Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220522926 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Nguồn Sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 14:23:00 đến ngày 2022-05-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,963,701,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.445552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8911E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.074.591.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây dựng và Đầu tư An Thành |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Nâng cấp sân, rãnh, lán xe, nhà vệ sinh và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học và THCS Tiên Tiến 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Nguồn Sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học và THCS Tiên Tiến; địa chỉ: xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ, địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên; Số 08 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Tiểu học và THCS Tiên Tiến, địa chỉ: xã Tiên Tiến, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè đá, sân trường, rãnh thoát nước, bồn cây | |||
| 1 | Bơm nước thi công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | ca |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,67 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,68 | 100m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,993 | 100m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,252 | 1m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127,965 | 100m |
| 7 | Phên nứa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,95 | m2 |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,565 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XMCV M100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,303 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều cao >2m, vữa XMCV M100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158,207 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 (thoát nước) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m |
| 12 | Gia cố nền đất bằng vải địa kỹ thuật | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,885 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,2 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,555 | 100m3 |
| 15 | Mua đất ngoài để đắp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 554,111 | m3 |
| 16 | Thanh thải dòng chảy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,244 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,497 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 32,5589 | 1m3 |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9303 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2559 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,2559 | 100m3/1km |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3661 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 289,427 | m3 |
| 24 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 110,2785 | m3 |
| 25 | Lát gạch terazzo 400x400 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.894,27 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195 | cấu kiện |
| 27 | Đào bùn đăc đáy rãnh thoát nước cũ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,688 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1169 | 100m3 |
| 29 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,2856 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,96 | m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,68 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 33 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4462 | tấn |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 195 | 1cấu kiện |
| 35 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | cây |
| 36 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13 | gốc |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,8381 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5524 | 100m2 |
| 39 | Xây bồn cây, bồn hoa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40,2978 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82,6546 | m2 |
| 41 | Ốp gạch thẻ chân tường loại gạch 240x60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 198,371 | m2 |
| B | Nhà vệ sinh, lán xe, tường bao | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II (10%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,3167 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90%) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4785 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1772 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,9194 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,7427 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3245 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2685 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9537 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0727 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2879 | tấn |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1648 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,7148 | m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4033 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,7148 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,1082 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,5915 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1724 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6462 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, lanh tô | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0426 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0652 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3682 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8284 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0189 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0199 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8876 | m3 |
| 26 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,0518 | m3 |
| 27 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4425 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139,6428 | m2 |
| 29 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,2482 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64,62 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 139,6428 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 86,8682 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn kt 300x300 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 46,088 | m2 |
| 34 | Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 121,7118 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,1167 | m2 |
| 36 | Biển tên Nam/Nữ (tấm compact) kt 20x30cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | tấm |
| 37 | Cửa đi nhựa UPVC lõi thép, kính mờ 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (03 bản lề, 01 khóa) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | m² |
| 38 | Cửa sổ nhựa UPVC lõi thép, kính mờ 6,38mm, bảo gồm cả phụ kiện (04 bản lề, tay cài) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | m² |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,64 | m2 |
| 40 | Tấm compact liền cửa màu xám ghi (cả phụ kiện và lắp dựng) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,964 | m2 |
| 41 | Đào móng bể phốt-đất cấp II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,353 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0345 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,714 | m3 |
| 44 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,0242 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0314 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0758 | tấn |
| 47 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5862 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,77 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,536 | m2 |
| 50 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5059 | m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, nắp bể phốt M200, đá 1x2, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,608 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0425 | tấn |
| 54 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK 110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt hộp nối dây | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 63 | Khoan giếng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 64 | Máy bơm nước Q=3m3, H=16m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt xí bệt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 67 | Lắp đặt vòi xịt xí | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 69 | Chân chậu rửa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa inoc | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 72 | Hộp đựng giấy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt gương soi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt khay đựng xà phòng INOX+xà phòng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 76 | Ống nối mềm D21 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 77 | Van phao điện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D48 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D34 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D27 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2 D21 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D34 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D27 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa PVC class 2 D21 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 85 | Lắp đặt van ren, ĐK48mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van ren, ĐK 27mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, ĐK 21mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27x27 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21x21 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa PVC 34x27 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn nhựa PVC 27x21 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 110mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 90mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 76mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 60mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D110 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D76 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D110 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D76 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D110x110 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D90x90 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D76x76 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa 135 PVC D60x76 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC D60x76 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 110 | Phễu thoát nước mái D100 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC class 2, ĐK 60mm (thoát nước mái) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa 135 PVC D60 (thoát nước mái0 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa 90 PVC D60 (thoát nước mái) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 114 | Đào móng chôn cột nhà xe | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,459 | 1m3 |
| 115 | Đắp hoàn trả móng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,4863 | m3 |
| 116 | Bê tông lót móng cột M100, đá 4x6 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,686 | m3 |
| 117 | Bê tông móng cột, M200, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,75 | m3 |
| 118 | Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3187 | tấn |
| 119 | Lắp cột thép các loại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3187 | tấn |
| 120 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6935 | tấn |
| 121 | Lắp vì kèo thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6935 | tấn |
| 122 | Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9824 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,9824 | tấn |
| 124 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77,084 | 1m2 |
| 125 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,42mm, chiều dài bất kỳ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,3191 | 100m2 |
| 126 | Tôn úp nóc khổ rộng 300mm dày 0,42mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,22 | md |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,161 | 100m3 |
| 128 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,73 | m3 |
| 129 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9 | 10m |
| 130 | Đào móng băng, rộng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,6772 | 1m3 |
| 131 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4209 | 100m3 |
| 132 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng cổng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,5891 | m3 |
| 133 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0963 | 100m2 |
| 134 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,7091 | m3 |
| 135 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,8787 | m3 |
| 136 | Xây móng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,3055 | m3 |
| 137 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,9672 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2697 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2247 | tấn |
| 140 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8446 | m3 |
| 141 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,6166 | m3 |
| 142 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,1425 | m3 |
| 143 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,416 | m2 |
| 144 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 179,9284 | m2 |
| 145 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,36 | m |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200,3444 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.445552E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.8911E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.074.591.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình: công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy xúc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi