Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phân xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220501248-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phân xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220501225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 10:17:00 đến ngày 2022-05-21 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,054,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường giao thông có các hạng mục: đường bê tông, đường nhựa, hệ thống thoát nướcNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp số 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp số 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học hạ tầng thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm 130-140CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông >= 250l. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Máy san 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn 60T/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô chuyên dụng tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô chuyên dụng tưới nước, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng)
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phân xây lắp công trình
Sửa chữa lớn, nâng cấp các tuyến giao thông trên địa bàn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy , địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Xuân. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng + Thẩm định E-Hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Nhật.


- Bên mời thầu: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Thủy , địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại điều 5 thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư; - Bảng báo cáo tài chính 3 năm (2019;2020;2021) - Nhà thầu phải hoàn thành trách hoàn thành nghĩa vụ thuế, đến 31/12/2021. Trường hợp nhà thầu không không đạt nội dung trên thì hồ sơ xem như không đạt. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt. - Danh sách công nhân phục vụ thi công: bố trí 20 người. Mỗi công nhân có chứng chỉ nghề phù hợp với thi công công trình giao thông, giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý Đô thị thị xã Hương Thủy. Địa chỉ: Số 749 đường Nguyễn Tất Thành, phường Thủy Châu, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường (Đường Võ Trọng Bình)
1Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT137,781 m3
2Lót bạt ni lông chống thấmChương V của E-HSMT626,261 m2
3Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT63,481 m2
4Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cmChương V của E-HSMT69,451 m3
B Nền đường (Đường Võ Trọng Bình)
1Đào đất hữu cơ, đất cấp IIChương V của E-HSMT23,651 m3
2Đào đường cũ láng nhựaChương V của E-HSMT27,691 m3
3Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT182,331 m3
4Cắt mặt đường BTXMChương V của E-HSMT1,02610 m
5Cắt mặt đường BTN dày 7cmChương V của E-HSMT8,61 m
6VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuChương V của E-HSMT196,6291 m3
7VC đất đào, phế thải đổ đi 4km cuốiChương V của E-HSMT196,6291 m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT32,781 m3
C Mương thoát nước (Đường Võ Trọng Bình)
1Bê tông đan mương đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT15,781 m3
2Gia công cốt thép tấm đan mương Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,5281 tấn
3Gia công cốt thép tấm đan mương Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,6531 tấn
4Ván khuôn đan mương đúc sẵnChương V của E-HSMT84,161 m2
5Lắp đặt đan mương đúc sẵnChương V của E-HSMT2631 c/kiện
6Bê tông đan mương đúc sẵn Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,031 m3
7Gia công cốt thép tấm đan mương Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0081 tấn
8Gia công cốt thép tấm đan mương Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,011 tấn
9Ván khuôn đan mương đúc sẵnChương V của E-HSMT2,281 m2
10Lắp đặt đan mương đúc sẵnChương V của E-HSMT21 c/kiện
11Bê tông giằng ngang mương Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,221 m3
12Gia công cốt thép giằng ngang mương Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,044Tấn
13Ván khuôn giằng ngang mươngChương V của E-HSMT6,481 m2
14Bê tông đá dăm lót móng mương Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT21,111 m3
15Bê tông thân mương Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT95,011 m3
16Ván khuôn thân mươngChương V của E-HSMT633,411 m2
17Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT15,841 m3
18Gia công cốt thép giằng mương Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT9,283Tấn
19Ván khuôn giằng mươngChương V của E-HSMT211,141 m2
D Mặt đường (Đường Thanh Lam)
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5mm Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT1.4071 m2
2Sản xuất bê tông nhựa chặt 12.5mm Trạm trộn 80T/h ( bao gồm vận chuyển đến công trình)Chương V của E-HSMT238,7681 Tấn
3Tưới nhựa thấm bám mặt đường MC70 Lượng nhũ tương 1.3kg/m2Chương V của E-HSMT1.4071 m2
4Móng CPĐD Dmax37.5mm gia cố xi măngChương V của E-HSMT211,051 m3
5RảI lớp cát bảo dưỡng CPĐD gia cố xi măngChương V của E-HSMT70,351 m3
6Móng CPĐD Dmax37.5mm lớp d­ớiChương V của E-HSMT253,261 m3
E Nền đường (Đường Thanh Lam)
1Xào xới lu lèn nền đường cũChương V của E-HSMT1.4071 m2
2Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT563,81 m3
3VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuChương V của E-HSMT563,81 m3
4VC đất đào, phế thải đổ đi 4km cuốiChương V của E-HSMT563,81 m3
5Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cmChương V của E-HSMT745,71 m
F Mặt đường (Đường Dương Hòa)
1Bê tông mặt đường, Dày Chương V của E-HSMT6,881 m3
2Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cmChương V của E-HSMT3,751 m3
3Lót bạt ni lông chống thấmChương V của E-HSMT27,51 m2
4Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT2,51 m2
G Gia cố mái taluy (Đường Dương Hòa)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT68,741 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay. Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT142,941 m3
3Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình)Chương V của E-HSMT161,5221 m3
4Bê tông mái taluy Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT8,971 m3
5Lót bạt ni lông chống thấmChương V của E-HSMT59,781 m2
6Ván khuôn gia cố mái taluyChương V của E-HSMT59,781 m2
7Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fiChương V của E-HSMT421 lỗ
8Hóa chất cấy ghép thép với bê tôngChương V của E-HSMT421 lỗ
9Bê tông gờ chắn bánh Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,171 m3
10Bê tông giằng chân Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT0,21 m3
11Gia công cốt thép giằng chân Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,004Tấn
12Gia công cốt thép giằng chân Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,031Tấn
13Bê tông cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,0961 m3
14Ván khuôn cọc tiêuChương V của E-HSMT2,521 m2
15Gia công cốt thép cọc tiêu Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,013Tấn
16Sơn cọc tiêuChương V của E-HSMT3,2281m2
H Sửa chữa tường cánh (Đường Dương Hòa)
1Bê tông tường cánh Vữa bê tông đá 2x4 M250Chương V của E-HSMT1,561 m3
2Gia công cốt thép tường cánh Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,115Tấn
3Ván khuôn tường cánhChương V của E-HSMT7,141 m2
4Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fiChương V của E-HSMT521 lỗ
5Khoan bê tông = máy khoan Lỗ khoan fiChương V của E-HSMT161 lỗ
6Hóa chất cấy ghép thép với bê tôngChương V của E-HSMT681 lỗ
I Công trình: Kè rọ đá đoạn 1 ( Kè Thủy Phù - Phú Sơn)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT176,7571 m3
2VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuChương V của E-HSMT176,7571 m3
3VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếpChương V của E-HSMT176,7571 m3
4Đắp đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT11,21m3
5Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mChương V của E-HSMT841 rọ
6Làm và thả rọ đá 1.5x1.0x0.5mChương V của E-HSMT2241 rọ
7Đá hộc xếp khan khóa kèChương V của E-HSMT25,031 m3
8Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT7.702,51 m
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT115,041 m3
10Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình)Chương V của E-HSMT129,9951 m3
11Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Chương V của E-HSMT101 Cái
12Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT0,561 m3
J *\2- Công trình: Kè rọ đá đoạn 2 ( Kè Thủy Phù - Phú Sơn)
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V của E-HSMT268,9271 m3
2VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầuChương V của E-HSMT268,9271 m3
3VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếpChương V của E-HSMT268,9271 m3
4Đắp đá dăm 4x6Chương V của E-HSMT13,461m3
5Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mChương V của E-HSMT961 rọ
6Làm và thả rọ đá 1.5x1.0x0.5mChương V của E-HSMT1951 rọ
7Đá hộc xếp khan khóa kèChương V của E-HSMT8,961 m3
8Đóng cọc tre có chiều dài cọc Chương V của E-HSMT8.9401 m
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT103,991 m3
10Mua đất để đắp ( bao gồm vận chuyển đến công trình)Chương V của E-HSMT117,5091 m3
11Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)Chương V của E-HSMT121 Cái
12Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT0,661 m3
K Mặt đường (vá ổ gà đường Võ Xuân Lâm)
1Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp Tiêu chuẩn nhựa 4.5kg/m2Chương V của E-HSMT49,21 m2
2Thi công mặt đường láng nhũ tương 2 lớp Tiêu chuẩn nhựa 3.0kg/m2Chương V của E-HSMT714,351 m2
3Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày đã lèn ép =6.5cmChương V của E-HSMT0,910m2
4Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày đã lèn ép =11.5cmChương V của E-HSMT4,0210m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.582E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường giao thông có các hạng mục: đường bê tông, đường nhựa, hệ thống thoát nướcNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng (Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã phải kèm bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực. Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự.-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp số 1 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp số 2 1 Có bằng tốt nghiệp đại học hạ tầng thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Có giấy chứng minh nhân dân. (Bản sao có công chứng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động. Có giấy chứng minh nhân dân.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan chứng minh nhân dân+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
2 Máy lu bánh lốp Máy lu bánh lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
3 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=10T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
4 Máy lu rung Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng)1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
6 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
7 Máy đào Máy đào 2
8 Máy hàn Máy hàn 23KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
9 Máy khoan Máy khoan. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
10 Máy rải thảm Máy rải thảm 130-140CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng).1
11 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông >= 250l. Có hóa đơn, chứng từ xe máy2
12 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
13 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn, chứng từ xe máy2
14 Máy đầm cóc Máy đầm cóc. Có hóa đơn, chứng từ xe máy1
15 Máy san Máy san 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng)1
16 Máy ủi Máy ủi 1
17 Trạm trộn Trạm trộn 60T/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực.1
18 Ô tô chuyên dụng tưới nước Ô tô chuyên dụng tưới nước, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực và giấy đăng ký xe (Có công chứng)1
19 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ 2
20 Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử Máy kinh vỹ hoặc Máy toàn đạc điện tử. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng).1
21 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có hóa đơn chứng từ. Có giấy chứng nhận kiểm nghiệm hiệu chuẩn (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->