Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà bếp một chiều trường mầm non Việt Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220517703-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà bếp một chiều trường mầm non Việt Hưng
Số hiệu KHLCNT 20220517693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 11:48:00 đến ngày 2022-05-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,218,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công tại hiện trường:
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người;-Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 8
- Trình độ chuyên môn Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác).- Các công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ, trường hợp các công nhân không có chứng chỉ nhà thầu phải có cam kết sẽ tập huấn ATLĐ-VSLĐ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục tự hành
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn,
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ > 5T
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đáp ứng yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Xây dựng nhà bếp một chiều trường mầm non Việt Hưng
Xây dựng nhà bếp một chiều Trường mầm non Việt Hưng
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Hưng Địa chỉ: xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm,tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Archi - Nam Hưng. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Archi - Nam Hưng. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư Trường Thịnh.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Hưng Địa chỉ: xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm,tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính của nhà thầu trị giá: 365.000.000 đ (Ba trăm sáu mươi lăm triệu đồng) - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự (Hợp đồng, tài liệu chứng minh hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn); - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp nhân sự, tài liệu chứng minh nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự); - E-HSĐXKT (Hồ sơ đề xuất kỹ thuật) của nhà thầu; Các tài liệu cần thiết khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm. b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa: - Bảng kê chi tiết danh mục vật tư, vật liệu cho gói thầu đáp ứng yêu cầu của Hồ sơ thiết kế và Hồ sơ mời thầu. - Vật tư, vật liệu phải có hợp đồng nguyên tắc hoặc hợp đồng mua bán để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. - Vật tư, vật liệu phải nêu rõ xuất xứ; c) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu - Đối với các hợp đồng tương tự: - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực HĐ kinh tế; Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc biên bản nghiệm thu hạng mục hoặc nghiệm thu giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên theo quy định của Luật Xây dựng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Việt Hưng Địa chỉ: xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm,tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND xã Việt Hưng. Địa chỉ: xã Việt Hưng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THI CÔNG XÂY DỰNG
B A - HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
C PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 10% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,281m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 90% KL đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,285100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1,428100m3
4Ván khuôn gỗ - Lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,178100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,122m3
6Ván khuôn gỗ - Móng băngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,455100m2
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m2
8Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,516m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,465m3
12Xây móng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,549m3
13Ván khuôn gỗ - Giằng móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,367100m2
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,305tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
16Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,07m3
17Đắp cát đen tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,782100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,23m3
19Ván khuôn gỗ - Lót móng tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,087m3
21Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,257m3
D PHẦN THÂN
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,538100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,076tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,481tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,968m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,341100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,008m3
9Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,483100m2
10Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,304tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,314m3
12Ván khuôn gỗ - Lanh tô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m2
13Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
15Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,191m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,618m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,387m3
21Xây tường thẳng bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,77m3
E PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,409m2
2Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,44m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo Chương V153,849m2
4Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,556m2
5Trát hèm cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,524m2
6Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,191m2
7Trát trần trong nhà, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,15m2
8Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V211,421m2
9Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,44m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,94m
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,289m2
12Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic KT 300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,537m2
13Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn KT600x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V165,394m2
14Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V20,992m2
15Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,16m
16Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôMô tả kỹ thuật theo Chương V10,16m
F Cửa và sen hoa
1Gia công sen hoa cửa thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084tấn
2Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V15,72m2
3Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, pano kính 2 lớp dày 6,38 mm, phụ kiện kim khí đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,53m2
4Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, pano kính 2 lớp dày 6,38 mm, phụ kiện kim khí đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m2
5Cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, pano kính 2 lớp dày 6,38 mm, phụ kiện kim khí đầy đủMô tả kỹ thuật theo Chương V13,68m2
6Khóa cửa tay gạt cửa đi (tương đương khóa Việt Tiệp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Khóa tay gạt cửa sổ CZS319Mô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
G Trần nhựa:
1Mua thép hộp mạ kẽm làm khung treo trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V383,44kg
2Gia công khung treo trần nhựa (Không tính VL chính)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,383tấn
3Lắp dựng khung treo trần nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,383tấn
4Tắc kê thép M12Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
5Thi công trần bằng tấm nhựa Đài Loan khổ rộng 25 cmMô tả kỹ thuật theo Chương V135,295m2
H Mái tôn
1Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572tấn
2Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,572tấn
3Bu lông neo M18x500Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V82,8691m2
5Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
6Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,853tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,853tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng PU dày 18 mm, nhôm dày 0,40 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,635100m2
10Tôn úp nóc nước khổ rộng 400, dày 0,42 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,6m
11Cắt tường nhà lớp học để chèn tôn úp nóc và đổ keo siliconMô tả kỹ thuật theo Chương V11,88m
I Rãnh thu nước
1Ván khuôn gỗ - Móng rãnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m2
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,445m3
3Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,377m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,109m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,883m2
6Tấm đậy nắp rãnh thu bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,54kg
J Biện pháp thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,114100m2
K PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn Tube Led đơn dài 1,2m - 220V/18WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
2Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 300x300 mm - 220V/24WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
3Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực MCCB 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4Lắp đặt các automat 3 pha 4 cực MCB 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 20AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm - 220V/16AMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Lắp đặt đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V15hộp
10Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
11Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
12Lắp đặt dây dẫn CU/PVC 2x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
13Lắp đặt cáp điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
14Lắp đặt cáp điện 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
16Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 400x500x210Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
L PHẦN CỨU HỎA
1Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Bình bột chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
3Bình khí CO2 chữa cháy MT3Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bình
4Tiêu lệnh và nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
5Ống dẫn gas 3 lớp PVC - sợi - PVC. đường kính D16 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20m
M PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt vòi rửa sàn (tương đương loại Sanwa CKT-15L 1/2")Mô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
2Máy bơm nước giếng khoan Công suất 2HP/220V, hút sâu 25 m, cột áp 30m, lưu lượng Q=6 m3/h, máy bơm Tân Hoàn Cầu (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Khoan giếng (Bao gồm nhân công và ống vách hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
4Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
5Phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
7Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Lắp đặt tê, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
9Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt rắc co nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
12Lắp đặt tê, cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
N PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
2Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Lắp đặt phễu thu - kích thước 110x110 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
4Quả cầu chắn rác inox 304 D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V4quả
O B - HẠNG MỤC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,4411m3
2Ván khuôn gỗ - Lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,899m3
4Ván khuôn gỗ - Móng bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,618m3
7Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,745m3
8Ván khuôn gỗ - Dầm mái bểMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,061tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,154m3
15Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,424m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m2
17Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V21m2
18Ngâm chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo Chương V11m3
19Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,944m2
20Cát vàng lọc nước bể lọc (Bao gồm nhân công rửa và vận chuyển lên bể lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
P C - SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát vàng tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
2Nilon lót nền chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V112m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2m3
Q PHẦN PHÁ DỠ
R 1. Nhà bếp
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V138,194m2
2Nhân công tháo dỡ vì kèo, xà gồ mái, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,7m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V24,131m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V3,996m3
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V36,127m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V36,127m3
S 2. Nhà kho
1Tháo dỡ tấm lợp - Fibrô xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233100m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,313m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V11,429m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,234m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V12,663m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V12,663m3
T PHẦN CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
U Khu sơ chế
1Bàn inox có 1 giá dưới ( lót gỗ), có thành sau (dày 0,8mm)- Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm
- Mặt bàn được lót gỗ để tăng cứng . Giá dưới có nan hộp 10x40, khoảng cách nan 80cm
- Chân hộp 40x40 tăng chỉnh
- KT: 1400x700x800/950
3Chiếc
2Bàn inox có 2 chậu rửa có thành sau (dày 0,8mm)- Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm- KT hố chậu: 500x500x300mm- Bao gồm 02 vòi, và xifon thoát chậu.- Thanh giằng 20x40mm- 04 chân tăng chỉnh 40x40mm- KT: 1200x700x800/950.1Chiếc
3Bàn Inox có 3 chậu rửa (dày 0,8mm)- Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm- KT hố chậu: 500x500x300mm- Bao gồm 03 vòi, và xifon thoát chậu.- Thanh giằng 20x40mm- 04 chân tăng chỉnh 40x40mm.- KT: 1800x700x800/950.1Chiếc
V Khu nấu
1Bàn inox có 1 giá dưới ( lót gỗ), có thành sau (dày 0,8mm)- Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm
- Mặt bàn được lót gỗ để tăng cứng . Giá dưới có nan hộp 10x40, khoảng cách nan 80cm
- Chân hộp 40x40 tăng chỉnh
- KT: 1400x750x800/1100
1Chiếc
2Bếp hầm ba- Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm- Công suất: 3x24.000 kcal/h- Có 01 vòi nước- Bộ đốt chuyên nghiệp, kiếng đúc gang chịu nhiệt- Chân hộp 40x40mm tăng chỉnh- KT: 1800x750x450/11001Chiếc
3Bếp Á ba (dày 0,8mm)- Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm- Công suất: 3x24.000 kcal/h- Có 02 vòi nước tiện sử dụng- Có hệ thống xả mặt làm mát bếp- có 03 Bộ đốt chuyên nghiệp, kiếng đúc gang chịu nhiệt- Chân tròn D50mm tăng chỉnh- KT: 2100x750x450/11501Chiếc
4Chụp thông gióVật liệu: inox 201 dày 0.8mm- Bao gồm tum hút mùi, phin lọc mỡ, cốc hứng mỡ và đèn tumKT: 4800x900x5004,8m
5Ống gom gió: 6m ống gom + 2 cút + 2 thẳng- Vật liệu tôn mạ kẽm- Độ dày: 0.75mm- KT: 1000x300x3006m
6Quạt hút mùi, ly tâm 2.2 KWLưu lượng hút: 3500-4500m3/hĐiện áp:220VĐộ ồn 68db1Chiếc
7dây điện, vật tư phụ- Ti treo, keo, bạt mềm, lươi chắn côn trùng, dây điện, ốc…1gói
W Khu chia soạn
1Bàn soạn quây chữ L- Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm
- Có 02 giá nan dưới hộp 10x40 khoảng cách 80cm, có 02 khay hứng nước
- Thiết kế quây kín, 02 cánh cửa trượt để cất đồ bên trong.
- KT: 2000x900x800
4Chiếc
2Xe đẩy hàng 2 tầng- Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8-1mm- Có 04 bánh xe, 02 bánh khóa- Mặt bằng tấm inox có quây gờ 10x10mm, tay đẩy bằng ống D32mm- Sản phẩm được cắt gấp bằng máy thủy lực, laze, hàn bằng khí aragon đảm bảo tính bền và thẩm mỹ.- KT: 900x600x9002Chiếc
3Xe đẩy 1 tầng- Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8-1mm- Có 04 bánh xe, 02 bánh khóa- Sản phẩm được cắt gấp bằng máy thủy lực, laze, hàn bằng khí aragon đảm bảo tính bền và thẩm mỹ.- KT: 900x600x9002Chiếc
X Khu để bát đĩa
1Bàn bát sạch- Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm
- Mặt bàn có U để tăng cứng . Giá dưới có nan hộp 10x40, khoảng cách nan 80cm
- Chân hộp 40x40 tăng chỉnh
- KT: 1500x700x800/950
2Chiếc
Y Phụ trợ
1Tủ lạnh lưu mẫuDung tich: 135 L
có 02 ngăn, đông và mát
KT: 490x582x1198
1Chiếc
2Tủ sấy bát đĩa- Vật liệu: Inox 201 độ dày 0.8- 1mm- Có 04 tầng bát, 01 tầng đũa thìa- Điện áp: 220v/ 1 Pha- Có hệ thống đèn ozon diệt khuẩn- 04 chân tròn tăng chỉnh.- KT: 1200x600x17001Chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.940.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình: 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng (Bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp đại học hợp lệ);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự. Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên chỉ huy trưởng:+ Biên bản bàn giao mặt bằng;+ Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhân sự đã tham gia làm chỉ huy trưởng.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;53
2 Kỹ thuật thi công tại hiện trường: 4 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người;- Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước: 01 người;-Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:+ Trình độ đại học trở lên+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.- Có bảng kê khai kinh nghiệm kèm theo.32
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán: 1 Là Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông, chuyên ngành kinh tế xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá còn hiệu lực.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự (*). Chứng minh bằng: Hợp đồng kinh tế và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình, hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về nhân sự tham gia thi công;- Toàn bộ tài liệu chứng minh năng lực phải là bản gốc hoặc bản sao chứng thực hợp lệ.32
5 Công nhân kỹ thuật: 8 Trong đó có bản kê khai danh sách công nhân tham gia các tổ đội, kê khai danh tính tổ trưởng.- Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề (Bản công chứng).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động Công nhân cho gói thầu (Ví dụ: có Hợp đồng lao động với công ty có thời gian đủ để thực hiện gói thầu này...Hoặc tài liệu khác).- Các công nhân có chứng chỉ hoặc chứng nhận ATLĐ-VSLĐ, trường hợp các công nhân không có chứng chỉ nhà thầu phải có cam kết sẽ tập huấn ATLĐ-VSLĐ trong trường hợp nhà thầu trúng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m3 Đáp ứng yêu cầu1
2 Cần trục tự hành Đáp ứng yêu cầu1
3 Đầm bàn, Đáp ứng yêu cầu1
4 đầm cóc Đáp ứng yêu cầu1
5 đầm dùi Đáp ứng yêu cầu1
6 Máy cắt gạch đá 1,7KW Đáp ứng yêu cầu2
7 Máy trộn bê tông 250L Đáp ứng yêu cầu2
8 Máy trộn vữa 150L Đáp ứng yêu cầu2
9 Máy hàn điện Đáp ứng yêu cầu2
10 Máy bơm nước Đáp ứng yêu cầu1
11 Máy cắt uốn thép 5KW Đáp ứng yêu cầu1
12 Ô tô tự đổ > 5T Đáp ứng yêu cầu1
13 Máy thủy bình Đáp ứng yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->