Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng, Chi phí thiết bị, Chi phí thí nghiệm vật liệu chuyên ngành, Chi phí ngừng và cấp điện trở lại, Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình, Phí vệ sinh môi trường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220515675-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng, Chi phí thiết bị, Chi phí thí nghiệm vật liệu chuyên ngành, Chi phí ngừng và cấp điện trở lại, Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình, Phí vệ sinh môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20220468593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 10:22:00 đến ngày 2022-05-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,185,601,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc lắp đặt thiết bị hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng) công trình cấp IV trở lên trong 03 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng có năng lực về trắc địa công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép >=5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn >=1,1Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi >1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục ô tô, sức nâng >= 5 tấns
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe nâng, chiều cao nâng ≤ 12m
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện ≤ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông > 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa ≤ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng, Chi phí thiết bị, Chi phí thí nghiệm vật liệu chuyên ngành, Chi phí ngừng và cấp điện trở lại, Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trình, Phí vệ sinh môi trường)
Điện chiếu sáng tuyến đường Cổng trời đến khu tái định cư xã Đoàn Kết
90 Ngày
E-CDNT 3 Theo quyết định số 1968/QĐ-UBND ngày 13/04/2022 của UBND huyện Vân Đồn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Đơn vị lập thiết kế: Công ty cổ phần Đại Hưng Quảng Ninh. Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng KT-HT huyện Vân Đồn. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn , địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có ngành nghề thi công xây dựng công trình phù hợp với yêu cầu của gói thầu: Thi công xây dựng công trình công nghiệp cấp IV (đường dây và trạm biến áp), hạ tầng kỹ thuật cấp IV (hệ thống chiếu sáng) đến thời điểm nộp hồ sơ còn hiệu lực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.793532.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn, Địa chỉ: Khu 5, Thị trấn Cái Rồng, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Vân Đồn, phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Khu 5, thị trấn Cái Rồng, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Cầu dao cách ly 35kV - 630A, lưỡi chém ngang kèm tay truyền độngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Lắp đặt chống sét van 35kV (1 bộ/3 pha)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Lắp đặt dao cách ly ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Thí nghiệm cầu dao cách ly, cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Thí nghiệm chống sét van 22÷35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Cáp ngầm trung thế: Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
2Bộ đầu cáp ngầm 3 pha T-Plug 35kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
C PHẦN RÃNH CÁP NGẦM TRUNG THẾ
1Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m3
2Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6615m3
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
4Thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3,1068kg
5Băng báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m2
6Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
7Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
8Ống nhựa xoắn HDPE D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V17m
9Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cột bê tông đúc sẵn, gắn mốc bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
D PHẦN ĐẤU NỐI HOÀN TRẢ TRUNG THẾ
1Xà phụ XP1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Xà đặt cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Xà đặt chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Xà đỡ đầu cáp ngầm GĐ-1ĐCMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Côliê đỡ cáp ngầm lên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Giá bắt tay thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Ghế cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Thang trèoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Sứ đứng 35kV + ty sứMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
10Dây buộc cổ sứ composit, loại buộc giữaMô tả kỹ thuật theo chương V4Sợi
11Dây đồng bọc đấu lèo 35kV-Cu/XLPE-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V21m
12Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
13Kẹp nối xuyên cách điện 3 bu lông 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
14Bộ đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 35kV-3x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
15Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
E PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
2Dây đồng bọc đấu lèo 35kV-Cu/XLPE-1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
3Cáp ngầm 35kV-3x50 mm2; Knc*1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
4Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
F PHẦN THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 31,5kVA-35(22)/0,4kV, kiểu kín, sứ ElbowMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Trụ thép đỡ máy biến áp kèm tủ RMU 35kV loại NE - I-Q-I và tủ điện hạ thế 0,4kV-50A và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Trọn bộ
3Bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bình
4Ủng cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
5Găng tay cách điện 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Đôi
6Lắp đặt máy biến áp 31,5kVA-35(22)/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
7Lắp đặt trụ thép đỡ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
8Lắp đặt tủ RMU 35kV loại 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
9Lắp đặt tủ điện hạ thế 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
G PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
1Cáp trung thế 35kV/CU/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
2Cáp Cu/XLPE/PVC/0,6/1kV: 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
4Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV: 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Bộ đầu cáp ngầm 3 pha Elbow 35kV-3x50mm2 kèm bộ tách 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2T.bộ
6Bu lông M10x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
7Hộp máng cáp phía cao thế và hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Hộp che đầu cực máy biến áp loại 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Móng trụ thép trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
10Đào đất rãnh tiếp địa trạm, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V41,04m3
11Đắp đất rãnh tiếp địa trạm, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V41,04m3
12Hệ thống tiếp địa trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
13Biển cấm lửaMô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
14Biển báo an toàn trạmMô tả kỹ thuật theo chương V4Biển
15Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Biển
H PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp ≤ 1 MVA-22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Tủ RMU 3 ngănMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
3Thí nghiệm Áptomat và khởi động từ, dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Cáp trung thế 35kV/CU/XLPE/PVC 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
5Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV - 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
6Dây tiếp địa, Cu/XLPE/PVC/0,6kV - 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
7Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp ≤35kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 vị trí
I PHẦN XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT MỚI HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Cột thép TC6-D78 cao 6m + cần đèn CD21 cao 2m, vươn 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V64Cột
2Đèn chiếu sáng đường phố bóng LED, công suất 80WMô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
3Tủ điện điều khiển chiếu sáng 3 pha, 3 ngăn lắp đặt mớiMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
4Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.981m
5Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6/1kV: 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V230m
6Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V512m
7Dây đồng trần M10Mô tả kỹ thuật theo chương V2.211m
8Bộ tiếp địa an toàn R1CMô tả kỹ thuật theo chương V65Bộ
9Bộ tiếp địa trung tính R6CMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
10Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V64Cột
11Làm đầu cáp - (4x16)mm3Mô tả kỹ thuật theo chương V116Đầu
12Làm đầu cáp - (4x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14Đầu
13Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V128Đầu
14Móng cột chiếu sáng M1 - móng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V50Móng
15Móng cột chiếu sáng M2 - chống lật vị trí taluyMô tả kỹ thuật theo chương V14Móng
16Móng tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.211m
18Ống thép tráng kẽm DN80Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
19Măng sông ống thép tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
20Cắt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V82md
21Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
22Tháo dỡ vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V201,2m3
23Đào đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V649,975m3
24Đệm cát rãnh cáp ngầm, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V148,3622m3
25Gạch bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V16.956viên
26Băng báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V617,25m2
27Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V459,66m3
28Đắp đất rãnh cáp ngầm, đất cấp 3, K =0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,375m3
29Hoàn trả vỉa hè vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,12m3
30Hoàn trả vỉa hè gạch látMô tả kỹ thuật theo chương V201,2m2
31Hoàn trả mặt đường Bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1m3
32Vận chuyển đất thừaMô tả kỹ thuật theo chương V380,24m3
33Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng mốc bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V25Cái
34Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng cột bê tông đúc sẵn, gắn mốc bằng sứMô tả kỹ thuật theo chương V71Cái
J PHẦN THÍ NGHIỆM VẬT LIỆU HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp hạ thế, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V6sợi
2Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Thí nghiệm Aptomat, khởi động từ, dòng điện 10AMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
4Thí nghiệm tiếp địa lặp lại, hệ thống tiếp địa an toànMô tả kỹ thuật theo chương V73vị trí
K CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí ngừng và cấp điện trở lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
2Chi phí nghiệm thu đóng điện bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
3Phí vệ sinh môi trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: * Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Bản công chứng quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp hoặc lắp đặt thiết bị hạng III trở lên đến thời điểm đóng thầu còn hiệu lực; đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất một công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (hệ thống chiếu sáng) công trình cấp IV trở lên trong 03 năm gần đây (2019-2021) (có xác nhận của chủ đầu tư)(Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu đóng kèm còn hiệu lực).55
2 Kỹ sư điện 1 Bằng cao đẳng trở lên22
3 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư xây dựng 1 Bằng cao đẳng trở lên22
4 Kỹ sư trắc đạc hoặc kỹ sư xây dựng có năng lực về trắc địa công trình 1 Bằng cao đẳng trở lên22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤1,25m3 Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
2 Máy cắt uốn thép >=5Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
3 Máy đầm bàn >=1,1Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
4 Máy đầm dùi >1,5Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
5 Máy đầm cóc Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
6 Ô tô tự đổ ≤ 10 tấn Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
7 Cần trục ô tô, sức nâng >= 5 tấns Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
8 Xe nâng, chiều cao nâng ≤ 12m Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
9 Máy hàn điện ≤ 23Kw Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)1
10 Máy trộn bê tông > 250 lít Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
11 Máy trộn vữa ≤ 150 lít Nhà thầu phải chứng minh được nguồn gốc của máy móc là của nhà thầu hay đi thuê (có hóa đơn hoặc đăng ký hoặc giấy kiểm định đóng kèm HSDT)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->