Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518775-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220516897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 10:45:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,834,784,896 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật QL Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực - Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi (San)
- Đặc điểm thiết bị Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng
Xây dựng cầu qua kênh nam khu Đa Cấu, phường Nam Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn , địa chỉ: Xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn. Địa chỉ: Khu Sơn Nam, phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh. Số điện thoại: 0374974888
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát địa hình, địa chất, thiết kế, lập dự toán: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Hiền Khiêm. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng và Kinh tế xây dựng (KCX). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Long Châu. + Tư vấn thẩm định HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại Phú Trường Thắng.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nam Sơn , địa chỉ: Xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn. Địa chỉ: Khu Sơn Nam, phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh. Số điện thoại: 0374974888


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Nam Sơn. Địa chỉ: Khu Sơn Nam, phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh. Số điện thoại: 0374974888
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Nam Sơn. Địa chỉ: Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Bắc Ninh. Địa chỉ: Thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0482tấn
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,78m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4278100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4278100m3/1km
B THÂN CỐNG
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0575100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật82,575100m
3Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,01m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2053100m2
5Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9100m2
6Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,0597100m2
7Mua bê tông thương phẩm mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật105,834m3
8Bê tông móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,728m3
9Bê tông tường, sàn đỉnh cốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật75,542m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,955tấn
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,4137tấn
12Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3563tấn
13Quét chống thấmChương V - Yêu cầu kỹ thuật99,18m2
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0575100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,0575100m3/1km
C TƯỜNG CÁNH
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật3100m
2Bê tông lót móng, đổ, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4m3
3Ván khuôn tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8712100m2
4Mua bê tông thương phẩm mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,5811m3
5Bê tông tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,41m3
6Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7082tấn
7Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0319tấn
8Mua thép hộp mạ kẽm 100x50x3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật53,55kg
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0525tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0525tấn
D BẢN QUÁ ĐỘ
1Mua bê tông thương phẩm mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật42,6198m3
2Bê tông móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,99m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,436100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6778tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5341tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0325tấn
7Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6155100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,365100m3
9Bê tông lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,96m3
10Matit bitum chèn kheChương V - Yêu cầu kỹ thuật190kg
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,763100m3
E BÊ TÔNG TẠO DỐC
1Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,866tấn
2Mua bê tông thương phẩm mác 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,4298m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,32m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,021100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,513100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,513100m2
F VỈA HÈ
1Bê tông lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
2Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26m
3Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x26x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8m
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,187100m3
5Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,038100m3
6Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật76,14m2
G LAN CAN
1Mua thép hộp ống dày 4mm mạ kẽm làm lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật371,6982kg
2Mua thép tấm dày 6mm mạ kẽm làm lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật174,4995kg
3Gia công lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5306tấn
4Lắp dựng lan can sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,08m2
5Bu lông M22 L=690Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
6Khoan lỗ D27Chương V - Yêu cầu kỹ thuật48cái
7Sơn lan canChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,5m2
H ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,33m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2733100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2733100m3/1km
4Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6075100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,04100m2
6Mua BTNC19 hàm lượng nhựa 4.5% rải bù vênhChương V - Yêu cầu kỹ thuật39,2185tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) -bù vênhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,5675100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6075100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,6075100m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,7m2
11Bê tông lót móngChương V - Yêu cầu kỹ thuật15,47m3
12Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M200,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật37,56m3
13Mua bê tông thương phẩm M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật38,1234m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,129100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,296tấn
I VÒNG VÂY NGĂN NƯỚC
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,8100m
2Mua tre làm gôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật312m
3Mua thép buộc D6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật101,23kg
4Mua vải bạt dứaChương V - Yêu cầu kỹ thuật246,79m2
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,925100m3
6Máy bơm nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật30ca
7Đào thanh thải, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,925100m3
8mua thép L50x50x5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật25,1176kg
9mua thép hộp 20x40x1mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,7188kg
10mua tôn sóng Hoa Sen dày 0.3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,963m2
11Gia công cột bằng thép hìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1885tấn
12Lắp cột thép các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1885tấn
13Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1562tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1562tấn
15Lợp mái che bằng tôn múi,Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,151100m2
16Đắp nền đường , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,965100m3
17Mua bao tảiChương V - Yêu cầu kỹ thuật198cái
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật57,54m3
19Mua đất làm đường tạmChương V - Yêu cầu kỹ thuật174,0765m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá D4x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
21Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mm TTCChương V - Yêu cầu kỹ thuật91 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6mối nối
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21100m3
25Đào thanh thải, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7502100m3
26Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,7502100m3
27Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật91 đoạn ống
28Tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1500mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
J THOÁT NƯỚC HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu- Kết cấu gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,39m3
2Phá dỡ kết cấu- Kết cấu bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,11m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,105100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,105100m3/1km
5Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,4144100m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3423100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032100m3
8Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật51 đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4mối nối
10Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
11Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND Kèm theo tài liệu để chứng minh cho hợp đồng tương tự là Bản sao chứng thực: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình/hạng mục công trình đưa vào sử dụng; Hóa đơn giá trị gia tăng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này. (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần xây dựng 2 + Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự với gói thầu này (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
3 Kỹ thuật QL Khối lượng trực tiếp phần thanh quyết toán công trình 1 + Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư ngành xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ cao đẳng trở lên;- Có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực - Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng: Văn bằng chứng chỉ; Văn bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã làm cán bô phụ trách an toàn lao động cho công trình hoặc các giấy tờ chứng minh tương tự; hợp đồng thi công của công trình đó).42
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu1
2 Máy đầm dùi Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu1
3 Máy đào Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu1
4 Máy hàn điện Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu1
5 Máy trộn vữa Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu1
6 Máy trộn bê tông Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu1
7 Máy đầm bàn Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu1
8 Máy đầm cóc Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu1
9 Ô tô tự đổ Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu1
10 Máy ủi (San) Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu1
11 Máy lu Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu1
12 Máy rải bê tông nhựa Tình hình hoạt động tốt, sẵn sàng huy động khi nhà thầu trúng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->