Gói thầu: sữa chữa nhà làm việc Công an xã Triệu Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522670-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 12:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu sữa chữa nhà làm việc Công an xã Triệu Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20220522154
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 10:53:00 đến ngày 2022-05-18 12:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 254,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn đại học xây dựng và dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn cao đẳng xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn thi công trên 3 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh lốpMáy trộn bê tôngMáy đầm bànMáy đầm dùMáy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 sữa chữa nhà làm việc Công an xã Triệu Nguyên
Kinh phí thường xuyên
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: phòng hậu cần - Công an tỉnh quảng Trị
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





phòng hậu cần - Công an tỉnh quảng Trị


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Đường Điện Biên Phủ, Đông Hà, Quảng Trị
- Chủ đầu tư: phòng hậu cần - Công an tỉnh quảng Trị


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
bảo lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: phòng hậu cần - Công an tỉnh quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: phòng hậu cần - Công an tỉnh quảng Trị
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: phòng hậu cần - Công an tỉnh quảng Trị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
phòng hậu cần - Công an tỉnh quảng Trị
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC:
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mE - HSMT112,9131m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mE - HSMT1,016m3
3Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ côngE - HSMT0,6309m3
4Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngE - HSMT8,412m2
5Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmE - HSMT0,6728100kg
6Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40E - HSMT0,6309m3
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmE - HSMT0,34tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn mối nốiE - HSMT51m2
9Lắp dựng xà gồ thépE - HSMT0,34tấn
10Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm, tương đương Thăng Long - Việt ÝE - HSMT1,1291100m2
11Tôn phẳng diềm mái dày 0,42mmE - HSMT5,1324m2
12Ke chống bão lõi thép bọc nhựa (4 cái/1m2)E - HSMT451,64cái
13Quét dung dịch Kova CT11a chống thấm mái, sênô (02 lớp)E - HSMT58,8m2
14Nhân công vệ sinh mùn đọng sê nô máiE - HSMT1công
15Khoan lỗ xuyên qua thành sê nô để lắp ống thoát trànE - HSMT91 lỗ khoan
16Lắp đặt đoạn ống nhựa uPVC d=50mm dài 25cm thoát trànE - HSMT9cái
17Tháo dỡ trầnE - HSMT83,12m2
18Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mE - HSMT0,8413m3
19Gia công đà trần thép mạ kẽmE - HSMT0,2139tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn mối nốiE - HSMT51m2
21Lắp dựng xà gồ thépE - HSMT0,2139tấn
22Làm trần tôn lạnh dày 0,27mm (tương đương Phương Nam AZ70 )E - HSMT83,12m2
23Nẹp nhôm L25 viền trầnE - HSMT94m
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngE - HSMT16,54m2
25Cắt tường mở rộng cửa bằng máy - Chiều dày ≤20cmE - HSMT3,9m
26Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmE - HSMT2,52m2
27Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40E - HSMT7,673m2
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE - HSMT7,673m2
29Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Shide profile, panol tấm 8mm, kính dán an toàn 8,38mmE - HSMT10,08m2
30Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Shide profile, panol tấm 8mm, kính dán an toàn màu 8,38mmE - HSMT1,26m2
31Cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay hoặc mở hất, cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Shide profile, panol tấm 8mm, kính dán an toàn 6,38mmE - HSMT6,12m2
32Vách kính cố định, cửa nhựa lõi thép sử dụng thanh nhựa uPVC Shide profile, kính dán an toàn 6,38mmE - HSMT2,88m2
33Khóa chốt đa điểm, cửa đi 2 cánh mở quayE - HSMT4bộ
34Khóa chốt đa điểm, cửa đi 1 cánh mở quayE - HSMT1bộ
35Khóa chốt đa điểm, cửa sổ 1 cánh mở hất hoặc mở quayE - HSMT5bộ
36Tháo dỡ hoa sắt cửaE - HSMT6,12m2
37Hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 13x26x1,2mmE - HSMT7,56m2
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE - HSMT7,561m2
39Lắp dựng hoa sắt cửaE - HSMT7,56m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, ngoài nhàE - HSMT148,29m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột, trong nhàE - HSMT153,755m2
42Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần, ngoài nhàE - HSMT68,52m2
43Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, ngoài nhàE - HSMT14,829m2
44Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường, trong nhàE - HSMT15,3755m2
45Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnE - HSMT3,426m2
46Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE - HSMT216,81m2
47Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủE - HSMT153,755m2
48Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mE - HSMT0,78100m2
49Tháo dỡ két nước xí xổmE - HSMT1bộ
50Tháo dỡ chậu rửaE - HSMT1bộ
51Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácE - HSMT4bộ
52Lắp đặt Két nước treo tường Viglacera VI15E - HSMT1bộ
53Lắp đặt Chậu rửa lavabo chân lửng Caesar L2220-P443E - HSMT1bộ
54Lắp đặt Vòi chậu lavabo nước lạnh Caesar B060CE - HSMT1bộ
55Gương Soi Caesar M753V Kèm Kệ Kính 600 x 450E - HSMT1cái
56Lắp đặt máy nước nóng gián tiếp Ariston 20 lít 2500wE - HSMT1bộ
57Lắp đặt vòi tay gạt ANA dn15E - HSMT1bộ
58Vòi sen tắm nóng lạnh Viglacera VG502.2E - HSMT1bộ
59Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmE - HSMT2cái
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmE - HSMT0,16100m
61Lắp đặt côn, cút nhựa PPR d25mm, chiều dày 3,5mmE - HSMT4cái
62Van cửa tay tròn PPR d25E - HSMT1cái
63Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 x 2,2 - PN5E - HSMT6m
64Lắp đặt ống nhựa uPVC DN60 x 1,4 - PN5E - HSMT6m
65Côn nhựa PVC d110E - HSMT2cái
66Côn nhựa PVC d60E - HSMT2cái
67Phụ tính nhân công đào đất lấp ống nước thoát, roăng mạch hoàn thiện thiết bị vệ sinh với tường gạch sau lắp đặtE - HSMT1công
68Nhân công tháo dỡ dây dẫn, thiết bị điện hư hỏngE - HSMT1công
69Lắp đặt Đèn tuýp Led TCL bán nguyệt 1,2m 36W (1 bóng)E - HSMT6bộ
70Lắp đặt Đèn tuýp Led TCL bán nguyệt 0,6m 18W (1 bóng)E - HSMT2bộ
71Đèn Led ốp trần 18W tròn 1 màu TLCE - HSMT3bộ
72Quạt treo tường Senko TC16E - HSMT2cái
73Quạt trần đảo chiều Senko TD 105E - HSMT3cái
74Mặt ổ cắm hỗn hợp đôi tròn - dẹt 2 chấu 16AE - HSMT13cái
75Mặt công tắc 2 nút bấm 10AE - HSMT4cái
76Mặt công tắc 3 nút bấm 10AE - HSMT1cái
77Áp tô mát 1 pha 2 cực 32AE - HSMT1cái
78Áp tô mát 1 pha 2 cực 10AE - HSMT3cái
79Đế điện nhựaE - HSMT18hộp
80Dây điện Cadivi VCmo-2x4mm2E - HSMT30m
81Dây điện Cadivi VCmo-2x2,5mm2E - HSMT80m
82Dây điện Cadivi VCmo-2x1,5mm2E - HSMT150m
83Ống nhựa tròn đặt nổi bảo hộ dây dẫnE - HSMT150m
84Kẹp cáp nhôm A 50E - HSMT1cái
85Băng dính cách điệnE - HSMT3cuộn
86Đinh vít các loạiE - HSMT1kg
87Tủ automat nhựa âm tường loại 2 - 4 modulE - HSMT1hộp
B SÂN BÊ TÔNG:
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIE - HSMT3,181m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40E - HSMT6,36m3
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngE - HSMT1,908m3
4Lót bạt nilon sọc dưaE - HSMT63,6m2
C CỔNG, HÀNG RÀO:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE - HSMT5,4451m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIE - HSMT0,3851m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtE - HSMT0,0344100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngangE - HSMT0,477m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40E - HSMT0,772m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmE - HSMT0,0718tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmE - HSMT0,0558tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtE - HSMT0,1335100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E - HSMT0,771m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyE - HSMT0,0061100m2
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngangE - HSMT0,0756m3
12Xây tường bằng Bờ lô 10x20x30cm, dày E - HSMT1,4585m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngE - HSMT0,0272100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40E - HSMT0,2118m3
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mE - HSMT0,0185tấn
16Lấp đất hố móng, đất thừa san ra xung quanhE - HSMT5,83m3
17Xây cột, trụ bằng Bờ lô 10x20x30, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30E - HSMT1,4415m3
18Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E - HSMT15,1m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30E - HSMT17,61m2
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30E - HSMT4,2325m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30E - HSMT45,8m
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE - HSMT36,9425m2
23Gia công cửa cổng bằng tổ hợp thép mạ kẽmE - HSMT6m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủE - HSMT61m2
25Lắp dựng cửa cổngE - HSMT6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy công trình 1 đại học xây dựng và dân dụng33
2 kỹ thuật thi công 1 cao đẳng xây dựng33
3 Công nhân kỹ thuật 7 thi công trên 3 công trình tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh lốpMáy trộn bê tôngMáy đầm bànMáy đầm dùMáy đào bánh lốp còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->