Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517495-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220476074 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 10:55:00 đến ngày 2022-05-21 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,874,606,631 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục san nền, ép cọc, cổng, hàng rào. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,1 tỷ đồng. - Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT. + Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư). + Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý: nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng; bản xác nhận không nợ thuế và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.+ Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.1, 2.2, 2.3, Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file EHSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng dân dụng. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có chứng thực);Tài liệu chứng minh công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm (có chứng thực).- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng), có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên quản lý an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành điện, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên kỹ thuật điện tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chuyên viên thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề định giá (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây:*Yêu cầu chung (từ vị trí 01 đến 07):Đính kèm bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; quyết định bổ nhiệm nhân sự;Đính kèm hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).;*Với vị trí 02 đến 07: phải có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công trình tương tự.*Các nhân sự không được đảm nhận quá 01 nhiệm vụ trong cùng 01 gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí ≥ 20 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề (hoặc giấy chứng nhận bậc nghề), trong đó:+ Nề, hoàn thiện, bê tông: ≥ 05 người+ Cốp pha: ≥ 02 người+ Sơn nước: ≥ 02 người+ Thợ sắt: ≥ 02 người+ Thợ hàn: ≥ 01 người+ Điện, nước: ≥ 02 người+ Cầu đường, hạ tầng: ≥ 03 người+ Vận hành cần trục: ≥ 01 người+ Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiNhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.* Các tài liệu liên quan đến quy mô công trình tương tự (giấy phép xây dựng, bản vẽ, hồ sơ nghiệm thu), cũng như các công trình để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, nhà thầu cần tập họp và chuẩn bị đầy đủ sẵn, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản vẽ, hình ảnh thi công thực tế và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để kiểm chứng quy mô công trình hoặc kiểm tra thực địa nếu cần thiết. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm bàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Thép làm ván khuôn (thép hộp, C, hình) (md) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 7-Tời nâng vật liệu (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=500Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,8 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,3 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe cẩu hoặc cần trục (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >=10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 16-Ôtô tải thùng (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 05 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ủi (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Dàn ép cọc + cần trục + đồng hồ áp suất (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Thao trường huấn luyện BCH Quân sự huyện Đức Hòa (gđ 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trước thời điểm đóng thầu) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, bản vẽ và các yêu cầu khác theo yêu cầu của E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư (BQLDA Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: BQLDA ĐTXD huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B, TT. Hậu Nghĩa–huyện Đức Hòa–tỉnh Long An. + Điện thoại: 0723.811.098 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Đức Hòa + Địa chỉ: Khu B, TT. Hậu Nghĩa–huyện Đức Hòa–tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; + Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,475 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - BỐT GÁC | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,796 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,702 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,875 | m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,621 | 100m |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,073 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,153 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,153 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,255 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,844 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,341 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,436 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,374 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,007 | 100m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m3 |
| 22 | Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,769 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,302 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,072 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,22 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,551 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,177 | tấn |
| 39 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,731 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,441 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,152 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,913 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,187 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,955 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.198,888 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.198,888 | m2 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,63 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,643 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,643 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,532 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,532 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,77 | m2 |
| 62 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,08 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,03 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,76 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m |
| 68 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,784 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 70 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m2 |
| 71 | Cung cấp cửa đi bằng cửa nhựa lỏi thép, kính dày 6,38mm (gồm ổ khóa, phụ kiện,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m² |
| 72 | Cung cấp cửa sổ bằng cửa nhựa lỏi thép, kính dày 6,38mm (gồm ổ khóa, phụ kiện,…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m² |
| 73 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 74 | Bảng chữ mica lắp đặt ở cột cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 75 | Bộ chữ inox mạ đồng (vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 76 | Cung cấp quân hiệu sao vàng 5 cánh đúc sẵn R=500 (vl+nc) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 77 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,21 | kg |
| 78 | Cung cấp cầu phong thép hộp 30x60x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5 | kg |
| 79 | Cung cấp litô thép hộp 30x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,261 | kg |
| 80 | Gia công thép mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 82 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 83 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 84 | Nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 85 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 86 | Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co nhựa PVC Þ90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chắn rác Þ100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mm, đoạn 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | 100m |
| 92 | Cung cấp thép hộp 20x20x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,75 | kg |
| 93 | Cung cấp chông thép đặc 20x20, L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478 | chông |
| 94 | Cung cấp thép la 20x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | kg |
| 95 | Cung cấp chông thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 351,397 | kg |
| 96 | Gia công hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | tấn |
| 97 | Lắp dựng hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,807 | tấn |
| 98 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,507 | m2 |
| 99 | Cung cấp kẽm gai dày 3,5ly (1m=0,1664kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,441 | kg |
| 100 | Cung cấp thép Þ6 giữ kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,386 | kg |
| 101 | Công lắp dựng kẽm gai dày 3,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 102 | Cung cấp thép hộp 50x100x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,36 | kg |
| 103 | Cung cấp thép hộp 20x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,707 | kg |
| 104 | Chông thép hộp 20x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,379 | kg |
| 105 | Cung cấp thép bản mã cố định trục xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,594 | kg |
| 106 | Cung cấp thép LA 30x5mm, L=4,1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,656 | kg |
| 107 | Cung cấp thép V30x3mm chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | kg |
| 108 | Cung cấp bulong nở Þ10, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Cung cấp trục xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 110 | Cung cấp bánh xe D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Cung cấp chốt ngang + ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Cung cấp chốt khóa cửa Þ12, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cửa cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,69 | m2 |
| 116 | Cung cấp thép hộp 50x100x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,927 | kg |
| 117 | Cung cấp thép hộp 20x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,607 | kg |
| 118 | Chông thép hộp 20x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,821 | kg |
| 119 | Cung cấp thép bản mã cố định trục xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,298 | kg |
| 120 | Cung cấp trục xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 121 | Cung cấp chốt khóa cửa Þ12, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 123 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,389 | m2 |
| 124 | Cung cấp thép hộp 50x100x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,347 | kg |
| 125 | Cung cấp thép hộp 20x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,671 | kg |
| 126 | Chông thép hộp 20x40x1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,209 | kg |
| 127 | Cung cấp thép bản mã cố định trục xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,594 | kg |
| 128 | Cung cấp bulong nở Þ10, L=100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 129 | Cung cấp trục xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 130 | Cung cấp chốt ngang + ổ khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 131 | Cung cấp chốt khóa cửa Þ12, L=400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 132 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,432 | m2 |
| 135 | Lắp đặt đèn Led 0,6m, 1x10W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn Led 1,2m, 1x40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt ổ cắm đôi (2 lỗ có màng che) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây điện cáp đơn ruột đồng CV-1,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 140 | Lắp đặt dây điện cáp đơn ruột đồng CV-2,5mm² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 141 | Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt MCB 1P - 25A - 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tủ điện phân phối 4 line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 145 | Lắp đặt hộp trạm đấu dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 146 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 147 | Lắp đặt hộp âm, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 149 | Nối thẳng Þ20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 150 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| C | DỰ PHÒNG PHÍ | |||
| 1 | Dự phòng phí: 2,5% giá trị xây lắp (nhà thầu nhập bằng 2,5% giá trị xây lắp của tất cả công việc trong tiên lượng mời thầu bên trên). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| D | Nhà thầu khi tham gia dự thầu phải chào giá dự thầu với thuế giá trị gia tăng đã được điều chỉnh theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục san nền, ép cọc, cổng, hàng rào. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,1 tỷ đồng. - Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT. + Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư). + Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý: nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng; bản xác nhận không nợ thuế và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.+ Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.1, 2.2, 2.3, Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file EHSMT đính kèm. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng dân dụng. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có chứng thực);Tài liệu chứng minh công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm (có chứng thực).- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 7 | 5 |
| 2 | Chuyên viên kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 4 | 3 |
| 3 | Chuyên viên trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 4 | 3 |
| 4 | Chuyên viên vật liệu xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng), có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 4 | 3 |
| 5 | Chuyên viên quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên quản lý an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 4 | 3 |
| 6 | Chuyên viên kỹ thuật điện | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành điện, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên kỹ thuật điện tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 4 | 3 |
| 7 | Chuyên viên thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề định giá (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 8 | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 1 | Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây:*Yêu cầu chung (từ vị trí 01 đến 07):Đính kèm bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; quyết định bổ nhiệm nhân sự;Đính kèm hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).;*Với vị trí 02 đến 07: phải có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công trình tương tự.*Các nhân sự không được đảm nhận quá 01 nhiệm vụ trong cùng 01 gói thầu. | 1 | 1 |
| 9 | Công nhân có tay nghề | 20 | Bố trí ≥ 20 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề (hoặc giấy chứng nhận bậc nghề), trong đó:+ Nề, hoàn thiện, bê tông: ≥ 05 người+ Cốp pha: ≥ 02 người+ Sơn nước: ≥ 02 người+ Thợ sắt: ≥ 02 người+ Thợ hàn: ≥ 01 người+ Điện, nước: ≥ 02 người+ Cầu đường, hạ tầng: ≥ 03 người+ Vận hành cần trục: ≥ 01 người+ Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiNhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm. | 3 | 2 |
| 10 | Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm | 1 | * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.* Các tài liệu liên quan đến quy mô công trình tương tự (giấy phép xây dựng, bản vẽ, hồ sơ nghiệm thu), cũng như các công trình để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, nhà thầu cần tập họp và chuẩn bị đầy đủ sẵn, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản vẽ, hình ảnh thi công thực tế và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để kiểm chứng quy mô công trình hoặc kiểm tra thực địa nếu cần thiết. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông (cái) | Dung tích 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm dùi (cái) | Công suất >=1,5KW | 2 |
| 3 | Đầm bàn (cái) | Công suất >=1,0 kW | 1 |
| 4 | Máy hàn (cái) | Công suất >=23KW | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép (cái) | Công suất >=5 KW | 2 |
| 6 | Thép làm ván khuôn (thép hộp, C, hình) (md) | Không yêu cầu | 500 |
| 7 | Tời nâng vật liệu (cái) | Sức nâng >=500Kg | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay (cái) | Công suất 0,62KW | 2 |
| 9 | Đầm cóc (cái) | Không yêu cầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện (cái) | Không yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy bơm nước (cái) | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy đào (chiếc) | Dung tích gàu >= 0,8 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 13 | Máy đào (chiếc) | Dung tích gàu >= 0,3 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 14 | Xe cẩu hoặc cần trục (chiếc) | Sức nâng >=10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ (chiếc) | Trọng tải ≥ 10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 10 |
| 16 | Ôtô tải thùng (chiếc) | Trọng tải ≥ 05 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước (chiếc) | Dung tích ≥ 5m3 | 1 |
| 18 | Máy lu (chiếc) | Trọng lượng tĩnh ≥ 16T | 2 |
| 19 | Máy ủi (chiếc) | Không yêu cầu | 3 |
| 20 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (bộ) | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 21 | Máy thủy bình (bộ) | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 2 |
| 22 | Dàn ép cọc + cần trục + đồng hồ áp suất (bộ) | Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi