Gói thầu: Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220500890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20220500882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 11:07:00 đến ngày 2022-05-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 540,741,583 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và là nhân sự của nhà thầu có hợp đồng lao động đến hết thời gian thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông hoạt động tốt, tin cậy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi, đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi, đầm cóc hoạt động tốt, tin cậy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn di động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn di động hoạt động tốt, tin cậy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe Ô tô tải, tải trọng 3,5 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe Ô tô tải, tải trọng 3,5 tấn trở lên hoạt động tốt, tin cậy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Trị |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01 XL: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa nhà Sửa chữa lớn năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với yêu cầu của gói thầu (bản chứng thực) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Trị - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; điện thoại: 0233.2241283, Fax: 0233.2220.222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Văn Vĩnh - Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.6.550.555, Fax: 0233.2220.222 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư, Công ty Điện lực Quảng Trị, Số 126 Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233.2220.234, Fax: 0233.2220.222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. + Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; + Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa nhà điều hành của Đội QLVHLĐCT Quảng Trị | |||
| 1 | Bả ma tít tường nhà ở vị trí bong rộp | Theo chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 2 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà , cột , lam , sê nô và các chi tiết kiến trúc khác đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn | Theo chương V của E-HSMT | 774,87 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn nước nội thất bán bóng | Theo chương V của E-HSMT | 1.783,12 | m2 |
| 4 | Giàn giáo thi công phía ngoài | Theo chương V của E-HSMT | 6,64 | 100m2 |
| B | Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa nhà điều khiển TBA 110KV Diên Sanh năm 2022 | |||
| 1 | Tháo dỡ lớp gạch lát nền | Theo chương V của E-HSMT | 200,5 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan bêtông cốt thép có khung viền thép L50*5 (trọng lượng bình quân | Theo chương V của E-HSMT | 155 | Tấm |
| 3 | Đập bỏ phần bê tông và lớp gạch lát của tấm đan có khung viền thép L50*5 bao quanh | Theo chương V của E-HSMT | 2,51 | m3 |
| 4 | Lát gạch nền nhà điều khiển bằng loại granít 600*600 | Theo chương V của E-HSMT | 200,5 | m2 |
| 5 | Gia công sửa chữa nắp tấm đan bằng thép L50*5 gia cường thêm cho khung thép L50*5 sử dụng lại | Theo chương V của E-HSMT | 0,42 | Tấn |
| 6 | Hàn tôn mạ kẽm dày 1,0mm vào khung thép gia công sửa chữa | Theo chương V của E-HSMT | 0,39 | Tấn |
| 7 | Cạo rỉ khung thép nắp đậy mương cáp | Theo chương V của E-HSMT | 79,01 | m2 |
| 8 | Sơn chống rỉ khung thép nắp đậy mương cáp | Theo chương V của E-HSMT | 79,01 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lại tấm đan thép đã gia công sửa chữa | Theo chương V của E-HSMT | 2,21 | Tấn |
| 10 | Sửa chữa nhỏ khác ( Tạm tính) | Theo chương V của E-HSMT | 1 | TB |
| C | Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa nhà QLVH và Kinh doanh điện khu vực Đakrông | |||
| 1 | Phá dỡ nền lát gạch xi măng các loại | Theo chương V của E-HSMT | 73,74 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch granit (600x600), vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 73,74 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ sê nô, trần hành lang và tường ngoài nhà vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 213,87 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi cũ tường trong nhà vận hành | Theo chương V của E-HSMT | 191,71 | m2 |
| 5 | Sơn chống thấm tường ngoài nhà, sê nô, trần hành lang (bằng dt cạo lớp vôi cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 213,87 | m2 |
| 6 | Sơn nội thất tường trong nhà bán bóng (bằng dt cạo lớp vôi cũ) | Theo chương V của E-HSMT | 191,71 | m2 |
| 7 | Sơn chống rỉ tôn đóng trần nhà | Theo chương V của E-HSMT | 55,37 | m2 |
| 8 | Công tác thu dọn phế thải (gạch vữa…) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | công |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo chương V của E-HSMT | 108,3 | m2 |
| 10 | Sơn màu tường rào và cổng bằng loại sơn chống thấm CT04 | Theo chương V của E-HSMT | 108,3 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép cổng 3 nước | Theo chương V của E-HSMT | 18 | m2 |
| 13 | Đào đất móng kè bằng thủ công, rộng | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc chiều dày >60cm, vữa M75 | Theo chương V của E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,43 | m3 |
| 17 | Cốt thép dầm, giằng, trụ đường kính cốt thép | Theo chương V của E-HSMT | 1,13 | 100kg |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V của E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 19 | Xây tường rào bằng gạch ống (10x10x20)cm, chiều dày | Theo chương V của E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 20 | Trát tường rào chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo chương V của E-HSMT | 36 | m2 |
| 21 | Đắp đất nền phần kho bãi vật tư (phía sau) bị sạt lỡ (K nén chặt=0,85) | Theo chương V của E-HSMT | 1,46 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát lót nền kho bãi vật tư ( phía sau) bằng thủ công làm phẳng trước khi đổ bê tông | Theo chương V của E-HSMT | 5,22 | m3 |
| 23 | Bê tông nền kho bãi vật tư ( phía sau) đá 1x2, vữa BT M150 | Theo chương V của E-HSMT | 15,66 | m3 |
| 24 | Láng nền phần đổ BT (phía sau) không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Theo chương V của E-HSMT | 104,4 | m2 |
| 25 | Lát lại gạch nhám Tacero bị vỡ dày 3cm, vữa lót XM M100 dày 3cm sân trước nhà QLVH | Theo chương V của E-HSMT | 141,01 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 380.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Từ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên; Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu và là nhân sự của nhà thầu có hợp đồng lao động đến hết thời gian thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Từ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông hoạt động tốt, tin cậy | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi, đầm cóc | Máy đầm dùi, đầm cóc hoạt động tốt, tin cậy | 2 |
| 3 | Máy hàn di động | Máy hàn di động hoạt động tốt, tin cậy | 1 |
| 4 | Xe Ô tô tải, tải trọng 3,5 tấn trở lên | Xe Ô tô tải, tải trọng 3,5 tấn trở lên hoạt động tốt, tin cậy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi