Gói thầu: In ấn tài liệu của Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim |
| Tên gói thầu | In ấn tài liệu của Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220479186 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 14:04:00 đến ngày 2022-05-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 579,316,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là579.316.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.829.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.521.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.216.564.500 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận, chứng chỉ về Quản lý in ấn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên (chuyên ngành in, công nghệ in, chế bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ in ấn hoặc có chứng bậc thợ in ấn 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thương mại và Dịch vụ Đại Kim |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn tài liệu của Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai In ấn tài liệu của Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai- Địa chỉ: Số 05 Phan Đình Phùng, P.Quang Vinh, Biên Hòa, Đồng Nai
Điện thoại : 02513.847798 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai- Địa chỉ: Số 05 Phan Đình Phùng, P.Quang Vinh, Biên Hòa, Đồng Nai – Điện thoại : 02513.847798; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Đồng Nai- Địa chỉ: Số 05 Phan Đình Phùng, P.Quang Vinh, Biên Hòa, Đồng Nai – Điện thoại : 02513.847798; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 02, Nguyễn Văn Trị, Thanh Bình, Biên Hòa, Đồng Nai. Điện thoại : (0251) 3822505; Fax : (0251) 3941718 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biên soạn, in ấn tờ rơi tuyên truyền về pháp luật lao động, bảo hiểm xã hội | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Tờ | 10.000 | |
| 2 | Biên soạn, in ấn sổ tay tuyên truyền về bảo hiểm xã hội và các văn bản hướng dẫn thi hành | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 2.000 | |
| 3 | Tài liệu tuyên truyền pháp luật lao động, Luật Bảo hiểm xã hội cho người lao động và người sử dụng lao động tại các doanh nghiệp | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 1.200 | |
| 4 | Tài liệu tập huấn tại Hội nghị triển khai, phổ biến Bộ luật lao động mới, Luật BHXH và các văn bản hướng dẫn thi hành pháp luật lao động cho người sử dụng lao động, cán bộ quản lý, nhân sự, tiền lương, BHXH và cán bộ công đoàn cơ sở trong các loại hình doanh nghiệp | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 1.200 | |
| 5 | Tài liệu tập huấn tại Hội nghị triển khai mức lương tối thiểu vùng và các văn bản hướng dẫn thi hành pháp luật lao động, BHXH | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 1.200 | |
| 6 | Tài liệu cho đại biểu tham dự Hội thảo trao đổi về những khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện các quy định của pháp luật lao động, BHXH | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 250 | |
| 7 | Tài liệu phục vụ Đoàn kiểm tra, hướng dẫn việc thực hiện các quy định của pháp luật lao động, BHXH đối với các doanh nghiệp dịch vụ việc làm, cho thuê lại lao động, dịch vụ bảo vệ; các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh khác | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 30 | |
| 8 | Tài liệu Tập huấn nâng cao năng lực và hiệu quả quản lý về an toàn - vệ sinh lao động cho cán bộ xã, phường, thị trấn | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 120 | |
| 9 | Photo tài liệu Tập huấn cho người sử dụng lao động, cán bộ quản lý, cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, cán bộ công đoàn tại các doanh nghiệp | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 200 | |
| 10 | In giấy chứng nhận Tập huấn cho người sử dụng lao động, cán bộ quản lý, cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động, cán bộ công đoàn tại các doanh nghiệp | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Tờ | 200 | |
| 11 | Tài liệu Tập huấn, huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động cho ngườiv lao động tại doanh nghiệp | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 550 | |
| 12 | Tài liệu Tổ chức hội nghị đối thoại giữa Hội đồng An toàn vệ sinh lao động tỉnh và người sử dụng lao động, người lao động | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 100 | |
| 13 | In ấn tờ rơi tuyên truyền Tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao động năm 2022 | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Tờ | 2.000 | |
| 14 | In báo cáo tổng kết tuyên truyền Tháng hành động về an toàn, vệ sinh lao động năm 2022 | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 150 | |
| 15 | Tài liệu phối hợp doanh nghiệp thực hiện tuyên truyền và tư vấn công tác xuất khẩu lao động tại 11 huyện và thành phố | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 600 | |
| 16 | In tờ rơi hướng dẫn việc cấp giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Tờ | 3.000 | |
| 17 | Photo tài liệu Bồi dưỡng Chính trị hè | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 150 | |
| 18 | Photo tài liệu hội thảo đào tạo nghề gắn với doanh nghiệp | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 200 | |
| 19 | Photo tài liệu Đào tạo, bồi dưỡng cho cán bộ, giáo viên giảng dạy chương trình khởi nghiệp cho học sinh, sinh viên (1 lớp, 20 người) | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 30 | |
| 20 | Photo tài liệu Tổng kết công tác giáo dục nghề ngiệp năm 2022 | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 100 | |
| 21 | Photo phiếu chấm điểm | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Tờ | 1.000 | |
| 22 | Photo tài liệu tổng kết | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 100 | |
| 23 | In màu sách mỏng “Chăm sóc vì sự phát triển toàn diện trẻ em trong những năm đầu đời tại gia đình và cộng đồng” phát cho các hộ gia đình có trẻ em từ 0 - 8 tuổi thuộc đồng bào dân tộc thiểu số | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 25.000 | |
| 24 | Tài liệu Hội thảo về phòng ngừa, giảm thiểu lao động trẻ em cho cán bộ ngành LĐTBXH | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 200 | |
| 25 | Tài liệu Tập huấn về phòng ngừa ứng phó với bạo lực trên cơ sở giới cho Ban chỉ đạo, Tổ phòng chống bạo lực trên cơ sở giới, CB trực đường dây nóng và người dân các huyện duy trì và nhân rộng Mô hình “Địa chỉ tin cậy, nhà tạm lánh | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 264 | |
| 26 | Tài liệu liệu phục vụ đoàn kiểm tra công tác bình đẳng giới và VSTBPN các sở, ngành và huyện Trảng Bom, Nhơn Trạch, Vĩnh Cửu, TP.Long Khánh và TP.Biên Hòa | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Bộ | 20 | |
| 27 | Tài liệu tập huấn nâng cao năng lực cho cán bộ cấp huyện, xã, ấp/khu phố | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 1.250 | |
| 28 | Tài liệu truyền thông về Giảm nghèo | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 615 | |
| 29 | Tài liệu tập huấn nâng cao năng lực (chăm sóc đối tượng BTXH) cho cán bộ, nhân viên, người lao động tại các cơ sở BTXH trong và ngoài công lập | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 76 | |
| 30 | Tài liệu Tập huấn nghiệp vụ chuyên môn cho cán bộ, công chức làm công tác BTXH cấp huyện, xã | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 196 | |
| 31 | Tài liệu Tập huấn cho thành viên xác định mức độ khuyết tật cấp huyện, xã | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 877 | |
| 32 | Tài liệu về công tác phòng, chống ma túy | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 872 | |
| 33 | Tài liệu về công tác phòng, chống mại dâm và mua bán người | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 702 | |
| 34 | Tài liệu Tổng kết đánh giá, khen thưởng công tác phòng, chống tệ nạn xã hội | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 185 | |
| 35 | Tài liệu tập huấn công tác phòng, chống ma tuý: Triển khai Luật phòng, chống ma tuý năm 2021 và các văn bản có liên quan; Công tác phòng, chống ma tuý trên địa bàn tỉnh năm 2022 | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 1.278 | |
| 36 | Tài liệu Hội thảo về biện pháp đảm bảo tái hòa nhập cộng đồng theo Nghị định số 49/2020/NĐ-CP ngày 17/4/2020 của Chính phủ về qui định chi tiết thi hành Luật thi hành án hình sự về tái hòa nhập cộng đồng | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 60 | |
| 37 | Tài liệu tập huấn hướng dẫn thực hiện quy trình thẩm định Chương trình 2 | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 192 | |
| 38 | Tài liệu tập huấn kỹ thuật cho việc triển khai xây dựng + thực hiện mô hình | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 66 | |
| 39 | Tài liệu Tổng kết đánh giá thực hiện mô hình (tỉnh thực hiện) | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 65 | |
| 40 | In sách tuyên truyền, phổ biến pháp luật về xử phạt vi phạm hành chính, công tác tiếp công dân và giải quyết khiếu nại, tố cáo, phòng chống tham nhũng | Chi tiết theo chương V- yêu cầu của E-HSMT | Cuốn | 600 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.793164E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.829.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là579.316.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.829.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 405.521.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.216.564.500 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận, chứng chỉ về Quản lý in ấn | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên (chuyên ngành in, công nghệ in, chế bản) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ thiết kế | 1 | Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành thiết kế đồ họa | 1 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật | 2 | Có chứng nhận, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thợ in ấn hoặc có chứng bậc thợ in ấn 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi