Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật tư hóa học
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua vật tư hóa học |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324424 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 14:05:00 đến ngày 2022-05-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 585,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tư lệnh Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua vật tư hóa học Mua sắm hóa chất và vật tư kỹ thuật ngành Hóa học - Môi trường biển năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Các loại hàng hóa có giấy chứng nhận chất lượng. |
| E-CDNT 12.2 | giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng của các loại hàng hóa tối thiểu phải được 12 tháng tính từ ngày hai bên bàn giao bàn giao. |
| E-CDNT 15.2 | ít nhất 01 hợp đồng tương tự với gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tham mưu Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, tp Hải Phòng. Liên hệ: 0967732199. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Hải quân, số 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, tp Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hóa học-Môi trường biển- Địa chỉ 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng số điện thoại: 0967732199. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tham mưu Hải quân. địa chỉ 38 Điện Biên Phủ, phường Minh Khai, quận Hồng Bàng, Hải Phòng |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bột than chì | 20 | Kg | Dạng Các bon (min) 98%, Lưu huỳnh (max) 0,05%, Tro (max) 0,5 %, Chất bốc 0,5 %, Độ ẩm (max) 0,5% ; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 2 | Giấy amiăng | 60 | Kg | Dạng Các bon (min) 98%, Lưu huỳnh (max) 0,05%, Tro (max) 0,5 %, Chất bốc 0,5 %, Độ ẩm (max) 0,5%; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 3 | Giấy Ph | 60 | Hộp | Dùng xác định độ pH, dải đo pH: 1-14; quy cách đóng gói: hộp 10 gói; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 4 | Găng tay chịu hóa chất | 150 | Đôi | Cao su tổng hợp, mặt trong có bông cotton, màu xanh, dày 0,71mm, dài 380mm; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 5 | Găng tay chịu nhiệt | 50 | Đôi | Loại Polyester, chịu nhiệt 200oC, size L, XL; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 6 | Khẩu trang than hoạt tính | 350 | Chiếc | Loại khẩu trang 4 lớp lọc, có lớp lọc than hoạt tính dùng trong môi trường hóa chất độc hại; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 7 | Vải thủy tinh | 35 | m | Loại: cách điện và nhiệt.Trọng lượng 190-200g/m2, dày: 0,18mm, rộng: 1m; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 8 | Vải tráng cao su | 50 | m2 | Loại chịu nhiệt, hóa chất, dầu, phản quang, dày 2-3 mm; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 9 | Vòng đệm CSA các loại | 200 | Cái | Loại cao suamiăng sản phẩm phụ tùng dùng làm kín chịu được nhiệt độ cao... ; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 10 | Vòng đệm nhôm các loại | 200 | Cái | Loại vòng đệm tròn (TCVN2061-77) ; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 11 | Cốc 250ml chịu nhiệt | 28 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt, V=250ml, vạch chia 25 ml; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 12 | Cốc 500ml chịu nhiệt | 14 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt, V=500ml, vạch chia 50ml; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 13 | Cốc 1000ml chịu nhiệt | 14 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt, V=1000ml, vạch chia 100ml; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 14 | Cốc 2000ml chịu nhiệt | 14 | Chiếc | Loại: Thủy tinh chịu nhiệt, V=2000ml, vạch chia 100ml; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 15 | Cốc 3000ml chịu nhiệt | 20 | Chiếc | Loại: Thủy tinh chịu nhiệt, V=3000ml, vạch chia 200ml; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 16 | Bình nón 250ml | 24 | Chiếc | Thủy tinh, V=250ml, không nút, vạch chia 50ml; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 17 | Bình nón 500ml | 20 | Chiếc | Thủy tinh, V=500ml, không nút, vạch chia 100ml; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 18 | Bình cầu ba cổ nhám 14, 1000ml | 20 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt, V=1000ml, nhám Ø14; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 19 | Bình cầu ba cổ nhám 19, 1000ml | 20 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt, V=1000ml, nhám Ø19; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 20 | Bình định mức 500ml | 28 | Chiếc | Thủy tinh, V=500ml, nút nhám, sai số: ± 0,25ml, nút nhám 19/26; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 21 | Ống đong 250ml | 28 | Chiếc | Thủy tinh, V=250ml, vạch chia 2ml, sai số: ± 1 ml; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 22 | Ống đong 1000ml | 14 | Chiếc | Thủy tinh, V=1000ml, vạch chia 10ml, sai số: ± 5ml; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 23 | Ống đong 2000ml | 14 | Chiếc | Loại: Thủy tinh chịu nhiệt, V=2000ml, vạch chia 20ml, sai số: ± 2ml; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 24 | Nhựa epoxy | 28 | kg | Lỏng trong suốt, độ nhớt (25oC): 11.500 - 13.500cPs, khối lượng riêng: 1,17g/cm3, WPE: 184 - 190g/eq; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 25 | Keo dán chịu nước | 14 | kg | Loại keo dán cao su - cao su, cao su - kim loại; Dạng gel, trong suốt Thời gian khô bề mặt khoảng15 phút, thời gian khô hoàn toàn: 22-24 giờ; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 26 | Sơn Epoxy | 28 | kg | Loại 2 thành phần dạng lỏng màu xanh thẫm; khối lượng riêng: 1,05g/cm3, độ bền uốn: 2mm, độ bền va đập: 50kg.cm; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 27 | Chất hoạt tính bề mắt | 5 | Can | Chất Polyoxyethlen chứa trong can nhựa 5 lít; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 28 | Dầu cho máy bơm chân không | 5 | Lít | Loại có tiêu chuẩn cấp dầu 100, mật độ 15oC 0,84, điểm sôi 240 oC, điểm chết -9oC , độ nhớt động học cst 40oC-100, 100oC-10,8; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 29 | Ống hút chân không Silicon | 20 | m | Chịu được nhiệt độ cao và áp xuất cao. Nhiệt độ cao 280 đọ, thấp 70 độ, áp suất 3 mpa, đường kính trong 4mm; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 30 | Mỡ silicon | 10 | kg | Dạng sệt, trắng mờ, khối lượng riêng (20oC): 0,96g/cm3; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 31 | Chất kết dính | 28 | kg | Dạng dẻo, màu xám; độ bền nén: 750kP/cm2, độ bền kéo: 130kP/cm2; độ bám dính: 40kP/cm2; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 32 | Nhiệt kế nhám 0-300oC | 28 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt, khoảng đo từ 0oC đến 300oC; vạch chia nhỏ nhất 1oC; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 33 | Capila nhám 14.5 | 14 | Chiếc | Thủy tinh chịu nhiệt, nhám Ø14,5; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 34 | Đũa thủy tinh | 50 | Chiếc | Dài 50cm, đường kính 1cm; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 35 | Zoăng cao su chịu áp | 20 | Chiếc | Chiều dày 4mm, màu đen, chịu nhiệt độ max: 450 0C - 500 0C, Ø 10cm; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 36 | Thìa lấy mẫu | 36 | Chiếc | Loại thìa inox, dài 15 - 20 cm, 2 đầu dẹt; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 37 | Chổi rửa các loại | 350 | Chiếc | Loại: cước trắng; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 38 | Khóa kẹp | 14 | Chiếc | Loại: Kẹp 4 ngón, đa năng bằng kẽm, có lót hàm kẹp, khoảng mở: 0 - 80mm, thanh đỡ có đường kính Ø 10mm, sơn tĩnh điện; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 39 | Xô nhựa 15 lít | 14 | Chiếc | Loại nhựa, V= 15 lít, có nắp; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 40 | Xô nhựa 50 lít có nắp | 14 | Chiếc | Loại nhựa, V= 50 lít, có nắp; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 41 | Thùng phuy nhựa đựng hóa chất | 20 | Chiếc | Loại dung tích 120 lít, kích cỡ 495 x 430 x 820 mm, được làm từ 100% chất liệu nhựa nguyên sinh HDPE,đai sắt; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 42 | Túi Li lông | 20 | Kg | Loại có hai quai, không mùi, các kích cỡ túi làm từ nhựa nguyên sinh cao cấp dẻo dai, thân thiện với môi trường.... ; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 43 | Thiết bị đo trở lực SĐ-3 | 5 | Chiếc | Loại xác định trở lực hộp lọc độc, Kích thước 294 x 174 x 250 mm, Khối lượng 3,5 kg, khoảng đo 0-30 mmH2O, độ chính xác +_10%; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 44 | Tủ sấy SC-3 | 5 | Chiếc | Dùng xác định độ ẩm của vật liệu sấy, khử trùng.... Điện áp làm việc 220 V, Công suất định mức 575 w, Khoảng điều chỉnh nhiệt độ 10-200oC, Kích thước tủ sấy 400x470x605mm, kích thước buồng sấy f 355 x 292 mm; Năm sản xuất: 2021; 2022 | ||
| 45 | Thiết bị kiểm tra PGP | 5 | Chiếc | Dùng kiểm tra độ kín của mặt nạ, hộp lọc....Kích thước 290 x 158 x 120 mm, Khối lượng 5 Kg, Khoảng đo 0-200 mmHg; Năm sản xuất: 2021; 2022 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 300.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi