Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220523019-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220522926
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện (Nguồn Sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 14:23:00 đến ngày 2022-05-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,963,701,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.445552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8911E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.074.591.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Nâng cấp sân, rãnh, lán xe, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học và THCS Tiên Tiến
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện (Nguồn Sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành , địa chỉ: Thôn Tần Tiến, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học và THCS Tiên Tiến; địa chỉ: xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và công nghệ Đại Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư Hưng Yên Phát . + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và đầu tư An Thành. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc DC Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành , địa chỉ: Thôn Tần Tiến, xã Minh Tân, huyện Phù Cừ
- Chủ đầu tư: Trường Tiểu học và THCS Tiên Tiến; địa chỉ: xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học và THCS Tiên Tiến; địa chỉ: xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ, địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Số 08 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Tiểu học và THCS Tiên Tiến, địa chỉ: xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè đá, sân trường, rãnh thoát nước, bồn cây
1Bơm nước thi côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10ca
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,67m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,68100m3
4Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,993100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,2521m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V127,965100m
7Phên nứaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,95m2
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,565m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XMCV M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V121,303m3
10Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều cao >2m, vữa XMCV M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V158,207m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D48 (thoát nước)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,44100m
12Gia cố nền đất bằng vải địa kỹ thuậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,885100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,2m2
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,555100m3
15Mua đất ngoài để đắpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V554,111m3
16Thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,244100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,497100m3
18Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,55891m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9303100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2559100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,2559100m3/1km
22Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3661100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V289,427m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,2785m3
25Lát gạch terazzo 400x400Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.894,27m2
26Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V195cấu kiện
27Đào bùn đăc đáy rãnh thoát nước cũYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,688m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1169100m3
29Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,2856m3
30Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,96m2
31Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,68m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2736100m2
33Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4462tấn
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1951cấu kiện
35Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cây
36Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13gốc
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,8381m3
38Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5524100m2
39Xây bồn cây, bồn hoa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,2978m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V82,6546m2
41Ốp gạch thẻ chân tường loại gạch 240x60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V198,371m2
B Nhà vệ sinh, lán xe, tường bao
1Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (10%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,31671m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4785100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1772100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9194m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,7427m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3245m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2685100m2
8Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9537m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0727tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2879tấn
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1648100m3
12Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7148m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4033m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,7148m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1082m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5915m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1724100m2
18Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6462100m2
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tôYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0426100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0652tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3682tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8284tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0189tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0199tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8876m3
26Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,0518m3
27Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4425m3
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V139,6428m2
29Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,2482m2
30Trát trần, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,62m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V139,6428m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V86,8682m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt 300x300Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V46,088m2
34Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V121,7118m2
35Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V69,1167m2
36Biển tên Nam/Nữ (tấm compact) kt 20x30cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2tấm
37Cửa đi nhựa UPVC lõi thép, kính mờ 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (03 bản lề, 01 khóa)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32
38Cửa sổ nhựa UPVC lõi thép, kính mờ 6,38mm, bảo gồm cả phụ kiện (04 bản lề, tay cài)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,64m2
40Tấm compact liền cửa màu xám ghi (cả phụ kiện và lắp dựng)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,964m2
41Đào móng bể phốt-đất cấp IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,3531m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0345100m3
43Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,714m3
44Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0242m3
45Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0314100m2
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0758tấn
47Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,5862m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,77m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,536m2
50Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,5059m2
51Bê tông tấm đan, nắp bể phốt M200, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,608m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0254100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0425tấn
54Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V51cấu kiện
55Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m
56Lắp đặt các automat 1 pha 10AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
58Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
59Lắp đặt hộp nối dâyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2hộp
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V70m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
62Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V75m
63Khoan giếngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
64Máy bơm nước Q=3m3, H=16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
65Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
66Lắp đặt xí bệtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
67Lắp đặt vòi xịt xíYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
69Chân chậu rửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
70Lắp đặt vòi rửa inocYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
72Hộp đựng giấyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
73Lắp đặt gương soiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
74Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
75Lắp đặt khay đựng xà phòng INOX+xà phòngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
76Ống nối mềm D21Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
77Van phao điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
78Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D48Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D34Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D27Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,35100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D21Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,15100m
82Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D34Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
83Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D27Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
84Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D21Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
85Lắp đặt van ren, ĐK48mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
86Lắp đặt van ren, ĐK 34mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
87Lắp đặt van ren, ĐK 27mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
88Lắp đặt van ren, ĐK 21mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC D27x27Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
90Lắp đặt tê nhựa PVC D21x21Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
91Lắp đặt côn nhựa PVC 34x27Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
92Lắp đặt côn nhựa PVC 27x21Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32100m
94Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3100m
95Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 76mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
96Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m
97Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D110Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
98Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
99Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D76Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
100Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
101Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D110Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
102Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
103Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D76Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
104Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
105Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D110x110Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
106Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D90x90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
107Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D76x76Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
108Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D60x76Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
109Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D60x76Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
110Phễu thoát nước mái D100Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 60mm (thoát nước mái)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07100m
112Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60 (thoát nước mái0Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
113Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60 (thoát nước mái)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
114Đào móng chôn cột nhà xeYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,4591m3
115Đắp hoàn trả móngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4863m3
116Bê tông lót móng cột M100, đá 4x6Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,686m3
117Bê tông móng cột, M200, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,75m3
118Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3187tấn
119Lắp cột thép các loạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3187tấn
120Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6935tấn
121Lắp vì kèo thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6935tấn
122Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9824tấn
123Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9824tấn
124Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V77,0841m2
125Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài bất kỳYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3191100m2
126Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,22md
127Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,161100m3
128Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,73m3
129Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,910m
130Đào móng băng, rộng Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,67721m3
131Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4209100m3
132Đắp đất hoàn trả mặt bằng cổngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,5891m3
133Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0963100m2
134Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,7091m3
135Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,8787m3
136Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,3055m3
137Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,9672m3
138Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2697100m2
139Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2247tấn
140Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8446m3
141Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,6166m3
142Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,1425m3
143Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,416m2
144Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V179,9284m2
145Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,36m
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V200,3444m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.445552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8911E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.074.591.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực;53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy xúc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->