Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522987-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220376921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 13:49:00 đến ngày 2022-05-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,088,864,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.788E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng (công cộng) cấp III, (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng), đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng), đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm vị trí này)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư An toàn lao động hoặc kỹ sư Phòng cháy chữa cháy: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; Nếu kỹ sư xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động và giấy chứng nhận đã được huấn luyện về phòng cháy chữa cháy; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật về điện công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là cán bộ kỹ thuật về cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật về cấp thoát nước công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh, phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh, phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh, phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cây chống sắt
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 500
6-Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 20
7-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 500
8-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh, phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Khu hành chính xã An Định, huyện Mỏ Cày Nam
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết hỗ trợ thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQ-HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam; Thị trấn Mỏ Cày Nam, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre (số 03, đường Cách Mạng Tháng 8, phường An Hội, thành phố Bến Tre); + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Kế hoạch và Tài chính huyện.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam; Thị trấn Mỏ Cày Nam, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2019, 2020 và 2021) và kèm theo các tài liệu để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến ngày 31/12/2021 (Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại Kho bạc hoặc Ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Mỏ Cày Nam; Thị trấn Mỏ Cày Nam, huyện Mỏ Cày Nam, tỉnh Bến Tre
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Xây dựng tỉnh Bến Tre, Số 03 đường CMT8, phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu Tư Bến Tre; Địa chỉ: Số 06, đường Cách Mạng Tháng Tám, phường An Hội, TP Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B HẠNG MỤC 2: NHÀ LÀM VIỆC HĐND-UBND-ĐẢNG ỦY-MẶT TRẬN ĐOÀN THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 6,0488100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,5347100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4231100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 42,2996m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình4,2299100m2
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I456,7276100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 166,6485m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài2,2561100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 6,2714m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,9891100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20016,9856m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,2487100m2
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,9794100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,004tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 3,2099tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,4897tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0213tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 5,6261tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm1,1573tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1475tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0138tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0625tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,7274tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,7487tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,478tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1134tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1199tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1873tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,6098tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1455tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,0721tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 2,9757tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0282tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,089tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,5958tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0408tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1122tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 17,4487m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 13,388m3
40Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 4,7177100m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75205,16m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20022,0138m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20035,3368m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 6,8399100m2
45Trát xà dầm, vữa XM mác 75165,858m2
46Trát xà dầm, vữa XM mác 75298,025m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4128tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0761tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 2,4575tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 1,2872tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,6819tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1725tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2298tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,362tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,6727tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6802tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1101tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,9538tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1347tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9998tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0867tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3873tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,4728tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2974tấn
65Gia công xà gồ thép (tính VL)2,798tấn
66Lắp dựng xà gồ thép2,798tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20029,0271m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20019,0504m3
69Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 5,1761100m2
70Trát trần, vữa XM mác 75290,27m2
71Trát trần, vữa XM mác 75216,6085m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75135,0685m2
73Ngâm nước xi măng135,0685m2
74Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (KG/M2)139,0085m2
75Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7512,456m2
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2006,1661m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,5225100m2
78Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7552,25m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2005,1436m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2005,5768m3
81Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,5533100m2
82Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7521,943m2
83Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 7519,099m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,939m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,29m3
86Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,9236100m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,1928m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0251100m2
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu14cấu kiện
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2103tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0331tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,2965tấn
93Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0009tấn
94Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1412tấn
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,234tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0142tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3303tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,024tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0138tấn
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1516tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0226tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1346tấn
103Đắp phào kép, vữa XM mác 75196,6m
104Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần1.218,316m2
105Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ335,6349m2
106Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ882,6811m2
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,952m3
108Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,5268100m2
109Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,9674m3
110Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7533,152m2
111Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0788100m3
112Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,4728100m2
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,7707m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,0463tấn
115Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,2202m3
116Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,1786m3
117Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7545,364m2
118Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7510,32m2
119ốp gạch ceramic 100x200, màu đất nung, vữa XM mác 7515,624m2
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, (HS=1.1)0,0543100m3
121Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,006100m
122Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm0,146100m
123Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 0,743m3
124Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 30x60 (mũi bậc)13,565m2
125Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,246m3
126Lát bậc tam cấp, đá granite màu tím ,vữa XM mác 7537,468m2
127Công tác ốp đá granite màu tím , vữa XM mác 7515,0595m2
128Đắp phào đơn, vữa XM mác 7527,98m
129Lắp đặt quốc huy bằng đồng1cái
130Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 752,066m2
131Kẻ ron tường14,3410m
132Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,6542m3
133Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 5,2288m3
134Công tác ốp đá chẻ 100x200, vữa XM mác 7551,072m2
135Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75118,08m2
136Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7592,18m2
137Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,911m3
138Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x7019,1m
139Lắp dựng lan can Inox17,914m2
140Gia công và lắp đặt trụ tay vịn thang bằng gỗ, kích thước D200, sơn P.U2,3m
141Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x195, vữa XM mác 754,2315m2
142Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly,hệ 70 (phụ kiện)79,78m2
143Lắp ổ khoá tay gạt (TÍNH VẬT LIỆU)281bộ
144Lắp ổ khoá tay tròn (TÍNH VẬT LIỆU)61bộ
145Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL)441bộ
146Dán decan mờ cửa đi7,04m2
147Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly,hệ 70 (phụ kiện)70,64m2
148Vách kính khung nhôm kính phản quang dày 5 ly,hệ 80 (phụ kiện)10m2
149Vách kính khung nhôm kính dày 5ly,hệ 80 (phụ kiện)9,1m2
150Lắp dựng lam nhôm29,46m2
151Lắp đặt nắp tol khung sắt hình lên mái1cái
152Lắp đặt cầu thang sắt hình1cái
153Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC24cái
154Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,0525100m
155Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,038100m
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,862100m
157Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm24cái
158Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 752,51m2
159Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm4,7554100m2
160Thi công trần nhựa 60x60, khung KL nổi235,58m2
161Lắp đặt máng tol mạ màu D500, dày 0.45mm52,6m
162Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)2,2068100m3
163Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình3,8244100m2
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 23,8103m3
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,5591tấn
166Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 40x40, nhám,XM mác 75125,9375m2
167Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 40x40, nhám,XM mác 7580,78m2
168Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 40x40(nhám) , vữa XM mác 7541,04m2
169Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo 40x40,xi măng, vữa XM mác 7581,405m2
170Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 40x40(bóng) , vữa XM mác 75192,82m2
171Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 40x40(bóng) , vữa XM mác 75198,47m2
172Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao 26,2493m3
173Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, xây tường chiều cao 31,6255m3
174Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 12,7747m3
175Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 20,5109m3
176Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75504,688m2
177Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75866,85m2
178Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 4,736m3
179Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao 4,588m3
180Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 7,239m3
181Xây tường thẳng bằng vữa thông thường, gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 9,737m3
182Trát tường xây gạch không nung bằng vữa trát bê tông nhẹ, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)446,4m2
183Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)210m2
184Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 60,827m2
185Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x25, vữa XM mác 7588,8m2
186Bả bằng bột bả vào tường2.027,838m2
187Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.313,25m2
188Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ714,588m2
189Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,8925100m2
190Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 83,1m3
191Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 67,617m3
192Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 29,510m2
193Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng 5,6352100m2
194Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao29,601tấn
195Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường2cái
196Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần25cái
197Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m led tuýt 9w51bộ
198Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, led tuýt 18w55bộ
199Lắp đặt đèn led panel -7 W (ấm trần)14bộ
200Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều3cái
201Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều16cái
202Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều1cái
203Lắp đặt mặt 4 công tắc - 1 chiều2cái
204Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều3cái
205Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều2cái
206Lắp đặt mặt 3 công tắc 2 chiều3cái
207Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi, 16A/220V60cái
208Lắp đặt tủ điện âm tường 8PL và 6PL7Cái
209Lắp đặt tủ điện âm tường 22PL1hộp
210Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 (trắng cứng)462m
211Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 (trứng cứng)276m
212Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D25 (trứng cứng)102m
213Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D32 (trắng cứng)120m
214Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm²2.180m
215Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2810m
216Lắp đặt dây đơn CV 4mm2306m
217Lắp đặt dây đơn CV 16mm2360m
218Lắp đặt mặt Aptomat14cái
219Lắp đặt hộp âm ( cổng tắc & ổ cắm, Aptomat)104hộp
220Lắp đặt hộp nối, phi 16149hộp
221Lắp đặt hộp nối, phi 2060hộp
222Lắp đặt hộp nối 152x152x5020hộp
223Lắp đặt MCB 2P 6A/4.5kA13cái
224Lắp đặt MCB 2P 16A-25A/6kA7cái
225Lắp đặt MCB 2P 50A-63A/10kA4cái
226Lắp đặt MCB 2P 80A/10kA1cái
227Lắp đặt MCB 2P 125A/10kA1cái
228Lắp đặt RCBO 2P, 10A-16A/4.5 kA(30mA)21cái
229Kéo rải dây cáp đồng trần C2520m
230Lắp đặt tiếp địa + óc xiết cáp (trọn bộ)4bộ
231Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,24100m
232Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,2100m
233Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm0,56100m
234Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,2100m
235Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm0,45100m
236Lắp đặt nối, uPVC, phi 346cái
237Lắp đặt nối uPVC, phi 425cái
238Lắp đặt nối uPVC, phi 6019cái
239Lắp đặt nối, co, Y, LƠI, uPVC, PHI 11425cái
240Lắp đặt nối rút, uPVC, phi 34/608cái
241Lắp đặt nối rút, uPVC, phi 42/608cái
242Lắp đặt Co - lơi, uPVC, phi 3417cái
243Lắp đặt Co - lơi, uPVC, phi 4216cái
244Lắp đặt Y, co, lơi uPVC, phi 6051cái
245Lắp đặt tê uPVC, phi 424cái
246Lắp đặt Y uPVC, phi 42/608cái
247Lắp đặt Y uPVC, phi 904cái
248Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,84100m
249Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,65100m
250Lắp đặt nối, uPVC, phi 2721cái
251Lắp đặt nối, uPVC, phi 3416cái
252Lắp đặt nối rút, uPVC, phi 34/2710cái
253Lắp đặt Co uPVC, phi 2728cái
254Lắp đặt Co uPVC, phi 3422cái
255Lắp đặt Co ren trong PVC, phi 27/2122cái
256Lắp đặt tê uPVC, phi 2716cái
257Lắp đặt tê uPVC, phi 3412cái
258Lắp đặt van nhựa phi 2710cái
259Lắp đặt van nhựa phi 344cái
260Lắp đặt nắp khóa ren ngoài phi 2122cái
261Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + bộ xả+vòi rửa4bộ
262Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả2bộ
263Lắp đặt chậu xí bệt (trọn bộ)6bộ
264Lắp đặt vòi rửa vệ sinh6cái
265Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen4bộ
266Lắp phễu thu 150x150, bộ xả (nhựa)10cái
267Lắp đặt gương soi 460x610x5 (viền nhựa)4cái
268Lắp đặt kệ kính (nhựa)4cái
269Lắp đặt giá treo4cái
270Lắp đặt móc treo Inox 3046cái
271Lắp thùng đựng giấy wc (0 tính N/C)6cái
272Lắp đặt hộp đựng giấy wc (nhựa)6cái
273Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 (nằm)1bể
C HẠNG MỤC 3: HỘI TRƯỜNG ĐA NĂNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5245100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,131100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1049100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 10,489m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I105,615100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 39,3233m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,5278100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 14,577m3
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 2,4678100m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7588,42m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20011,625m3
12Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,1965100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,3503100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20019,913m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 2,3181100m2
16Trát xà dầm, vữa XM mác 75142,776m2
17Gia công xà gồ thép (tính VL)2,2225tấn
18Lắp dựng xà gồ thép2,2225tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 20027,7018m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 4,57100m2
21Trát trần, vữa XM mác 75227,74m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75258,376m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (KG/M2)258,376m2
24Ngâm nước xi măng258,376m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2006,998m3
26Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,3948100m2
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75289,2136m2
28Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 7513,268m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,394m3
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,1152100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2016tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5826tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4149tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5464tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,3702tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,1191tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,1796tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3422tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1108tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0616tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,143tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1162tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6178tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3334tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0143tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,3441tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1119tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,0824tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,5983tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0094tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,032tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0251tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1611tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0794tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,1628tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,2572tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,421tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,421tấn
59Gia công giằng mái thép0,7099tấn
60Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,7099tấn
61Lắp đặt bulong (tính VL)80cái
62Lắp đặt bulong (tính VL)234cái
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần606,82m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ284,4836m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ322,3364m2
66Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây tường thẳng chiều dày 3,5402m3
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7539,336m2
68Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,6696m3
69Công tác ốp gạch ceramic 100x20 (màu đất nung), vữa XM mác 7520,16m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75119,14m2
71Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,4684m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,4052m3
73Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,3436100m2
74Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,3032m3
75Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,183m3
76Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,3946m3
77Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,5196m3
78Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536m2
79Lắp dựng lan can Inox1,83m2
80Công tác ốp gạch ceramic 100x200 (màu đất nung), vữa XM mác 7530,26m2
81Công tác ốp đá chẻ 100x20027,76m2
82Lắp đặt CẦU CHẮN RÁC24cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,03100m
84Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,036100m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm0,862100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm24cái
87Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60 (khung KL nổi), (Tr1)165,48m2
88Thi công trần thạch cao tiêu âm 60x60 (khung KL), (Tr2)140,02m2
89Thi công trần thạch cao chống ẩm 60x60 (khung KL chìm), (Tr3)44,52m2
90Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,5152m3
91Xây gạch đất sét nung 4x8x18 xây tường thẳng chiều dày 0,252m3
92Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 30x60(kẻ mũi), vữa XM mác 7533,101m2
93Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính dày 5 ly (hệ 70)31,05m2
94Lắp ổ khoá tay gạt (TÍNH VẬT LIỆU)121bộ
95Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly, (hệ 70)19,305m2
96Vách kính khung nhôm mặt tiền kính 5ly , hệ 7013m2
97Cửa đi - Vách di động, tấm EPS tole gân,(tấm dày 50 ,tole dày 0.3mm)24,2m2
98Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL)171bộ
99Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 752,27m2
100Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ3,465100m2
101Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 27,443m2
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng)2,0417100m3
103Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20026,52m3
104Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình4,5604100m2
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,8202tấn
106Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 40x40 (nhám mặt)454,76m2
107KẺ RON tường33,0410m
108Lắp đặt chữ mica38chữ
109Đắp phào đơn, vữa XM mác 75495m
110Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7518,946m2
111Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2003,718m3
112Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,6876100m2
113Xây gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18 xây tường chiều cao 7,6801m3
114Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 26,927m3
115Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75198,893m2
116Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75499,648m2
117Bả bằng bột bả vào tường757,039m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ684,188m2
119Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ257,391m2
120Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,8925100m2
121Lắp đặt quạt điện - Quạt trần -65W (ĐK= 1.2M)12cái
122Lắp đặt quạt đảo D400-55w4cái
123Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường8cái
124Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m bóng led 2x9w52bộ
125Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m bóng led 3x9w12bộ
126Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, bóng led 18w10bộ
127Lắp đặt đèn panel tròn 12w (nổi)18bộ
128Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều4cái
129Lắp đặt mặt 6 công tắc - 1 chiều3cái
130Lắp đặt mặt 1 công tắc 2 chiều2cái
131Lắp đặt mặt 2 công tắc 2 chiều2cái
132Lắp đặt ổ cắm 3 chấu đôi, 16A/220V15cái
133Lắp đặt TỦ ĐIỆN ẤM TƯỜNG 12 CỰC3hộp
134Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 (trắng cứng)707m
135Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D16232m
136Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 (trứng cứng)120m
137Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D25 (trắng cứng)42m
138Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D32 (trắng cứng)30m
139Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm²2.097m
140Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2360m
141Lắp đặt dây đơn CV 4mm2126m
142Lắp đặt dây đơn CV 10mm290m
143Lắp đặt hộp âm ( cổng tắc & ổ cắm, Atomat)28hộp
144Lắp đặt hộp nối, phi 16116hộp
145Lắp đặt hộp nối, phi 2015hộp
146Lắp đặt hộp nối 152x152x504hộp
147Lắp đặt MCB 2P 6A5cái
148Lắp đặt MCB 2P 20A2cái
149Lắp đặt MCB 2P 50A-63A4cái
150Lắp đặt RCBO 2P 10A-16A/4.5 kA(30mA)6cái
151Kéo rải dây cáp đồng trần C2520m
152Lắp đặt tiếp địa (trọn bộ)4bộ
D HẠNG MỤC 4: NHÀ XE 01 & NHÀ XE 02
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,0842100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0083100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,825m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,9368m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0978100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0484100m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0061tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0579tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0314tấn
10Gia công cột bằng thép ống (mạ kẻm)0,1105tấn
11Lắp dựng cột thép các loại0,1105tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,2262tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,2262tấn
14Gia công xà gồ thép ống STK (tính vật liệu)0,2824tấn
15Lắp dựng xà gồ thép SKT0,2824tấn
16Lắp đặt BULONG D16, L=50020cái
17Lắp đặt BULONG D12, L=15012cái
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, DÀY 0.45MM0,555100m2
19Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,9173m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7514,452m2
21Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,1136m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0288100m3
23Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,4433100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,7804m3
25Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 + lăn nhám39,8049m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,0703tấn
27KẺ RON NỀN10,9510m
28Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,4512100m2
29Lắp đặt loại đèn led tuýt âm trần,0,6m -10W4bộ
30Lắp đặt dây dẫn 1C(2x2.5mm2)22m
31Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 (trắng cứng)21m
32Lắp đặt hộp nối 3 đường, phi 204cái
33Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1346100m3
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0132100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1501,32m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,097m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,156100m2
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1033100m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0096tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,092tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0503tấn
42Gia công cột bằng thép ống (mạ kẻm)0,1738tấn
43Lắp dựng cột thép các loại0,1738tấn
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,364tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,364tấn
46Gia công xà gồ thép ống STK (tính vật liệu)0,4796tấn
47Lắp dựng xà gồ thép SKT0,4796tấn
48Lắp đặt BULONG D16, L=50032cái
49Lắp đặt BULONG D12, L=15016cái
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, DÀY 0.45MM0,9435100m2
51Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,4566m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7523,594m2
53Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,1976m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0502100m3
55Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,7711100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2006,5795m3
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 + lăn nhám69,2934m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,1223tấn
59KẺ RON NỀN18,9910m
60Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,8088100m2
61Lắp đặt loại đèn led tuýt âm trần,0,6m -10W7bộ
62Lắp đặt dây dẫn 1C(2x2.5mm2)30m
63Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D16 (trắng cứng)29m
64Lắp đặt hộp nối 3 đường, phi 207cái
E HẠNG MỤC 5: HỒ NƯỚC 30M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6157100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0359100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,588m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1809100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,3588100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2501,068m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1172100m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 755,752m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,462m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,0858100m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 752,31m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 4,6125m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao 0,279100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,5336m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,1917100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2506,688m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường0,3344100m2
18Lắp đặt băng cản nước0,2100m
19Quét Sikadur liên kết3m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,0805m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0036100m2
22Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0161100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu2cấu kiện
24Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,0224m3
25Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,1728m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,72m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0112tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0623tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0274tấn
30Công tác GCLD cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1528tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,0029tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,4257tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,0792tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,0723tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,7498tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm,0,0065tấn
37Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm,0,0006tấn
38Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm,0,0094tấn
39Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7519,53m2
40Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày TB 5cm, vữa XM mác 10048,825m2
41NGÂM NƯỚC XI MĂNG51,866m2
42Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 10029,14m2
43Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 10029,14m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7516m2
45Quét nước xi măng 2 nước48,336m2
46Lắp đặt ống thép không rỉ, PHI 16 (ĐẶC)0,032100m
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,008100m
F HẠNG MỤC 6: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,25100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0077100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,77m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1327100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I4,8100m
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,147100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,2868m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,1272100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,097m3
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 0,2487100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2002,7096m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,2796100m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 7515,162m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,291m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,0582100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,2815m3
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao 0,553100m2
18Trát trần, vữa XM mác 7525,7304m2
19Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7533,6m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 759,24m2
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,5168m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0115100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu4cấu kiện
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,019tấn
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0321tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0069tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0533tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0348tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0227tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0909tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2535tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1243tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0425tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0278tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0648tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0423tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,006tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0472tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1086tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1634tấn
41Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 3,1791m3
42Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,2411m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7521,8652m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 754,44m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,4608m3
46Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,048100m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm0,076100m
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm2cái
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,045100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm0,059100m
51Lắp đặt cầu chắn rác Inox2cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,01100m
53Lắp dựng cửa khung nhôm kính (hệ 70)8,8m2
54Lắp ổ khoá tay gạt (TÍNH VẬT LIỆU)61bộ
55Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính dày 5 ly, (hệ 70)2,94m2
56Lắp chốt hích chận cửa (TÍNH VL)61bộ
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 7528,8216m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (KG/M2)28,8216m2
59Ngâm nước xi măng28,8216m2
60Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 1,909m3
61Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 4,7492m3
62Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7549,89m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7536,85m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 25x40, vữa XM mác 7551,2m2
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 7545,44m
66Kẻ ron tường6,6410m
67Công tác ốp đá chẻ 100x2004,88m2
68Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0453100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,1304m3
70Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,1884100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 0,0335tấn
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 40x40 (nhám mặt)28,88m2
73Bả bằng bột bả vào tường79,69m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần69,8444m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ46,231m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ60,4634m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,595100m2
78Lắp đặt đèn panel tròn âm trần- 7w4bộ
79Lắp đặt đèn panel tuýt 1.2m-18w2bộ
80Lắp đặt đèn panel tuýt 0.6m, 9w1bộ
81Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều2cái
82Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi D20 (trứng cứng)42m
83Cung cấp măng song PVC, phi 2014cái
84Lắp đặt dây cáp điện CV 1.5mm²90m
85Lắp đặt dây cáp điện CV 2.5mm²36m
86Lắp đặt hộp âm (công tắc)2m
87Lắp đặt hộp nối D202m
88Lắp đặt hộp nối 101x101x501m
89Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (bộ xả+vòi rửa)2bộ
90Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả3bộ
91Lắp đặt chậu xí xổm + thùng xả4bộ
92Lắp đặt vòi rửa vệ sinh4cái
93Lắp phễu thu 150x150, bộ xả3cái
94Lắp đặt gương soi2cái
95Lắp đặt kệ kính (nhựa)2cái
96Lắp đặt giá treo2cái
97Lắp đặt móc treo Inox 3044cái
98Lắp thùng đựng giấy wc (0 tính N/C)4cái
99Lắp đặt hộp đựng giấy wc (nhựa)4cái
100Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3 (nằm)1bể
101Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,48100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm0,23100m
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm0,1100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm0,15100m
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm0,08100m
106Lắp đặt nối, uPVC, phi 342cái
107Lắp đặt nối uPVC, phi 423cái
108Lắp đặt nối uPVC, phi 604cái
109Lắp đặt nối, co, LƠI, uPVC,phi 11410cái
110Lắp đặt nối rút, uPVC, phi 34/605cái
111Lắp đặt nối rút, uPVC, phi 42/6010cái
112Lắp đặt Co - lơi, uPVC, phi 3410cái
113Lắp đặt Co - lơi, uPVC, phi 4210cái
114Lắp đặt Y, co, lơi uPVC, phi 6012cái
115Lắp đặt tê uPVC, phi 421cái
116Lắp đặt nối, uPVC, phi 2712cái
117Lắp đặt nối, uPVC, phi 344cái
118Lắp đặt nối rút, uPVC, phi 34/275cái
119Lắp đặt Co uPVC, phi 2719cái
120Lắp đặt Co uPVC, phi 3417cái
121Lắp đặt Co ren trong PVC, phi 27/2113cái
122Lắp đặt tê uPVC, phi 278cái
123Lắp đặt tê uPVC, phi 346cái
124Lắp đặt van nhựa phi 275cái
125Lắp đặt van nhựa phi 342cái
126Lắp đặt nắp khóa ren ngoài phi 2113cái
G HẠNG MỤC 7: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ&HT CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6651100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15016,692m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3001100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình1,6692100m2
5Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày 18,551m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75256,32m2
7Ốp gạch ceramic 100x200 (màu đất nung)86,4m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7571,04m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,8882m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,1455100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu186,6cấu kiện
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,6042tấn
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9512,282100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200103,147m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình14,781100m2
16Cắt khe RON NỀN72,910m
17Lăn nhám mặt nền1.478,1m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 2,6251tấn
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm0,036100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm1,24100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 280mm0,402100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm0,26100m
23Lắp đặt phao cơ1cái
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm0,16100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm1,95100m
26Lắp đặt nối uPVC , phi 274cái
27Lắp đặt nối uPVC , phi 3449cái
28Lắp đặt nối rút uPVC , phi 34/271cái
29Lắp đặt co,tê uPVC , phi 2710cái
30Lắp đặt co,tê uPVC , phi 3419cái
31Lắp đặt van cầu nhựa, phi 271cái
32Lắp đặt van cầu nhựa, phi 343cái
33Lắp đặt máy bơm nước , 750W-30M2cái
H HẠNG MỤC 8: CỘT CỜ
1Rải nilon lót0,1017100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,8139m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,2308m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác0,0132100m2
5Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao 1,5666m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 756,6887m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,8341m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 0,1668100m2
9Công tác ốp đá tự nhiên 10x20 (vàng nhạt)18,438m2
10Lắp đặt ống Inox phi 114, dày 2.5mm0,04100m
11Lắp đặt ống Inox phi 90, dày 2.5mm0,0385100m
12Lắp đặt ống Inox phi 34 dày 0.8mm0,012100m
13Lắp đặt ống Inox phi 22 dày 0.8mm0,006100m
14Lắp đặt ống Inox 60x120, dày 2mm0,014100m
15Lắp ròng rọc phi 604cái
16Cung cấp Bulon phi 142cái
17Cung cấp cầu Inox phi 602cái
18Cung cấp cầu Inox phi 1201cái
19Cung cấp Quốc kỳ + dây cáp2cái
I HẠNG MỤC 9: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (NC x .75)30,96100m
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I6,58100m3
3Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng 6,4012100m3
4Đắp cát công trình đắp nền móng công trình (tính VL)4.300m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 43100m3
J HẠNG MỤC 10: CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,1313100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0712100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,7985m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,851,7826100m3
5Rải mũ nylon làm móng công trình0,7799100m2
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I41,22100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 23,6984m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột1,7617100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20017,409m3
10Rải mũ nylon làm móng công trình0,4803100m2
11Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao 1,9016100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 4,4824m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao 1,0833100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1376tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0354tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5649tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7008tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0512tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5461tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4757tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1906tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2049tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5415tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0512tấn
25Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây cột, trụ, chiều cao 5,6952m3
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 755,92m2
27Xây gạch BT 8x8x18 câu gạch BT 4x8x18, xây tường chiều cao 17,128m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao 8,9188m3
29Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 0,513m3
30Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 2,437m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75223,2272m2
32Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá > 0,25 m2, vữa XM mác 75 (đỏ ruby)3,78m2
33Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá 23,208m2
34Công tác ốp đá tự nhiên màu xám, vữa XM mác 75 (10x20)66,464m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7532,2m
36Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7567,97m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 7587,0622m2
38Lắp dựng song rào thép hình68,64m2
39Lắp dựng hoa sắt cửa23,4705m2
40Lắp dựng cửa cổng thép hình12,8175m2
41Lắp dựng thép hình và lưới B40234,705m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,6891m2
43Cung cấp móc khóa (tính VL)6cái
44Cung cấp tay nắm cửa cổng6cái
45Bả bằng bột bả vào tường26,496m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần22,876m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ43,452m2
48Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu108,4382m2
49Khắc chữ chìm trên đà hoa cương, sơn nhủ vàng3,51m2
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 4,46100m2
51Lắp đặt các loại đèn led buld - 10w4bộ
52Lắp đặt đèn cầu D300, bóng led 5w4bộ
53Lắp đặt dây đơn CXV 1C(2x 1.5mm²)60m
54Lắp đặt ống nhựa, HDPE 32/2559m
55Lắp đặt côn HDPE phi 251cái
56Lắp đặt hộp nối 150x150x553hộp
57Lắp đặt MCB 2P, 6A/4.5kA1cái
58Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều1cái
59Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2112100m3
60XẾP gạch đất sét nung 4x8x18, (11V/md)59md
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tận dụng đất)0,0767100m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1345100m3
63Lắp đặt băng cảnh báo0,59100m
K HANG MỤC 11: HỆ THỐNG ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào đường cáp51,974m3
2Đào móng trụ BTLT25,8m3
3Đắp đất31,602m3
4Đắp cát đường ống20,372m3
5Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ2,1781000v
6Đổ bê tông móng8,6m3
7Ván khuôn gỗ móng0,1368100m2
8Rải băng báo hiệu cáp đồng0,1981km/ 1 băng báo hiệu
9Đóng cọc đã có sẵn4cọc
10Kéo rải cáp đồng trần C2520m
11Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/251,9100m
12Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/300,43100m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/500,48100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D258cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D302cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D502cái
17CXV 2x1Cx35mm²1,79100m
18CXV 2x1Cx16mm²0,44100m
19CXV 1C(2x2.5mm²)1,36100m
20CXV 1C(3x2.5mm²)0,56100m
21Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông ly tâm 8.5m8cột
22Lắp đặt đà cản 1.5m1cái
23Lắp đặt đà cản 1.2m9cái
24Lắp đặt móc treo cáp6cái
25Lắp đặt bộ dừng cáp2cái
L HANG MỤC 12: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt ống nhựa D16102m
2Lắp đặt côn nhựa D1634cái
3Lắp đặt ống nhựa D20147m
4Lắp đặt côn, cút nhựa D2049cái
5Lắp đặt đầu báo cháy khói1,310 đầu
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp0,65 nút
7Lắp đặt chuông báo cháy0,25 chuông
8Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 02zone11 trung tâm
9Lắp đặt dây CV 1.5mm²214m
10Lắp đặt dây tín hiệu 2x18AWG157m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
12Lắp đặt hộp nối 200x2001hộp
13Lắp đặt hộp nối D1617hộp
14Lắp đặt hộp nối D2013hộp
15Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố25 đèn
16Lắp đặt đèn thoát hiểm1,45 đèn
M HANG MỤC 13: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào đất cấp8,32m3
2Đắp đất8,32m3
3Lắp đặt ống PVC D2560m
4Lắp đặt hộp đo điện trở1hộp
5Lắp đặt cáp neo 4.036m
6Lắp đặt cáp đồng trần C7060m
7Đóng cọc đã có sẵn6cọc
8Kéo rải dây đồng trần C7040m
9Lắp đặt đế gắn kim1cái
10Lắp đặt kim thu sét bk RpI=60M1cái
11Lắp đặt ốc xiết cáp9cái
12Lắp đặt ống thép D60mm0,05100m
13Mối hàn Cadwell6mối nối
N HANG MỤC 14: HỆ THỐNG MẠNG MÁY TÍNH – ĐIỆN THOẠI
1Đào đường cáp35,8m3
2Đắp đất22,8m3
3Đắp cát đường ống13m3
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ1,11000v
5Rải băng báo hiệu cáp đồng0,11km/ 1 băng báo hiệu
6Lắp đặt ống nhựa D20745m
7Lắp đặt côn, cút nhựa D20248cái
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/251100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE D252cái
10Lắp đặt hộp âm43hộp
11Lắp đặt hộp nối 150x1502hộp
12Lắp đặt cáp STP CAT669,610 m
13Lắp đặt cáp quang 1 đôi1910 m
14Lắp đặt RJ4543cái
15Lắp đặt wifi3thiết bị
16Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 24 port)2thiết bị
17Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch 8 port)1thiết bị
18Lắp đặt tủ Rack 6U1tủ
19Lắp đặt tủ Rack 20U1tủ
20Lắp đặt patpanel2ngăn
21Lắp đặt thiết bị mạng tin học. Loại thiết bị bộ định tuyến (Moderm quang)1thiết bị
22Lắp đặt ống nhựa D20188m
23Lắp đặt côn, cút nhựa D2063cái
24Lắp đặt hộp âm9hộp
25Lắp đặt cáp điện thoại 1 đôi20,610 m
26Lắp đặt cáp điện thoại 10 đôi0,510 m
27Lắp đặt cáp quang 1 đôi1910 m
28Lắp đặt RJ1112cái
29Lắp đặt patpanel1ngăn
30Lắp đặt hộp đấu dây 10 đôi2hộp
31Lắp đặt điện thoại bàn IP12cái
32Lắp đặt tổng đài điện thoại1phiến
33Lắp đặt điện thoại lập trình1cái
34Lắp đặt phiến đấu dây vào tủ1phiến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6732E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.788E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình xây dựng dân dụng (công cộng) cấp III, (Kèm theo các văn bản để chứng minh). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 05 năm (60 tháng), có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng), đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).53
3 Đội trưởng thi công 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng), đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động; phòng cháy chữa cháy(Nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm vị trí này) 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư An toàn lao động hoặc kỹ sư Phòng cháy chữa cháy: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; Nếu kỹ sư xây dựng phải có Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động và giấy chứng nhận đã được huấn luyện về phòng cháy chữa cháy; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công điện 1 Là Kỹ sư chuyên ngành điện trở lên: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là cán bộ kỹ thuật về điện của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật về điện công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).33
6 Cán bộ kỹ thuật thi công nước 1 Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu là 03 năm (36 tháng) được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp, đã từng là cán bộ kỹ thuật về cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình dân dụng công cộng).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ kỹ thuật về cấp thoát nước công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Kèm theo tài liệu chứng minh, phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định1
2 Máy hàn điện Kèm theo tài liệu chứng minh.1
3 Máy vận thăng ≥ 0,8T Kèm theo tài liệu chứng minh, phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định1
4 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ Kèm theo tài liệu chứng minh, phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định1
5 Cây chống sắt Kèm theo tài liệu chứng minh.500
6 Dàn giáo thép (mỗi bộ gồm có 42 chân + 42 chéo + 12 mâm) Kèm theo tài liệu chứng minh.20
7 Cốp pha Kèm theo tài liệu chứng minh.500
8 Máy trộn bê tông ≥ 250L Kèm theo tài liệu chứng minh.2
9 Cần cẩu ≥ 9T Kèm theo tài liệu chứng minh, phải có giấy kiểm định còn thời hạn phù hợp theo qui định1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->