Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà bếp một chiều trường mầm non Việt Hưng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220517703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà bếp một chiều trường mầm non Việt Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517693 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 11:48:00 đến ngày 2022-05-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,218,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công tại hiện trường: |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người;-Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác).- Các công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ, trường hợp các công nhân không có chứng chỉ nhà thầu phải có cam kết sẽ tập huấn ATLĐ-VSLĐ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ > 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đáp ứng yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà bếp một chiều trường mầm non Việt Hưng Xây dựng nhà bếp một chiều Trường mầm non Việt Hưng 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu trị giá: 365.000.000 đ (Ba trăm sáu mươi lăm triệu đồng) - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự); - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa: - Bảng kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu cho gói thầu đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu. - Vật tư, vật liệu phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng mua bán để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Vật tư, vật liệu phải nêu rõ xuất xứ; c) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục hoặc nghiệm thu giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định của Luật Xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Việt Hưng
Địa chỉ: xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm,tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND xã Việt Hưng. Địa chỉ: xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| B | A - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,28 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,285 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,428 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ - Lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,122 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ - Móng băng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,516 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,549 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ - Giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,367 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,305 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,07 | m3 |
| 17 | Đắp cát đen tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,782 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,23 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ - Lót móng tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,087 | m3 |
| 21 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,257 | m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,538 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,481 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,968 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,008 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,483 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,314 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ - Lanh tô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,191 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,387 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | m3 |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,409 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,44 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,849 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,556 | m2 |
| 5 | Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,524 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,191 | m2 |
| 7 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,15 | m2 |
| 8 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,421 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,94 | m |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,289 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,537 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn KT600x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,394 | m2 |
| 14 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,992 | m2 |
| 15 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,16 | m |
| 16 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,16 | m |
| F | Cửa và sen hoa | |||
| 1 | Gia công sen hoa cửa thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 2 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,72 | m2 |
| 3 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, pano kính 2 lớp dày 6,38 mm, phụ kiện kim khí đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,53 | m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, pano kính 2 lớp dày 6,38 mm, phụ kiện kim khí đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,07 | m2 |
| 5 | Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, pano kính 2 lớp dày 6,38 mm, phụ kiện kim khí đầy đủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,68 | m2 |
| 6 | Khóa cửa tay gạt cửa đi (tương đương khóa Việt Tiệp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 7 | Khóa tay gạt cửa sổ CZS319 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| G | Trần nhựa: | |||
| 1 | Mua thép hộp mạ kẽm làm khung treo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,44 | kg |
| 2 | Gia công khung treo trần nhựa (Không tính VL chính) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 3 | Lắp dựng khung treo trần nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | tấn |
| 4 | Tắc kê thép M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 5 | Thi công trần bằng tấm nhựa Đài Loan khổ rộng 25 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,295 | m2 |
| H | Mái tôn | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | tấn |
| 2 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,572 | tấn |
| 3 | Bu lông neo M18x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,869 | 1m2 |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,853 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,853 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng PU dày 18 mm, nhôm dày 0,40 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,635 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc nước khổ rộng 400, dày 0,42 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6 | m |
| 11 | Cắt tường nhà lớp học để chèn tôn úp nóc và đổ keo silicon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,88 | m |
| I | Rãnh thu nước | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ - Móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,445 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,377 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,109 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,883 | m2 |
| 6 | Tấm đậy nắp rãnh thu bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,54 | kg |
| J | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,114 | 100m2 |
| K | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Tube Led đơn dài 1,2m - 220V/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 300x300 mm - 220V/24W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực MCCB 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực MCB 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm - 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 400x500x210 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| L | PHẦN CỨU HỎA | |||
| 1 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 4 | Tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Ống dẫn gas 3 lớp PVC - sợi - PVC. đường kính D16 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| M | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa sàn (tương đương loại Sanwa CKT-15L 1/2") | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 2 | Máy bơm nước giếng khoan Công suất 2HP/220V, hút sâu 25 m, cột áp 30m, lưu lượng Q=6 m3/h, máy bơm Tân Hoàn Cầu (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Khoan giếng (Bao gồm nhân công và ống vách hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 5 | Phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - kích thước 110x110 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác inox 304 D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | quả |
| O | B - HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,441 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ - Lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ - Móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,618 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,745 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ - Dầm mái bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,154 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,424 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 17 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m2 |
| 18 | Ngâm chống thấm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m3 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,944 | m2 |
| 20 | Cát vàng lọc nước bể lọc (Bao gồm nhân công rửa và vận chuyển lên bể lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| P | C - SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 2 | Nilon lót nền chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m3 |
| Q | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| R | 1. Nhà bếp | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,194 | m2 |
| 2 | Nhân công tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,131 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,996 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,127 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,127 | m3 |
| S | 2. Nhà kho | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,429 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,663 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,663 | m3 |
| T | PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| U | Khu sơ chế | |||
| 1 | Bàn inox có 1 giá dưới ( lót gỗ), có thành sau (dày 0,8mm) | - Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm - Mặt bàn được lót gỗ để tăng cứng . Giá dưới có nan hộp 10x40, khoảng cách nan 80cm - Chân hộp 40x40 tăng chỉnh - KT: 1400x700x800/950 | 3 | Chiếc |
| 2 | Bàn inox có 2 chậu rửa có thành sau (dày 0,8mm) | - Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm- KT hố chậu: 500x500x300mm- Bao gồm 02 vòi, và xifon thoát chậu.- Thanh giằng 20x40mm- 04 chân tăng chỉnh 40x40mm- KT: 1200x700x800/950. | 1 | Chiếc |
| 3 | Bàn Inox có 3 chậu rửa (dày 0,8mm) | - Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm- KT hố chậu: 500x500x300mm- Bao gồm 03 vòi, và xifon thoát chậu.- Thanh giằng 20x40mm- 04 chân tăng chỉnh 40x40mm.- KT: 1800x700x800/950. | 1 | Chiếc |
| V | Khu nấu | |||
| 1 | Bàn inox có 1 giá dưới ( lót gỗ), có thành sau (dày 0,8mm) | - Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm - Mặt bàn được lót gỗ để tăng cứng . Giá dưới có nan hộp 10x40, khoảng cách nan 80cm - Chân hộp 40x40 tăng chỉnh - KT: 1400x750x800/1100 | 1 | Chiếc |
| 2 | Bếp hầm ba | - Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm- Công suất: 3x24.000 kcal/h- Có 01 vòi nước- Bộ đốt chuyên nghiệp, kiếng đúc gang chịu nhiệt- Chân hộp 40x40mm tăng chỉnh- KT: 1800x750x450/1100 | 1 | Chiếc |
| 3 | Bếp Á ba (dày 0,8mm) | - Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm- Công suất: 3x24.000 kcal/h- Có 02 vòi nước tiện sử dụng- Có hệ thống xả mặt làm mát bếp- có 03 Bộ đốt chuyên nghiệp, kiếng đúc gang chịu nhiệt- Chân tròn D50mm tăng chỉnh- KT: 2100x750x450/1150 | 1 | Chiếc |
| 4 | Chụp thông gió | Vật liệu: inox 201 dày 0.8mm- Bao gồm tum hút mùi, phin lọc mỡ, cốc hứng mỡ và đèn tumKT: 4800x900x500 | 4,8 | m |
| 5 | Ống gom gió: 6m ống gom + 2 cút + 2 thẳng | - Vật liệu tôn mạ kẽm- Độ dày: 0.75mm- KT: 1000x300x300 | 6 | m |
| 6 | Quạt hút mùi, ly tâm 2.2 KW | Lưu lượng hút: 3500-4500m3/hĐiện áp:220VĐộ ồn 68db | 1 | Chiếc |
| 7 | dây điện, vật tư phụ | - Ti treo, keo, bạt mềm, lươi chắn côn trùng, dây điện, ốc… | 1 | gói |
| W | Khu chia soạn | |||
| 1 | Bàn soạn quây chữ L | - Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm - Có 02 giá nan dưới hộp 10x40 khoảng cách 80cm, có 02 khay hứng nước - Thiết kế quây kín, 02 cánh cửa trượt để cất đồ bên trong. - KT: 2000x900x800 | 4 | Chiếc |
| 2 | Xe đẩy hàng 2 tầng | - Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8-1mm- Có 04 bánh xe, 02 bánh khóa- Mặt bằng tấm inox có quây gờ 10x10mm, tay đẩy bằng ống D32mm- Sản phẩm được cắt gấp bằng máy thủy lực, laze, hàn bằng khí aragon đảm bảo tính bền và thẩm mỹ.- KT: 900x600x900 | 2 | Chiếc |
| 3 | Xe đẩy 1 tầng | - Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8-1mm- Có 04 bánh xe, 02 bánh khóa- Sản phẩm được cắt gấp bằng máy thủy lực, laze, hàn bằng khí aragon đảm bảo tính bền và thẩm mỹ.- KT: 900x600x900 | 2 | Chiếc |
| X | Khu để bát đĩa | |||
| 1 | Bàn bát sạch | - Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm - Mặt bàn có U để tăng cứng . Giá dưới có nan hộp 10x40, khoảng cách nan 80cm - Chân hộp 40x40 tăng chỉnh - KT: 1500x700x800/950 | 2 | Chiếc |
| Y | Phụ trợ | |||
| 1 | Tủ lạnh lưu mẫu | Dung tich: 135 L có 02 ngăn, đông và mát KT: 490x582x1198 | 1 | Chiếc |
| 2 | Tủ sấy bát đĩa | - Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm- Có 04 tầng bát, 01 tầng đũa thìa- Điện áp: 220v/ 1 Pha- Có hệ thống đèn ozon diệt khuẩn- 04 chân tròn tăng chỉnh.- KT: 1200x600x1700 | 1 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình: | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công tại hiện trường: | 4 | - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người;-Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: | 1 | Là Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật: | 8 | Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác).- Các công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ, trường hợp các công nhân không có chứng chỉ nhà thầu phải có cam kết sẽ tập huấn ATLĐ-VSLĐ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 2 | Cần trục tự hành | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 3 | Đầm bàn, | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 4 | đầm cóc | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 5 | đầm dùi | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá 1,7KW | Đáp ứng yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Đáp ứng yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa 150L | Đáp ứng yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Đáp ứng yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy bơm nước | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5KW | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ > 5T | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Đáp ứng yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi