Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam. Chi nhánh Hải Dương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220377112 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí tại chi nhánh Hải Dương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 13:47:00 đến ngày 2022-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,686,409,492 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp >= 3,28 tỷ VNĐGhi chú: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng các cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng có tính chất tương tự (hai công tình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vãn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dung dân dụng và công nghiệp- Đã là Chỉ huy trưởng >= 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cắn bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dung dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dung có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo các bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dung có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc đạc đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 5 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy phát điện dự phòng công suất >= 5KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trắc đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng hợp tác xã Việt Nam. Chi nhánh Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Sửa chữa Trụ sở làm việc Ngân hàng Hợp tác Chi nhánh Hải Dương 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí tại chi nhánh Hải Dương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh do ngân hàng có uy tín hoạt động hợp pháp tại Việt nam phát hành và được ký bởi người đại diện hợp pháp theo pháp luật có đủ thẩm quyền, được xác định theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngan hàng Hợp tác xã Việt Nam Chi nhánh Hải Dương
Địa chỉ: Số 185 đường Nguyễn Lương Bằng Tp Hải Dương T Hải Dương
SĐT: 02203892069 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam SĐT: 02432099999 Fax: 02432089988 Địa chỉ: Tầng 4 tòa N04 Hoàng Đạo Thúy Trung Hòa Cầu Giấy Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam Chi nhánh Hải Dương SĐT 02203892069 Địa chỉ: Số 185 Nguyễn Lương Bằng Tp Hải Dương T Hải Dương |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngân hàng Hợp tác xã Việt Nam Chi nhánh Hải Dương SĐT 02203892069 Địa chỉ: Số 185 Nguyễn Lương Bằng Tp Hải Dương T Hải Dương |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lát nền tầng 2,3,4 | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 772,0808 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 772,0808 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30,8832 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30,8832 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (1km đầu) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30,8832 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30,8832 | m3 |
| 7 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 7,7208 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 77,2081 | 10m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 772,0808 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 772,0808 | m2 |
| 11 | Vệ sinh bề mặt trần tường quanh khu vực lát sàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 152,439 | m2 |
| 12 | Sơn chân tường quanh khu vực lát | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 152,439 | 1m2 |
| B | Trần thạch cao tầng 1,2,3,4 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,0049 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 981,8375 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29,4551 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29,4551 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29,4551 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp theo 14km bằng ô tô - 5,0T | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 29,4551 | m3 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 981,8375 | m2 |
| 8 | Bả trần thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 981,8375 | 1m2 |
| 9 | Sơn trần thạch cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 981,8375 | 1m2 |
| C | Hệ thống cửa đi, cửa sổ, ô thoáng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 432,7532 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,4739 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,4739 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (1km đầu) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,4739 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 19,4739 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 254,87 | m2 |
| 7 | Bả cạnh cửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 254,87 | 1m2 |
| 8 | Sơn cạnh cửa 1 lớp phủ 2 lớp lót | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 254,87 | 1m2 |
| 9 | Vận chuyển cửa để lắp đặt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 43,5726 | 10m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 432,7532 | m2 cấu kiện |
| 11 | Cửa đi, vách kính cường lực, kính trắng dày 12 ly (Đã bao gồm nẹp nhôm, chưa gồm phụ kiện) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8,64 | m2 |
| 12 | Bản lề thủy lực (VVP thái FC34) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 13 | Kẹp trên | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 14 | Kẹp L | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 15 | Kẹp dưới | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 16 | Khóa sàn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 17 | Tay nắm Inox | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 18 | Cửa đi sử dụng loại MDF veneer (Đã bao gồm phụ kiện) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 63,36 | M2 |
| 19 | Khóa cửa cảm ứng (Phòng giám đốc) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Bộ |
| 20 | Cửa nhà vệ và cửa sổ trượt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 124,9632 | m2 |
| 21 | Vách kính cô định quanh nhà | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 227,033 | m2 |
| D | Chống thấm, ốp lát nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 453,36 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 453,36 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 75,1568 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 75,1568 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,6071 | m3 |
| 6 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,6071 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T ( 1 km đầu ) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,6071 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T ( 14km tiếp theo) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16,6071 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 453,36 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh và vén chân tường | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 85,3776 | 1m2 |
| 11 | Chống thấm cổ ống | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 48 | cái |
| 12 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 75,1568 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 453,36 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 75,1568 | m2 |
| 15 | Thi công trần khung xương vĩnh tường tấm thả 600x600 chịu nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 75,1568 | 1m2 |
| E | Thiết bị vệ sinh tầng 1,2,3,4 | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 36 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Lavabo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 6 | Chân | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 7 | Ống thải chữ P | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi Lavabo | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bồn cầu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | bộ |
| 10 | Dây cấp | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt Vòi xịt | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt kệ gương | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp giấy | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 16 | Van xả tiểu nam | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 17 | Gioăng nối tiểu nam | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 18 | Cút nối giữa ống cấp nước và bồn tiểu | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | Cái |
| 19 | Ga thoát sàn 100x100 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 20 | Cái |
| F | Cổng, tường rào, bồn hoa | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 122,3196 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 285,4124 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 122,3196 | m2 |
| 4 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 407,732 | 1m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 77,785 | m2 |
| 6 | Sơn chống ăn mòn vào kết cấu thép khác | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 77,785 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cổng và bồn hoa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 61,288 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,1384 | m3 |
| 9 | Trát trụ cổng, bồn hoa | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 61,288 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 31,64 | m2 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,3007 | m3 |
| 12 | Ốp tường bằng gạch thẻ, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30,048 | m2 |
| 13 | Mô tơ cổng | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,9381 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 14,1005 | m2 |
| 16 | Biểu chữ màu đồng cơ quan | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 2,8125 | m2 |
| G | Lát nền sân mặt trước, hạ 2 bồn cây mặt sau | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,174 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60,092 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,7749 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,7749 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1,4088 | 100m3 |
| 6 | Nilon chống mất nước | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 5,02 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 50,2 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 502 | m2 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 502 | m2 |
| H | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn panel led âm trần 1200x600 75W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9 | bộ |
| 2 | Đèn Led panel 600x600 - PL4850 công suất 48W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 107 | bộ |
| 3 | Đèn Downlight D160-15W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 110 | bộ |
| 4 | Đèn Downlight D90-9W | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp led dây hắt trần | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 132 | bộ |
| 6 | Đèn led cầu thang | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 100 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2X6mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 287 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2X4mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 805 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2X2,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.557 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn cu/pvc/pvc 2X1,5mm2 | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 631 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.050 | m |
| 13 | Lắp đặt đế âm tường cho công tắc, ổ cắm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 147 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha >200A | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 12 | cái |
| 17 | Linh kiện chống điện giật | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 46 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 30 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 43 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 412 | cái |
| 22 | Công tác đảo chiều | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 60 | hộp |
| 24 | Tủ điện chứa 8-12 module | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 4 | Cái |
| 25 | tủ điện kim loại KT 400x300x150mm | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1 | Cái |
| I | Sơn ngoài nhà, ốp gỗ 2 trụ cửa chính | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 10,3626 | 100m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.155,3174 | m2 |
| 3 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 1.155,32 | 1m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp trụ cửa chính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,6545 | m2 |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2895 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (1km đầu) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2895 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (14km tiếp) | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 0,2895 | m3 |
| 8 | Công tác ốp gỗ mdf phủ veneer trụ cửa chính | Hồ sơ thiết kế và các Tiêu chuẩn hiện hành | 9,65 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên hoặc Thi công xây dựng cải tạo sửa chữa công trình dân dụng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp >= 3,28 tỷ VNĐGhi chú: Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng các cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng có tính chất tương tự (hai công tình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng- Với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện- Nhà thầu quản lý là nhà thầu không trực tiếp thực hiện một phần hoặc toàn bộ các công việc của gói thầu mà ký hợp đồng với các nhà thầu khác để thực hiện nhưng nhà thầu vãn quản lý việc thực hiện của các nhà thầu mình đã ký hợp đồng, đồng thời vẫn chịu toàn bộ trách nhiệm cũng như rủi ro liên quan đến giá thành, tiến độ thực hiện và chất lượng của gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.280.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dung dân dụng và công nghiệp- Đã là Chỉ huy trưởng >= 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Trong đó, có ít nhất 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng, có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp quyết định thành lập ban chỉ huy công trường và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dung với chức danh chỉ huy trưởng, bản chụp được chứng thực hợp đồng kinh tế đã làm chỉ huy trưởng). | 5 | 3 |
| 2 | Cắn bộ kỹ thuật 1 | 1 | Kỹ sư xây dung dân dụng và công nghiệp, đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dung có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo các bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dụng đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dung có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | Kỹ sư điện đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | Kỹ sư trắc đạc đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật 5 | 1 | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ&VSMT, có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện ATLĐ đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng có giá trị hợp đồng >= 3,28 tỷ VNĐ (Kèm theo bản chụp được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ ATLĐ) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy phát điện dự phòng công suất >= 5KVA | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Vận thăng hoặc tời điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy trắc đạc | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê) | 1 |
| 4 | Máy cắt | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê) | 2 |
| 5 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê) | 1 |
| 6 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa bê tông 250l | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê) | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (Phải kèm theo bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng ký tài sản để chứng minh) hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu (Phải kèm theo hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê như: bản chụp hợp đồng hoặc hóa đơn mua bang hoặc giấy đăng ký tài sản của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi