Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý nước giếng khoan Nhà điều dưỡng Ban Quản lý Lăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý nước giếng khoan Nhà điều dưỡng Ban Quản lý Lăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220451497 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 11:06:00 đến ngày 2022-05-21 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,168,127,670 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,500,000 VNĐ ((Mười bảy triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.50438301E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Công trình: Thi công và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước giếng khoan, Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III- Nhà thầu gửi kèm theo tài liệu: + Hợp đồng thi công, thanh lý hợp đồng (bản công chứng hoặc sao y) hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Hóa đơn thuế VAT;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc các tài liệu khác tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 817.689.369 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.453.068.107 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước hoặc tài liệu tương đương).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ phụ trách điện 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc tài liệu tương đương).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lắp đặt thiết bị.- Đã từng làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị hoặc tài liệu tương đương).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc tài liệu tương đương).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc ngành điện.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán hoặc tài liệu tương đương).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí (Thợ nước, Thợ nền hoàn thiện, Thợ điện, Thợ lắp đặt thiết bị nước)- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép 0,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn nhiệt 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý nước giếng khoan Nhà điều dưỡng Ban Quản lý Lăng Cải tạo, sửa chữa hệ thống xử lý nước giếng khoan Nhà điều dưỡng Ban Quản lý Lăng 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên. * Xác nhận của cơ quan Thuế về việc nhà thầu thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021. * Các báo cáo tài chính *Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự Nhân sự chủ chốt |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, Số 1, Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, Số 1, Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, Số 1, Ông Ích Khiêm, Ba Đình, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,553 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,765 | m2 |
| B | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Ống u.PVC Class 3 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 2 | Co u.PVC Class 3 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Ren ngoài u.PVC Class 3 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Ren trong u.PVC Class 3 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tê u.PVC Class 3 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bích u.PVC D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Ren ngoài u.PVC Class 3 D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Van khóa u.PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Co 45 độ u.PVC Class 3 D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ống u.PVC Class 3 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 11 | Ren ngoài u.PVC Class 3 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Rắc co u.PVC Class 3 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Ống PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,071 | 100m |
| 14 | Van chặn PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Rắc co PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Ren ngoài PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Ren ngoài PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Chuyển bậc PPR D40-25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Chuyển bậc PPR D75-40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Cút PPR D40-40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Bích hàn PPR D75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Y PPR D40-40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Ống u.PVC Class 3 D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m |
| 24 | Co u.PVC Class 3 D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Co 45 u.PVC Class 3 D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Bích hàn PVC D140 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Ren ngoài + đai PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Ren ngoài PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Bích hàn PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Co PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Tee PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Van chặn PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Y lọc đồng ren trong DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Rắc co PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Ống PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m |
| 36 | Bích hàn PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Ren ngoài PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Van 1 chiều đồng lá lật ren trong D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Rắc co PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Ba trạc PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Co PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Tee PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Ống PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | 100m |
| 44 | Chuyển bậc PPR D63-40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Tee PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Co PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 47 | Rắc co PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Ren ngoài PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 49 | Van chặn PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 50 | Tee PPR D63-D63-D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 51 | Van chặn PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Ren ngoài PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 53 | Ống PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 54 | Đầu bịt PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Tee PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 56 | Co PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Van chặn PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Rắc co ren PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Ống PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 60 | Ống u.PVC Class 3 D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 61 | Co u.PVC Class 3 D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 62 | Rắc co u.PVC Class 3 D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Ren ngoài u.PVC Class 3 D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 64 | Van bi u.PVC Class 3 D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Ren ngoài u.PVC Class 3 D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Rắc co u.PVC Class 3 D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Co 45 u.PVC Class 3 D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Van bi u.PVC Class 3 D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Co u.PVC Class 3 D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Ống u.PVC Class 3 D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 71 | Ba trạc CB u.PVC Class 3 D60/60/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 72 | Tee u.PVC Class 3 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Co u.PVC Class 3 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Ren ngoài u.PVC Class 3 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 75 | Rắc co u.PVC Class 3 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Van bi u.PVC Class 3 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Đầu bịt u.PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 78 | Ống u.PVC Class 3 D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 79 | Ren ngoài u.PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Khóa u.PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| C | PHẦN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN | |||
| 1 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 2 | Ống luồn dây PVC D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | Phụ kiện Cút chữ L D32- ống luồn dây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Dây điện Cu/PVC/PVC 3x2.5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 5 | Ống luồn dây PVC D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 6 | Phụ kiện Cút chữ L D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Hộp đấu điện 110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 8 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 9 | Ống luồn dây PVC D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 10 | Phụ kiện Cút chữ L D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Hộp đấu điện 110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 13 | Ống luồn dây PVC D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 14 | Phụ kiện Cút chữ L D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 16 | Ống luồn dây PVC D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Phụ kiện Cút chữ L D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Phụ kiện Cút chữ T D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Hộp đấu điện 110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 21 | Ống luồn dây PVC D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 22 | Phụ kiện Cút chữ L D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 23 | Hộp đấu điện 110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 24 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 25 | Ống luồn dây PVC D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 26 | Phụ kiện Cút chữ L D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Phụ kiện Cút chữ T D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Hộp đấu điện 110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 29 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 30 | Ống luồn dây PVC D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 31 | Phụ kiện Cút chữ L D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Hộp đấu điện 110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Ống luồn dây PVC D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 35 | Phụ kiện Cút chữ L D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 36 | Hộp đấu điện 110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 37 | Dây điện Cu/PVC/PVC 4x1mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 38 | Ống luồn dây PVC D32 - ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 39 | Phụ kiện Cút chữ L D32- ống luồn dây SP | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 40 | Hộp đấu điện 110x110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| D | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Tháp làm thoáng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Quạt cấp gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 3 | Bơm nước giếng khoan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 4 | Bồn lắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 5 | Bồn chứa nước sau lắng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 6 | Bơm lọc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 7 | Phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Bình lọc cát | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 9 | Bình lọc than hoạt tính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 10 | Bình lọc trao đổi ion dương (Cation) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 11 | Bình lọc trao đổi ion âm (Anion) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 12 | Bồn hoàn nguyên | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 13 | Cột lọc tinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 14 | Đèn UV khử trùng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 15 | Phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ điện điều khiển tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hệ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.50438301E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Công trình: Thi công và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý nước giếng khoan, Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III- Nhà thầu gửi kèm theo tài liệu: + Hợp đồng thi công, thanh lý hợp đồng (bản công chứng hoặc sao y) hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Hóa đơn thuế VAT;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc các tài liệu khác tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 817.689.369 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.453.068.107 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã qua tập huấn và được cấp giấy chứng nhận về an toàn lao động do cơ quan có chức năng cấp còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng làm cán bộ phụ trách cấp thoát nước 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách cấp thoát nước hoặc tài liệu tương đương).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã từng làm cán bộ phụ trách điện 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện hoặc tài liệu tương đương).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành lắp đặt thiết bị.- Đã từng làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị hoặc tài liệu tương đương).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc ngành điện.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động hoặc tài liệu tương đương).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc ngành điện.- Có chứng chỉ kỹ sư định giá Xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán hoặc tài liệu tương đương).- Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III hoặc các tài liệu khác tương đương.- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân | 5 | 3 |
| 7 | Công nhân | 10 | - Có chứng chỉ nghề phù hợp với công việc được bố trí (Thợ nước, Thợ nền hoàn thiện, Thợ điện, Thợ lắp đặt thiết bị nước)- Hợp đồng lao động có thời hạn hoặc không xác định thời hạn.- Chứng minh nhân dân/căn cước công dân | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép 0,7kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 3 |
| 2 | Máy hàn nhiệt 1,5kW | Nhà thầu kê khai theo Mẫu số 11D Chương IV | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi