Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522239-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220518970
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách UBND Xã Nhơn Mỹ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 11:39:00 đến ngày 2022-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,920,024,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có hạng mục: San nền, đường giao thông và hệ thống thoát nước, nhà vệ sinh, nhà quản lý chợ). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng > 2.100.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc 1Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tàng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự)- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách hồ sơ thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề kỷ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách ATLĐ, VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí...
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (9÷16)T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥16T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Ô tô chuyển trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥6m3
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (250-500)l
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt uốn thép công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị ≥4,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng lồng
- Đặc điểm thiết bị ≥3T
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8T
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị (có giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Nâng cấp các hạng mục chợ trung tâm xã Thuộc khu Gò Quánh
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách UBND Xã Nhơn Mỹ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ , địa chỉ: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Mỹ (Xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: UBND xã Nhơn Mỹ, địa chỉ: Xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD TH Chí Thắng + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD TM Phúc Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hợp Thắng Lợi + Tư vấn thẩm định E-HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu: ………. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với1: UBND xã Nhơn Mỹ, địa chỉ: Xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Nhơn Mỹ , địa chỉ: thôn Thiết Tràng, xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Mỹ (Xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. - Bảo đảm dự thầu theo quy định. b) Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021). + Cam kết tín dụng cho gói thầu hoặc các tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định. - Về Hợp đồng tương tự: + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. + Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Bằng đại học, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. - Tài liệu chứng minh sở hữu: Hóa đơn mua bán hoặc cà vẹt xe máy. Nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc cho thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Tất cả các tài liệu cung cấp được Scan gửi kèm phải là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Nhơn Mỹ (Xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã An Nhơn, số 78 Lê Hồng Phong, phường Bình Định, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 0256 3822849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nhơn Mỹ (Xã Nhơn Mỹ, thị xã An Nhơn, tỉnh Bình Định)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường giao thông nội bộ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,1099100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 (TD đất đào)Chương V của E-HSMT0,1099100m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90: VC 1 km đường loại 5Chương V của E-HSMT23,2442100m3
4Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹChương V của E-HSMT25,5684100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT25,5684100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5Chương V của E-HSMT255,6810m³/1km
7Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT5cây
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT5gốc
9Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT3cây
10Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmChương V của E-HSMT3gốc
11Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E-HSMT1,3m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bầnChương V của E-HSMT0,013100m3
13Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơChương V của E-HSMT0,3455100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,3455100m3
15Đào nền + Khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,3471100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III: Vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắpChương V của E-HSMT0,1886100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đàoChương V của E-HSMT0,3772100m3
18Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 1 km ô tô 7 tấnChương V của E-HSMT0,5509100m3
19Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹChương V của E-HSMT0,606100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,606100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5Chương V của E-HSMT6,0610m³/1km
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,6511100m2
23Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT5,3668100m2
24Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT107,34m3
25Khe coChương V của E-HSMT73,5m
26Khe giãnChương V của E-HSMT24,5m
27Tháo dỡ, lắp lại tường rào lưới B40 hiện trạngChương V của E-HSMT5Công
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Tháo dỡ bó vỉa đầu tuyếnChương V của E-HSMT13,3m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bầnChương V của E-HSMT0,133100m3
30Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơChương V của E-HSMT0,5111100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,5111100m3
32Đào nền + Khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,5567100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III: Vận chuyển từ vị trí đào đến vị trí đắpChương V của E-HSMT0,2785100m3
34Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: TD đất đàoChương V của E-HSMT0,3899100m3
35Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: VC 1 KmChương V của E-HSMT1,3119100m3
36Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 1 km ô tô 7 tấnChương V của E-HSMT2,1012100m3
37Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹChương V của E-HSMT3,7939100m3
38Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT3,794100m3
39Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5Chương V của E-HSMT37,9410m³/1km
40Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,6093100m2
41Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT4,999100m2
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT99,98m3
43Khe coChương V của E-HSMT73,5m
44Khe giãnChương V của E-HSMT24,5m
45Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT10cây
46Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT10gốc
47Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Tháo dỡ bó vỉa đầu tuyếnChương V của E-HSMT1m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bầnChương V của E-HSMT0,01100m3
49Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơChương V của E-HSMT0,9324100m3
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,9324100m3
51Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0592100m3
52Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: VC 1 km ô tô 7 tấnChương V của E-HSMT3,349100m3
53Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 : VC 1 km ô tô 7 tấnChương V của E-HSMT3,9276100m3
54Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹChương V của E-HSMT8,1047100m3
55Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT8,105100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5Chương V của E-HSMT81,0510m³/1km
57Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,555100m2
58Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT4,8559100m2
59Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT97,12m3
60Khe coChương V của E-HSMT73,5m
61Khe giãnChương V của E-HSMT24,5m
62Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I: Bóc hữu cơChương V của E-HSMT0,147100m3
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V của E-HSMT0,147100m3
64Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95: VC 1 km ô tô 7 tấnChương V của E-HSMT0,5765100m3
65Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹChương V của E-HSMT0,6514100m3
66Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,6514100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km : 1 km đường loai 5Chương V của E-HSMT6,5110m³/1km
68Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw: Tháo dỡ bó vỉa đầu tuyếnChương V của E-HSMT6,96m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV: xà bầnChương V của E-HSMT0,0696100m3
70Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,057100m2
71Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT9,59100m2
72Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT172,62m3
73Ván khuôn thép mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT0,7786100m2
74Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT11,668100m2
75Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Chương V của E-HSMT233,36m3
76Khe coChương V của E-HSMT180m
77Khe giãnChương V của E-HSMT60m
78Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9: VC 1 km ô tô 7 tấnChương V của E-HSMT0,68100m3
79Đất cấp 3 khai thác tại mỏ núi Trái thôn Thuận đức xã Nhơn MỹChương V của E-HSMT0,748100m3
80Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,748100m3
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km : 1 km đường loại 5Chương V của E-HSMT6,5110m³/1km
B Mương thoát nước
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,5002100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,7442100m3
3Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT1,008100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT15,36m3
5Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT22,68m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT8,13m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT2,76tấn
8Thép hình gia công tấm đanChương V của E-HSMT0,1499tấn
9Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT3,402100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,4763100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1261cấu kiện
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V của E-HSMT6,3m2
13Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,4168100m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V của E-HSMT0,7028100m3
15Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT0,952100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT14,28m3
17Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,42m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT7,68m3
19Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT2,608tấn
20Thép hình gia công tấm đanChương V của E-HSMT0,1499tấn
21Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT3,213100m2
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,4487100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1191cấu kiện
24Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V của E-HSMT5,7m2
25Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT1,551100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V của E-HSMT0,705100m3
27Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT1,128100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT16,92m3
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT25,38m3
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT9,4m3
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT3,1977tấn
32Thép hình gia công tấm đanChương V của E-HSMT0,8694tấn
33Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT3,807100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,4408100m2
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT1411cấu kiện
36Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V của E-HSMT5,7m2
37Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,0708100m3
38Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT0,09100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,25m3
40Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,86m3
41Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,2429100m2
42Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạnChương V của E-HSMT11 rọ
43Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,8149100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90: TD đất đàoChương V của E-HSMT0,4031100m3
45Rải Bạt nhựa lớp cách lyChương V của E-HSMT0,5632100m2
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT8,12m3
47Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT12,27m3
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT4,56m3
49Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT1,5484tấn
50Thép hình gia công tấm đanChương V của E-HSMT0,1799tấn
51Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,8527100m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,2519100m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V của E-HSMT701cấu kiện
54Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựaChương V của E-HSMT3,6m2
C Nhà quản lý chợ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,3041100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT3,3581m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,1248100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,7541tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1223tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,072100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0576100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,634m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,288m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT13,2314m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2774tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1756100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,756m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,842m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1908100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0872100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0279100m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,854m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,035tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2025tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,2376100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,188m3
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0748tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,218tấn
25Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,1542100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,588m3
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1171tấn
28Ván khuôn gỗ sê nô máiChương V của E-HSMT0,2222100m2
29Bê tông sê nô mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,616m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0999100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0325tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0449tấn
33Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,714m3
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,0133100m2
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0118tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,197m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT251 cấu kiện
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT18,1624m3
39Xây tam cấp bằng gạch không nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT1,62m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT76,14m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT100,512m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT16,84m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,84m2
44Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25, PCB40Chương V của E-HSMT7,92m2
45Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT46,8m
46Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngChương V của E-HSMT27,41m2
47Đắp đường xúc máiChương V của E-HSMT12,3m
48Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT214,592m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT100,512m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT114,08m2
51Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT16,47m2
52Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT38,42m2
53Gia công xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2361tấn
54Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT0,2361tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT0,5344100m2
56Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,123100m
57Gia công và lắp dựng cửa bằng thép hộp theo bản vẽ thiết kếChương V của E-HSMT17,6m2
58Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V của E-HSMT2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V của E-HSMT1cái
60Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT7cái
61Lắp đặt cầu chì 5AChương V của E-HSMT4cái
62Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT6cái
63Lắp đặt ổ cắm đơnChương V của E-HSMT16cái
64Lắp đặt quạt trầnChương V của E-HSMT3cái
65Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT6bộ
66Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V của E-HSMT1bộ
67Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Chương V của E-HSMT10hộp
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1.5mm2Chương V của E-HSMT65m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2.5mm2Chương V của E-HSMT35m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V của E-HSMT30m
71Lắp đặt hộp MCB âm tường mặt nhựa đế sắt, chứa 1 - 2 mudule (aptomat)Chương V của E-HSMT1hộp
72Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V của E-HSMT70m
73Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT10cái
D Nhà vệ sinh
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2197100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT1,04m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E-HSMT0,0316100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0884tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,0838tấn
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0636100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,448m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,0448100m2
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,262m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT9,2188m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0546tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1921tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,2322100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,172m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,1078100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT0,0768100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT2,334m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0584tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,116tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,1296100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,648m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,3271100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0334tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2067tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,195m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E-HSMT0,329100m2
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,4938tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,29m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,19100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 65mmChương V của E-HSMT8cái
31Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT4cái
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT12,662m3
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT4,613m3
34Xây bậc cấp bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT0,297m3
35Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,0888100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0513tấn
37Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,55m3
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT72,94m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT74,44m2
40Trát trần, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT22,33m2
41Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT10,8m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT32,01m2
43Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT86,95m
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT3,945m2
45Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 250x250mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT23,08m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400mm, XM PCB40Chương V của E-HSMT54,72m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V của E-HSMT50,5m2
48Láng nền, sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT50,5m2
49Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E-HSMT156,075m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E-HSMT47,98m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT96,77m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E-HSMT107,285m2
53SXLD cửa đi nhôm hệ 1000, kính trắng mờ dày 5ly, khóa solex, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế.Chương V của E-HSMT8,58m2
54SXLD cửa sổ nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5ly, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kế.Chương V của E-HSMT2,88m2
55SXLD tấm compat ngăn tiểu, dày 12mm, phụ kiện inox 304, bao gồm toàn bộ phụ kiện, chi tiết theo thiết kếChương V của E-HSMT0,375m2
56Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V của E-HSMT0,2083100m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E-HSMT0,5087m3
58Láng nền đáy đáy buy, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT4,0192m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V của E-HSMT0,6541100m2
60Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0373tấn
61Bê tông ống buy đường kính >70cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT3,2028m3
62Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT0,6104m3
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V của E-HSMT31 cấu kiện
64Trát mặt buy lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT28,6368m2
65Trát mặt buy lớp 2 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E-HSMT28,6368m2
66Thi công tầng lọc cátChương V của E-HSMT0,01100m3
67Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT28,6368m2
68Lắp đặt xí bệtChương V của E-HSMT6bộ
69Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V của E-HSMT6cái
70Lắp đặt chậu rửa lavaboChương V của E-HSMT2bộ
71Lắp đặt vòi xả lavaboChương V của E-HSMT2bộ
72Lắp đặt vòi thoát lavaboChương V của E-HSMT2cái
73Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT2bộ
74Lắp đặt vòi xả tiểu namChương V của E-HSMT2bộ
75Lắp đặt vòi thoát tiểu namChương V của E-HSMT2cái
76Lắp đặt gương soiChương V của E-HSMT2cái
77Lắp đặt kệ kínhChương V của E-HSMT2cái
78Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V của E-HSMT4cái
79Lắp đặt hộp đựng khăn giấy vệ sinhChương V của E-HSMT6cái
80Lắp đặt vòi gạt xả nước bằng đồngChương V của E-HSMT8bộ
81Lắp đặt phễu thu sàn - Đường kính 150mmChương V của E-HSMT8cái
82Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V của E-HSMT1bể
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT0,2100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT0,32100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,24100m
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT0,58100m
87Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT3cái
88Lắp đặt Lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmChương V của E-HSMT8cái
89Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT4cái
90Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT5cái
91Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmChương V của E-HSMT16cái
92Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT5cái
93Lắp đặt Tê, co giảm 27/21 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keoChương V của E-HSMT20cái
94Lắp đặt van ren đồng - Đường kính 27mmChương V của E-HSMT2cái
95Lắp đặt co ren thau giảm 27/21Chương V của E-HSMT6cái
96Lắp đặt van phao cơChương V của E-HSMT1cái
97Lắp đặt máy bơm 2HP (Máy bơm + phụ kiện)Chương V của E-HSMT1Cái
98Giếng Khoan sâu Chương V của E-HSMT1Cái
99Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V của E-HSMT1cái
100Lắp đặt đế nhựa đôiChương V của E-HSMT1hộp
101Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x4,0mm2Chương V của E-HSMT30m
102Lắp đặt các automat 2 pha 25AChương V của E-HSMT1cái
103Lắp đặt cầu chì 10AChương V của E-HSMT4cái
104Lắp đặt công tắc đơnChương V của E-HSMT10cái
105Lắp đặt đèn bán cầu neon D200 áp sát trầnChương V của E-HSMT10bộ
106Lắp đặt đế nhựa đôiChương V của E-HSMT6hộp
107Lắp đặt ống nhựa mềm chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmChương V của E-HSMT100m
108Lắp đặt mặt nạ điện các loạiChương V của E-HSMT6cái
109Lắp đặt hộp MCB âm tường mặt nhựa đế sắt, chứa 1 - 2 mudule (aptomat)Chương V của E-HSMT2hộp
110Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x4,0mm2Chương V của E-HSMT50m
111Lắp đặt dây dẫn CVV - 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT100m
112Lắp đặt conson đoán sứ (rắc-tê-thanh đứng-phụ kiện các loại)Chương V của E-HSMT1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.38E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.76E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV (Có hạng mục: San nền, đường giao thông và hệ thống thoát nước, nhà vệ sinh, nhà quản lý chợ). - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng > 2.100.000.000 VND.Nhà thầu phải chứng minh hợp đồng tương tự với các tài liệu như sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư.+ Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng (kể cả phụ lục giá hợp đồng), có xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư.Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 1Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành Hạ tàng kỹ thuật- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực.- Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên Chỉ huy trưởng; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng- 01 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông 2 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự)- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng Giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông hạng III còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
3 Phụ trách hồ sơ thanh toán 1 - Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề kỷ sư định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã làm phụ trách hồ sơ thanh toán ít nhất 02 hợp đồng tương tự (Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
4 Phụ trách ATLĐ, VSLĐ 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm phụ trách ATLĐ, VSLĐ ít nhất 01 hợp đồng tương tự.(Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự; Hợp đồng thi công; Tài liệu chứng minh công trình tương tự).31
5 Công nhân kỹ thuật 20 Công nhân có bậc thợ 3/7 trở lên, có chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu: thợ điện, thợ cấp thoát nước, thợ nề, thợ coffa, thợ hàn-cơ khí...11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥6T1
2 Máy đào ≥0,4m32
3 Máy đào ≥0,8m32
4 Máy đào ≥1,25m31
5 Máy ủi ≤ 110CV2
6 Máy lu bánh thép (9÷16)T2
7 Máy lu rung ≥16T2
8 Ô tô tự đổ ≥7T4
9 Ô tô chuyển trộn bê tông ≥6m32
10 Máy trộn bê tông (250-500)l4
11 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg3
12 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW2
13 Máy hàn điện ≥ 23kW2
14 Máy khoan bê tông ≥1,5kW2
15 Máy khoan đứng ≥4,5kW1
16 Máy cắt gạch đá 1,7kW ≥1,7kW1
17 Máy đầm bàn ≥1kW2
18 Máy vận thăng lồng ≥3T2
19 Máy vận thăng ≥0,8T2
20 Máy thủy bình (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
21 Máy toàn đạc điện tử (có giấy kiểm định còn hiệu lực)1
22 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg2
23 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->