Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517495-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220476074
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 10:55:00 đến ngày 2022-05-21 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,874,606,631 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 119,000,000 VNĐ ((Một trăm mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục san nền, ép cọc, cổng, hàng rào. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,1 tỷ đồng. - Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT. + Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư). + Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý: nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng; bản xác nhận không nợ thuế và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.+ Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.1, 2.2, 2.3, Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file EHSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng dân dụng. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có chứng thực);Tài liệu chứng minh công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm (có chứng thực).- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chuyên viên kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng), có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên quản lý an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành điện, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên kỹ thuật điện tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chuyên viên thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề định giá (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây:*Yêu cầu chung (từ vị trí 01 đến 07):Đính kèm bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; quyết định bổ nhiệm nhân sự;Đính kèm hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).;*Với vị trí 02 đến 07: phải có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công trình tương tự.*Các nhân sự không được đảm nhận quá 01 nhiệm vụ trong cùng 01 gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân có tay nghề
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Bố trí ≥ 20 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề (hoặc giấy chứng nhận bậc nghề), trong đó:+ Nề, hoàn thiện, bê tông: ≥ 05 người+ Cốp pha: ≥ 02 người+ Sơn nước: ≥ 02 người+ Thợ sắt: ≥ 02 người+ Thợ hàn: ≥ 01 người+ Điện, nước: ≥ 02 người+ Cầu đường, hạ tầng: ≥ 03 người+ Vận hành cần trục: ≥ 01 người+ Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiNhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.* Các tài liệu liên quan đến quy mô công trình tương tự (giấy phép xây dựng, bản vẽ, hồ sơ nghiệm thu), cũng như các công trình để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, nhà thầu cần tập họp và chuẩn bị đầy đủ sẵn, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản vẽ, hình ảnh thi công thực tế và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để kiểm chứng quy mô công trình hoặc kiểm tra thực địa nếu cần thiết.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm bàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thép làm ván khuôn (thép hộp, C, hình) (md)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 500
7-Tời nâng vật liệu (cái)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=500Kg
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay (cái)
- Đặc điểm thiết bị Công suất 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước (cái)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,8 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu >= 0,3 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe cẩu hoặc cần trục (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng >=10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 10
16-Ôtô tải thùng (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 05 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy ủi (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
20-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
22-Dàn ép cọc + cần trục + đồng hồ áp suất (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Thao trường huấn luyện BCH Quân sự huyện Đức Hòa (gđ 2)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt , địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, khu phố 1, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQLDA Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây Dựng Hùng Phát, địa chỉ trụ sở: Số 299/21C, Quốc Lộ 62 - Phường 6 – Tp. Tân An - Tỉnh Long An. + Tư vấn lập thẩm tra hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH Xây Dựng và Dịch Vụ Lê Quang, địa chỉ văn phòng: 36/70/8 Nguyễn Gia Trí, Phường 25, Quận Bình Thạnh, TP Hồ Chí Minh. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế – Hạ tầng huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Và Đào tạo Việt. Địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định BQLDA Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa. Địa chỉ: Khu B, thị trấn Hậu Nghĩa, huyện Đức Hoà, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt , địa chỉ: 42/4 Nguyễn Đình Khơi, khu phố 1, phường 4, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQLDA Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực (trước thời điểm đóng thầu) tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT). - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc, bản vẽ và các yêu cầu khác theo yêu cầu của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 119.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQLDA Đầu Tư Xây Dựng Huyện Đức Hòa, địa chỉ: Khu B - TT. Hậu Nghĩa - Huyện Đức Hòa - Tỉnh Long An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tên đơn vị: BQLDA ĐTXD huyện Đức Hòa. + Địa chỉ: Khu B, TT. Hậu Nghĩa–huyện Đức Hòa–tỉnh Long An. + Điện thoại: 0723.811.098 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Tên đơn vị: UBND huyện Đức Hòa + Địa chỉ: Khu B, TT. Hậu Nghĩa–huyện Đức Hòa–tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tên đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; + Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An,tỉnh Long An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V290,475100m3
B HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO - BỐT GÁC
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,228100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,796tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,702tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V30,875m3
6Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,621100m
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,073100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11,153m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V11,153m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V28,255m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Þ8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,844tấn
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,341100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V11,436m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,363tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Þ12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,712tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,374tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,007100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452100m3
22Nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,033100m2
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V60,769m3
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V6,72100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,221tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,302tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,072tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,184tấn
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V19,22m3
33Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,551100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,385tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,452tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,462tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177tấn
39Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529m3
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,065100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
44Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,731m3
45Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,166tấn
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V73,152m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V110,913m3
51Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,187m3
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V516,955m2
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.198,888m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.198,888m2
55Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,63m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,63m2
57Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V403,643m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V403,643m2
59Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V638,532m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V638,532m2
61Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,77m2
62Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,08m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,08m2
64Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,03m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V9,03m2
66Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V427,76m
67Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6m
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V20,784m2
69Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 100x400Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
70Lát đá Granit bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,585m2
71Cung cấp cửa đi bằng cửa nhựa lỏi thép, kính dày 6,38mm (gồm ổ khóa, phụ kiện,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76
72Cung cấp cửa sổ bằng cửa nhựa lỏi thép, kính dày 6,38mm (gồm ổ khóa, phụ kiện,…)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36
73Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
74Bảng chữ mica lắp đặt ở cột cổngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
75Bộ chữ inox mạ đồng (vl+nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
76Cung cấp quân hiệu sao vàng 5 cánh đúc sẵn R=500 (vl+nc)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
77Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x1,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,21kg
78Cung cấp cầu phong thép hộp 30x60x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V34,5kg
79Cung cấp litô thép hộp 30x30x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,261kg
80Gia công thép máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,138tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,88m2
82Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
83Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
84Nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
85Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,324m3
86Lát nền bằng gạch Ceramic 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V3,61m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
88Lắp đặt co nhựa PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
89Lắp đặt cầu chắn rác Þ100Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC Þ34x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC Þ90x3,8mm, đoạn 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,94100m
92Cung cấp thép hộp 20x20x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V131,75kg
93Cung cấp chông thép đặc 20x20, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V478chông
94Cung cấp thép la 20x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V22,8kg
95Cung cấp chông thép V50x50x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V351,397kg
96Gia công hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,807tấn
97Lắp dựng hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,807tấn
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,507m2
99Cung cấp kẽm gai dày 3,5ly (1m=0,1664kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V230,441kg
100Cung cấp thép Þ6 giữ kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo chương V14,386kg
101Công lắp dựng kẽm gai dày 3,5lyMô tả kỹ thuật theo chương V15công
102Cung cấp thép hộp 50x100x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V117,36kg
103Cung cấp thép hộp 20x40x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V99,707kg
104Chông thép hộp 20x40x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,379kg
105Cung cấp thép bản mã cố định trục xoayMô tả kỹ thuật theo chương V6,594kg
106Cung cấp thép LA 30x5mm, L=4,1mMô tả kỹ thuật theo chương V9,656kg
107Cung cấp thép V30x3mm chẻ đuôi cáMô tả kỹ thuật theo chương V1,128kg
108Cung cấp bulong nở Þ10, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
109Cung cấp trục xoayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
110Cung cấp bánh xe D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
111Cung cấp chốt ngang + ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Cung cấp chốt khóa cửa Þ12, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
113Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
114Lắp dựng cửa cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V0,24tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,69m2
116Cung cấp thép hộp 50x100x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V44,927kg
117Cung cấp thép hộp 20x40x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,607kg
118Chông thép hộp 20x40x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,821kg
119Cung cấp thép bản mã cố định trục xoayMô tả kỹ thuật theo chương V3,298kg
120Cung cấp trục xoayMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
121Cung cấp chốt khóa cửa Þ12, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
122Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
123Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,389m2
124Cung cấp thép hộp 50x100x2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V62,347kg
125Cung cấp thép hộp 20x40x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,671kg
126Chông thép hộp 20x40x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,209kg
127Cung cấp thép bản mã cố định trục xoayMô tả kỹ thuật theo chương V6,594kg
128Cung cấp bulong nở Þ10, L=100Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
129Cung cấp trục xoayMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
130Cung cấp chốt ngang + ổ khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
131Cung cấp chốt khóa cửa Þ12, L=400Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
132Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
133Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,116tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,432m2
135Lắp đặt đèn Led 0,6m, 1x10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
136Lắp đặt đèn Led 1,2m, 1x40WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
137Lắp đặt công tắc 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
138Lắp đặt ổ cắm đôi (2 lỗ có màng che)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Lắp đặt dây điện cáp đơn ruột đồng CV-1,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
140Lắp đặt dây điện cáp đơn ruột đồng CV-2,5mm²Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
141Lắp đặt MCB 1P - 20A - 6,0kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
142Lắp đặt MCB 1P - 16A - 6,0kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
143Lắp đặt MCB 1P - 25A - 6,0kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
144Lắp đặt tủ điện phân phối 4 lineMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
145Lắp đặt hộp trạm đấu dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
146Lắp đặt hộp nối dây âm sàn, âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
147Lắp đặt hộp âm, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
148Lắp đặt ống nhựa, đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
149Nối thẳng Þ20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
150Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,221tấn
C DỰ PHÒNG PHÍ
1Dự phòng phí: 2,5% giá trị xây lắp (nhà thầu nhập bằng 2,5% giá trị xây lắp của tất cả công việc trong tiên lượng mời thầu bên trên).Mô tả kỹ thuật theo chương V1khoản
D Nhà thầu khi tham gia dự thầu phải chào giá dự thầu với thuế giá trị gia tăng đã được điều chỉnh theo quy định của Nghị định 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính từ ngày ký hợp đồng tương tự đến ngày có thời điểm đóng thầu của gói thầu đang xét), trong đó công việc xây lắp phải có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, cụ thể: - Có cùng loại, và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu: công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình dân dụng cấp III trở lên, có đầy đủ các hạng mục san nền, ép cọc, cổng, hàng rào. - Tương tự về quy mô công việc: giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8,1 tỷ đồng. - Nhà thầu chứng minh điều kiện kinh nghiệm về hợp đồng tương tự bằng các tài liệu sau đây (tất cả tài liệu đều phải được chứng thực): + Với công trình đã hoàn thành: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình; Biên bản thanh lý hợp đồng (hoặc văn bản xác nhận tình trạng quyết toán với chủ đầu tư), hóa đơn VAT. + Với trường hợp hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình đã thực hiện; Bảng thanh toán khối lượng thực hiện hoàn thành tới thời điểm hiện tại với chủ đầu tư; Hóa đơn VAT theo giá trị đã nghiệm thu hoàn thành. + Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (giá trị tương ứng với tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư). + Trường hợp hợp đồng với tư cách là nhà thầu phụ, cần cấp thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, kèm xác nhận phần công việc do chủ đầu tư xác nhận cho nhà thầu phụ trong gói thầu. * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì năng lực kinh nghiệm trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp được tính bằng tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên trong liên danh đáp ứng yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu đứng đầu liên danh, yêu cầu phải có ít nhất một hợp đồng thỏa điều kiện như quy định đối với hợp đồng tương tự.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu (có chứng thực) để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn tất cả tài liệu liên quan đến công trình tương tự (bản vẽ, hình ảnh thi công và các tài liệu hợp pháp khác) để chứng minh khi BMT có yêu cầu. - Lưu ý: nhà thầu đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: Báo cáo tài chính; cam kết tín dụng của ngân hàng; bản xác nhận không nợ thuế và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT.+ Quy định về hợp đồng tương tự tại mục này và các quy định khác về tài chính, doanh thu, nguồn lực tài chính (ở mục 2.1, 2.2, 2.3, Mẫu số 03): Xem chi tiết và áp dụng bắt buộc theo file EHSMT đính kèm.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng dân dụng. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự. Yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường; hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hạ tầng kỹ thuật hoặc giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên (có chứng thực);Tài liệu chứng minh công trình tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện: biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm (có chứng thực).- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.75
2 Chuyên viên kỹ thuật thi công trực tiếp 3 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.43
3 Chuyên viên trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành trắc địa, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên trắc đạc tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.43
4 Chuyên viên vật liệu xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng (chuyên ngành vật liệu xây dựng), có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên vật liệu xây dựng tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.43
5 Chuyên viên quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên quản lý an toàn lao động tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.43
6 Chuyên viên kỹ thuật điện 1 Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành điện, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên kỹ thuật điện tối thiểu 02 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.43
7 Chuyên viên thanh quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc ngành xây dựng dân dụng có chứng chỉ hành nghề định giá (có chứng thực). Đã thực hiện và hoàn thành với vai trò chuyên viên thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.32
8 Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm 1 Nhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau đây:*Yêu cầu chung (từ vị trí 01 đến 07):Đính kèm bản chụp bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận; quyết định bổ nhiệm nhân sự;Đính kèm hợp đồng lao động không xác định thời hạn hoặc bản cam kết của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu).;*Với vị trí 02 đến 07: phải có tài liệu chứng minh hoặc có xác nhận từ chủ đầu tư để chứng minh năng lực kinh nghiệm trong công trình tương tự.*Các nhân sự không được đảm nhận quá 01 nhiệm vụ trong cùng 01 gói thầu.11
9 Công nhân có tay nghề 20 Bố trí ≥ 20 công nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề (hoặc giấy chứng nhận bậc nghề), trong đó:+ Nề, hoàn thiện, bê tông: ≥ 05 người+ Cốp pha: ≥ 02 người+ Sơn nước: ≥ 02 người+ Thợ sắt: ≥ 02 người+ Thợ hàn: ≥ 01 người+ Điện, nước: ≥ 02 người+ Cầu đường, hạ tầng: ≥ 03 người+ Vận hành cần trục: ≥ 01 người+ Vận hành máy công trình: ≥ 02 ngườiNhà thầu phải gửi kèm E-HSDT (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các chứng chỉ, chứng nhận, hợp đồng lao động.- Nhà thầu xem các yêu cầu khác trong File E-HSMT đính kèm.32
10 Quy định chung về tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm 1 * Đối với trường hợp nhà thầu liên danh thì Nhân sự chủ chốt của nhà thầu liên danh được tính bằng tổng nhân sự của các thành viên trong liên danh.* Các tài liệu liên quan đến quy mô công trình tương tự (giấy phép xây dựng, bản vẽ, hồ sơ nghiệm thu), cũng như các công trình để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, nhà thầu cần tập họp và chuẩn bị đầy đủ sẵn, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản vẽ, hình ảnh thi công thực tế và các tài liệu liên quan trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu để kiểm chứng quy mô công trình hoặc kiểm tra thực địa nếu cần thiết.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông (cái) Dung tích 250 lít2
2 Đầm dùi (cái) Công suất >=1,5KW2
3 Đầm bàn (cái) Công suất >=1,0 kW1
4 Máy hàn (cái) Công suất >=23KW2
5 Máy cắt uốn cốt thép (cái) Công suất >=5 KW2
6 Thép làm ván khuôn (thép hộp, C, hình) (md) Không yêu cầu500
7 Tời nâng vật liệu (cái) Sức nâng >=500Kg1
8 Máy khoan bê tông cầm tay (cái) Công suất 0,62KW2
9 Đầm cóc (cái) Không yêu cầu1
10 Máy phát điện (cái) Không yêu cầu1
11 Máy bơm nước (cái) Không yêu cầu2
12 Máy đào (chiếc) Dung tích gàu >= 0,8 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
13 Máy đào (chiếc) Dung tích gàu >= 0,3 m3. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
14 Xe cẩu hoặc cần trục (chiếc) Sức nâng >=10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
15 Ô tô tự đổ (chiếc) Trọng tải ≥ 10 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.10
16 Ôtô tải thùng (chiếc) Trọng tải ≥ 05 tấn. Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
17 Ô tô tưới nước (chiếc) Dung tích ≥ 5m31
18 Máy lu (chiếc) Trọng lượng tĩnh ≥ 16T2
19 Máy ủi (chiếc) Không yêu cầu3
20 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ (bộ) Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
21 Máy thủy bình (bộ) Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.2
22 Dàn ép cọc + cần trục + đồng hồ áp suất (bộ) Yêu cầu phải có kiểm định còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->