Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220376921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 13:49:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,088,864,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.788E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng (công cộng) cấp III, (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng), đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng), đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm vị trí này) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư An toàn lao động hoặc kỹ sư Phòng cháy chữa cháy: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; Nếu kỹ sư xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động và giấy chứng nhận đã được huấn luyện về phòng cháy chữa cháy; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật về điện công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là cán bộ kỹ thuật về cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật về cấp thoát nước công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh, phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh, phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh, phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cây chống sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 6-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh, phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Khu hành chính xã An Định, huyện Mỏ Cày Nam 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2019, 2020 và 2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/12/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam; Thị trấn Mỏ Cày Nam, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre, Số 03 đường CMT8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, TP Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | HẠNG MỤC 2: NHÀ LÀM VIỆC HĐND-UBND-ĐẢNG ỦY-MẶT TRẬN ĐOÀN THỂ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 6,0488 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,5347 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4231 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 42,2996 | m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 4,2299 | 100m2 | |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 456,7276 | 100m | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 166,6485 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,2561 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 6,2714 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,9891 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 16,9856 | m3 | |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,2487 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,9794 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,004 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 3,2099 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,4897 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0213 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,6261 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 1,1573 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1475 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0138 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0625 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,7274 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,7487 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,478 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1134 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1199 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1873 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,6098 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1455 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,0721 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 2,9757 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0282 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,089 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,5958 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0408 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1122 | tấn | |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 17,4487 | m3 | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 13,388 | m3 | |
| 40 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,7177 | 100m2 | |
| 41 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 205,16 | m2 | |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 22,0138 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 35,3368 | m3 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 6,8399 | 100m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 165,858 | m2 | |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 298,025 | m2 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4128 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0761 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,4575 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,2872 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,6819 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1725 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2298 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,362 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,6727 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6802 | tấn | |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1101 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,9538 | tấn | |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1347 | tấn | |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9998 | tấn | |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0867 | tấn | |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3873 | tấn | |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,4728 | tấn | |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2974 | tấn | |
| 65 | Gia công xà gồ thép (tính VL) | 2,798 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,798 | tấn | |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 29,0271 | m3 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 19,0504 | m3 | |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,1761 | 100m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 290,27 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 216,6085 | m2 | |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 135,0685 | m2 | |
| 73 | Ngâm nước xi măng | 135,0685 | m2 | |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (KG/M2) | 139,0085 | m2 | |
| 75 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 12,456 | m2 | |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 6,1661 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,5225 | 100m2 | |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 52,25 | m2 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,1436 | m3 | |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,5768 | m3 | |
| 81 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,5533 | 100m2 | |
| 82 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 21,943 | m2 | |
| 83 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 19,099 | m2 | |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,939 | m3 | |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,29 | m3 | |
| 86 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,9236 | 100m2 | |
| 87 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,1928 | m3 | |
| 88 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0251 | 100m2 | |
| 89 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | cấu kiện | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2103 | tấn | |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0331 | tấn | |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2965 | tấn | |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0009 | tấn | |
| 94 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1412 | tấn | |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,234 | tấn | |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0142 | tấn | |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3303 | tấn | |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0138 | tấn | |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1516 | tấn | |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0226 | tấn | |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1346 | tấn | |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 196,6 | m | |
| 104 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.218,316 | m2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 335,6349 | m2 | |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 882,6811 | m2 | |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,952 | m3 | |
| 108 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,5268 | 100m2 | |
| 109 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,9674 | m3 | |
| 110 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 33,152 | m2 | |
| 111 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0788 | 100m3 | |
| 112 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,4728 | 100m2 | |
| 113 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,7707 | m3 | |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,0463 | tấn | |
| 115 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,2202 | m3 | |
| 116 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,1786 | m3 | |
| 117 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 45,364 | m2 | |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,32 | m2 | |
| 119 | ốp gạch ceramic 100x200, màu đất nung, vữa XM mác 75 | 15,624 | m2 | |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, (HS=1.1) | 0,0543 | 100m3 | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,006 | 100m | |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | 0,146 | 100m | |
| 123 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 0,743 | m3 | |
| 124 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 30x60 (mũi bậc) | 13,565 | m2 | |
| 125 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,246 | m3 | |
| 126 | Lát bậc tam cấp, đá granite màu tím ,vữa XM mác 75 | 37,468 | m2 | |
| 127 | Công tác ốp đá granite màu tím , vữa XM mác 75 | 15,0595 | m2 | |
| 128 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 27,98 | m | |
| 129 | Lắp đặt quốc huy bằng đồng | 1 | cái | |
| 130 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 2,066 | m2 | |
| 131 | Kẻ ron tường | 14,34 | 10m | |
| 132 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 7,6542 | m3 | |
| 133 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 5,2288 | m3 | |
| 134 | Công tác ốp đá chẻ 100x200, vữa XM mác 75 | 51,072 | m2 | |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 118,08 | m2 | |
| 136 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,18 | m2 | |
| 137 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,911 | m3 | |
| 138 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x70 | 19,1 | m | |
| 139 | Lắp dựng lan can Inox | 17,914 | m2 | |
| 140 | Gia công và lắp đặt trụ tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D200, sơn P.U | 2,3 | m | |
| 141 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x195, vữa XM mác 75 | 4,2315 | m2 | |
| 142 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly,hệ 70 (phụ kiện) | 79,78 | m2 | |
| 143 | Lắp ổ khoá tay gạt (TÍNH VẬT LIỆU) | 28 | 1bộ | |
| 144 | Lắp ổ khoá tay tròn (TÍNH VẬT LIỆU) | 6 | 1bộ | |
| 145 | Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL) | 44 | 1bộ | |
| 146 | Dán decan mờ cửa đi | 7,04 | m2 | |
| 147 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly,hệ 70 (phụ kiện) | 70,64 | m2 | |
| 148 | Vách kính khung nhôm kính phản quang dày 5 ly,hệ 80 (phụ kiện) | 10 | m2 | |
| 149 | Vách kính khung nhôm kính dày 5ly,hệ 80 (phụ kiện) | 9,1 | m2 | |
| 150 | Lắp dựng lam nhôm | 29,46 | m2 | |
| 151 | Lắp đặt nắp tol khung sắt hình lên mái | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cầu thang sắt hình | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC | 24 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,0525 | 100m | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,038 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,862 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 24 | cái | |
| 158 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 2,51 | m2 | |
| 159 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | 4,7554 | 100m2 | |
| 160 | Thi công trần nhựa 60x60, khung KL nổi | 235,58 | m2 | |
| 161 | Lắp đặt máng tol mạ màu D500, dày 0.45mm | 52,6 | m | |
| 162 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | 2,2068 | 100m3 | |
| 163 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 3,8244 | 100m2 | |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 23,8103 | m3 | |
| 165 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,5591 | tấn | |
| 166 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 40x40, nhám,XM mác 75 | 125,9375 | m2 | |
| 167 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 40x40, nhám,XM mác 75 | 80,78 | m2 | |
| 168 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 40x40(nhám) , vữa XM mác 75 | 41,04 | m2 | |
| 169 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 40x40,xi măng, vữa XM mác 75 | 81,405 | m2 | |
| 170 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 40x40(bóng) , vữa XM mác 75 | 192,82 | m2 | |
| 171 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 40x40(bóng) , vữa XM mác 75 | 198,47 | m2 | |
| 172 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | 26,2493 | m3 | |
| 173 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao | 31,6255 | m3 | |
| 174 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 12,7747 | m3 | |
| 175 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 20,5109 | m3 | |
| 176 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 504,688 | m2 | |
| 177 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 866,85 | m2 | |
| 178 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 4,736 | m3 | |
| 179 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 4,588 | m3 | |
| 180 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 7,239 | m3 | |
| 181 | Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 9,737 | m3 | |
| 182 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát) | 446,4 | m2 | |
| 183 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | 210 | m2 | |
| 184 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 60,827 | m2 | |
| 185 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x25, vữa XM mác 75 | 88,8 | m2 | |
| 186 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.027,838 | m2 | |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.313,25 | m2 | |
| 188 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 714,588 | m2 | |
| 189 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,8925 | 100m2 | |
| 190 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 83,1 | m3 | |
| 191 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 67,617 | m3 | |
| 192 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 29,5 | 10m2 | |
| 193 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | 5,6352 | 100m2 | |
| 194 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 29,601 | tấn | |
| 195 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 196 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | 25 | cái | |
| 197 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m led tuýt 9w | 51 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, led tuýt 18w | 55 | bộ | |
| 199 | Lắp đặt đèn led panel -7 W (ấm trần) | 14 | bộ | |
| 200 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | 3 | cái | |
| 201 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều | 16 | cái | |
| 202 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều | 1 | cái | |
| 203 | Lắp đặt mặt 4 công tắc - 1 chiều | 2 | cái | |
| 204 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | 3 | cái | |
| 205 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 206 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 2 chiều | 3 | cái | |
| 207 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi, 16A/220V | 60 | cái | |
| 208 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8PL và 6PL | 7 | Cái | |
| 209 | Lắp đặt tủ điện âm tường 22PL | 1 | hộp | |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 (trắng cứng) | 462 | m | |
| 211 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 (trứng cứng) | 276 | m | |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D25 (trứng cứng) | 102 | m | |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D32 (trắng cứng) | 120 | m | |
| 214 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | 2.180 | m | |
| 215 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | 810 | m | |
| 216 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | 306 | m | |
| 217 | Lắp đặt dây đơn CV 16mm2 | 360 | m | |
| 218 | Lắp đặt mặt Aptomat | 14 | cái | |
| 219 | Lắp đặt hộp âm ( cổng tắc & ổ cắm, Aptomat) | 104 | hộp | |
| 220 | Lắp đặt hộp nối, phi 16 | 149 | hộp | |
| 221 | Lắp đặt hộp nối, phi 20 | 60 | hộp | |
| 222 | Lắp đặt hộp nối 152x152x50 | 20 | hộp | |
| 223 | Lắp đặt MCB 2P 6A/4.5kA | 13 | cái | |
| 224 | Lắp đặt MCB 2P 16A-25A/6kA | 7 | cái | |
| 225 | Lắp đặt MCB 2P 50A-63A/10kA | 4 | cái | |
| 226 | Lắp đặt MCB 2P 80A/10kA | 1 | cái | |
| 227 | Lắp đặt MCB 2P 125A/10kA | 1 | cái | |
| 228 | Lắp đặt RCBO 2P, 10A-16A/4.5 kA(30mA) | 21 | cái | |
| 229 | Kéo rải dây cáp đồng trần C25 | 20 | m | |
| 230 | Lắp đặt tiếp địa + óc xiết cáp (trọn bộ) | 4 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,24 | 100m | |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,2 | 100m | |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,56 | 100m | |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,2 | 100m | |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,45 | 100m | |
| 236 | Lắp đặt nối, uPVC, phi 34 | 6 | cái | |
| 237 | Lắp đặt nối uPVC, phi 42 | 5 | cái | |
| 238 | Lắp đặt nối uPVC, phi 60 | 19 | cái | |
| 239 | Lắp đặt nối, co, Y, LƠI, uPVC, PHI 114 | 25 | cái | |
| 240 | Lắp đặt nối rút, uPVC, phi 34/60 | 8 | cái | |
| 241 | Lắp đặt nối rút, uPVC, phi 42/60 | 8 | cái | |
| 242 | Lắp đặt Co - lơi, uPVC, phi 34 | 17 | cái | |
| 243 | Lắp đặt Co - lơi, uPVC, phi 42 | 16 | cái | |
| 244 | Lắp đặt Y, co, lơi uPVC, phi 60 | 51 | cái | |
| 245 | Lắp đặt tê uPVC, phi 42 | 4 | cái | |
| 246 | Lắp đặt Y uPVC, phi 42/60 | 8 | cái | |
| 247 | Lắp đặt Y uPVC, phi 90 | 4 | cái | |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,84 | 100m | |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,65 | 100m | |
| 250 | Lắp đặt nối, uPVC, phi 27 | 21 | cái | |
| 251 | Lắp đặt nối, uPVC, phi 34 | 16 | cái | |
| 252 | Lắp đặt nối rút, uPVC, phi 34/27 | 10 | cái | |
| 253 | Lắp đặt Co uPVC, phi 27 | 28 | cái | |
| 254 | Lắp đặt Co uPVC, phi 34 | 22 | cái | |
| 255 | Lắp đặt Co ren trong PVC, phi 27/21 | 22 | cái | |
| 256 | Lắp đặt tê uPVC, phi 27 | 16 | cái | |
| 257 | Lắp đặt tê uPVC, phi 34 | 12 | cái | |
| 258 | Lắp đặt van nhựa phi 27 | 10 | cái | |
| 259 | Lắp đặt van nhựa phi 34 | 4 | cái | |
| 260 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài phi 21 | 22 | cái | |
| 261 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả+vòi rửa | 4 | bộ | |
| 262 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 2 | bộ | |
| 263 | Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ) | 6 | bộ | |
| 264 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 6 | cái | |
| 265 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 4 | bộ | |
| 266 | Lắp phễu thu 150x150, bộ xả (nhựa) | 10 | cái | |
| 267 | Lắp đặt gương soi 460x610x5 (viền nhựa) | 4 | cái | |
| 268 | Lắp đặt kệ kính (nhựa) | 4 | cái | |
| 269 | Lắp đặt giá treo | 4 | cái | |
| 270 | Lắp đặt móc treo Inox 304 | 6 | cái | |
| 271 | Lắp thùng đựng giấy wc (0 tính N/C) | 6 | cái | |
| 272 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc (nhựa) | 6 | cái | |
| 273 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 (nằm) | 1 | bể | |
| C | HẠNG MỤC 3: HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,5245 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,131 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1049 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 10,489 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 105,615 | 100m | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 39,3233 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,5278 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 14,577 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,4678 | 100m2 | |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 88,42 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 11,625 | m3 | |
| 12 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,1965 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,3503 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 19,913 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,3181 | 100m2 | |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 142,776 | m2 | |
| 17 | Gia công xà gồ thép (tính VL) | 2,2225 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,2225 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 27,7018 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 4,57 | 100m2 | |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 227,74 | m2 | |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 258,376 | m2 | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (KG/M2) | 258,376 | m2 | |
| 24 | Ngâm nước xi măng | 258,376 | m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 6,998 | m3 | |
| 26 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,3948 | 100m2 | |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 289,2136 | m2 | |
| 28 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | 13,268 | m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,394 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,1152 | 100m2 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2016 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5826 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4149 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5464 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,3702 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,1191 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,1796 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3422 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1108 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0616 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1162 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6178 | tấn | |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3334 | tấn | |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0143 | tấn | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,3441 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1119 | tấn | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,0824 | tấn | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 1,5983 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0094 | tấn | |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,032 | tấn | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0251 | tấn | |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1611 | tấn | |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0794 | tấn | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1628 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,2572 | tấn | |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,421 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,421 | tấn | |
| 59 | Gia công giằng mái thép | 0,7099 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,7099 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt bulong (tính VL) | 80 | cái | |
| 62 | Lắp đặt bulong (tính VL) | 234 | cái | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 606,82 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 284,4836 | m2 | |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 322,3364 | m2 | |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây tường thẳng chiều dày | 3,5402 | m3 | |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,336 | m2 | |
| 68 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 6,6696 | m3 | |
| 69 | Công tác ốp gạch ceramic 100x20 (màu đất nung), vữa XM mác 75 | 20,16 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 119,14 | m2 | |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,4684 | m3 | |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,4052 | m3 | |
| 73 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,3436 | 100m2 | |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,3032 | m3 | |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,183 | m3 | |
| 76 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,3946 | m3 | |
| 77 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,5196 | m3 | |
| 78 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng lan can Inox | 1,83 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch ceramic 100x200 (màu đất nung), vữa XM mác 75 | 30,26 | m2 | |
| 81 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | 27,76 | m2 | |
| 82 | Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC | 24 | cái | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,03 | 100m | |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,036 | 100m | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | 0,862 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | 24 | cái | |
| 87 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60 (khung KL nổi), (Tr1) | 165,48 | m2 | |
| 88 | Thi công trần thạch cao tiêu âm 60x60 (khung KL), (Tr2) | 140,02 | m2 | |
| 89 | Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60 (khung KL chìm), (Tr3) | 44,52 | m2 | |
| 90 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,5152 | m3 | |
| 91 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây tường thẳng chiều dày | 0,252 | m3 | |
| 92 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 30x60(kẻ mũi), vữa XM mác 75 | 33,101 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly (hệ 70) | 31,05 | m2 | |
| 94 | Lắp ổ khoá tay gạt (TÍNH VẬT LIỆU) | 12 | 1bộ | |
| 95 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly, (hệ 70) | 19,305 | m2 | |
| 96 | Vách kính khung nhôm mặt tiền kính 5ly , hệ 70 | 13 | m2 | |
| 97 | Cửa đi - Vách di động, tấm EPS tole gân,(tấm dày 50 ,tole dày 0.3mm) | 24,2 | m2 | |
| 98 | Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL) | 17 | 1bộ | |
| 99 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | 2,27 | m2 | |
| 100 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 3,465 | 100m2 | |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 27,443 | m2 | |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng) | 2,0417 | 100m3 | |
| 103 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 26,52 | m3 | |
| 104 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 4,5604 | 100m2 | |
| 105 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,8202 | tấn | |
| 106 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 40x40 (nhám mặt) | 454,76 | m2 | |
| 107 | KẺ RON tường | 33,04 | 10m | |
| 108 | Lắp đặt chữ mica | 38 | chữ | |
| 109 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 495 | m | |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,946 | m2 | |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,718 | m3 | |
| 112 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,6876 | 100m2 | |
| 113 | Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 xây tường chiều cao | 7,6801 | m3 | |
| 114 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 26,927 | m3 | |
| 115 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 198,893 | m2 | |
| 116 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 499,648 | m2 | |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường | 757,039 | m2 | |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 684,188 | m2 | |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 257,391 | m2 | |
| 120 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,8925 | 100m2 | |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần -65W (ĐK= 1.2M) | 12 | cái | |
| 122 | Lắp đặt quạt đảo D400-55w | 4 | cái | |
| 123 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 8 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m bóng led 2x9w | 52 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m bóng led 3x9w | 12 | bộ | |
| 126 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bóng led 18w | 10 | bộ | |
| 127 | Lắp đặt đèn panel tròn 12w (nổi) | 18 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | 4 | cái | |
| 129 | Lắp đặt mặt 6 công tắc - 1 chiều | 3 | cái | |
| 130 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 131 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi, 16A/220V | 15 | cái | |
| 133 | Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 12 CỰC | 3 | hộp | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 (trắng cứng) | 707 | m | |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D16 | 232 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 (trứng cứng) | 120 | m | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D25 (trắng cứng) | 42 | m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D32 (trắng cứng) | 30 | m | |
| 139 | Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm² | 2.097 | m | |
| 140 | Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 | 360 | m | |
| 141 | Lắp đặt dây đơn CV 4mm2 | 126 | m | |
| 142 | Lắp đặt dây đơn CV 10mm2 | 90 | m | |
| 143 | Lắp đặt hộp âm ( cổng tắc & ổ cắm, Atomat) | 28 | hộp | |
| 144 | Lắp đặt hộp nối, phi 16 | 116 | hộp | |
| 145 | Lắp đặt hộp nối, phi 20 | 15 | hộp | |
| 146 | Lắp đặt hộp nối 152x152x50 | 4 | hộp | |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P 6A | 5 | cái | |
| 148 | Lắp đặt MCB 2P 20A | 2 | cái | |
| 149 | Lắp đặt MCB 2P 50A-63A | 4 | cái | |
| 150 | Lắp đặt RCBO 2P 10A-16A/4.5 kA(30mA) | 6 | cái | |
| 151 | Kéo rải dây cáp đồng trần C25 | 20 | m | |
| 152 | Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ) | 4 | bộ | |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ XE 01 & NHÀ XE 02 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,0842 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0083 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,825 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,9368 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,0978 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0484 | 100m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0061 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0579 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0314 | tấn | |
| 10 | Gia công cột bằng thép ống (mạ kẻm) | 0,1105 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1105 | tấn | |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,2262 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,2262 | tấn | |
| 14 | Gia công xà gồ thép ống STK (tính vật liệu) | 0,2824 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép SKT | 0,2824 | tấn | |
| 16 | Lắp đặt BULONG D16, L=500 | 20 | cái | |
| 17 | Lắp đặt BULONG D12, L=150 | 12 | cái | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, DÀY 0.45MM | 0,555 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,9173 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,452 | m2 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,1136 | m3 | |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0288 | 100m3 | |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,4433 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,7804 | m3 | |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 + lăn nhám | 39,8049 | m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,0703 | tấn | |
| 27 | KẺ RON NỀN | 10,95 | 10m | |
| 28 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,4512 | 100m2 | |
| 29 | Lắp đặt loại đèn led tuýt âm trần,0,6m -10W | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 1C(2x2.5mm2) | 22 | m | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 (trắng cứng) | 21 | m | |
| 32 | Lắp đặt hộp nối 3 đường, phi 20 | 4 | cái | |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1346 | 100m3 | |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0132 | 100m3 | |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 1,32 | m3 | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,097 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,156 | 100m2 | |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1033 | 100m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0096 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,092 | tấn | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0503 | tấn | |
| 42 | Gia công cột bằng thép ống (mạ kẻm) | 0,1738 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1738 | tấn | |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,364 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,364 | tấn | |
| 46 | Gia công xà gồ thép ống STK (tính vật liệu) | 0,4796 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép SKT | 0,4796 | tấn | |
| 48 | Lắp đặt BULONG D16, L=500 | 32 | cái | |
| 49 | Lắp đặt BULONG D12, L=150 | 16 | cái | |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, DÀY 0.45MM | 0,9435 | 100m2 | |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,4566 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 23,594 | m2 | |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,1976 | m3 | |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0502 | 100m3 | |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,7711 | 100m2 | |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,5795 | m3 | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 + lăn nhám | 69,2934 | m2 | |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,1223 | tấn | |
| 59 | KẺ RON NỀN | 18,99 | 10m | |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,8088 | 100m2 | |
| 61 | Lắp đặt loại đèn led tuýt âm trần,0,6m -10W | 7 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 1C(2x2.5mm2) | 30 | m | |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 (trắng cứng) | 29 | m | |
| 64 | Lắp đặt hộp nối 3 đường, phi 20 | 7 | cái | |
| E | HẠNG MỤC 5: HỒ NƯỚC 30M3 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6157 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0359 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,588 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1809 | 100m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,3588 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,068 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1172 | 100m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 5,752 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,462 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,0858 | 100m2 | |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 2,31 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 4,6125 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | 0,279 | 100m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 1,5336 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,1917 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | 6,688 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | 0,3344 | 100m2 | |
| 18 | Lắp đặt băng cản nước | 0,2 | 100m | |
| 19 | Quét Sikadur liên kết | 3 | m2 | |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,0805 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0036 | 100m2 | |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0161 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2 | cấu kiện | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,0224 | m3 | |
| 25 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,1728 | m3 | |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,72 | m2 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0112 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0623 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0274 | tấn | |
| 30 | Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1528 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,0029 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,4257 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,0792 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,0723 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,7498 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, | 0,0065 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, | 0,0006 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm, | 0,0094 | tấn | |
| 39 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 19,53 | m2 | |
| 40 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày TB 5cm, vữa XM mác 100 | 48,825 | m2 | |
| 41 | NGÂM NƯỚC XI MĂNG | 51,866 | m2 | |
| 42 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 29,14 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | 29,14 | m2 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 16 | m2 | |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | 48,336 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt ống thép không rỉ, PHI 16 (ĐẶC) | 0,032 | 100m | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,008 | 100m | |
| F | HẠNG MỤC 6: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,25 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0077 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,77 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1327 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 4,8 | 100m | |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,147 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,2868 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,1272 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,097 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,2487 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,7096 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,2796 | 100m2 | |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 15,162 | m2 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,291 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,0582 | 100m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,2815 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,553 | 100m2 | |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 25,7304 | m2 | |
| 19 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 33,6 | m2 | |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 9,24 | m2 | |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,5168 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0115 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,019 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0321 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0069 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0533 | tấn | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0348 | tấn | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0227 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0909 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2535 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1243 | tấn | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0425 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0278 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0648 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0423 | tấn | |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,006 | tấn | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0472 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1086 | tấn | |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1634 | tấn | |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 3,1791 | m3 | |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,2411 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 21,8652 | m2 | |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 4,44 | m2 | |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,4608 | m3 | |
| 46 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,048 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,076 | 100m | |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,045 | 100m | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 0,059 | 100m | |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,01 | 100m | |
| 53 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính (hệ 70) | 8,8 | m2 | |
| 54 | Lắp ổ khoá tay gạt (TÍNH VẬT LIỆU) | 6 | 1bộ | |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly, (hệ 70) | 2,94 | m2 | |
| 56 | Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL) | 6 | 1bộ | |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 28,8216 | m2 | |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (KG/M2) | 28,8216 | m2 | |
| 59 | Ngâm nước xi măng | 28,8216 | m2 | |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,909 | m3 | |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 4,7492 | m3 | |
| 62 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 49,89 | m2 | |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 36,85 | m2 | |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40, vữa XM mác 75 | 51,2 | m2 | |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 45,44 | m | |
| 66 | Kẻ ron tường | 6,64 | 10m | |
| 67 | Công tác ốp đá chẻ 100x200 | 4,88 | m2 | |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0453 | 100m3 | |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,1304 | m3 | |
| 70 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,1884 | 100m2 | |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 0,0335 | tấn | |
| 72 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 40x40 (nhám mặt) | 28,88 | m2 | |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường | 79,69 | m2 | |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 69,8444 | m2 | |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,231 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 60,4634 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,595 | 100m2 | |
| 78 | Lắp đặt đèn panel tròn âm trần- 7w | 4 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đèn panel tuýt 1.2m-18w | 2 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt đèn panel tuýt 0.6m, 9w | 1 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | 2 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 (trứng cứng) | 42 | m | |
| 83 | Cung cấp măng song PVC, phi 20 | 14 | cái | |
| 84 | Lắp đặt dây cáp điện CV 1.5mm² | 90 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây cáp điện CV 2.5mm² | 36 | m | |
| 86 | Lắp đặt hộp âm (công tắc) | 2 | m | |
| 87 | Lắp đặt hộp nối D20 | 2 | m | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối 101x101x50 | 1 | m | |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bộ xả+vòi rửa) | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả | 3 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt chậu xí xổm + thùng xả | 4 | bộ | |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 4 | cái | |
| 93 | Lắp phễu thu 150x150, bộ xả | 3 | cái | |
| 94 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 95 | Lắp đặt kệ kính (nhựa) | 2 | cái | |
| 96 | Lắp đặt giá treo | 2 | cái | |
| 97 | Lắp đặt móc treo Inox 304 | 4 | cái | |
| 98 | Lắp thùng đựng giấy wc (0 tính N/C) | 4 | cái | |
| 99 | Lắp đặt hộp đựng giấy wc (nhựa) | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 (nằm) | 1 | bể | |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,48 | 100m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | 0,23 | 100m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | 0,1 | 100m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | 0,15 | 100m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | 0,08 | 100m | |
| 106 | Lắp đặt nối, uPVC, phi 34 | 2 | cái | |
| 107 | Lắp đặt nối uPVC, phi 42 | 3 | cái | |
| 108 | Lắp đặt nối uPVC, phi 60 | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt nối, co, LƠI, uPVC,phi 114 | 10 | cái | |
| 110 | Lắp đặt nối rút, uPVC, phi 34/60 | 5 | cái | |
| 111 | Lắp đặt nối rút, uPVC, phi 42/60 | 10 | cái | |
| 112 | Lắp đặt Co - lơi, uPVC, phi 34 | 10 | cái | |
| 113 | Lắp đặt Co - lơi, uPVC, phi 42 | 10 | cái | |
| 114 | Lắp đặt Y, co, lơi uPVC, phi 60 | 12 | cái | |
| 115 | Lắp đặt tê uPVC, phi 42 | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt nối, uPVC, phi 27 | 12 | cái | |
| 117 | Lắp đặt nối, uPVC, phi 34 | 4 | cái | |
| 118 | Lắp đặt nối rút, uPVC, phi 34/27 | 5 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Co uPVC, phi 27 | 19 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Co uPVC, phi 34 | 17 | cái | |
| 121 | Lắp đặt Co ren trong PVC, phi 27/21 | 13 | cái | |
| 122 | Lắp đặt tê uPVC, phi 27 | 8 | cái | |
| 123 | Lắp đặt tê uPVC, phi 34 | 6 | cái | |
| 124 | Lắp đặt van nhựa phi 27 | 5 | cái | |
| 125 | Lắp đặt van nhựa phi 34 | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt nắp khóa ren ngoài phi 21 | 13 | cái | |
| G | HẠNG MỤC 7: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ&HT CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6651 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 16,692 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3001 | 100m3 | |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 1,6692 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 18,551 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 256,32 | m2 | |
| 7 | Ốp gạch ceramic 100x200 (màu đất nung) | 86,4 | m2 | |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 71,04 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 4,8882 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1455 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 186,6 | cấu kiện | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,6042 | tấn | |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,282 | 100m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 103,147 | m3 | |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 14,781 | 100m2 | |
| 16 | Cắt khe RON NỀN | 72,9 | 10m | |
| 17 | Lăn nhám mặt nền | 1.478,1 | m2 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 2,6251 | tấn | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | 0,036 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | 1,24 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm | 0,402 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm | 0,26 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt phao cơ | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | 0,16 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | 1,95 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt nối uPVC , phi 27 | 4 | cái | |
| 27 | Lắp đặt nối uPVC , phi 34 | 49 | cái | |
| 28 | Lắp đặt nối rút uPVC , phi 34/27 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt co,tê uPVC , phi 27 | 10 | cái | |
| 30 | Lắp đặt co,tê uPVC , phi 34 | 19 | cái | |
| 31 | Lắp đặt van cầu nhựa, phi 27 | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt van cầu nhựa, phi 34 | 3 | cái | |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước , 750W-30M | 2 | cái | |
| H | HẠNG MỤC 8: CỘT CỜ | |||
| 1 | Rải nilon lót | 0,1017 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,8139 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,2308 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | 0,0132 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 1,5666 | m3 | |
| 6 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 6,6887 | m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8341 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,1668 | 100m2 | |
| 9 | Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 (vàng nhạt) | 18,438 | m2 | |
| 10 | Lắp đặt ống Inox phi 114, dày 2.5mm | 0,04 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống Inox phi 90, dày 2.5mm | 0,0385 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống Inox phi 34 dày 0.8mm | 0,012 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống Inox phi 22 dày 0.8mm | 0,006 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống Inox 60x120, dày 2mm | 0,014 | 100m | |
| 15 | Lắp ròng rọc phi 60 | 4 | cái | |
| 16 | Cung cấp Bulon phi 14 | 2 | cái | |
| 17 | Cung cấp cầu Inox phi 60 | 2 | cái | |
| 18 | Cung cấp cầu Inox phi 120 | 1 | cái | |
| 19 | Cung cấp Quốc kỳ + dây cáp | 2 | cái | |
| I | HẠNG MỤC 9: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (NC x .75) | 30,96 | 100m | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 6,58 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | 6,4012 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình (tính VL) | 4.300 | m3 | |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 43 | 100m3 | |
| J | HẠNG MỤC 10: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,1313 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0712 | 100m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,7985 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,7826 | 100m3 | |
| 5 | Rải mũ nylon làm móng công trình | 0,7799 | 100m2 | |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | 41,22 | 100m | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 23,6984 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 1,7617 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 17,409 | m3 | |
| 10 | Rải mũ nylon làm móng công trình | 0,4803 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 1,9016 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,4824 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 1,0833 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1376 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0354 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5649 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,7008 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0512 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5461 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4757 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1906 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2049 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5415 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0512 | tấn | |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao | 5,6952 | m3 | |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,92 | m2 | |
| 27 | Xây gạch BT 8x8x18 câu gạch BT 4x8x18, xây tường chiều cao | 17,128 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 8,9188 | m3 | |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 0,513 | m3 | |
| 30 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 2,437 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 223,2272 | m2 | |
| 32 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (đỏ ruby) | 3,78 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá | 23,208 | m2 | |
| 34 | Công tác ốp đá tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75 (10x20) | 66,464 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 32,2 | m | |
| 36 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 67,97 | m2 | |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 87,0622 | m2 | |
| 38 | Lắp dựng song rào thép hình | 68,64 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 23,4705 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng cửa cổng thép hình | 12,8175 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng thép hình và lưới B40 | 234,705 | m2 | |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,6891 | m2 | |
| 43 | Cung cấp móc khóa (tính VL) | 6 | cái | |
| 44 | Cung cấp tay nắm cửa cổng | 6 | cái | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | 26,496 | m2 | |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 22,876 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 43,452 | m2 | |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 108,4382 | m2 | |
| 49 | Khắc chữ chìm trên đà hoa cương, sơn nhủ vàng | 3,51 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 4,46 | 100m2 | |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn led buld - 10w | 4 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt đèn cầu D300, bóng led 5w | 4 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt dây đơn CXV 1C(2x 1.5mm²) | 60 | m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, HDPE 32/25 | 59 | m | |
| 55 | Lắp đặt côn HDPE phi 25 | 1 | cái | |
| 56 | Lắp đặt hộp nối 150x150x55 | 3 | hộp | |
| 57 | Lắp đặt MCB 2P, 6A/4.5kA | 1 | cái | |
| 58 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều | 1 | cái | |
| 59 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2112 | 100m3 | |
| 60 | XẾP gạch đất sét nung 4x8x18, (11V/md) | 59 | md | |
| 61 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất) | 0,0767 | 100m3 | |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1345 | 100m3 | |
| 63 | Lắp đặt băng cảnh báo | 0,59 | 100m | |
| K | HANG MỤC 11: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào đường cáp | 51,974 | m3 | |
| 2 | Đào móng trụ BTLT | 25,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất | 31,602 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đường ống | 20,372 | m3 | |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 2,178 | 1000v | |
| 6 | Đổ bê tông móng | 8,6 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng | 0,1368 | 100m2 | |
| 8 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | 0,198 | 1km/ 1 băng báo hiệu | |
| 9 | Đóng cọc đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 10 | Kéo rải cáp đồng trần C25 | 20 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 1,9 | 100m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 | 0,43 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | 0,48 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25 | 8 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D30 | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D50 | 2 | cái | |
| 17 | CXV 2x1Cx35mm² | 1,79 | 100m | |
| 18 | CXV 2x1Cx16mm² | 0,44 | 100m | |
| 19 | CXV 1C(2x2.5mm²) | 1,36 | 100m | |
| 20 | CXV 1C(3x2.5mm²) | 0,56 | 100m | |
| 21 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông ly tâm 8.5m | 8 | cột | |
| 22 | Lắp đặt đà cản 1.5m | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt đà cản 1.2m | 9 | cái | |
| 24 | Lắp đặt móc treo cáp | 6 | cái | |
| 25 | Lắp đặt bộ dừng cáp | 2 | cái | |
| L | HANG MỤC 12: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa D16 | 102 | m | |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa D16 | 34 | cái | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa D20 | 147 | m | |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa D20 | 49 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | 1,3 | 10 đầu | |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | 0,6 | 5 nút | |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,2 | 5 chuông | |
| 8 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 02zone | 1 | 1 trung tâm | |
| 9 | Lắp đặt dây CV 1.5mm² | 214 | m | |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWG | 157 | m | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối 200x200 | 1 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối D16 | 17 | hộp | |
| 14 | Lắp đặt hộp nối D20 | 13 | hộp | |
| 15 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 2 | 5 đèn | |
| 16 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | 1,4 | 5 đèn | |
| M | HANG MỤC 13: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất cấp | 8,32 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 8,32 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D25 | 60 | m | |
| 4 | Lắp đặt hộp đo điện trở | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt cáp neo 4.0 | 36 | m | |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng trần C70 | 60 | m | |
| 7 | Đóng cọc đã có sẵn | 6 | cọc | |
| 8 | Kéo rải dây đồng trần C70 | 40 | m | |
| 9 | Lắp đặt đế gắn kim | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét bk RpI=60M | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt ốc xiết cáp | 9 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống thép D60mm | 0,05 | 100m | |
| 13 | Mối hàn Cadwell | 6 | mối nối | |
| N | HANG MỤC 14: HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH – ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Đào đường cáp | 35,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất | 22,8 | m3 | |
| 3 | Đắp cát đường ống | 13 | m3 | |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 1,1 | 1000v | |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | 0,1 | 1km/ 1 băng báo hiệu | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa D20 | 745 | m | |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa D20 | 248 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | 1 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D25 | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp âm | 43 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | 2 | hộp | |
| 12 | Lắp đặt cáp STP CAT6 | 69,6 | 10 m | |
| 13 | Lắp đặt cáp quang 1 đôi | 19 | 10 m | |
| 14 | Lắp đặt RJ45 | 43 | cái | |
| 15 | Lắp đặt wifi | 3 | thiết bị | |
| 16 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 port) | 2 | thiết bị | |
| 17 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8 port) | 1 | thiết bị | |
| 18 | Lắp đặt tủ Rack 6U | 1 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt tủ Rack 20U | 1 | tủ | |
| 20 | Lắp đặt patpanel | 2 | ngăn | |
| 21 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Moderm quang) | 1 | thiết bị | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D20 | 188 | m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa D20 | 63 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp âm | 9 | hộp | |
| 25 | Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi | 20,6 | 10 m | |
| 26 | Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi | 0,5 | 10 m | |
| 27 | Lắp đặt cáp quang 1 đôi | 19 | 10 m | |
| 28 | Lắp đặt RJ11 | 12 | cái | |
| 29 | Lắp đặt patpanel | 1 | ngăn | |
| 30 | Lắp đặt hộp đấu dây 10 đôi | 2 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt điện thoại bàn IP | 12 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tổng đài điện thoại | 1 | phiến | |
| 33 | Lắp đặt điện thoại lập trình | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ | 1 | phiến | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.788E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng (công cộng) cấp III, (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng), đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng), đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm vị trí này) | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư An toàn lao động hoặc kỹ sư Phòng cháy chữa cháy: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; Nếu kỹ sư xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động và giấy chứng nhận đã được huấn luyện về phòng cháy chữa cháy; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công điện | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật về điện công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công nước | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là cán bộ kỹ thuật về cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật về cấp thoát nước công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh, phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | Kèm theo tài liệu chứng minh, phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định | 1 |
| 4 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ | Kèm theo tài liệu chứng minh, phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định | 1 |
| 5 | Cây chống sắt | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 500 |
| 6 | Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 20 |
| 7 | Cốp pha | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 500 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Kèm theo tài liệu chứng minh. | 2 |
| 9 | Cần cẩu ≥ 9T | Kèm theo tài liệu chứng minh, phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi