E - HSMT | 0,1902 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E - HSMT | 0,0048 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Chương V - E - HSMT | 0,0513 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Chương V - E - HSMT | 0,051 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E - HSMT | 0,0657 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Chương V - E - HSMT | 0,1502 | tấn |
| 12 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 3,4823 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 (Cát tận dụng) | Chương V - E - HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,0954 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,0954 | 100m3/1km |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E - HSMT | 0,1126 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,0138 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,0826 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - E - HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,0051 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,0114 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,0145 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 0,2096 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - E - HSMT | 0,7536 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E - HSMT | 0,117 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Chương V - E - HSMT | 0,5743 | tấn |
| 27 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 7,2618 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E - HSMT | 0,0957 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,0283 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,1502 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 1,0525 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - E - HSMT | 7,7959 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 0,5095 | m3 |
| 34 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, KT: 340x205x13mm | Chương V - E - HSMT | 40,128 | m2 |
| 35 | Ngói úp nóc trung 245x120x10 | Chương V - E - HSMT | 16,116 | m |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 36,304 | m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 36,304 | m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 14,3776 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 5,04 | m |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 29,2516 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E - HSMT | 50,6776 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E - HSMT | 70,5916 | m2 |
| 43 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 2,1828 | m3 |
| 44 | Lát sàn sử dụng granite KT: 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 14,0704 | m2 |
| 45 | Khuôn cửa gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E - HSMT | 22,9 | m |
| 46 | Nẹp phào cửa gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E - HSMT | 19,8 | m |
| 47 | Cửa đi pano gỗ kính gỗ Lim Nam Phi | Chương V - E - HSMT | 5,152 | m2 |
| 48 | Cửa sổ gỗ kính gỗ Lim Nam Phi - | Chương V - E - HSMT | 4,32 | m2 |
| 49 | Khóa tay nắm cửa đi | Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 50 | Chốt cửa | Chương V - E - HSMT | 2 | cái |
| 51 | Bản lề 65 NO- No1 | Chương V - E - HSMT | 24 | cái |
| 52 | Clemon cửa mạ đồng - Có báo giá kèm theo | Chương V - E - HSMT | 3 | cái |
| 53 | Sơn cửa bằng sơn PU | Chương V - E - HSMT | 23,7338 | m2 |
| 54 | Sơn khuôn cửa bằng sơn PU | Chương V - E - HSMT | 22,9 | m |
| 55 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Chương V - E - HSMT | 22,9 | 1m |
| 56 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - E - HSMT | 9,472 | 1m2 |
| 57 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - E - HSMT | 0,0614 | tấn |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - E - HSMT | 4,32 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E - HSMT | 2,6093 | 1m2 |
| 60 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Chương V - E - HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt dây đơn 1x1.5mm2 | Chương V - E - HSMT | 32 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V - E - HSMT | 16 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Chương V - E - HSMT | 36 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V - E - HSMT | 12 | m |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E - HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đế âm cho công tắc và ổ cắm | Chương V - E - HSMT | 5 | hộp |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - E - HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt các automat MCB-2P-25A-6kA | Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat MCB-1P-16A-4.5kA | Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat MCB-1P-10A-4.5kA | Chương V - E - HSMT | 1 | cái |
| H | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 3,645 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E - HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 0,405 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E - HSMT | 0,0085 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E - HSMT | 0,0394 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E - HSMT | 0,0297 | tấn |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 1,0332 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E - HSMT | 0,0221 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,0144 | 100m3/1km |
| 11 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 7,2 | m3 |
| 12 | Mài sika tạo cứng không màu | Chương V - E - HSMT | 75,4 | m2 |
| 13 | Thi công khe co | Chương V - E - HSMT | 10,35 | m |
| 14 | Mua thép ống mạ kẽm làm cột nhà xe | Chương V - E - HSMT | 0,2709 | tấn |
| 15 | Mua thép tấm mạ kẽm làm bản đệm, bản đế thi công cột nhà xe | Chương V - E - HSMT | 0,0549 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V - E - HSMT | 0,3179 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại | Chương V - E - HSMT | 0,3179 | tấn |
| 18 | Mua thép mạ kẽm làm xà gồ | Chương V - E - HSMT | 0,5793 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V - E - HSMT | 0,5652 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - E - HSMT | 0,5652 | tấn |
| 21 | Bulong neo D10 dài 25cm | Chương V - E - HSMT | 20 | cái |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, 0.47mm | Chương V - E - HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 23 | Máng thoát nước khổ 600 | Chương V - E - HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - D90 | Chương V - E - HSMT | 0,112 | 100m |
| 25 | Cầu chắn rác D90 | Chương V - E - HSMT | 4 | cái |
| I | LÀM ĐƯỜNG DỐC MỚI THAY BẬC TAM CẤP ĐÃ PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E - HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 0,084 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 0,132 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E - HSMT | 1,04 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E - HSMT | 0,0162 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 0,5643 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 0,85 | m3 |
| J | ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - E - HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 2X2.5mm2 | Chương V - E - HSMT | 25 | m |
| 3 | Lắp đặt ống ghen mềm D20 bảo hộ dây dẫn | Chương V - E - HSMT | 25 | m |
| K | PHẦN KÈ (chiều dài kè đá 25m) | |||
| 1 | Bơm nước để thi công kè đá | Chương V - E - HSMT | 1 | trọn gói |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,4973 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E - HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,3825 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,3825 | 100m3/1km |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E - HSMT | 0,0534 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 4,25 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 34 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 34 | m3 |
| 10 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Chương V - E - HSMT | 0,0008 | 100m3 |
| 11 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V - E - HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| 12 | Thi công tầng lọc cát | Chương V - E - HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Chương V - E - HSMT | 0,1375 | 100m |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V - E - HSMT | 0,03 | 100m2 |
| L | TƯỜNG RÀO XÂY MỚI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 22,2464 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 11,4569 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 8,0896 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V - E - HSMT | 425,5265 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E - HSMT | 124,1097 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 76,7842 | m2 |
| 7 | Trát Phào Trụ cổng, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - E - HSMT | 51,2 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - E - HSMT | 766,9344 | m2 |
| 9 | Thanh BTCT đúc sẵn 50x70x2750 | Chương V - E - HSMT | 20 | thanh |
| 10 | Thanh BTCT đúc sẵn 50x70x2483 | Chương V - E - HSMT | 2 | thanh |
| 11 | Thanh BTCT đúc sẵn 50x100x2900 | Chương V - E - HSMT | 145 | thanh |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E - HSMT | 22 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V - E - HSMT | 145 | 1 cấu kiện |
| 14 | Làm biển tên bằng chữ Aluminion màu đồng | Chương V - E - HSMT | 3,146 | m2 |
| 15 | Cổng xếp lửng tự động | Chương V - E - HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,6418 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - E - HSMT | 0,2959 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,3459 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,3459 | 100m3/1km |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E - HSMT | 0,1479 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V - E - HSMT | 0,1724 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 8,7842 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch xi măng5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 20,2317 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 5,3108 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm | Chương V - E - HSMT | 0,8567 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Chương V - E - HSMT | 0,0864 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Chương V - E - HSMT | 0,7136 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 7,0758 | m3 |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Chương V - E - HSMT | 129 | 1 cấu kiện |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤35kg | Chương V - E - HSMT | 129 | 1 cấu kiện |
| 31 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V - E - HSMT | 0,0483 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E - HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 0,338 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - E - HSMT | 0,0298 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Chương V - E - HSMT | 0,01 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Chương V - E - HSMT | 0,0368 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Chương V - E - HSMT | 0,0562 | tấn |
| 38 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 0,8677 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 0,6742 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,0699 | tấn |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - E - HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V - E - HSMT | 0,2904 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Chương V - E - HSMT | 0,01 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16 | Chương V - E - HSMT | 0,0562 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - E - HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| M | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng: 5%*(A+B+…+L) | Chương V - E - HSMT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.009E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.017327E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng tối thiểu cấp IV (Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình; hạng mục công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng theo hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình, (trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia thực hiện hợp đồng kèm theo các tài liệu chứng minh)). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng tối thiểu hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng (nếu có);- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành Xây dựng dân dụng- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp, thoát nước công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên nghành cấp, thoát nước- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước công trình của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;Các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm nhân sự.- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.- Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lênCó chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường nhóm 2 trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IVTài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường.+ Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự.+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của Chủ đầu tư hoặc Hợp đồng thi công xây dựng công trình có sự tham gia của nhân sự chủ chốt đó để chứng minh năng lực kinh nghiệm.+ Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.Lưu ý: Nhân sự của nhà thầu không được kiêm nhiệm từ 02 vị trí trở lên cho công trình này | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,4 m3 có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Tải trọng ≥ 5T có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi