Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Ninh Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 14:24:00 đến ngày 2022-05-18 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,469,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.20387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40774E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.472.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.085.416.000 đồngGhi chú: *Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.* Loại, cấp công trình: Công trình giao thông (cầu và đường bộ), cấp IV.* Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ đồng bộ các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.085.416.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học hoặc trên đại học.- Trình độ chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (ngành đường bộ hoặc cầu – đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM (năng lực này phải được chủ đầu tư xác nhận)(E-HSDT phải kèm theo các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công bao gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã chỉ huy trưởng thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. .Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học hoặc trên đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (ngành đường bộ hoặc cầu – đường bộ)+ Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM(E-HSDT phải kèm theo các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật thi công; các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự và văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận cùng bảng khối lượng công việc tương tự trong hợp đồng để chứng minh vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học hoặc trên đại học.- Chuyên ngành: trắc địa- Đã từng Phụ trách kỹ thuật công tác trắc địa tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM.(E-HSDT phải kèm theo các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật thi công; các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự và văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận cùng bảng khối lượng công việc tương tự trong hợp đồng để chứng minh vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn tại công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (ngành đường bộ hoặc cầu – đường bộ)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách giám sát thi công hoặc phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM (năng lực này phải được chủ đầu tư xác nhận)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM (năng lực này phải được chủ đầu tư xác nhận)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,6m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Máy đào có gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 1,25m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 110 CV (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=10T (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Xe bồn trộn bê tông có cần bơm hoặc Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=50m3/h (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=10T (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >2,5tấn (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Loại thiết bị: Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Loại thiết bị: Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Loại thiết bị: Máy toàn đạc (có giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Loại thiết bị: Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Loại thiết bị: Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: >= 7,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Ninh Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình Công trình: Cầu chợ Mới, xã Ninh Quang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Ninh Quang (Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ, xã Ninh Quang, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa - Điện thoại: 0258 3641130). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Ninh Quang (Địa chỉ: Thôn Thạnh Mỹ, xã Ninh Quang, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa - Điện thoại: 0258 3641130). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Ninh Hòa (999 Trần Quý Cáp, phường Ninh Hiệp, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần đường dẫn 2 đầu cầu | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo BVTK | 83,27 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy , độ chặt yêu cầu K=0,95 đất tận dụng 50% KL đất đào | Theo BVTK | 95,93 | m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Theo BVTK | 61,35 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất mua 4km. | Theo BVTK | 61,35 | m3 |
| 5 | Lu lèn tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu k=0,95 lên K=0,98 | Theo BVTK | 180,61 | m3 |
| 6 | Tưới nước đất đắp 1km | Theo BVTK | 13,83 | 1m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16cm | Theo BVTK | 602,02 | m2 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo BVTK | 679,26 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo BVTK | 36,57 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Theo BVTK | 137,3 | m3 |
| 11 | Thi cong khe co giả, khe dọc mặt tràn | Theo BVTK | 130,28 | m |
| 12 | Cung cấp lấp đặt biển báo chữ nhật KT45*90 | Theo BVTK | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp trụ biển báo cao 3m | Theo BVTK | 2 | trụ |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật. | Theo BVTK | 2 | cái |
| 15 | Đào cột biển báo hiện hữu (60% LĐ) | Theo BVTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo hiện hữu | Theo BVTK | 2 | cái |
| B | MỐ CẦU(M1&M2): | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu mặt bản cũ hư hỏng bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTK | 23,4 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu thân mố, tường cánh bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK | 25,62 | m3 |
| 3 | Đào xúc kết cấu thừa lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo BVTK | 25,62 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa 4km đất cấp 4 | Theo BVTK | 49,02 | m3 |
| 5 | Bốc lên bằng thủ công - cừ thép | Theo BVTK | 33,8 | tấn |
| 6 | Bốc xuống bằng thủ công - cừ thép | Theo BVTK | 33,8 | tấn |
| 7 | Đóng cọc ván thép (cừ Larsen) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc | Theo BVTK | 5,64 | 100m |
| 8 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung 170kW, trên cạn | Theo BVTK | 5,64 | 100m cọc |
| 9 | Hao phí , hao hụt cừ thép . | Theo BVTK | 1.580,33 | kg |
| 10 | Đào móng mố bằng máy , đất cấp III | Theo BVTK | 293,76 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 đổ tại chỗ | Theo BVTK | 10,9 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố , đường kính | Theo BVTK | 39,68 | kg |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng mố, đường kính | Theo BVTK | 1.880,78 | kg |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng mố đổ tại chỗ | Theo BVTK | 35,58 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông móng mố trên cạn đá 1x2 f'c 25 Mpa (M300) | Theo BVTK | 36,24 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân mố, tường ngực D | Theo BVTK | 208,68 | kg |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân mố , tường ngực D | Theo BVTK | 3.427,94 | kg |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân mố trên cạn | Theo BVTK | 121,82 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông thân mố đá 1x2 f'c 25Mpa (M300 ) | Theo BVTK | 46,44 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường ngực đổ tại chỗ | Theo BVTK | 19,68 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông tường trên cạn đá 1x2 f'c 25Mpa (M300 ) | Theo BVTK | 4,85 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh D | Theo BVTK | 43,52 | kg |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường cánh D | Theo BVTK | 1.618,56 | kg |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cánh đổ tại chỗ | Theo BVTK | 97,38 | m2 |
| 25 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông tường cánh đá 1x2 f'c 25Mpa (M300 ) | Theo BVTK | 21,74 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép trụ cản đầu cầu | Theo BVTK | 6,24 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy, bê tông trụ cản đầu cầu đá 1x2 f'c 25Mpa (M300 ) | Theo BVTK | 0,48 | m3 |
| 28 | Cc, lắp đặt ống nhựa D100mm CK1m thoát nước sau mố | Theo BVTK | 12 | m |
| 29 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 (bỏ máy lu) | Theo BVTK | 1,63 | m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 (bỏ máy lu) | Theo BVTK | 1,63 | m3 |
| 31 | Xếp đá hộc sau mố | Theo BVTK | 48,95 | m3 |
| 32 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn trong lòng cầu | Theo BVTK | 20 | rọ |
| 33 | Đắp đất hố móng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo BVTK | 246,62 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất thừa 4km đất cấp 3 | Theo BVTK | 47,14 | m3 |
| C | ĐAN TIẾP CẬN | |||
| 1 | Lớp nilong cách ly bên dưới gối kê đan tiếp cận | Theo BVTK | 20,28 | m2 |
| 2 | BT đá 1x2 M250 gối kê đan tiếp cận đổ tại chỗ. | Theo BVTK | 3,45 | m3 |
| 3 | Lớp nilong cách ly bên dưới đan tiếp cận | Theo BVTK | 54,6 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép đan tiếp cận | Theo BVTK | 3,9 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đan tiếp cận D | Theo BVTK | 1.501,88 | kg |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa d34mm | Theo BVTK | 13,2 | m |
| 7 | Cung cấp nhựa trám đầy ống nhựa | Theo BVTK | 8,36 | kg |
| 8 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy đan tiếp cận đá 1x2 f'c 25 Mpa (M300) | Theo BVTK | 19,5 | m3 |
| D | MẶT BẢN: | |||
| 1 | Lót 2 lớp giấy dầu trên mũ mố trước khi đổ BT mặt bản. | Theo BVTK | 13,93 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu, gờ chắn, vai kê đổ tại chỗ | Theo BVTK | 90,14 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn D | Theo BVTK | 335,33 | kg |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn đường kính cốt thép | Theo BVTK | 1.888,45 | kg |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, gờ chắn đường kính cốt thépd>18mm | Theo BVTK | 1.495,26 | kg |
| 6 | CC, GC CThép góc L100*100 | Theo BVTK | 422,8 | kg |
| 7 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bê tông mặt bản, gờ chắn bánh , vai kê đá 1x2 f'c 28Mpa tương đương M350 | Theo BVTK | 35,12 | m3 |
| 8 | Sơn trắng đỏ 3 nước trụ cản | Theo BVTK | 0,6 | m2 |
| E | PHẦN GIA CỐ NÓN MỐ & MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng chân khay, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo BVTK | 3,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 đất tận dụng | Theo BVTK | 57,43 | m3 |
| 3 | Đệm đá 4x6 chân khay mái taluy, chân khay nón mố . | Theo BVTK | 10,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép chân khay nón mố, mái taluy đổ tại chỗ | Theo BVTK | 7,01 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông chân khay nón mố, mái taluy đá 2x4, mác200 đổ tại chỗ | Theo BVTK | 16,36 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân khay đúc sẵn | Theo BVTK | 64,96 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép móc cẩu chân khay D | Theo BVTK | 133,71 | kg |
| 8 | Đổ bê tông chân khay đúc sẵn đá 2x4, mác 200 | Theo BVTK | 9,28 | m3 |
| 9 | Bốc xếp chân khay đúc sãn trọng lượng | Theo BVTK | 29 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp chân khay đúc sãn trọng lượng | Theo BVTK | 29 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTK | 29 | 1 cấu kiện |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đà kiềng liên kết chân khay D | Theo BVTK | 105,89 | kg |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép đai đà kiềng liên kết chân khay D | Theo BVTK | 13,2 | kg |
| 14 | Ván khuôn thép đà kiềng liên kết chân khay đổ tại chỗ | Theo BVTK | 8,94 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đà kiềng liên kết chân khay đá 1x2, mác 250 đổ tại chỗ | Theo BVTK | 1,74 | m3 |
| 16 | Thi công, LD cọc tiêu bê tông cốt thép 0,15x0,15x1,2m | Theo BVTK | 11 | cái |
| F | PHẦN BỒI HOÀN MƯƠNG VỊ TRÍ ĐẤU NỐI & SỬA CHỮA MÁI TALUY HƯ HỎNG PHÍA THƯỢNG LƯU. | |||
| 1 | Phá dỡ thành mương xây đá chẻ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK | 7,6 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông thành mương bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo BVTK | 3 | m3 |
| 3 | Đào xúc kết cấu thừa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo BVTK | 10,6 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa 4km đất cấp 4 | Theo BVTK | 10,6 | m3 |
| 5 | Đào hố móng công trình, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo BVTK | 15,24 | m3 |
| 6 | Đệm đá 4x6 móng tường và mương | Theo BVTK | 1,77 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng tường và mương đổ tại chỗ | Theo BVTK | 6,74 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng mương, móng tường đá 2x4, mác200 đổ tại chỗ | Theo BVTK | 6,26 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép thành tường và mương đổ tại chỗ | Theo BVTK | 59,2 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thành mương, tường chắn đá 2x4, mác 200 đổ tại chỗ | Theo BVTK | 15,84 | m3 |
| 11 | Đắp đất hố móng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (đất tận dụng) | Theo BVTK | 7,21 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.20387E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.40774E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.472.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.085.416.000 đồngGhi chú: *Trường hợp Nhà thầu phụ phải cung cấp tài liệu chứng minh được sự chấp thuận của Chủ đầu tư.* Loại, cấp công trình: Công trình giao thông (cầu và đường bộ), cấp IV.* Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là công trình giao thông đường bộ đồng bộ các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.028.472.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.085.416.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đại học hoặc trên đại học.- Trình độ chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (ngành đường bộ hoặc cầu – đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc Đã đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM (năng lực này phải được chủ đầu tư xác nhận)(E-HSDT phải kèm theo các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm chỉ huy trưởng thi công bao gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, Quyết định phê duyệt công trình của cấp có thẩm quyền, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về vị trí đã chỉ huy trưởng thi công, Quyết định phân công công việc hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh,…. .Trong quá trình thương thảo, nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Đại học hoặc trên đại học.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (ngành đường bộ hoặc cầu – đường bộ)+ Đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM(E-HSDT phải kèm theo các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật thi công; các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự và văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận cùng bảng khối lượng công việc tương tự trong hợp đồng để chứng minh vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách công tác trắc địa | 1 | - Đại học hoặc trên đại học.- Chuyên ngành: trắc địa- Đã từng Phụ trách kỹ thuật công tác trắc địa tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM.(E-HSDT phải kèm theo các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật thi công; các tài liệu trong quá trình thi công công trình tương tự và văn bản khác mà đã được chủ đầu tư ký xác nhận cùng bảng khối lượng công việc tương tự trong hợp đồng để chứng minh vai trò cán bộ kỹ thuật thi công công trình tương tự).Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn tại công trường | 1 | - Cao đẳng trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông (ngành đường bộ hoặc cầu – đường bộ)- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công hoặc phụ trách giám sát thi công hoặc phụ trách công tác ATLĐ tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM (năng lực này phải được chủ đầu tư xác nhận)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 4 | 3 |
| 5 | Phụ trách công tác hồ sơ thanh quyết toán công trình | 1 | - Có bằng đại học ngành kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp thanh quyết toán tối thiểu 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục thi công cầu BTCT và đường BTXM (năng lực này phải được chủ đầu tư xác nhận)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được Tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Loại thiết bị: Máy đào | Đặc điểm thiết bị: >= 1,6m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Loại thiết bị: Máy đào có gắn đầu búa thủy lực/hàm kẹp | Đặc điểm thiết bị: >= 1,25m3 (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Loại thiết bị: Máy ủi | Đặc điểm thiết bị: >= 110 CV (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Loại thiết bị: Máy lu bánh thép | Đặc điểm thiết bị: >=10T (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Loại thiết bị: Xe bồn trộn bê tông có cần bơm hoặc Máy bơm bê tông | Đặc điểm thiết bị: >=50m3/h (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) | 1 |
| 6 | Loại thiết bị: Cần trục ô tô | Đặc điểm thiết bị: >=10T (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận kiểm định còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Loại thiết bị: Máy nén khí | Đặc điểm thiết bị: >= 360m3/h | 2 |
| 8 | Loại thiết bị: Ô tô tự đổ | Đặc điểm thiết bị: >2,5tấn (có giấy chứng nhận đăng ký phương tiện, giấy chứng nhận đăng kiểm còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 4 |
| 9 | Loại thiết bị: Máy trộn bê tông | Đặc điểm thiết bị: >=250l | 2 |
| 10 | Loại thiết bị: Máy đầm dùi | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 3 |
| 11 | Loại thiết bị: Máy đầm bàn | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Loại thiết bị: Máy đầm cóc | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Loại thiết bị: Máy toàn đạc (có giấy chứng nhận kiểm định tối thiểu còn thời hạn tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Loại thiết bị: Máy hàn điện | Đặc điểm thiết bị: >= 23kw | 2 |
| 15 | Loại thiết bị: Máy cắt uốn thép | Đặc điểm thiết bị: còn sử dụng tốt | 2 |
| 16 | Loại thiết bị: Máy cắt bê tông | Đặc điểm thiết bị: >= 7,5KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi