Gói thầu: sữa chữa nhà làm việc Công an xã Triệu Nguyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522670-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | sữa chữa nhà làm việc Công an xã Triệu Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522154 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 10:53:00 đến ngày 2022-05-18 12:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | đại học xây dựng và dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | cao đẳng xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | thi công trên 3 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh lốpMáy trộn bê tôngMáy đầm bànMáy đầm dùMáy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
sữa chữa nhà làm việc Công an xã Triệu Nguyên Kinh phí thường xuyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | bảo lãnh dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
phòng hậu cần - Công an tỉnh quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: phòng hậu cần - Công an tỉnh quảng Trị -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng hậu cần - Công an tỉnh quảng Trị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng hậu cần - Công an tỉnh quảng Trị |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E - HSMT | 112,9131 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E - HSMT | 1,016 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | E - HSMT | 0,6309 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | E - HSMT | 8,412 | m2 |
| 5 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | E - HSMT | 0,6728 | 100kg |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | E - HSMT | 0,6309 | m3 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | E - HSMT | 0,34 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn mối nối | E - HSMT | 5 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | E - HSMT | 0,34 | tấn |
| 10 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm, tương đương Thăng Long - Việt Ý | E - HSMT | 1,1291 | 100m2 |
| 11 | Tôn phẳng diềm mái dày 0,42mm | E - HSMT | 5,1324 | m2 |
| 12 | Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (4 cái/1m2) | E - HSMT | 451,64 | cái |
| 13 | Quét dung dịch Kova CT11a chống thấm mái, sênô (02 lớp) | E - HSMT | 58,8 | m2 |
| 14 | Nhân công vệ sinh mùn đọng sê nô mái | E - HSMT | 1 | công |
| 15 | Khoan lỗ xuyên qua thành sê nô để lắp ống thoát tràn | E - HSMT | 9 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC d=50mm dài 25cm thoát tràn | E - HSMT | 9 | cái |
| 17 | Tháo dỡ trần | E - HSMT | 83,12 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | E - HSMT | 0,8413 | m3 |
| 19 | Gia công đà trần thép mạ kẽm | E - HSMT | 0,2139 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn mối nối | E - HSMT | 5 | 1m2 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | E - HSMT | 0,2139 | tấn |
| 22 | Làm trần tôn lạnh dày 0,27mm (tương đương Phương Nam AZ70 ) | E - HSMT | 83,12 | m2 |
| 23 | Nẹp nhôm L25 viền trần | E - HSMT | 94 | m |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | E - HSMT | 16,54 | m2 |
| 25 | Cắt tường mở rộng cửa bằng máy - Chiều dày ≤20cm | E - HSMT | 3,9 | m |
| 26 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | E - HSMT | 2,52 | m2 |
| 27 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | E - HSMT | 7,673 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E - HSMT | 7,673 | m2 |
| 29 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Shide profile, panol tấm 8mm, kính dán an toàn 8,38mm | E - HSMT | 10,08 | m2 |
| 30 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Shide profile, panol tấm 8mm, kính dán an toàn màu 8,38mm | E - HSMT | 1,26 | m2 |
| 31 | Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay hoặc mở hất, cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Shide profile, panol tấm 8mm, kính dán an toàn 6,38mm | E - HSMT | 6,12 | m2 |
| 32 | Vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Shide profile, kính dán an toàn 6,38mm | E - HSMT | 2,88 | m2 |
| 33 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quay | E - HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Khóa chốt đa điểm, cửa đi 1 cánh mở quay | E - HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 1 cánh mở hất hoặc mở quay | E - HSMT | 5 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | E - HSMT | 6,12 | m2 |
| 37 | Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26x1,2mm | E - HSMT | 7,56 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E - HSMT | 7,56 | 1m2 |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | E - HSMT | 7,56 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, ngoài nhà | E - HSMT | 148,29 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trong nhà | E - HSMT | 153,755 | m2 |
| 42 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, ngoài nhà | E - HSMT | 68,52 | m2 |
| 43 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, ngoài nhà | E - HSMT | 14,829 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trong nhà | E - HSMT | 15,3755 | m2 |
| 45 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | E - HSMT | 3,426 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E - HSMT | 216,81 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | E - HSMT | 153,755 | m2 |
| 48 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | E - HSMT | 0,78 | 100m2 |
| 49 | Tháo dỡ két nước xí xổm | E - HSMT | 1 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu rửa | E - HSMT | 1 | bộ |
| 51 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | E - HSMT | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt Két nước treo tường Viglacera VI15 | E - HSMT | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Chậu rửa lavabo chân lửng Caesar L2220-P443 | E - HSMT | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Vòi chậu lavabo nước lạnh Caesar B060C | E - HSMT | 1 | bộ |
| 55 | Gương Soi Caesar M753V Kèm Kệ Kính 600 x 450 | E - HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt máy nước nóng gián tiếp Ariston 20 lít 2500w | E - HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tay gạt ANA dn15 | E - HSMT | 1 | bộ |
| 58 | Vòi sen tắm nóng lạnh Viglacera VG502.2 | E - HSMT | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | E - HSMT | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | E - HSMT | 0,16 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR d25mm, chiều dày 3,5mm | E - HSMT | 4 | cái |
| 62 | Van cửa tay tròn PPR d25 | E - HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 x 2,2 - PN5 | E - HSMT | 6 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa uPVC DN60 x 1,4 - PN5 | E - HSMT | 6 | m |
| 65 | Côn nhựa PVC d110 | E - HSMT | 2 | cái |
| 66 | Côn nhựa PVC d60 | E - HSMT | 2 | cái |
| 67 | Phụ tính nhân công đào đất lấp ống nước thoát, roăng mạch hoàn thiện thiết bị vệ sinh với tường gạch sau lắp đặt | E - HSMT | 1 | công |
| 68 | Nhân công tháo dỡ dây dẫn, thiết bị điện hư hỏng | E - HSMT | 1 | công |
| 69 | Lắp đặt Đèn tuýp Led TCL bán nguyệt 1,2m 36W (1 bóng) | E - HSMT | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt Đèn tuýp Led TCL bán nguyệt 0,6m 18W (1 bóng) | E - HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Đèn Led ốp trần 18W tròn 1 màu TLC | E - HSMT | 3 | bộ |
| 72 | Quạt treo tường Senko TC16 | E - HSMT | 2 | cái |
| 73 | Quạt trần đảo chiều Senko TD 105 | E - HSMT | 3 | cái |
| 74 | Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 2 chấu 16A | E - HSMT | 13 | cái |
| 75 | Mặt công tắc 2 nút bấm 10A | E - HSMT | 4 | cái |
| 76 | Mặt công tắc 3 nút bấm 10A | E - HSMT | 1 | cái |
| 77 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 32A | E - HSMT | 1 | cái |
| 78 | Áp tô mát 1 pha 2 cực 10A | E - HSMT | 3 | cái |
| 79 | Đế điện nhựa | E - HSMT | 18 | hộp |
| 80 | Dây điện Cadivi VCmo-2x4mm2 | E - HSMT | 30 | m |
| 81 | Dây điện Cadivi VCmo-2x2,5mm2 | E - HSMT | 80 | m |
| 82 | Dây điện Cadivi VCmo-2x1,5mm2 | E - HSMT | 150 | m |
| 83 | Ống nhựa tròn đặt nổi bảo hộ dây dẫn | E - HSMT | 150 | m |
| 84 | Kẹp cáp nhôm A 50 | E - HSMT | 1 | cái |
| 85 | Băng dính cách điện | E - HSMT | 3 | cuộn |
| 86 | Đinh vít các loại | E - HSMT | 1 | kg |
| 87 | Tủ automat nhựa âm tường loại 2 - 4 modul | E - HSMT | 1 | hộp |
| B | SÂN BÊ TÔNG: | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | E - HSMT | 3,18 | 1m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | E - HSMT | 6,36 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | E - HSMT | 1,908 | m3 |
| 4 | Lót bạt nilon sọc dưa | E - HSMT | 63,6 | m2 |
| C | CỔNG, HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E - HSMT | 5,445 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | E - HSMT | 0,385 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | E - HSMT | 0,0344 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | E - HSMT | 0,477 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | E - HSMT | 0,772 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | E - HSMT | 0,0718 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | E - HSMT | 0,0558 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | E - HSMT | 0,1335 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E - HSMT | 0,771 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | E - HSMT | 0,0061 | 100m2 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | E - HSMT | 0,0756 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng Bờ lô 10x20x30cm, dày | E - HSMT | 1,4585 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | E - HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | E - HSMT | 0,2118 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | E - HSMT | 0,0185 | tấn |
| 16 | Lấp đất hố móng, đất thừa san ra xung quanh | E - HSMT | 5,83 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng Bờ lô 10x20x30, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | E - HSMT | 1,4415 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E - HSMT | 15,1 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | E - HSMT | 17,61 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | E - HSMT | 4,2325 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | E - HSMT | 45,8 | m |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E - HSMT | 36,9425 | m2 |
| 23 | Gia công cửa cổng bằng tổ hợp thép mạ kẽm | E - HSMT | 6 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | E - HSMT | 6 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa cổng | E - HSMT | 6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | chỉ huy công trình | 1 | đại học xây dựng và dân dụng | 3 | 3 |
| 2 | kỹ thuật thi công | 1 | cao đẳng xây dựng | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 7 | thi công trên 3 công trình tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh lốpMáy trộn bê tôngMáy đầm bànMáy đầm dùMáy đào bánh lốp | còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi