Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM NAM NHÂN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220504093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 13:25:00 đến ngày 2022-05-18 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 226,881,397 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Hóa đơn GTGT;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật);Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 160 triệuNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách:1/ Văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu)2/ Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực (Có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, và cấp yêu cầu)./ Hợp đồng lao động;4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn5/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng6/ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng7/ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô, cấp công trình và xác định được đơn vị Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu đang xét có giá trị ≥ 160 triệu với vai trò tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …).2/ Hợp đồng lao động;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành.5/ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của cán bộ kỹ thuật.6/ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô, cấp công trình và xác định được đơn vị Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp ghi trong bằng đại học) và đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu đang xét có giá trị ≥ 160 triệu với vai trò tương tự, cụ thể;- Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ an toàn bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …).2/ Hợp đồng lao động;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành.5/ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của cán bộ an toàn lao động.6/ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô, cấp công trình và xác định được đơn vị Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu đang xét có giá trị ≥ 160 triệu với vai trò tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ an toàn bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …).2/ Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực (Có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, và cấp yêu cầu).3/ Hợp đồng lao động;4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)5/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành.6/ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của cán bộ an toàn lao động.7/ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô, cấp công trình và xác định được đơn vị Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp nghề và Chứng nhận chuyên môn bậc thợ- Công nhân phải có thẻ tập huấn an toàn lao động;Ghi chú: Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giàn giáo 1m7 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê)- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG NAM NAM NHÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng sửa chữa Trường Trung học cơ sở Tam Đông 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1/ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2/ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng với phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình dân dụng hạng IV trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Trung học cơ sở Tam Đông 1 địa chỉ: xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hóc Môn, TP Hồ Chí Minh địa chỉ: thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Trung học cơ sở Tam Đông 1 địa chỉ: xã Thới Tam Thôn, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sửa chữa | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8,645 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,979 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,059 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa BT mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,966 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn đà kiềng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,032 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,698 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,238 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1,037 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,173 | tấn |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,219 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,76 | m3 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 28,56 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 85,21 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 21,37 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 33,39 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 16,4 | m |
| 33 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m |
| 34 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 118,94 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 79,59 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 127,6 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 73,33 | m2 |
| 41 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 9,065 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 5,67 | m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung nhôm kính | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 7,43 | m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt song sắt | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 17,316 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 19,63 | m2 |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox đường kính 150mm | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Bộ chữ bảng tên Trường….. | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 63 | Hệ thống điều khiển tự động + mo tơ cổng | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 64 | Sản xuất lắp dựng song sắt hàng rào ( tận dụng lại song sắt 50%) | Chương V yêu cầu kỹ thuật | 13,86 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E8 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Hóa đơn GTGT;+ Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật);Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 160.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥320.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, tương tự gói thầu đang xét và có giá trị ≥ 160 triệuNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách:1/ Văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu)2/ Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực (Có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, và cấp yêu cầu)./ Hợp đồng lao động;4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn5/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên và chữ ký của chỉ huy trưởng6/ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của Chỉ huy trưởng7/ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô, cấp công trình và xác định được đơn vị Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu đang xét có giá trị ≥ 160 triệu với vai trò tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …).2/ Hợp đồng lao động;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành.5/ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của cán bộ kỹ thuật.6/ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô, cấp công trình và xác định được đơn vị Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời gian tốt nghiệp ghi trong bằng đại học) và đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu đang xét có giá trị ≥ 160 triệu với vai trò tương tự, cụ thể;- Là Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ an toàn bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …).2/ Hợp đồng lao động;3/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)4/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành.5/ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của cán bộ an toàn lao động.6/ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô, cấp công trình và xác định được đơn vị Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp;- Có chứng chỉ giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- đã tham gia tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV tương tự gói thầu đang xét có giá trị ≥ 160 triệu với vai trò tương tựNhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ an toàn bằng cách kèm theo bản chính hoặc bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây:1/ Văn bằng tốt nghiệp đại học (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu thì cần có tài liệu để chứng minh như: giấy chứng nhận tốt nghiệp; bảng điểm kết quả học tập đại học, …).2/ Chứng chỉ giám sát còn hiệu lực (Có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, và cấp yêu cầu).3/ Hợp đồng lao động;4/ Bản lý lịch và kinh nghiệm chuyên môn (kê khai trên hệ thống theo Mẫu 11A, Mẫu 11B)5/ Hợp đồng thi công, bảng giá hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành.6/ Quyết định bổ nhiệm ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có tên của cán bộ an toàn lao động.7/ Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh quy mô, cấp công trình và xác định được đơn vị Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác.Ghi chú: Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | - Công nhân phải có chứng chỉ sơ cấp nghề và Chứng nhận chuyên môn bậc thợ- Công nhân phải có thẻ tập huấn an toàn lao động;Ghi chú: Chủ đầu tư có thể yêu cầu xuất trình bản gốc để đối chiếu khi cần thiết đối với các văn bằng nêu trên. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy mài | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250L | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 4 | Máy hàn | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 2 |
| 5 | Máy đục bê tông | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 6 | Giàn giáo 1m7 | - Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê)- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực tới thời điểm đóng thầu | 5 |
| 7 | Máy đầm bàn | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 8 | Máy cắt sắt | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 9 | Máy uốn sắt | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Bản chụp chứng thực hoặc bản gốc hóa đơn (V.A.T) mua hàng chứng minh chủ sở hữu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê (Trường hợp thuê phải phải kèm theo hợp đồng thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi