Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220480038-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220469238 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp kinh tế chi hoạt động bảo trì đường bộ (ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-04-29 17:23:00 đến ngày 2022-05-16 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,993,964,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3491E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.698E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Giá trị hợp đồng (không kể chi phí dự phòng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp III, có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm, cống hộp bê tông cốt thép (hoặc kèm theo hợp đồng có hạng mục thi công cống hộp).+ Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, cấp công trình: Hợp đồng thi công xây dựng và Phụ lục hợp đồng chi tiết nội dung công việc đã ký kết (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng, các Quyết định phê duyệt…+ Trường hợp hợp đồng thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.296.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm, cống hộp bê tông cốt thép.+ Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (từ 04/2019 trở về trước).+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt…(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm, cống hộp bê tông cốt thép.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (từ 04/2020 trở về trước).+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt…(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhtại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV,có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm, cống hộp bê tông cốt thép.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (từ 04/2020 trở về trước).+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt…(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (từ 04/2020 trở về trước).+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (từ 04/2020 trở về trước).+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt…(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải BTN ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,75m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh sắt 8 – 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≥25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước ≥ 3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tâm Giao |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xử lý điểm tiềm ẩn tai nạn giao thông tuyến ĐT.614 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp kinh tế chi hoạt động bảo trì đường bộ (ngân sách tỉnh và ngân sách trung ương bổ sung có mục tiêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình giao thông Hạng III trở lên (còn hiệu lực). 3. Bảo đảm dự thầu; 4. Tài liệu(Hợp đồng nguyên tắc, Quyết định công nhận phép thử LAS, hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, nhân sự, máy móc thiết bị thi công, thuyết minh giải pháp, biện pháp thi công…)theo yêu cầu kỹ thuậttại Mục 3, chương III. 5. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm 2021 không bị nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 6. Bảng phân tích đơn giá dự thầu (định dạng Excell) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Nam;
Địa chỉ: 12 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam;
Điện thoại: 0235.3852372, Fax: 0235.3852372. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 62 Hùng Vường, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, địa chỉ: 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810.394, Fax: 0235.3.810.396 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: Số 02 Trần Phú, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 02353.810.394, Fax: 0235.3.810.396 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| B | Đoạn Km3+099.37-km3+315.5 | |||
| 1 | A. Nền đường: Đào đất nền đường | Chương V E-HSMT | 1,903 | m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường | nt | 219,081 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường | nt | 13,334 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | nt | 214,192 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 | nt | 113,874 | m3 |
| 6 | Lu lèn khuôn đường K98 | nt | 146,676 | m2 |
| 7 | Vét hữu cơ nền đường, vận chuyển đổ bãi thải | nt | 29,218 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bỏ bê tông lề gia cố, vận chuyển đổ bãi thải | nt | 5,295 | m3 |
| 9 | B. Mặt đường: Sản xuất và rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3cm | nt | 798,942 | m2 |
| 10 | Bù vênh BTNC12.5 dày trung bình 3cm | nt | 754,76 | m2 |
| 11 | Sản xuất và rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 531,522 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 824,242 | m2 |
| 13 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 531,522 | m2 |
| 14 | Cấp phối đá dăm Dmax25 móng mở rộng | nt | 99,189 | m3 |
| 15 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5 móng mở rộng | nt | 91,651 | m3 |
| 16 | C. Gia cố lề: Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề | nt | 15,195 | m3 |
| 17 | Lớp nilon lót | nt | 75,975 | m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm Dmax25 móng lề | nt | 8,636 | m3 |
| 19 | Cắt khe bê tông gia cố lề | nt | 25,33 | m |
| 20 | Trám khe bằng nhựa đường | nt | 25,33 | m |
| 21 | D. Biển báo, vạch sơn: Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90cm, cột D80mm L=2.82m | nt | 2 | Bộ |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt 2 biển báo tam giác A90cm, cột D80mm L=3.44m | nt | 2 | Bộ |
| 23 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | nt | 4,5 | m2 |
| 24 | Sản xuất và rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3cm | nt | 4,5 | m2 |
| 25 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 4,5 | m2 |
| 26 | * Đan mương chịu lực: Lắp đặt tấm đan mương | nt | 18 | Tấm |
| 27 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | nt | 1,404 | m3 |
| 28 | Cốt thép tấm đan d=8mm | nt | 0,045 | Tấn |
| 29 | Cốt thép tấm đan d=12mm | nt | 0,143 | Tấn |
| 30 | Ống nhựa PVC D34mm; L=15cm | nt | 46,8 | m |
| 31 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | nt | 4,96 | m3 |
| 32 | Cốt thép đan mương d=6mm | nt | 0,099 | Tấn |
| 33 | Cốt thép đan mương d=12mm | nt | 0,558 | Tấn |
| 34 | * Thân mương + móng mương: Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | nt | 10,701 | m3 |
| 35 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | nt | 6,765 | m3 |
| 36 | Dăm sạn đệm | nt | 4,51 | m3 |
| 37 | Cốt thép thân mương d=10mm | nt | 0,405 | Tấn |
| 38 | Cốt thép thân mương d=12mm | nt | 0,688 | Tấn |
| 39 | Đào móng mương dọc | nt | 74,182 | m3 |
| 40 | Đắp trả đất K95 mương dọc | nt | 30,831 | m3 |
| 41 | * Gờ dẫn hướng: Bê tông M250 đá 1x2 | nt | 0,27 | m3 |
| 42 | Cốt thép d | nt | 0,021 | Tấn |
| 43 | Sơn bê tông 2 lớp màu trắng | nt | 4,5 | m2 |
| 44 | Tiêu phản quang 10x15cm | nt | 0,27 | m2 |
| 45 | * Đan hố ga: Lắp đặt tấm đan hố ga | nt | 2 | Tấm |
| 46 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | nt | 0,111 | m3 |
| 47 | Cốt thép tấm đan d | nt | 0,01 | Tấn |
| 48 | Thép niềng hố ga | nt | 0,052 | Tấn |
| 49 | Thép niềng tấm đan hố ga | nt | 0,052 | Tấn |
| 50 | * Mũ hố ga: Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | nt | 0,21 | m3 |
| 51 | Cốt thép d | nt | 0,016 | Tấn |
| 52 | * Thân hố ga: Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | nt | 1,02 | m3 |
| 53 | Phá dỡ bỏ bê tông cũ, vận chuyển đổ đi | nt | 0,45 | m3 |
| C | Đoạn Km18+40-Km18+237 | |||
| 1 | A. Nền đường tuyến: Đào đất nền đường | nt | 117,035 | m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường | nt | 103,949 | m3 |
| 3 | Đánh cấp nền đường | nt | 223,216 | m3 |
| 4 | Đào rãnh đất | nt | 8,272 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 (có tận dụng đất đào nền đường) | nt | 11.705,218 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | nt | 635,062 | m3 |
| 7 | Lu lèn khuôn đường K98 | nt | 166,642 | m2 |
| 8 | Vét hữu đất cơ vận chuyển đổ đi | nt | 578,53 | m3 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy đắp | nt | 3.061,248 | m2 |
| 10 | A. Nền đường nút: Đào đất khuôn đường | nt | 5,74 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường K98 | nt | 21,75 | m3 |
| 12 | Lu lèn khuôn đường K98 | nt | 14 | m2 |
| 13 | B. Mặt đường tuyến: Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3cm | nt | 69,699 | m2 |
| 14 | Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 1.324,773 | m2 |
| 15 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 69,699 | m2 |
| 16 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 1.324,773 | m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 16cm | nt | 214,736 | m3 |
| 18 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 18cm | nt | 258,491 | m3 |
| 19 | B. Mặt đường nút: Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 3cm | nt | 109,7 | m2 |
| 20 | Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 57,5 | m2 |
| 21 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 109,7 | m2 |
| 22 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 57,5 | m2 |
| 23 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 16cm | nt | 11,44 | m3 |
| 24 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 18cm | nt | 10,35 | m3 |
| 25 | C. Cọc tiêu, biển báo, vạch sơn, hộ lan mềm: Sản xuất, lắp đặt tường hộ lan mềm | nt | 6 | m |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90cm, cột D80mm L=2.82m | nt | 7 | Cái |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | nt | 81 | Cọc |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang 7x7cm trên cọc tiêu | nt | 162 | Cái |
| 29 | D. Cống tròn D150cm: Lắp đặt ống BTLT D150cm; L=2m (H30) | nt | 26 | Ống |
| 30 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | nt | 55,773 | m3 |
| 31 | Dăm sạn đệm | nt | 10,962 | m3 |
| 32 | Làm mối nối ống cống D150cm | nt | 24 | Cái |
| 33 | * Thượng, hạ lưu cống: Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | nt | 9,584 | m3 |
| 34 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu, tường cánh | nt | 13,955 | m3 |
| 35 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống | nt | 5,189 | m3 |
| 36 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay sân cống | nt | 5,74 | m3 |
| 37 | Dăm sạn đệm | nt | 4,159 | m3 |
| 38 | * Gia cố thượng, hạ lưu: Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | nt | 8,23 | m3 |
| 39 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | nt | 4,44 | m3 |
| 40 | Dăm sạn đệm | nt | 3,33 | m3 |
| 41 | * Hạng mục khác: Đào đất hố móng | nt | 129,24 | m3 |
| 42 | Đắp trả đất K95 | nt | 29,328 | m3 |
| D | Đoạn Km24+633-Km25+157 | |||
| 1 | Nền đường tuyến: Đào đất nền đường | nt | 206,428 | m3 |
| 2 | Đào đất khuôn đường | nt | 1.435,909 | m3 |
| 3 | Đào rãnh đất | nt | 51,868 | m3 |
| 4 | Đánh cấp nền đường | nt | 50,96 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường K95 (có tận dụng đất đào nền đường) | nt | 474,602 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K98 | nt | 1.017,142 | m3 |
| 7 | Vét hữu đất cơ vận chuyển đổ đi | nt | 92,543 | m3 |
| 8 | Nền đường nút: Đào đất khuôn đường | nt | 29,954 | m3 |
| 9 | Lu lèn khuôn đường K98 | nt | 88,1 | m2 |
| 10 | Mặt đường tuyến: Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cm | nt | 3.563,117 | m2 |
| 11 | Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 bù vênh dày trung bình 2,5cm | nt | 289,674 | m2 |
| 12 | Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC19 dày 6cm | nt | 2.631,341 | m2 |
| 13 | Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC19 bù vênh dày trung bình 4.1cm | nt | 552,125 | m2 |
| 14 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 3.563,117 | m2 |
| 15 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 2.631,341 | m2 |
| 16 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 16cm + bù vênh | nt | 424,315 | m3 |
| 17 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 18cm | nt | 407,708 | m3 |
| 18 | Mặt đường nút* Mặt đường hiện trạng: Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cm | nt | 1.223,6 | m2 |
| 19 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 1.087,6 | m2 |
| 20 | * Mặt đường mở rộng: Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cm | nt | 88,1 | m2 |
| 21 | Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC19 dày 6cm | nt | 88,1 | m2 |
| 22 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 88,1 | m2 |
| 23 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 88,1 | m2 |
| 24 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 16cm | nt | 14,096 | m3 |
| 25 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5 dày 18cm | nt | 15,858 | m3 |
| 26 | * Vút nối BTN nút dân sinh: Sản xuất, rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 44,03 | m2 |
| 27 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | nt | 44,03 | m2 |
| 28 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 25cm | nt | 11,008 | m3 |
| 29 | * Vút nối BTXM nút dân sinh: Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 20cm | nt | 22,98 | m3 |
| 30 | Lót giấy dầu | nt | 101,9 | m2 |
| 31 | Cắt khe bê tông | nt | 44,9 | m |
| 32 | Trám nhựa đường khe co | nt | 44,9 | m |
| 33 | Cấp phối đá dăm Dmax25 dày 15cm | nt | 15,285 | m3 |
| 34 | Phá dỡ bỏ bê tông mặt đường cũ, vận chuyển đổ bãi thải | nt | 17,323 | m3 |
| 35 | Bó vỉa tuyến: Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn (100x30x13)cm | nt | 285 | Cái |
| 36 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉa | nt | 31,635 | m3 |
| 37 | Dăm sạn đệm | nt | 34,2 | m3 |
| 38 | Bó vỉa nút: Lắp đặt bó vỉa bê tông đúc sẵn (100x30x13)cm | nt | 85 | Cái |
| 39 | Bê tông M200 đá 1x2 móng bó vỉa | nt | 9,38 | m3 |
| 40 | Dăm sạn đệm | nt | 10,14 | m3 |
| 41 | Dải phân cách di động: Lắp đặt bê tông dải phân cáchdi động | nt | 48 | Cái |
| 42 | Bê tông M200 đá 1x2 dải phân cách | nt | 18,48 | m3 |
| 43 | Cốt thép d | nt | 0,326 | Tấn |
| 44 | Sơn bê tông dải phân cách | nt | 151,68 | m2 |
| 45 | Gia cố taluy (tuyến): Bê tông M200 đá 2x4 gia cố mái taluy | nt | 6,595 | m3 |
| 46 | Vữa xi măng lót M75 dày 3cm | nt | 43,966 | m2 |
| 47 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 1,688 | m2 |
| 48 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | nt | 4,696 | m3 |
| 49 | Dăm sạn đệm | nt | 0,47 | m3 |
| 50 | Đào đất hố móng | nt | 17,786 | m3 |
| 51 | Đắp trả đất K95 | nt | 13,149 | m3 |
| 52 | Cọc tiêu, biển báo, vạch sơn, hộ lan mềm: Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 240x150cm, cột D80mm L=3.7m | nt | 4 | Cái |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 45x90cm, cột D80mm L=2.65m | nt | 2 | Cái |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 90x90cm, cột D80mm L=2.82m | nt | 6 | Cái |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác A90cm, cột D80mm L=2.82m | nt | 11 | Cái |
| 56 | Sản xuất, lắp đặt biển báo hình tròn D90cm, cột D80mm L=2.82m | nt | 2 | Cái |
| 57 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | nt | 37,1 | m2 |
| 58 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 6mm màu vàng | nt | 73 | m2 |
| 59 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | nt | 67,44 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu | nt | 92 | Cọc |
| 61 | Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang 7x7cm trên cọc tiêu | nt | 184 | Cái |
| 62 | Mương thoát nước dọc* Mương dọc: Cốt thép thân mương d=10mm | nt | 1,317 | Tấn |
| 63 | Cốt thép thân mương d=12mm | nt | 2,29 | Tấn |
| 64 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương, mũ mương | nt | 29,95 | m3 |
| 65 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | nt | 26,19 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tấm đan mương | nt | 78 | Tấm |
| 67 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | nt | 3,861 | m3 |
| 68 | Cốt thép tấm đan d | nt | 0,299 | Tấn |
| 69 | Cốt thép tấm đan d>10mm | nt | 0,346 | Tấn |
| 70 | Bê tông M250 đá 1x2 đan mương | nt | 15,345 | m3 |
| 71 | Cốt thép đan mương d | nt | 0,834 | Tấn |
| 72 | Cốt thép đan mương d>10mm | nt | 1,719 | Tấn |
| 73 | Dăm sạn đệm | nt | 77,64 | m3 |
| 74 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m (H10) | nt | 2 | Ống |
| 75 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H10) | nt | 14 | Ống |
| 76 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=3m (H10) | nt | 1 | Ống |
| 77 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H10) | nt | 24 | Ống |
| 78 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H10)(tận dụng ống cống thoát nước tạm) | nt | 3 | Ống |
| 79 | Lắp đặt ống BTLT D100cm; L=4m (H30) (tận dụng ống cống thoát nước tạm) | nt | 2 | Ống |
| 80 | * Thi công đào đắp: Phá dỡ bỏ bê tông lề, vận chuyển đổ bãi thải | nt | 17,885 | m3 |
| 81 | Bê tông M200 đá 1x2 hoàn trả lề dày 10cm | nt | 32,606 | m3 |
| 82 | Dăm sạn đệm | nt | 32,606 | m3 |
| 83 | Đào đất hố móng mương dọc | nt | 673,326 | m3 |
| 84 | Đắp trả đất K95 mương dọc | nt | 268,61 | m3 |
| 85 | * Cửa thu nước: Lắp đặt bó vỉa cửa thu nước bê tông đúc sẵn | nt | 17 | Cái |
| 86 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa thu | nt | 1,785 | m3 |
| 87 | Dăm sạn đệm | nt | 0,816 | m3 |
| 88 | Lắp đặt tấm chắn rác bê tông TNC | nt | 17 | Tấm |
| 89 | Ống nhựa HDPE DN90x4.3mm | nt | 56 | m |
| 90 | Phá dỡ bê tông hố ga cũ, vận chuyển đổ bãi thải | nt | 0,016 | m3 |
| 91 | Hố ga: Thép niềng hố ga | nt | 1,462 | Tấn |
| 92 | Sơn thép niềng chống rỉ | nt | 52,64 | m2 |
| 93 | Lắp đặt tấm đan hố ga | nt | 28 | Tấm |
| 94 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | nt | 0,156 | m3 |
| 95 | Cốt thép tấm đan d | nt | 0,443 | Tấn |
| 96 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | nt | 2,24 | m3 |
| 97 | Cốt thép d=6mm | nt | 0,229 | Tấn |
| 98 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | nt | 21,084 | m3 |
| 99 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | nt | 6,3 | m3 |
| 100 | Dăm sạn đệm | nt | 8,4 | m3 |
| 101 | Cống hộp 2x(3.5x3.5)m* Thân cống: Bê tông 25MPa đá 1x2 thân cống | nt | 95,988 | m3 |
| 102 | Cốt thép thân cống d | nt | 0,335 | Tấn |
| 103 | Cốt thép thân cống d | nt | 6,781 | Tấn |
| 104 | Cốt thép thân cống d>18mm | nt | 6,937 | Tấn |
| 105 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng cống | nt | 12,15 | m3 |
| 106 | Dăm sạn đệm móng cống | nt | 6,075 | m3 |
| 107 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | nt | 146,51 | m2 |
| 108 | Sản xuất,rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 4cm | nt | 114,675 | m2 |
| 109 | Tưới nhũ tương dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | nt | 114,675 | m2 |
| 110 | * Thượng, hạ lưu cống: Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường đầu | nt | 10,486 | m3 |
| 111 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường đầu | nt | 7,85 | m3 |
| 112 | Bê tông 16MPa đá 2x4 thân tường cánh | nt | 42,371 | m3 |
| 113 | Bê tông 12MPa đá 4x6 móng tường cánh | nt | 25,166 | m3 |
| 114 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân cống | nt | 27,767 | m3 |
| 115 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân cống | nt | 10,34 | m3 |
| 116 | Bê tông 12MPa đá 4x6 sân gia cố | nt | 19,305 | m3 |
| 117 | Bê tông 12MPa đá 4x6 chân khay sân gia cố | nt | 13,196 | m3 |
| 118 | Bê tông 12MPa đá 2x4 gia cố mái taluy đầu cống | nt | 10,89 | m3 |
| 119 | Dăm sạn đệm | nt | 11,011 | m3 |
| 120 | * Bản dẫn: Bê tông 25MPa đá 1x2 | nt | 12,24 | m3 |
| 121 | Dăm sạn đệm | nt | 31,5 | m3 |
| 122 | Cốt thép d | nt | 0,016 | Tấn |
| 123 | Cốt thép d | nt | 1,247 | Tấn |
| 124 | * Lan can tay vịn : Bê tông 25MPa đá 1x2 lan can | nt | 0,249 | m3 |
| 125 | Quét vôi | nt | 21,5 | m2 |
| 126 | Cốt thép gờ chắn d=8mm | nt | 0,009 | Tấn |
| 127 | Cốt thép gờ chắn d=14mm | nt | 0,051 | Tấn |
| 128 | Ống thép mạ kẽm D60/54 | nt | 31,52 | m |
| 129 | Nắp chụp D60 | nt | 40 | Cái |
| 130 | * Hạng mục khác: Đào đất hố móng | nt | 486,23 | m3 |
| 131 | Đắp đất K95 thân cống | nt | 323,521 | m3 |
| 132 | Phá dỡ bê tông cầu cũ, vận chuyển đổ bãi thải | nt | 50,343 | m3 |
| 133 | Đắp đất K95 đường tạm (tận dụng đất đào) | nt | 156 | m3 |
| 134 | Cấp phối đá dăm Dmax25 mặt đường tạm | nt | 15,5 | m2 |
| 135 | Sản xuất, lắp đặt, tháo dỡ ống BTLT D100cm; L=4m (H30) | nt | 5 | Ống |
| 136 | Làm mối nối ống cống D100cm | nt | 4 | Cái |
| 137 | Thanh thải lòng suối | nt | 109,2 | m3 |
| 138 | Thanh thải CPĐD đường tạm | nt | 15,5 | m3 |
| 139 | Cống tròn BTLT* Thân cống: Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D80cm; L=3m (H30) | nt | 1 | Ống |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m (H30) | nt | 2 | Ống |
| 141 | Làm mối nối ống cống D80cm | nt | 2 | Cái |
| 142 | Bê tông M150 đá 4x6 móng cống | nt | 3,705 | m3 |
| 143 | Dăm sạn đệm | nt | 1,336 | m3 |
| 144 | * Hạ lưu cống: Bê tông M150 đá 2x4 thân tường đầu, tường cánh | nt | 1,19 | m3 |
| 145 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu, tường cánh | nt | 1,51 | m3 |
| 146 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay, sân cống | nt | 1,284 | m3 |
| 147 | Dăm sạn đệm | nt | 0,532 | m3 |
| 148 | * Gia cố thượng hạ lưu: Bê tông M150 đá 4x6 sân gia cố | nt | 1,618 | m3 |
| 149 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | nt | 1,348 | m3 |
| 150 | Dăm sạn đệm | nt | 0,674 | m3 |
| 151 | * Hạng mục khác: Đào đất hố móng | nt | 74,37 | m3 |
| 152 | Đắp đất K95 | nt | 43,035 | m3 |
| 153 | Phá dỡ bê tông cống cũ, vận chuyển đổ bãi thải | nt | 2,257 | m3 |
| E | Đảm bảo giao thông phục vụ thi công | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | (Theo quy định hiện hành) | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3491E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.698E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Giá trị hợp đồng (không kể chi phí dự phòng).- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ cấp III, có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm, cống hộp bê tông cốt thép (hoặc kèm theo hợp đồng có hạng mục thi công cống hộp).+ Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự, cấp công trình: Hợp đồng thi công xây dựng và Phụ lục hợp đồng chi tiết nội dung công việc đã ký kết (nếu có), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình bàn giao đưa vào sử dụng, các Quyết định phê duyệt…+ Trường hợp hợp đồng thầu phụ: Nhà thầu phải kèm theo tất cả các tài liệu có liên quan đến hợp đồng thầu phụ theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.296.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm, cống hộp bê tông cốt thép.+ Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (từ 04/2019 trở về trước).+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt…(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV, có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm, cống hộp bê tông cốt thép.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (từ 04/2020 trở về trước).+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt…(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minhtại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu, đường bộ Hạng III trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng phụ trách quản lý chất lượng và tiến độ 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV,có hạng mục Mặt đường bê tông nhựa móng cấp phối đá dăm, cống hộp bê tông cốt thép.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (từ 04/2020 trở về trước).+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt…(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư xây dựng công trình giao thông;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ An toàn lao động.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV.+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (từ 04/2020 trở về trước).+Kinh nghiệm trong các công việc tương tự(tối thiểu__năm): Được xác định từ lúc bắt đầu công việc tương tự (từ 04/2020 trở về trước).+ Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và xác nhận của Chủ đầu tư, Quyết định phê duyệt…(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh tại Webform hệ thống) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Kèm theo tài liệu kiểm định chất lượng | 1 |
| 2 | Máy tưới nhựa | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 3 | Máy rải BTN ≥ 130CV | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,75m3 | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 2 |
| 5 | Máy lu bánh sắt 8 – 12T | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥16T | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≥25T | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 9 | Máy ủi ≥110CV | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước ≥ 3m3 | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Kèm theo tài liệu đăng ký, đăng kiểm | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi