Gói thầu: Xây dựng công trình Trường tiểu học Lý Tự Trọng, thành phố Thái Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220467891-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
Tên gói thầu Xây dựng công trình Trường tiểu học Lý Tự Trọng, thành phố Thái Bình
Số hiệu KHLCNT 20220462151
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố năm 2021-2023 và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 14:17:00 đến ngày 2022-05-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,304,990,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.392E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 3 tầng), cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,914 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.914.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dung
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,62Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật,
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 4

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình Trường tiểu học Lý Tự Trọng, thành phố Thái Bình
Trường tiểu học Lý Tự Trọng, thành phố Thái Bình
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố năm 2021-2023 và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227 3838378; Fax: 0227 3838378; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế 306 – Địa chỉ: Số 14, CL6, tổ 35, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 71, đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Minh Trí - Địa chỉ: Số 09, ngõ 216, đường Trần Quang Khải, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam - Địa chỉ: Số 17, ngõ 99/26 phố Định Công Hạ, phường Định Công, quận Hoàng Mai, TP.Hà Nội. Chi nhánh: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình , địa chỉ: Số 411 đường Trần Nhân Tông thành phố Thái Bình tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227 3838378; Fax: 0227 3838378; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227 3838378; Fax: 0227 3838378; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774 Fax: 0227.3830.326.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt350,5862Kg
2Thép tấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt177,1094Kg
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, cọc ≤10m - đất C IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,44100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,44100m
5Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II ( Tính 95%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,5721100m3
6Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 5%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50,37931m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,8357100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2402100m3
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,2402100m3/1km
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,1614m3
11Ván khuôn bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2841100m2
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt231,4452m3
13Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,3192100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,5322tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,3888tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,2319tấn
17Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72,1875m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,225m3
19Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6526100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1855tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,796tấn
22Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0991100m3
23Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,52121m3
24Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0348100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0695100m3
26Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0695100m3/1km
27Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,139m3
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6089m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,6508m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0293m3
31Ván khuôn giằng móngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0681100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0202tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0868tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0192tấn
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,551100m3
36Rải nilon lót nền nhà chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,4314100m2
37Bê tông nền, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,3143m3
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 95%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,16100m3
39Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II ( Tính 5%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,84231m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0561100m3
41Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1123100m3
42Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1123100m3/1km
43Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,682m3
44Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,756m3
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,945m3
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1121tấn
47Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1795tấn
48Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0122100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0468100m2
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61cấu kiện
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,5478m3
52Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 ( lớp 1)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,7064m2
53Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 ( lớp 2)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,7064m2
54Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,9038m2
55Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,36m2
56Gù sứ thông các ngăn trong bể phốtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
57Ống thoát nước PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1100m
58Ống thoát nước PVC D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,03100m
59Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
60Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,6917m3
61Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,0523m3
62Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6583100m2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4457tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2547tấn
65Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,182tấn
66Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,0595tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,1415tấn
68Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt211,1182m3
69Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,646m3
70Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,7733m3
71Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,0435100m2
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,8214100m2
73Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2437tấn
74Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,1384tấn
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9392tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,0915tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8041tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,8136tấn
79Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,1978tấn
80Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,1577m3
81Ván khuôn cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6431100m2
82Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0184tấn
83Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3514tấn
84Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,472m3
85Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8198100m2
86Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0614tấn
87Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2594tấn
88Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2271tấn
89Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4542tấn
90Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,0737m3
91Đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,9379m3
92Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,75m3
93Kẻ mạch lõm dốc lên sảnh (Mã vận dụng)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,4m
94Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt80,6729m3
95Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt169,6248m3
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,7512m3
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,1084m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,958m3
99Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt29,4467m3
100Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,6286m3
101Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,564m3
102Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.465,8434m2
103Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.781,3644m2
104Lắp dựng lưới thép d1a20 gia cố tường xây gạch không nung và cột BTCT trước khi trátTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt330,84m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt519,8066m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt221,1396m2
107Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt545,6684m2
108Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.063,259m2
109Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt203,12m
110Đắp phào kép, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,732m
111Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.132,0246m2
112Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Ceramic 120x500mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,5616m2
113Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt111,4224m2
114Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt306,576m2
115Lát gạch thẻ 60x240mm, vữa lót M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,1714m2
116Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt66,93m2
117Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,749m2
118Láng granitô cầu thang, tam cấpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt59,94m2
119Ốp, lát đá bệ rửa tayTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,189m2
120Nhân công khoét lỗ âm cho bàn đá chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12lỗ
121Mài bo cạnh bàn đá chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21,54md
122Hoàn thiện giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng Inox KT( theo thiết kế)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18bộ
123Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt588,775m2
124Quét dung dịch chống thấm FlinkoteTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt147,1636m2
125Hoàn thiện xốp cứng tôn nền EPS mái sảnh độ dày tấm 200mm tỷ trọng cao (Giá bao gồm vật liệu và lắp dựng hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45,0672m2
126Dán màng Lemax dày 3mm Italia chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt89,4176m2
127Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.611,4314m2
128Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.976,4786m2
129Vách ngăn phòng vệ sinh ( tấm compact HPL 12mm, chịu nước hoàn toàn, bề mặt chống bám bẩn và trầy xước, phụ kiện inox 304 theo phòng đầy đủ trọn bộ, hệ khung nhôm định hình, và cánh cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt88,88m2
130Lắp đặt tay vin người khuyết tật (Inox Caesar GB131V) (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
131Hoàn thiện trần nhựa khung xương nổi tấm thả 600x600 (Bao gồm vật liệu và thi công hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt111,4224m2
132Sản xuất lắp đặt chữ Inox SUS304 mà đồng (Giá đã bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh-trọn gói)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,58m2
133Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1221tấn
134Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt79,41021m2
135Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1221tấn
136Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,1475100m2
137Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt662cái
138Tôn máng nước (Tôn khổ 600mm dày 0.45mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39,52cái
139Sản xuất nắp cửa lên mái Inox 304 dày 2mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
140Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 (Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt396,9487kg
141Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 (Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt193,0862kg
142Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 (Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44,6164kg
143Gia công lam trang trí (Mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8633tấn
144Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt863,3147kg
145Lắp dựng lam trang tríTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8633tấn
146Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7433tấn
147Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,45261m2
148Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt109,656m2
149Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt129,6m2
150Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,96m2
151Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt81m2
152Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở lật, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35,136m2
153Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27bộ
154Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
155Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27bộ
156Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,48bộ
157Gia công thanh chống bãoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1221tấn
158Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt122,0832kg
159Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,9147100m2
160Mua đất hữu cơ trồng cây (Giá đất đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,9051m3
161Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Mỏng Tròn 18WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51bộ
162Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51cái
163Lắp đặt Đèn LED Nổi trần M16 36WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt78bộ
164Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường - Sải cánh 45cm, công suất 50WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
165Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (KT 300x300-220VAC)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
166Lắp đặt Đèn đường LED 150WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
167Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 2m vươn 1,5mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21 cần đèn
168Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56cái
169Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
170Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt196cái
171Mặt ổ cắm, công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt125cái
172Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt125cái
173Lắp đặt các aptomat 3 pha 200ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
174Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 100ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
175Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
176Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt44cái
177Lắp đặt tủ điện kích thước 700x500x200mm tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
178Lắp đặt tủ điện kích thước 250x200x150mm tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
179Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chống cháy 8-12 modulTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12hộp
180Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40hộp
181Lắp đặt cáp điện 4 ruột 4x35mm2 CU/XLPE/DSTA/PVCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130m
182Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/pvc 2x25mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt180m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt750m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.250m
186Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống xoắn ruột gà HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,35100m
187Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt650m
188Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.250m
189Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống xoắn ruột gà HDPE D60Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt131,3100m
190Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,51m3
191Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,195100m3
192Băng báo cápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130m
193Sứ báo cápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
194Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,0351m3
195Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,195100m3
196Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,210 cọc
197Cọc tiếp địa mạ đồng D18 dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
198Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70m
199Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt180m
200Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
201Giá đỡ dây dẫn sét thép dẹt 24x4; L=100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
202Giá đỡ dây thu sét D 10, 150mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50cái
203Ống sứTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
204Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6100m
205Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt45cái
206Lắp đặt tê, chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
207Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
208Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,28100m
209Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
210Lắp đặt tê, chếnh nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14cái
211Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
212Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,64100m
213Lắp đặt cút nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
214Lắp đặt tê, chếch nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt38cái
215Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
216Lắp đặt bịt nhựa PVC D110Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
217Lắp đặt bịt nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
218Lắp đặt bịt nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt21cái
219Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9100m
220Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
221Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24cái
222Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
223Cầu chắn rác inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
224Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4100 m
225Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2100m
226Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,52100m
227Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4100m
228Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
229Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
230Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50cái
231Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
232Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
233Lắp đặt tê nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
234Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
235Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
236Lắp đặt măng sông nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20cái
237Lắp đặt côn nhựa PVC D42/27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
238Lắp đặt côn nhựa PVC D27/21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
239Lắp đặt cút ren đồng trong D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
240Lắp đặt tê ren đồng trong D27/21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13cái
241Lắp đặt bịt nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
242Lắp đặt bịt nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
243Lắp đặt bịt nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39cái
244Khóa van D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
245Khóa van D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
246Zắc co D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
247Zắc co D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
248Ty ren M8 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30m
249Đai treo ống D90 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
250Đai treo ống D110 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40cái
251Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18bộ
252Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18cái
253Ống cấp xí bệtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt36cái
254Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
255Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bộ
256Xi phông chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
257Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
258Lắp đặt van xả nhấnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9bộ
259Lắp đặt phễu thu sàn D150 inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
260Lắp đặt van phao cơ D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bộ
261Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=2.1-5.4m3/h, H=25-32mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
262Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2bể
263Cung cấp, lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600*500*180mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
264Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12bình
265Cung cấp, lắp đặt bình khíTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bình
266Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6bộ
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ A)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.599,6932m2
2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3.599,6932m2
3Vệ sinh đánh rửa rêu mốc tường trát đá rửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt483,4708m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt952,9224m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt506,225m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt352,4768m2
7Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2718100m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2718100m3/1km
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt981,1362m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt217,6362m2
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt181,325m2
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt352,4768m2
13Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.732,5742m2
14Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.022,2686m2
15Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5114100m3
16Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5114100m3/1km
17Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.022,2686m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Ceramic 120x500mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt62,652m2
19Phá dỡ nền granito cũ (bậc cầu thang và tam cấp)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60,39m2
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0184100m3
21Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0184100m3/1km
22Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt25,197m2
23Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,693m2
24Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,5m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,1557m3
26Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt23,3461m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3751100m3
28Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3751100m3/1km
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,0066m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,1716m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93,9916m2
32Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt93,9916m2
33Liên kết thép với bê tông dùng keo sikadur (Giá bao gồm vật liệu và công khoan cấy)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt56lỗ khoan
34Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,9893m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1799100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0194tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1547tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8612m3
39Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1241100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0235tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2412tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7853m3
43Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4582100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0136tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0715tấn
46Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4547tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt102,95041m2
48Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4547tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8499100m2
50Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt857,92cái
51Vệ sinh cáu bẩn rêu mốc và chống thấm mái sê nô trước khi chống thấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt470,5344m2
52Quét dung dịch chống thấm FlinkoteTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt163,154m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt470,5344m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt97,3936m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt97,39361m2
56Tháo dỡ cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt281,795m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt214,5m2
58Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt214,5m2
59Nhân công đục, phá tường tháo dỡ goong cửa cũ để thay cửa mới kích thước lỗ đục TB 0.15*0.15*0.15mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt33công
60Thay thế bản lề và goong cửa đi (bao gồm vật liệu và công lắp đặt )Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt120bộ
61Thay thế bản lề và goong cửa sổ (bao gồm vật liệu và công lắp đặt )Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt540bộ
62Thay thế chốt cửa đi (bao gồm vật liệu và công lắp đặt )Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20bộ
63Tháo dỡ thay thế chốt cửa sổ và móc (bao gồm vật liệu và công lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt135bộ
64Lặp đặt khóa cửa (Việt Tiệp hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20bộ
65Lắp dựng cửa vào khuônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt281,7951m2
66Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5544m3
67Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0055100m3
68Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0055100m3/1km
69Gia công, lắp dựng vách kính cố định, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5,04m2
70Tháo dỡ thiết cũTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10công
71Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Mỏng Tròn 18WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24bộ
72Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9cái
73Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt72cái
74Mặt ổ cắm, công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42cái
75Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt42cái
76Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt20hộp
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt170m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt260m
79Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Kích thước 18x39mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt170m
80Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Kích thước 14x24mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt260m
81Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,861m3
82Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1386100m3
83Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,210 cọc
84Cọc tiếp địa mạ đồng D18 dài 2,4mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
85Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt70m
86Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt180m
87Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
88Giá đỡ dây dẫn sét thép dẹt 24x4; L=100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt30cái
89Giá đỡ dây thu sét D 10, 150mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt50cái
90Ống sứTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16cái
91Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt16,0063100m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC (NHÀ C)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,126m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt751,3m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên caoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt18,4568m3
4Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3844100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3844100m3/1km
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.161,5646m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt353,913m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt58,126m2
9Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1.573,6036m2
10Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt751,3m2
11Lắp đặt mới tay vịn gỗ lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,4m
12Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5m2
13Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,6214100m2
14Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Mỏng Tròn 18WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15bộ
15Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
16Mặt ổ cắm, công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130m
18Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Kích thước 14x24mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt130m
D HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP ĂN
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II ( Tính 95%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4843100m3
2Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 5%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,81211m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5208100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0416100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,0416100m3/1km
6Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,8132100m
7Phên nứa giữ đất khổ 0,5x2mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt19,83m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,0029m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0956100m2
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,0561m3
11Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4779100m2
12Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,1451m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,9139m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,189100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2746tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4979tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1868tấn
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1898100m3
19Rải nilon lót nền nhà chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,265100m2
20Bê tông nền, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12,6502m3
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,8611m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4975100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2208tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3126tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1002tấn
26Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,0991m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6813100m2
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5839100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,398tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1008tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2572tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,8872tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0169tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4425m3
35Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2249100m2
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0288tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1395tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3175m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1142100m2
40Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0356tấn
41Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt41,0171m3
42Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,6824m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt241,8118m2
44Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt217,189m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,14m2
46Trát xà dầm, vữa XM M75,Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt67,3936m2
47Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt152,7592m2
48Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,94m2
49Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt118,5424m2
50Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt7,9608m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Ceramic 125x500mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,945m2
52Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt27m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt241,8118m2
54Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt423,8996m2
55Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7292tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt51,60961m2
57Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,7292tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5544100m2
59Nẹp chống bão nhựa bọc thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt430,08cái
60Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2316tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,69441m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14,4m2
63Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,52m2
64Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, pano kính, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,6m2
65Gia công, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, pano kính, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10,8m2
66Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
67Phụ kiện cửa sổ cánh mở trượtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5bộ
68Cửa xếp inox lá 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,52m2
69Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,52m2
70Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8cái
71Lắp đặt Đèn LED Nổi trần M16 36WTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11bộ
72Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
73Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt28cái
74Mặt ổ cắm, công tắcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cái
75Lắp đặt đế âm tườngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17cái
76Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 32ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
77Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16ATheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
78Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chống cháy 4-8 modulTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1hộp
79Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 100x100mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2hộp
80Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x10mm2, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVCTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt60m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
84Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống xoắn ruột gà HDPE D32Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4100m
85Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
86Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt100m
87Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61m3
88Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,06100m3
89Băng báo cápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt40m
90Sứ báo cápTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
91Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,12100m
92Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
93Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
94Lắp đặt ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,32100m
95Lắp đặt cút nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
96Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
97Cầu chắn rác inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6cái
98Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,52100 m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,08100m
102Lắp đặt cút nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
103Lắp đặt cút nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
104Lắp đặt cút nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15cái
105Lắp đặt tê nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
106Lắp đặt tê nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
107Lắp đặt tê nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
108Lắp đặt măng sông nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10cái
109Lắp đặt côn nhựa PVC D42/27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
110Lắp đặt cút ren đồng trong D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
111Lắp đặt tê ren đồng trong D27/21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
112Lắp đặt bịt nhựa PVC D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
113Lắp đặt bịt nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4cái
114Lắp đặt bịt nhựa PVC D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt39cái
115Lắp đặt khóa van D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
116Lắp đặt khóa van D27Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
117Lắp đặt khóa van D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
118Lắp đặt zắc co D42Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cái
119Lắp đặt zắc co D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1cái
120Lắp đặt phễu thu sàn D150 inox 304Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt12cái
121Lắp đặt van phao cơ D21Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bộ
122Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1bể
123Lắp đặt vòi xả nướcTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4bộ
E HẠNG MỤC: LÁN ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt126,1804m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,357tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt17,676m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1768100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1768100m3/1km
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,0951m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0137100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0273100m3
9Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0273100m3/1km
10Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,63m3
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,2278m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0725100m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0456tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0537tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2888m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2178m3
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,191m2
18Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0949100m3
19Rải nilon lót nền nhà chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6327100m2
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt6,327m3
21Lát gạch Tezaro KT 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt63,27m2
22Gia công cột, kèo bằng thép hình (Mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,363tấn
23Lắp dựng cột, kèo thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,363tấn
24Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5529tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5529tấn
26Bulong chân cột M16x350 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10bộ
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.45mm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6195100m2
28Tôn úp diềm mái tôn dày 0.45mm khổ rộng 40cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35md
29Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép (Bao gồm vật liệu và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt245cái
F HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ SỐ 1, SỐ 2 (KHỐI LƯỢNG 2 CỔNG)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,11841m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0137100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0275100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0275100m3/1km
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,288m3
6Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giácTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0096100m2
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4302m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0024tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0556tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0243100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,3557m3
12Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2904m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0076tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0487tấn
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0528100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5246m3
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,805m2
18Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt13,805m2
19Gia công cổng sắt ( Mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1196tấn
20Thưng tôn cổng tôn dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,5718m2
21Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3cái
22Nở sắt M10x100Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt5cái
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt8,996m2
24Sơn chống gỉ mối hàn ( bao gồm nhân công và vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1công
25Rải nilon lót nền nhà chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,15100m2
26Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2851m3
27Bê tông nền, M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,5m3
28Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt10m
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO CŨ
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt24,64m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt328,328m2
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0492100m3
4Vận chuyển đất 3 km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0492100m3/1km
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt328,328m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt269,61m2
7Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt597,938m2
H HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt133,765m3
2Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3377100m3
3Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,3377100m3/1km
4Rải nilon lót nền nhà chống mất nước xi măngTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt26,753100m2
5Bê tông nền, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt133,765m3
6Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2.675,3m2
7Tháo dỡ gạch ốp bồn câyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,336m2
8Ốp bồn cây bằng gạch thẻ kích thước 60x240mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt32,336m2
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,7798m3
10Ốp bồn cây bằng gạch thẻ kích thước 60x240mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt15,2092m2
11Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2cây
12Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2gốc
13Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,565m3
I HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 95%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5987100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 5%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,8791m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2158100m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,425100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,425100m3/1km
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt9,0186m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2744100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt11,4992m3
9Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt91,098m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt31,9878m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt4,5899m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2769100m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4628tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1291cấu kiện
15Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 280mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,02100m
J HẠNG MỤC: DI CHUYỂN LÁN SÂN TẬP
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt2,023100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2013tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,1799tấn
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( Tính 95%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,119100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 5%)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,62661m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0418100m3
7Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0835100m3
8Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0835100m3/1km
9Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,205m3
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt3,7556m3
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1665100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1192tấn
13Bulong chân cột M16x350 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt14bộ
14Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4387tấn
15Vận chuyển sắt thép các loại, 100m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,4387tấn
16Gia công cột bằng thép tấmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,1309tấn
17Lắp cột thép các loại (Vật liệu tận dụng, chỉ tính vật liệu phụ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,2013tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,6544tấn
19Gia công vì kèo thép hình ( Mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,118tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,5255tấn
21Gia công xà gồ thép ( Mạ kẽm)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,0526tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (vật liệu tận dụng, chỉ tính vật liệu phụ)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt1,6184100m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt0,4046100m2
24Máng nước khổ 0.6m dầy 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt35m
25Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép (Bao gồm vật liệu và lắp đặt)Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt595cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt61m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.392E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 3 tầng), cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,914 tỷ VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.914.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên52
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.32
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dung32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ≥ 10 tấn ≥ 10 tấn1
2 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw ≥ 1,5Kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw ≥ 1,5Kw2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm cóc Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật2
6 Máy đào ≥ 0,8m3 ≥ 0,8m31
7 Máy hàn điện ≥23Kw ≥23Kw2
8 Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,62Kw ≥ 0,62Kw2
9 Máy trộn bê tông ≥ 250L ≥ 250L1
10 Máy trộn vữa≥ 80L ≥ 80L1
11 Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn ≥ 05 tấn2
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật,1
13 Máy vận thăng ≥ 0,8T ≥ 0,8T1
14 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw Công suất ≥ 1,7 Kw4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->