Gói thầu: Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, Ban tham mưu, Hậu cần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522893-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, Ban tham mưu, Hậu cần |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522800 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (Nguồn thu sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 13:23:00 đến ngày 2022-05-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,106,678,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 đồng. (Kèm theo bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Kèm theo bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Giàn giáo cốt pha thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo cốt pha thép (cặp) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc, Ban tham mưu, Hậu cần Sửa chữa trụ sở Ban chỉ huy quân sự thành phố Rạch Giá 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố (Nguồn thu sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng phù hợp với tính chất gói thầu đang xét (Công trình dân dụng cấp III trở lên). - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ Đầu tư: UBND thành phố thành phố Rạch Giá. Địa chỉ: Số 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Kiến Việt. Địa chỉ: Lô H8-28 đường Hoàng Xuân Hãn, phường An Hòa, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973 946222 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: số 09 – đường Mậu Thân – thành phố Rạch Giá – tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.768.6611. 3. Phòng Tài chính Kế hoạch Thành phố Rạch Giá, địa chỉ: 38 Lê Lợi, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 25,8833 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 22,7004 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 95,966 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | 0,4673 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | 0,7029 | tấn | |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | 0,3328 | tấn | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 1,792 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 26,7185 | m3 | |
| 9 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,757 | 100m3 | |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,4m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 35,372 | 100m | |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5514 | 100m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5064 | 100m3 | |
| 13 | Cao su lót | 1,2684 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 4,884 | m3 | |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 10,7913 | m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,776 | m3 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 6,284 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,1472 | m3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,999 | m3 | |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 2,2493 | m3 | |
| 21 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,996 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,3811 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,092 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,3247 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,3232 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,3524 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,1939 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,3529 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0568 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,2653 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,8815 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,266 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn móng cột | 0,1512 | 100m2 | |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,7552 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,3742 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,4073 | 100m2 | |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,0399 | m3 | |
| 38 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,7644 | m3 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 21,54 | m3 | |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 112,4 | m2 | |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 460,46 | m2 | |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa) | 4,88 | m2 | |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (má cửa) | 9,98 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 9,12 | m2 | |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) | 17,64 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 33,82 | m2 | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 29,9 | m2 | |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) | 12,2 | m2 | |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà không bả sơn) | 10,83 | m2 | |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 112,4 | m2 | |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 72,84 | m2 | |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 185,24 | m2 | |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 440,9 | m2 | |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 27,8 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 468,7 | m2 | |
| 56 | Lát nền gạch ceramic 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | 102,84 | m2 | |
| 57 | Lát nền gạch Ceramic 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | 15,51 | m2 | |
| 58 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 40,8 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.2 | 0,4005 | tấn | |
| 60 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | 1,2986 | 100m2 | |
| 61 | Thi công trần bằng tấm prima khung nổi | 117,21 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 18,9 | m2 | |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 6,62 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 28,22 | m2 | |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 15 | m2 | |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0.75kg/m2) | 15 | m2 | |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | 4 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,5 | 100m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,3 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,3 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,65 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt bể nước nhựa 1m3 loại đứng | 1 | bể | |
| 77 | Lắp đặt máy bơm nước | 1 | cái | |
| 78 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 24 | bộ | |
| 79 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 80 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 15 | bộ | |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 31 | cái | |
| 82 | Lắp đặt ô cắm đôi | 27 | cái | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 190 | m | |
| 84 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 420 | m | |
| 85 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 160 | m | |
| 86 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 40 | m | |
| 87 | Lắp đặt đế âm mặt che | 37 | cái | |
| 88 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 11 | cái | |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | 1 | cái | |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 150 | m | |
| 92 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1881 | 100m3 | |
| 93 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0627 | 100m3 | |
| 94 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,172 | m3 | |
| 95 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,896 | m3 | |
| 96 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,8218 | m3 | |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 98 | Ván khuôn móng cột | 0,012 | 100m2 | |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0274 | 100m2 | |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | 0,0134 | tấn | |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,0079 | tấn | |
| 102 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 10mm | 0,1154 | tấn | |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,9889 | m3 | |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3808 | m3 | |
| 105 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 24,47 | m2 | |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,605 | m2 | |
| 107 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0009 | 100m3 | |
| 108 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0009 | 100m3 | |
| 109 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0009 | 100m3 | |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,06 | 100m | |
| 111 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 4,3968 | m3 | |
| 112 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 5,016 | m3 | |
| 113 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,916 | m3 | |
| 114 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 7,4139 | m3 | |
| 115 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 5,5767 | m3 | |
| 116 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 2,5041 | 100m2 | |
| 117 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,697 | 100m2 | |
| 118 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,0032 | 100m2 | |
| 119 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,8772 | 100m2 | |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,1194 | tấn | |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,7284 | tấn | |
| 122 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,2389 | tấn | |
| 123 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,3911 | tấn | |
| 124 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,7486 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,063 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,31 | tấn | |
| 127 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,076 | tấn | |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,4023 | m3 | |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 43,9042 | m3 | |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8165 | m3 | |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7044 | m3 | |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9936 | m3 | |
| 133 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,268 | m3 | |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 9,178 | m3 | |
| 135 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 316,4914 | m2 | |
| 136 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 929,5711 | m2 | |
| 137 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (không bả sơn) | 92,61 | m2 | |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,206 | m2 | |
| 139 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,246 | m2 | |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 142,964 | m2 | |
| 141 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa) | 13,58 | m2 | |
| 142 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) | 68,26 | m2 | |
| 143 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 170,12 | m2 | |
| 144 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 123,5825 | m2 | |
| 145 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) | 43,9447 | m2 | |
| 146 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 74,9952 | m2 | |
| 147 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (1 lớp 0.75kg/m2) | 74,9952 | m2 | |
| 148 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 1.573,38 | m | |
| 149 | Đắp bánh ú, vữa XM M75, PCB40 (ĐMVD) | 1,274 | m2 | |
| 150 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 469,6614 | m2 | |
| 151 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 293,7025 | m2 | |
| 152 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 763,3639 | m2 | |
| 153 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 950,8171 | m2 | |
| 154 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 112,2047 | m2 | |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.063,0218 | m2 | |
| 156 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500 vữa XM M75, PCB30 | 295,62 | m2 | |
| 157 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB30 | 12,48 | m2 | |
| 158 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30 | 36,6 | m2 | |
| 159 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200, vữa XM M75, PCB30 | 23,88 | m2 | |
| 160 | Ốp đá chẻ, vữa XM M75, PCB30 | 19,955 | m2 | |
| 161 | Thi công trần bằng tấm prima khung nổi | 296,46 | m2 | |
| 162 | Lắp dựng xà gồ thép 40x80x1.2 | 0,6042 | tấn | |
| 163 | Lắp dựng kèo thép 60x120x1.5 | 0,114 | tấn | |
| 164 | Lợp mái che tường bằng tôn giả ngói | 4,2688 | 100m2 | |
| 165 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 234 | cái | |
| 166 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 13,1325 | 100m2 | |
| B | BAN THAM MƯU, HẬU CẦN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 9,0575 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | 2,889 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | 0,0831 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 230,29 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,963 | m3 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 2,8 | m2 | |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,0589 | 100m3 | |
| 8 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | 3,626 | 100m | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0367 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 1,634 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,512 | m3 | |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,1133 | m3 | |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6432 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6217 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,672 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,6383 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,0252 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn móng cột | 0,0224 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0829 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0708 | 100m2 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1246 | 100m2 | |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,4116 | 100m2 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,03 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0107 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0671 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,045 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0248 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0242 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | 0,0387 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,015 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,07 | tấn | |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,9465 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,28 | m3 | |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4615 | m3 | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,9456 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 57,0699 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 66,5926 | m2 | |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1,75 | m2 | |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trát không bả sơn) | 5,25 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 3,66 | m2 | |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) | 1,75 | m2 | |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 28,3876 | m2 | |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40-có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) | 2,6054 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 58,8199 | m2 | |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 32,0476 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 90,8675 | m2 | |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 66,5926 | m2 | |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 4,3554 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 70,948 | m2 | |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 60 | cái | |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 298,24 | m | |
| 52 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200, vữa XM M75, PCB30 | 25,69 | m2 | |
| 53 | Ốp đá chẻ, vữa XM M75, PCB30 | 13,48 | m2 | |
| 54 | Lát tam cấp đá hoa cương, vữa XM M75, PCB30 (tận dụng lại đá) | 9,36 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép []30x60x1.2mm | 0,0271 | tấn | |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 0,1145 | 100m2 | |
| 57 | Thi công trần bằng tấm prima khung nổi (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 230,29 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 2,8 | m2 | |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 47,208 | m2 | |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 87,504 | m2 | |
| 61 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 134,76 | m2 | |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 61,26 | m2 | |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 26,244 | m2 | |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 87,504 | m2 | |
| 65 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 134,76 | m2 | |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 134,76 | m2 | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,208 | 1m2 | |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 13 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 10 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 20 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 16 | cái | |
| 73 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 140 | m | |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 280 | m | |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 210 | m | |
| 76 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | 60 | m | |
| 77 | Lắp đặt MCB 1P 20A | 16 | cái | |
| 78 | Lắp đặt MCB 1P 60A | 1 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn | 300 | m | |
| 80 | Lắp đặt đế nổi mặt che | 22 | cái | |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc: - Kích thước (D x R x C): 1.200 x 600 x 780 (mm) - Khung đố: 3 x 5 (cm), + Chân bàn: 4 x 6 (cm) - Mặt bàn dày 17mm . Ngăn bàn, trám và hông dày 10mm. - Nguyên liệu : Khung đố, chân bằng gỗ tự nhiên ( gổ chò ), mặt và trám bằng gỗ ghép cao su. +Toàn bộ được Sơn PU 3 lớp màu nâu cánh ván + Quy cách: Bàn có 1 thùng, 1 học kéo, 1 khay kéo để bàn phìm , 1 kệ để CPU sử ray bi 3 tầng | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.500.000.000 đồng. (Kèm theo bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng).(2) Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Kèm theo bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu thanh toán giai đoạn hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành đến thời điểm đóng thầu).(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).Ghi chú:- Các tài liệu đính kèm E-HSDT là bản sao được cơ quan có thẩm quyền chứng thực.- Các tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. - Đối với những hợp đồng sử dụng nguồn vốn ngoài ngân sách, ngoài những yêu cầu như trên, nhà thầu đính kèm thêm giấy phép xây dựng (hoặc tài liệu tương đương) và hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Giấy chứng nhận khóa bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn.+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Cán bộ kỹ thuật phụ trách kỹ thuật thi công: 01 người, có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp)+ Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã từng tham gia tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm hợp đồng thi công, có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào ≥ 0,5m3 (Kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký chủ sở hữu hoặc hóa đơn mua thiết bị của nhà thầu hoặc bên cho thuê, và các tài liệu kiểm định kỹ thuật còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông dung tích 250l | Máy trộn bê tông dung tích 250l | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | Máy cắt thép | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 8 | Giàn giáo cốt pha thép | Giàn giáo cốt pha thép (cặp) | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi