Gói thầu: Ấn phẩm phục vụ kỳ thi tuyển sinh năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220515879-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| Tên gói thầu | Ấn phẩm phục vụ kỳ thi tuyển sinh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220510922 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ tổ chức thi tuyển sinh năm 2022 trong dự toán chi ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 10:45:00 đến ngày 2022-05-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 782,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1739E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3478E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có chứng thực, để chứng minh về tính chất, quy mô; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý… ), - Bản sao hóa đơn không chứng thực (Khi nào bên mời thầu có yêu cầu mang hóa đơn lưu bản gốc lên để đối chiếu, sau khi đối chiếu xong sẽ trả lại). Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 547.820.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân |
| E-CDNT 1.2 |
Ấn phẩm phục vụ kỳ thi tuyển sinh năm 2022 Ấn phẩm phục vụ kỳ thi tuyển sinh năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thực hiện nhiệm vụ tổ chức thi tuyển sinh năm 2022 trong dự toán chi ngân sách sự nghiệp giáo dục năm 2022 đã giao cho Sở Giáo dục và Đào tạo thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm cảu Nhà thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cam kết toàn bộ hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng |
| E-CDNT 12.2 | Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có), Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. |
| E-CDNT 14.3 | Lâu dài |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu có liên quan theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo TP Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 21, Trung tâm Hành chính, 24 Trần Phú Đà Nẵng, điện thoại số: 0236.3945.654
. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế Kiến Tân , địa chỉ: 634 đường 2 tháng 9, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Trung tâm Hành chính, 24 Trần Phú Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giáo dục và Đào tạo TP Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 21, Trung tâm Hành chính, 24 Trần Phú Đà Nẵng, điện thoại số: 0236.3945.654 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Tầng 5, Trung tâm Hành chính, 24 Trần Phú Đà Nẵng |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bì lớn đựng các túi đề thi theo 03 môn thi (Toán, Ngữ văn, Ngoại ngữ) | 227 | bì | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Túi đựng đề thi theo các môn (03 môn thi) | 2.048 | túi | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Nhãn niêm phong | 6.000 | nhãn | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Phù hiệu | 100 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tờ bao ngoài bài thi sau khi dồn túi (làm phách, A3) | 1.400 | tờ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Túi đựng bài thi đã làm phách (túi bài thi) | 2.100 | túi | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phù hiệu cho Ban Làm phách | 70 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Nhãn niêm phong | 6.000 | nhãn | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Nhãn niêm phong | 3.000 | nhãn | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Phù hiệu cho Ban Chấm thi | 400 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Phù hiệu cho các Ban còn lại của Hội đồng thi | 170 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bộ biên bản cho các điểm thi | 37 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Sơ đồ bố trí chỗ ngồi cho thí sinh (cho Điểm thi) | 2.048 | tờ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Giấy thi A3 (cho môn tự luận) | 96.000 | tờ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Giấy nháp A4 (in 3 màu) | 144.000 | tờ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Túi đựng hồ sơ vật dụng cho phòng thi (cán bộ coi thi) | 715 | túi | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Túi đựng bài thi theo phòng thi (03 môn thi) | 2.100 | túi | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Tài liệu cho cán bộ làm nhiệm vụ tại điểm coi thi | 2.460 | cuốn | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Lưu ý đối với thí sinh trong phòng thi (A3) | 790 | tờ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Nhãn niêm phong cho các Điểm thi | 8.000 | nhãn | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Phù hiệu tại điểm thi | 2.350 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bì lớn đựng các túi đề thi theo 11 môn thi (môn chuyên) | 25 | bì | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Túi đựng đề thi theo các môn (11 môn thi) | 78 | túi | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Nhãn niêm phong | 300 | nhãn | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Tờ bao ngoài bài thi sau khi dồn túi (làm phách, A3) | 78 | tờ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Túi đựng bài thi đã làm phách (túi bài thi) | 78 | túi | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Phù hiệu cho Ban Làm phách | 20 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Nhãn niêm phong | 200 | nhãn | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Nhãn niêm phong | 200 | nhãn | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Phù hiệu cho Ban Chấm thi | 70 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Phù hiệu cho các Ban còn lại của Hội đồng thi | 70 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ biên bản cho các điểm thi | 2 | bộ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Sơ đồ bố trí chỗ ngồi cho thí sinh | 78 | tờ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Giấy thi A3 (cho môn tự luận) | 6.750 | tờ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Giấy nháp A4 (in 3 màu) | 5.250 | tờ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Túi đựng hồ sơ vật dụng cho phòng thi | 78 | túi | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Túi đựng bài thi theo phòng thi (11 môn thi) | 78 | túi | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Tài liệu cho cán bộ làm nhiệm vụ tại điểm coi thi | 200 | cuốn | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Lưu ý đối với thí sinh trong phòng thi (A3) | 78 | tờ | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Nhãn niêm phong cho các Điểm thi | 300 | nhãn | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Phù hiệu tại điểm thi | 200 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1739E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3478E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự có chứng thực, để chứng minh về tính chất, quy mô; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý… ), - Bản sao hóa đơn không chứng thực (Khi nào bên mời thầu có yêu cầu mang hóa đơn lưu bản gốc lên để đối chiếu, sau khi đối chiếu xong sẽ trả lại). Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 547.820.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi