Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220518970 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách UBND Xã Nhơn Mỹ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 11:39:00 đến ngày 2022-05-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,920,024,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có hạng mục: San nền, đường giao thông và hệ thống thoát nước, nhà vệ sinh, nhà quản lý chợ). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng > 2.100.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | 1Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tàng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự)- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách hồ sơ thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề kỷ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (9÷16)T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥7T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Ô tô chuyển trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (250-500)l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy cắt uốn thép công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng lồng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Nâng cấp các hạng mục chợ trung tâm xã Thuộc khu Gò Quánh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách UBND Xã Nhơn Mỹ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bảo đảm dự thầu theo quy định. b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021). + Cam kết tín dụng cho gói thầu hoặc các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định. - Về Hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Tất cả các tài liệu cung cấp được Scan gửi kèm phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Nhơn Mỹ (Xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Nhơn Mỹ (Xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường giao thông nội bộ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,1099 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (TD đất đào) | Chương V của E-HSMT | 0,1099 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 1 km đường loại 5 | Chương V của E-HSMT | 23,2442 | 100m3 |
| 4 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn Mỹ | Chương V của E-HSMT | 25,5684 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 25,5684 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5 | Chương V của E-HSMT | 255,68 | 10m³/1km |
| 7 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | cây |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 5 | gốc |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 3 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Chương V của E-HSMT | 3 | gốc |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bần | Chương V của E-HSMT | 0,013 | 100m3 |
| 13 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 0,3455 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,3455 | 100m3 |
| 15 | Đào nền + Khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,3471 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III: Vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắp | Chương V của E-HSMT | 0,1886 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào | Chương V của E-HSMT | 0,3772 | 100m3 |
| 18 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 1 km ô tô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,5509 | 100m3 |
| 19 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn Mỹ | Chương V của E-HSMT | 0,606 | 100m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,606 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5 | Chương V của E-HSMT | 6,06 | 10m³/1km |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,6511 | 100m2 |
| 23 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 5,3668 | 100m2 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 107,34 | m3 |
| 25 | Khe co | Chương V của E-HSMT | 73,5 | m |
| 26 | Khe giãn | Chương V của E-HSMT | 24,5 | m |
| 27 | Tháo dỡ, lắp lại tường rào lưới B40 hiện trạng | Chương V của E-HSMT | 5 | Công |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Tháo dỡ bó vỉa đầu tuyến | Chương V của E-HSMT | 13,3 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bần | Chương V của E-HSMT | 0,133 | 100m3 |
| 30 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 0,5111 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,5111 | 100m3 |
| 32 | Đào nền + Khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,5567 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III: Vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắp | Chương V của E-HSMT | 0,2785 | 100m3 |
| 34 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đào | Chương V của E-HSMT | 0,3899 | 100m3 |
| 35 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: VC 1 Km | Chương V của E-HSMT | 1,3119 | 100m3 |
| 36 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 1 km ô tô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 2,1012 | 100m3 |
| 37 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn Mỹ | Chương V của E-HSMT | 3,7939 | 100m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 3,794 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5 | Chương V của E-HSMT | 37,94 | 10m³/1km |
| 40 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,6093 | 100m2 |
| 41 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,999 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 99,98 | m3 |
| 43 | Khe co | Chương V của E-HSMT | 73,5 | m |
| 44 | Khe giãn | Chương V của E-HSMT | 24,5 | m |
| 45 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 10 | cây |
| 46 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 10 | gốc |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Tháo dỡ bó vỉa đầu tuyến | Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bần | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 49 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 0,9324 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,9324 | 100m3 |
| 51 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 52 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: VC 1 km ô tô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 3,349 | 100m3 |
| 53 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 1 km ô tô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 3,9276 | 100m3 |
| 54 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn Mỹ | Chương V của E-HSMT | 8,1047 | 100m3 |
| 55 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 8,105 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5 | Chương V của E-HSMT | 81,05 | 10m³/1km |
| 57 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 58 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 4,8559 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 97,12 | m3 |
| 60 | Khe co | Chương V của E-HSMT | 73,5 | m |
| 61 | Khe giãn | Chương V của E-HSMT | 24,5 | m |
| 62 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơ | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 64 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: VC 1 km ô tô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,5765 | 100m3 |
| 65 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn Mỹ | Chương V của E-HSMT | 0,6514 | 100m3 |
| 66 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,6514 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km : 1 km đường loai 5 | Chương V của E-HSMT | 6,51 | 10m³/1km |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Tháo dỡ bó vỉa đầu tuyến | Chương V của E-HSMT | 6,96 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bần | Chương V của E-HSMT | 0,0696 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,057 | 100m2 |
| 71 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 9,59 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 172,62 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,7786 | 100m2 |
| 74 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 11,668 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 233,36 | m3 |
| 76 | Khe co | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 77 | Khe giãn | Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 78 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9: VC 1 km ô tô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 100m3 |
| 79 | Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn Mỹ | Chương V của E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 80 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,748 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5 | Chương V của E-HSMT | 6,51 | 10m³/1km |
| B | Mương thoát nước | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,5002 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,7442 | 100m3 |
| 3 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,008 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 5 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,68 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 8,13 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 2,76 | tấn |
| 8 | Thép hình gia công tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,402 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4763 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 126 | 1cấu kiện |
| 12 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,4168 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V của E-HSMT | 0,7028 | 100m3 |
| 15 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,952 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 14,28 | m3 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,42 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 2,608 | tấn |
| 20 | Thép hình gia công tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1499 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,213 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4487 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 119 | 1cấu kiện |
| 24 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 1,551 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V của E-HSMT | 0,705 | 100m3 |
| 27 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 1,128 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,92 | m3 |
| 29 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 25,38 | m3 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 9,4 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 3,1977 | tấn |
| 32 | Thép hình gia công tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,8694 | tấn |
| 33 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 3,807 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,4408 | 100m2 |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 141 | 1cấu kiện |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,0708 | 100m3 |
| 38 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 40 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,86 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2429 | 100m2 |
| 42 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 rọ |
| 43 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,8149 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đào | Chương V của E-HSMT | 0,4031 | 100m3 |
| 45 | Rải Bạt nhựa lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 0,5632 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,12 | m3 |
| 47 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,27 | m3 |
| 48 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 4,56 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 1,5484 | tấn |
| 50 | Thép hình gia công tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1799 | tấn |
| 51 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,8527 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2519 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V của E-HSMT | 70 | 1cấu kiện |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 3,6 | m2 |
| C | Nhà quản lý chợ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,3041 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,3581 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1248 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7541 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1223 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,634 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,2314 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2774 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1756 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,756 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,842 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1908 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0872 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0279 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,854 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2025 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0748 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,218 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1542 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,588 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1171 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ sê nô mái | Chương V của E-HSMT | 0,2222 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sê nô mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,616 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0999 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0325 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0449 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,714 | m3 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,0133 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0118 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,197 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 cấu kiện |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,1624 | m3 |
| 39 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 76,14 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 100,512 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,84 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,84 | m2 |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 46,8 | m |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 27,41 | m2 |
| 47 | Đắp đường xúc mái | Chương V của E-HSMT | 12,3 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 214,592 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 100,512 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 114,08 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 16,47 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,42 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2361 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2361 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,5344 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,123 | 100m |
| 57 | Gia công và lắp dựng cửa bằng thép hộp theo bản vẽ thiết kế | Chương V của E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 58 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | hộp |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 71 | Lắp đặt hộp MCB âm tường mặt nhựa đế sắt, chứa 1 - 2 mudule (aptomat) | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 73 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| D | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2197 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0316 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0884 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0838 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0636 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,448 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0448 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,262 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,2188 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0546 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1921 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2322 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,172 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1078 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0768 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,334 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0584 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,116 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1296 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,3271 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0334 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2067 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,195 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,329 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4938 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,29 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,19 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 12,662 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,613 | m3 |
| 34 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,297 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,0888 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0513 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 72,94 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 74,44 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 22,33 | m2 |
| 41 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,8 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,01 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 86,95 | m |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,945 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 23,08 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 54,72 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 50,5 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 50,5 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 156,075 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 47,98 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 96,77 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 107,285 | m2 |
| 53 | SXLD cửa đi nhôm hệ 1000, kính trắng mờ dày 5ly, khóa solex, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế. | Chương V của E-HSMT | 8,58 | m2 |
| 54 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế. | Chương V của E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 55 | SXLD tấm compat ngăn tiểu, dày 12mm, phụ kiện inox 304, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 0,375 | m2 |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V của E-HSMT | 0,2083 | 100m3 |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,5087 | m3 |
| 58 | Láng nền đáy đáy buy, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,0192 | m2 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,6541 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0373 | tấn |
| 61 | Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 3,2028 | m3 |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 0,6104 | m3 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 64 | Trát mặt buy lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,6368 | m2 |
| 65 | Trát mặt buy lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 28,6368 | m2 |
| 66 | Thi công tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 67 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 28,6368 | m2 |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi xả lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi thoát lavabo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt vòi thoát tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt gương soi | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt kệ kính | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp đựng khăn giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt vòi gạt xả nước bằng đồng | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 150mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 0,58 | 100m |
| 87 | Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt Tê, co giảm 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo | Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 27mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt co ren thau giảm 27/21 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt máy bơm 2HP (Máy bơm + phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 98 | Giếng Khoan sâu | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt đế nhựa đôi | Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 102 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chì 10A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 105 | Lắp đặt đèn bán cầu neon D200 áp sát trần | Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đế nhựa đôi | Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mm | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 108 | Lắp đặt mặt nạ điện các loại | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt hộp MCB âm tường mặt nhựa đế sắt, chứa 1 - 2 mudule (aptomat) | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 110 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x4,0mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 111 | Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 112 | Lắp đặt conson đoán sứ (rắc-tê-thanh đứng-phụ kiện các loại) | Chương V của E-HSMT | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có hạng mục: San nền, đường giao thông và hệ thống thoát nước, nhà vệ sinh, nhà quản lý chợ). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng > 2.100.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tàng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông | 2 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự)- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 3 | Phụ trách hồ sơ thanh toán | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề kỷ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự). | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 20 | Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí... | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi | ≥6T | 1 |
| 2 | Máy đào | ≥0,4m3 | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥0,8m3 | 2 |
| 4 | Máy đào | ≥1,25m3 | 1 |
| 5 | Máy ủi | ≤ 110CV | 2 |
| 6 | Máy lu bánh thép | (9÷16)T | 2 |
| 7 | Máy lu rung | ≥16T | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | ≥7T | 4 |
| 9 | Ô tô chuyển trộn bê tông | ≥6m3 | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | (250-500)l | 4 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 3 |
| 12 | Máy cắt uốn thép công suất | ≥ 5kW | 2 |
| 13 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 2 |
| 14 | Máy khoan bê tông | ≥1,5kW | 2 |
| 15 | Máy khoan đứng | ≥4,5kW | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | ≥1,7kW | 1 |
| 17 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 2 |
| 18 | Máy vận thăng lồng | ≥3T | 2 |
| 19 | Máy vận thăng | ≥0,8T | 2 |
| 20 | Máy thủy bình | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 21 | Máy toàn đạc điện tử | (có giấy kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 22 | Máy đầm đất cầm tay | ≥ 70kg | 2 |
| 23 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi