Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220520758-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam. Chi nhánh Hải Dương
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220377112
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí tại chi nhánh Hải Dương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 13:47:00 đến ngày 2022-05-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,686,409,492 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp >= 3,28 tỷ VNĐGhi chú: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng các cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng có tính chất tương tự (hai công tình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vãn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dung dân dụng và công nghiệp- Đã là Chỉ huy trưởng >= 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cắn bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dung dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dung có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo các bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dung có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 3
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 4
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc đạc đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 5
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phát điện dự phòng công suất >= 5KVA
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trắc đạc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam. Chi nhánh Hải Dương
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Sửa chữa Trụ sở làm việc Ngân hàng Hợp tác Chi nhánh Hải Dương
150 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí tại chi nhánh Hải Dương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam. Chi nhánh Hải Dương , địa chỉ: Số 185, đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ngan hàng Hợp tác xã Việt Nam Chi nhánh Hải Dương Địa chỉ: Số 185 đường Nguyễn Lương Bằng Tp Hải Dương T Hải Dương SĐT: 02203892069
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Hoàng Minh Từ vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty cổ phần kiến trúc DPA Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thủy lợi Việt Nam Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Việt Nam


- Bên mời thầu: Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam. Chi nhánh Hải Dương , địa chỉ: Số 185, đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Tân Bình, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương
- Chủ đầu tư: Ngan hàng Hợp tác xã Việt Nam Chi nhánh Hải Dương Địa chỉ: Số 185 đường Nguyễn Lương Bằng Tp Hải Dương T Hải Dương SĐT: 02203892069


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng có uy tín hoạt động hợp pháp tại Việt nam phát hành và được ký bởi người đại diện hợp pháp theo pháp luật có đủ thẩm quyền, được xác định theo quy định
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngan hàng Hợp tác xã Việt Nam Chi nhánh Hải Dương Địa chỉ: Số 185 đường Nguyễn Lương Bằng Tp Hải Dương T Hải Dương SĐT: 02203892069
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam SĐT: 02432099999 Fax: 02432089988 Địa chỉ: Tầng 4 tòa N04 Hoàng Đạo Thúy Trung Hòa Cầu Giấy Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam Chi nhánh Hải Dương SĐT 02203892069 Địa chỉ: Số 185 Nguyễn Lương Bằng Tp Hải Dương T Hải Dương
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam Chi nhánh Hải Dương SĐT 02203892069 Địa chỉ: Số 185 Nguyễn Lương Bằng Tp Hải Dương T Hải Dương
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Lát nền tầng 2,3,4
1Phá dỡ nền gạch lá nemHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành772,0808m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành772,0808m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30,8832m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30,8832m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (1km đầu)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30,8832m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30,8832m3
7Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành7,7208100m2
8Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành77,208110m2
9Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành772,0808m2
10Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành772,0808m2
11Vệ sinh bề mặt trần tường quanh khu vực lát sànHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành152,439m2
12Sơn chân tường quanh khu vực látHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành152,4391m2
B Trần thạch cao tầng 1,2,3,4
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,0049100m2
2Tháo dỡ trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành981,8375m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29,4551m3
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29,4551m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29,4551m3
6Vận chuyển phế thải tiếp theo 14km bằng ô tô - 5,0THồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành29,4551m3
7Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành981,8375m2
8Bả trần thạch caoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành981,83751m2
9Sơn trần thạch caoHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành981,83751m2
C Hệ thống cửa đi, cửa sổ, ô thoáng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành432,7532m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19,4739m3
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19,4739m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (1km đầu)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19,4739m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành19,4739m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành254,87m2
7Bả cạnh cửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành254,871m2
8Sơn cạnh cửa 1 lớp phủ 2 lớp lótHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành254,871m2
9Vận chuyển cửa để lắp đặtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành43,572610m2
10Lắp dựng cửa vào khuônHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành432,7532m2 cấu kiện
11Cửa đi, vách kính cường lực, kính trắng dày 12 ly (Đã bao gồm nẹp nhôm, chưa gồm phụ kiện)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8,64m2
12Bản lề thủy lực (VVP thái FC34)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4Cái
13Kẹp trênHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4Cái
14Kẹp LHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4Cái
15Kẹp dướiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4Cái
16Khóa sànHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4Cái
17Tay nắm InoxHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4Cái
18Cửa đi sử dụng loại MDF veneer (Đã bao gồm phụ kiện)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành63,36M2
19Khóa cửa cảm ứng (Phòng giám đốc)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Bộ
20Cửa nhà vệ và cửa sổ trượtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành124,9632m2
21Vách kính cô định quanh nhàHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành227,033m2
D Chống thấm, ốp lát nhà vệ sinh
1Tháo dỡ gạch ốp tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành453,36m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành453,36m2
3Phá dỡ nền gạch lá nemHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành75,1568m2
4Phá dỡ nền láng vữa xi măngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành75,1568m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,6071m3
6Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,6071m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T ( 1 km đầu )Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,6071m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( 14km tiếp theo)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16,6071m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành453,36m2
10Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh và vén chân tườngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành85,37761m2
11Chống thấm cổ ốngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành48cái
12Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành75,1568m2
13Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành453,36m2
14Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành75,1568m2
15Thi công trần khung xương vĩnh tường tấm thả 600x600 chịu nướcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành75,15681m2
E Thiết bị vệ sinh tầng 1,2,3,4
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành36bộ
5Lắp đặt LavaboHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
6ChânHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
7Ống thải chữ PHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
8Lắp đặt vòi LavaboHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
9Lắp đặt bồn cầuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12bộ
10Dây cấpHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12Cái
11Lắp đặt Vòi xịtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
12Lắp đặt gương soiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
13Lắp đặt kệ gươngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8cái
14Lắp đặt hộp giấyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
15Lắp đặt chậu tiểu namHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
16Van xả tiểu namHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
17Gioăng nối tiểu namHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
18Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8Cái
19Ga thoát sàn 100x100Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành20Cái
F Cổng, tường rào, bồn hoa
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành122,3196m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành285,4124m2
3Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành122,3196m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành407,7321m2
5Cạo rỉ các kết cấu thépHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành77,785m2
6Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khácHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành77,7851m2
7Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng và bồn hoaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành61,288m2
8Phá dỡ cột, trụ gạch đáHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,1384m3
9Trát trụ cổng, bồn hoaHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành61,288m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành31,64m2
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,3007m3
12Ốp tường bằng gạch thẻ, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30,048m2
13Mô tơ cổngHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Cái
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,9381m3
15Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành14,1005m2
16Biểu chữ màu đồng cơ quanHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành2,8125m2
G Lát nền sân mặt trước, hạ 2 bồn cây mặt sau
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,174100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành60,092m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,7749100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,7749100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1,4088100m3
6Nilon chống mất nướcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành5,02100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành50,2m3
8Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành502m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành502m2
H Hệ thống điện chiếu sáng
1Đèn panel led âm trần 1200x600 75WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9bộ
2Đèn Led panel 600x600 - PL4850 công suất 48WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành107bộ
3Đèn Downlight D160-15WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành110bộ
4Đèn Downlight D90-9WHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành60bộ
5Đèn tuýp led dây hắt trầnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành132bộ
6Đèn led cầu thangHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành8bộ
7Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành100m
8Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2X6mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành287m
9Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2X4mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành805m
10Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2X2,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.557m
11Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2X1,5mm2Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành631m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.050m
13Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành147hộp
14Lắp đặt các automat 1 pha >200AHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành12cái
17Linh kiện chống điện giậtHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4bộ
18Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành46cái
19Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành30cái
20Lắp đặt ổ cắm đơnHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành43cái
21Lắp đặt ổ cắm đôiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành412cái
22Công tác đảo chiềuHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành16cái
23Lắp đặt hộp nối, phân dâyHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành60hộp
24Tủ điện chứa 8-12 moduleHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành4Cái
25tủ điện kim loại KT 400x300x150mmHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1Cái
I Sơn ngoài nhà, ốp gỗ 2 trụ cửa chính
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành10,3626100m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.155,3174m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành1.155,321m2
4Tháo dỡ gạch ốp trụ cửa chínhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,6545m2
5Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2895m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (1km đầu)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2895m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km tiếp)Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành0,2895m3
8Công tác ốp gỗ mdf phủ veneer trụ cửa chínhHồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành9,65m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp >= 3,28 tỷ VNĐGhi chú: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng các cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng có tính chất tương tự (hai công tình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vãn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.560.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư xây dung dân dụng và công nghiệp- Đã là Chỉ huy trưởng >= 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng).53
2 Cắn bộ kỹ thuật 1 1 Kỹ sư xây dung dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dung có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo các bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Kỹ sư kinh tế xây dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dung có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
4 Cán bộ kỹ thuật 3 1 Kỹ sư điện đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
5 Cán bộ kỹ thuật 4 1 Kỹ sư trắc đạc đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học)53
6 Cán bộ kỹ thuật 5 1 Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phát điện dự phòng công suất >= 5KVA Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê)1
2 Vận thăng hoặc tời điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê)1
3 Máy trắc đạc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê)1
4 Máy cắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê)2
5 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê)1
6 Máy khoan Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê)2
7 Máy trộn vữa bê tông 250l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê)2
8 Máy bơm nước Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->