Gói thầu: Cung cấp vật tư và dịch vụ thí nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523446-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và dịch vụ thí nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220326738 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD (SCL năm 2022) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 13:48:00 đến ngày 2022-05-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,222,382,255 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.230.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 966.714.676VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là cung cấp dịch vụ thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tại các Nhà máy điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa.-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tại các Nhà máy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tại các Nhà máy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là Cán bộ giám sát thi công của ít nhất 01 thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tại các Nhà máy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên các chuyên ngành liên quan ATLĐ, VSMT/ các khối ngành kỹ thuật.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là cán bộ giám sát an toàn công trường của ít nhất 01 thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tại các Nhà máy điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia hãng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có chứng chỉ xác nhận được đào tạo của hãng hãng sản xuất thiết bị điều khiển hệ thống kích từ máy phát hoặc đại diện hợp pháp được ủy quyền tại Việt Nam;-Tham gia ít nhất 01 công trình thử nghiệm hệ thống kích từ máy phát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần nhiệt điện Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và dịch vụ thí nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc Kế hoạch LCNT các gói thầu SCL các hạng mục thiết bị năm 2022 của Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD (SCL năm 2022) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu liên quan theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty cổ phần Nhiệt điện Quảng Ninh. Địa chỉ Tổ 33, Khu 5, P. Hà Khánh, TP.Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: 02033.657539, Fax: 02033.657540 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. DỊCH VỤ THỬ NGHIỆM (NHÂN CÔNG PHỤC VỤ THỬ NGHIỆM) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 2 | 1. Nhân công trong nước | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 3 | 1.1. Thực hiện các thử nghiệm của hệ thống kích từ:- Thử nghiệm sa thải công suất phản kháng- Thử nghiệm đáp ứng tần số của hệ thống kích từ khi máy phát không nối lưới.- Thử nghiệm đáp ứng tần số của hệ thống kích từ khi máy phát nối lưới và chưa kích hoạt PSS để kiểm tra hàm truyền.- Thử nghiệm đáp ứng tần số của hệ thống kích từ khi máy phát nối lưới và kích hoạt PSS để kiểm tra độ bù pha của PSS với hàm truyền của hệ thống kích từ;- Thử nghiệm kiểm tra độ dự trữ hệ số khuyếch đại của bộ PSS.- Thử nghiệm đáp ứng tần số của hệ thống kích từ khi máy phát nối lưới khi chưa có PSS để kiểm tra khả năng dập dao động của PSS.- Thử nghiệm đáp ứng tần số của hệ thống kích từ khi máy phát nối lưới khi có PSS để kiểm tra khả năng dập dao động của PSS.- Thử nghiệm đáp ứng bước nhảy điện áp ( step response) khi máy phát nối lưới.- Thử nghiệm đáp ứng xung (impulse test).- Lập báo cáo thử nghiệm và đánh giá hệ thống kích từ | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | |
| 4 | 1.2. Thực hiện các thử nghiệm của hệ thống điều tốc:- Thay đổi thông số cài đặt đặc tính điều chỉnh tốc độ theo yêu cầu của Trung tâm điều độ HTĐ Quốc gia A0.- Thử nghiệm đáp ứng bước nhảy (step response) công suất.- Thử nghiệm xác định hệ số tĩnh, dải chết của đặc tính điều chỉnh tốc độ (speed droop) và điều chỉnh tần số sơ cấp. - Thử nghiệm xác định đặc tính công suất phát của tổ máy theo độ mở van điều chỉnh lưu lượng hơi.- Thử nghiệm khả năng đáp ứng tần số.Lập báo cáo thử nghiệm và đánh giá hệ thống điều tốc | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | |
| 5 | 1.3. Tính toán và thử nghiệm xác định thông số bộ ổn định công suất PSS:- Tính toán lại bộ thông số PSS.- Thử nghiệm bộ thông số đáp ứng theo thông tư 25/2016/TT-BCT | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Tổ máy | 1 | |
| 6 | 2. Nhân công nước ngoài (Chuyên gia hãng) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0.0 | 0 | |
| 7 | 2.1. Kiểm tra các thông số cài đặt, hiệu chỉnh của hệ thống kích từ. | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 10 | |
| 8 | 2.2. Thí nghiệm sa thải công suất phản kháng | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 1 | |
| 9 | 2.3. Thí nghiệm đáp ứng bước nhảy khi máy phát không nối lưới | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 1 | |
| 10 | 2.4. Thí nghiệm đáp ứng bước nhảy khi máy phát nối lưới | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 1 | |
| 11 | 2.5. Thí nghiệm đáp ứng xung (impulse test): | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 2 | |
| 12 | 2.6. Thí nghiệm hệ số khuếch đại Ks1 | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 2 | |
| 13 | 2.7. Thí nghiệm đáp ứng tần số của hệ thống kích từ để đánh giá khả năng làm việc của bộ chức năng PSS. | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 2 | |
| 14 | 2.8. Lập báo cáo kết quả cài đặt, hiệu chỉnh, thông số thực tế bộ ổn định công suất PSS của tổ máy. | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 1 | |
| 15 | 2.9. Thực hiện các cài đặt PSS | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 6 | |
| 16 | 2.10. Thực hiện đáp ứng bước nhảy của công suất P (Step Response P) | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 2 | |
| 17 | 2.11. Thử nghiệm xác định hệ số tĩnh của đặc tính điều chỉnh tốc độ (và điều chỉnh tần số sơ cấp). | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 2 | |
| 18 | 2.12. Thử nghiệm khả năng đáp ứng tần số. | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 2 | |
| 19 | 2.13. Lập báo cáo kết quả thử nghiệm của hệ thống điểu tốc. | Tham chiếu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | Công | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.23E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 966.714.676VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.230.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 966.714.676VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là cung cấp dịch vụ thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tại các Nhà máy điện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.260.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa.-Có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tại các Nhà máy điện. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật của ít nhất 01 thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tại các Nhà máy điện. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành về chuyên ngành điện/tự động hóa.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là Cán bộ giám sát thi công của ít nhất 01 thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tại các Nhà máy điện. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên các chuyên ngành liên quan ATLĐ, VSMT/ các khối ngành kỹ thuật.-Có chứng chỉ về an toàn lao động.-Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã từng là cán bộ giám sát an toàn công trường của ít nhất 01 thử nghiệm hệ thống kích từ, điều tốc tại các Nhà máy điện. | 2 | 1 |
| 5 | Chuyên gia hãng | 1 | -Có chứng chỉ xác nhận được đào tạo của hãng hãng sản xuất thiết bị điều khiển hệ thống kích từ máy phát hoặc đại diện hợp pháp được ủy quyền tại Việt Nam;-Tham gia ít nhất 01 công trình thử nghiệm hệ thống kích từ máy phát. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi