Gói thầu: Xây dựng công trình Trường tiểu học Lý Tự Trọng, thành phố Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220467891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình Trường tiểu học Lý Tự Trọng, thành phố Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220462151 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2021-2023 và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 14:17:00 đến ngày 2022-05-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,304,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 169,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.392E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 3 tầng), cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,914 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.914.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dung |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,62Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng cơ sở hạ tầng thành phố Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình Trường tiểu học Lý Tự Trọng, thành phố Thái Bình Trường tiểu học Lý Tự Trọng, thành phố Thái Bình 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2021-2023 và ngân sách tỉnh hỗ trợ (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 169.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA XDCSHT thành phố Thái Bình - Địa chỉ: Số 411, đường Trần Nhân Tông, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình; Điện thoại: 0227 3838378; Fax: 0227 3838378; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Thái Bình, Trụ sở HĐND - UBND thành phố Thái Bình, số 71 đường Trần Phú, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình, Số 233 đường Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình. Điện thoại: 0227.3831.774 Fax: 0227.3830.326. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG | |||
| 1 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 350,5862 | Kg |
| 2 | Thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 177,1094 | Kg |
| 3 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, cọc ≤10m - đất C II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,44 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,44 | 100m |
| 5 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II ( Tính 95%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,5721 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 5%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50,3793 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,8357 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2402 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,2402 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,1614 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2841 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 231,4452 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,3192 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,5322 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,3888 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,2319 | tấn |
| 17 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72,1875 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,225 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6526 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1855 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,796 | tấn |
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0991 | 100m3 |
| 23 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5212 | 1m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0348 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0695 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0695 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,139 | m3 |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6089 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,6508 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0293 | m3 |
| 31 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0681 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0202 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0868 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0192 | tấn |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,551 | 100m3 |
| 36 | Rải nilon lót nền nhà chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,4314 | 100m2 |
| 37 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,3143 | m3 |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 95%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II ( Tính 5%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8423 | 1m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0561 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1123 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1123 | 100m3/1km |
| 43 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,682 | m3 |
| 44 | Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,756 | m3 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,945 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1121 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1795 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đáy bể | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0122 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0468 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,5478 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 ( lớp 1) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,7064 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75 ( lớp 2) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,7064 | m2 |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,9038 | m2 |
| 55 | Trát tường dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,36 | m2 |
| 56 | Gù sứ thông các ngăn trong bể phốt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 57 | Ống thoát nước PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 58 | Ống thoát nước PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,6917 | m3 |
| 61 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,0523 | m3 |
| 62 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6583 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4457 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2547 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,182 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,0595 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,1415 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 211,1182 | m3 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,646 | m3 |
| 70 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,7733 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,0435 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,8214 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2437 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,1384 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9392 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,0915 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8041 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,8136 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,1978 | tấn |
| 80 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,1577 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6431 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0184 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3514 | tấn |
| 84 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,472 | m3 |
| 85 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8198 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0614 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2594 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2271 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4542 | tấn |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,0737 | m3 |
| 91 | Đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,9379 | m3 |
| 92 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,75 | m3 |
| 93 | Kẻ mạch lõm dốc lên sảnh (Mã vận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,4 | m |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 80,6729 | m3 |
| 95 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 169,6248 | m3 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,7512 | m3 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,1084 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,958 | m3 |
| 99 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 29,4467 | m3 |
| 100 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,6286 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,564 | m3 |
| 102 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.465,8434 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.781,3644 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lưới thép d1a20 gia cố tường xây gạch không nung và cột BTCT trước khi trát | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 330,84 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 519,8066 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 221,1396 | m2 |
| 107 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 545,6684 | m2 |
| 108 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.063,259 | m2 |
| 109 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 203,12 | m |
| 110 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,732 | m |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.132,0246 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Ceramic 120x500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,5616 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 111,4224 | m2 |
| 114 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 306,576 | m2 |
| 115 | Lát gạch thẻ 60x240mm, vữa lót M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,1714 | m2 |
| 116 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 66,93 | m2 |
| 117 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,749 | m2 |
| 118 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 59,94 | m2 |
| 119 | Ốp, lát đá bệ rửa tay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,189 | m2 |
| 120 | Nhân công khoét lỗ âm cho bàn đá chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | lỗ |
| 121 | Mài bo cạnh bàn đá chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21,54 | md |
| 122 | Hoàn thiện giá đỡ bàn đá chậu rửa bằng Inox KT( theo thiết kế) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 123 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 588,775 | m2 |
| 124 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 147,1636 | m2 |
| 125 | Hoàn thiện xốp cứng tôn nền EPS mái sảnh độ dày tấm 200mm tỷ trọng cao (Giá bao gồm vật liệu và lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45,0672 | m2 |
| 126 | Dán màng Lemax dày 3mm Italia chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 89,4176 | m2 |
| 127 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.611,4314 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.976,4786 | m2 |
| 129 | Vách ngăn phòng vệ sinh ( tấm compact HPL 12mm, chịu nước hoàn toàn, bề mặt chống bám bẩn và trầy xước, phụ kiện inox 304 theo phòng đầy đủ trọn bộ, hệ khung nhôm định hình, và cánh cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 88,88 | m2 |
| 130 | Lắp đặt tay vin người khuyết tật (Inox Caesar GB131V) (Bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 131 | Hoàn thiện trần nhựa khung xương nổi tấm thả 600x600 (Bao gồm vật liệu và thi công hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 111,4224 | m2 |
| 132 | Sản xuất lắp đặt chữ Inox SUS304 mà đồng (Giá đã bao gồm vật liệu và lắp đặt hoàn chỉnh-trọn gói) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,58 | m2 |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1221 | tấn |
| 134 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 79,4102 | 1m2 |
| 135 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1221 | tấn |
| 136 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,1475 | 100m2 |
| 137 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 662 | cái |
| 138 | Tôn máng nước (Tôn khổ 600mm dày 0.45mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39,52 | cái |
| 139 | Sản xuất nắp cửa lên mái Inox 304 dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 140 | Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 (Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 396,9487 | kg |
| 141 | Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 (Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 193,0862 | kg |
| 142 | Sản xuất lắp đặt tay vin lan can Inox 304 (Sản xuất lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44,6164 | kg |
| 143 | Gia công lam trang trí (Mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8633 | tấn |
| 144 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 863,3147 | kg |
| 145 | Lắp dựng lam trang trí | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8633 | tấn |
| 146 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7433 | tấn |
| 147 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,4526 | 1m2 |
| 148 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 109,656 | m2 |
| 149 | Gia công, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 129,6 | m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, pano kính, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 151 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 81 | m2 |
| 152 | Gia công, lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở lật, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35,136 | m2 |
| 153 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | bộ |
| 154 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| 155 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | bộ |
| 156 | Phụ kiện cửa sổ 1 cánh mở lật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,48 | bộ |
| 157 | Gia công thanh chống bão | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1221 | tấn |
| 158 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 122,0832 | kg |
| 159 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,9147 | 100m2 |
| 160 | Mua đất hữu cơ trồng cây (Giá đất đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,9051 | m3 |
| 161 | Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Mỏng Tròn 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51 | cái |
| 163 | Lắp đặt Đèn LED Nổi trần M16 36W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 78 | bộ |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường - Sải cánh 45cm, công suất 50W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường (KT 300x300-220VAC) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt Đèn đường LED 150W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 167 | Lắp cần đèn mạ kẽm nhúng nóng cao 2m vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | 1 cần đèn |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 196 | cái |
| 171 | Mặt ổ cắm, công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 125 | cái |
| 172 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 125 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 200A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 100A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 44 | cái |
| 177 | Lắp đặt tủ điện kích thước 700x500x200mm tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 178 | Lắp đặt tủ điện kích thước 250x200x150mm tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 179 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chống cháy 8-12 modul | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | hộp |
| 180 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | hộp |
| 181 | Lắp đặt cáp điện 4 ruột 4x35mm2 CU/XLPE/DSTA/PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/pvc 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 180 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 750 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.250 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống xoắn ruột gà HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,35 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 650 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.250 | m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống xoắn ruột gà HDPE D60 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 131,3 | 100m |
| 190 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,5 | 1m3 |
| 191 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 192 | Băng báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130 | m |
| 193 | Sứ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 194 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,035 | 1m3 |
| 195 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 196 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 197 | Cọc tiếp địa mạ đồng D18 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 198 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | m |
| 199 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 180 | m |
| 200 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 201 | Giá đỡ dây dẫn sét thép dẹt 24x4; L=100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 202 | Giá đỡ dây thu sét D 10, 150mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | cái |
| 203 | Ống sứ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 45 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê, chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cái |
| 207 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê, chếnh nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | cái |
| 211 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 212 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê, chếch nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 38 | cái |
| 215 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 216 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D110 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 217 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 21 | cái |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 220 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 221 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | cái |
| 222 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 223 | Cầu chắn rác inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4 | 100 m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 228 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 229 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 234 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 235 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 236 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt côn nhựa PVC D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cái |
| 239 | Lắp đặt cút ren đồng trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê ren đồng trong D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13 | cái |
| 241 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 242 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 243 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39 | cái |
| 244 | Khóa van D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 245 | Khóa van D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 246 | Zắc co D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 247 | Zắc co D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 248 | Ty ren M8 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | m |
| 249 | Đai treo ống D90 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cái |
| 250 | Đai treo ống D110 mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | cái |
| 251 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | bộ |
| 252 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18 | cái |
| 253 | Ống cấp xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 36 | cái |
| 254 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 255 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bộ |
| 256 | Xi phông chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 257 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 258 | Lắp đặt van xả nhấn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | bộ |
| 259 | Lắp đặt phễu thu sàn D150 inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 260 | Lắp đặt van phao cơ D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bộ |
| 261 | Lắp đặt máy bơm tăng áp Q=2.1-5.4m3/h, H=25-32m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 262 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | bể |
| 263 | Cung cấp, lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà 600*500*180mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 264 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | bình |
| 265 | Cung cấp, lắp đặt bình khí | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bình |
| 266 | Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG (NHÀ A) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.599,6932 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3.599,6932 | m2 |
| 3 | Vệ sinh đánh rửa rêu mốc tường trát đá rửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 483,4708 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 952,9224 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 506,225 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 352,4768 | m2 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2718 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2718 | 100m3/1km |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 981,1362 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 217,6362 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 181,325 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 352,4768 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.732,5742 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.022,2686 | m2 |
| 15 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5114 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5114 | 100m3/1km |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.022,2686 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Ceramic 120x500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 62,652 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền granito cũ (bậc cầu thang và tam cấp) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60,39 | m2 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0184 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0184 | 100m3/1km |
| 22 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 25,197 | m2 |
| 23 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,693 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,5 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,1557 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 23,3461 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3751 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3751 | 100m3/1km |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,0066 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,1716 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 93,9916 | m2 |
| 32 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 93,9916 | m2 |
| 33 | Liên kết thép với bê tông dùng keo sikadur (Giá bao gồm vật liệu và công khoan cấy) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 56 | lỗ khoan |
| 34 | Bê tông cột , TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,9893 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1799 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0194 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1547 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8612 | m3 |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1241 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0235 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2412 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7853 | m3 |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4582 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0136 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0715 | tấn |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4547 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 102,9504 | 1m2 |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4547 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,8499 | 100m2 |
| 50 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 857,92 | cái |
| 51 | Vệ sinh cáu bẩn rêu mốc và chống thấm mái sê nô trước khi chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 470,5344 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 163,154 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 470,5344 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 97,3936 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 97,3936 | 1m2 |
| 56 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 281,795 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 214,5 | m2 |
| 58 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 214,5 | m2 |
| 59 | Nhân công đục, phá tường tháo dỡ goong cửa cũ để thay cửa mới kích thước lỗ đục TB 0.15*0.15*0.15m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 33 | công |
| 60 | Thay thế bản lề và goong cửa đi (bao gồm vật liệu và công lắp đặt ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 120 | bộ |
| 61 | Thay thế bản lề và goong cửa sổ (bao gồm vật liệu và công lắp đặt ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 540 | bộ |
| 62 | Thay thế chốt cửa đi (bao gồm vật liệu và công lắp đặt ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | bộ |
| 63 | Tháo dỡ thay thế chốt cửa sổ và móc (bao gồm vật liệu và công lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 135 | bộ |
| 64 | Lặp đặt khóa cửa (Việt Tiệp hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 281,795 | 1m2 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5544 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0055 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0055 | 100m3/1km |
| 69 | Gia công, lắp dựng vách kính cố định, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ thiết cũ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | công |
| 71 | Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Mỏng Tròn 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 72 | cái |
| 74 | Mặt ổ cắm, công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 42 | cái |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 20 | hộp |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 170 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 260 | m |
| 79 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Kích thước 18x39mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 170 | m |
| 80 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Kích thước 14x24mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 260 | m |
| 81 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,86 | 1m3 |
| 82 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1386 | 100m3 |
| 83 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 84 | Cọc tiếp địa mạ đồng D18 dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 85 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 70 | m |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 180 | m |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 88 | Giá đỡ dây dẫn sét thép dẹt 24x4; L=100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 30 | cái |
| 89 | Giá đỡ dây thu sét D 10, 150mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 50 | cái |
| 90 | Ống sứ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16 | cái |
| 91 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 16,0063 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC (NHÀ C) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,126 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 751,3 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 18,4568 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3844 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3844 | 100m3/1km |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.161,5646 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 353,913 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 58,126 | m2 |
| 9 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1.573,6036 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 751,3 | m2 |
| 11 | Lắp đặt mới tay vịn gỗ lan can cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,4 | m |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | m2 |
| 13 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,6214 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt Đèn LED Ốp trần Mỏng Tròn 18W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 16 | Mặt ổ cắm, công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130 | m |
| 18 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. Kích thước 14x24mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 130 | m |
| D | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BẾP ĂN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II ( Tính 95%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4843 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (Tính 5%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,8121 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5208 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0416 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,0416 | 100m3/1km |
| 6 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,8132 | 100m |
| 7 | Phên nứa giữ đất khổ 0,5x2m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 19,83 | m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,0029 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0956 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,0561 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4779 | 100m2 |
| 12 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,1451 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,9139 | m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2746 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4979 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1868 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1898 | 100m3 |
| 19 | Rải nilon lót nền nhà chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,265 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12,6502 | m3 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,8611 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4975 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2208 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3126 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1002 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,0991 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6813 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5839 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,398 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1008 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2572 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,8872 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0169 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4425 | m3 |
| 35 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2249 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0288 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1395 | tấn |
| 38 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3175 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1142 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0356 | tấn |
| 41 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 41,0171 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,6824 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 241,8118 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 217,189 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,14 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 67,3936 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 152,7592 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,94 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 118,5424 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, bằng gạch ceramic chống trơn kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 7,9608 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, Ceramic 125x500mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,945 | m2 |
| 52 | Ốp gạch vào tường bằng gạch ceramic kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 27 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 241,8118 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 423,8996 | m2 |
| 55 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7292 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 51,6096 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,7292 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5544 | 100m2 |
| 59 | Nẹp chống bão nhựa bọc thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 430,08 | cái |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2316 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,6944 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14,4 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, pano kính, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 64 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt, pano kính, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,6 | m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt, pano kính, khung nhựa cứng UPVC, kính trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 66 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| 67 | Phụ kiện cửa sổ cánh mở trượt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | bộ |
| 68 | Cửa xếp inox lá 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,52 | m2 |
| 70 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt Đèn LED Nổi trần M16 36W | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11 | bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 28 | cái |
| 74 | Mặt ổ cắm, công tắc | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế âm tường | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17 | cái |
| 76 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 32A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chống cháy 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | hộp |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây kích thước 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt cáp điện 2 ruột 2x10mm2, CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 60 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/pvc/pvc 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống xoắn ruột gà HDPE D32 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 100 | m |
| 87 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1m3 |
| 88 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 89 | Băng báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 40 | m |
| 90 | Sứ báo cáp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,32 | 100m |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 96 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,52 | 100 m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa PVC D42/27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút ren đồng trong D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê ren đồng trong D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt bịt nhựa PVC D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 39 | cái |
| 115 | Lắp đặt khóa van D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt khóa van D27 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt khóa van D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt zắc co D42 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt zắc co D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt phễu thu sàn D150 inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt van phao cơ D21 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bộ |
| 122 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | bể |
| 123 | Lắp đặt vòi xả nước | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4 | bộ |
| E | HẠNG MỤC: LÁN ĐỂ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 126,1804 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,357 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 17,676 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1768 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1768 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,095 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0137 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0273 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0273 | 100m3/1km |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,63 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,2278 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0725 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0456 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0537 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2888 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2178 | m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,191 | m2 |
| 18 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0949 | 100m3 |
| 19 | Rải nilon lót nền nhà chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6327 | 100m2 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6,327 | m3 |
| 21 | Lát gạch Tezaro KT 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 63,27 | m2 |
| 22 | Gia công cột, kèo bằng thép hình (Mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,363 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột, kèo thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,363 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép (Mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5529 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5529 | tấn |
| 26 | Bulong chân cột M16x350 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | bộ |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn dày 0.45mm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6195 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp diềm mái tôn dày 0.45mm khổ rộng 40cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | md |
| 29 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép (Bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 245 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CỔNG PHỤ SỐ 1, SỐ 2 (KHỐI LƯỢNG 2 CỔNG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,1184 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0137 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0275 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0275 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,288 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng tròn, đa giác | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4302 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0024 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0556 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0243 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,3557 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2904 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0076 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0487 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0528 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5246 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,805 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 13,805 | m2 |
| 19 | Gia công cổng sắt ( Mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1196 | tấn |
| 20 | Thưng tôn cổng tôn dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,5718 | m2 |
| 21 | Bánh xe cổng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3 | cái |
| 22 | Nở sắt M10x100 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 5 | cái |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 8,996 | m2 |
| 24 | Sơn chống gỉ mối hàn ( bao gồm nhân công và vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1 | công |
| 25 | Rải nilon lót nền nhà chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2851 | m3 |
| 27 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,5 | m3 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 10 | m |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 24,64 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 328,328 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0492 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3 km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0492 | 100m3/1km |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 328,328 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 269,61 | m2 |
| 7 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 597,938 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN CÂY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 133,765 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3377 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,3377 | 100m3/1km |
| 4 | Rải nilon lót nền nhà chống mất nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 26,753 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 133,765 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2.675,3 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp bồn cây | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,336 | m2 |
| 8 | Ốp bồn cây bằng gạch thẻ kích thước 60x240mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 32,336 | m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn cây, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,7798 | m3 |
| 10 | Ốp bồn cây bằng gạch thẻ kích thước 60x240mm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 15,2092 | m2 |
| 11 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | cây |
| 12 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2 | gốc |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,565 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 95%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5987 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 5%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,879 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2158 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,425 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,425 | 100m3/1km |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 9,0186 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2744 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 11,4992 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 91,098 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 31,9878 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 4,5899 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2769 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4628 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 129 | 1cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 280mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,02 | 100m |
| J | HẠNG MỤC: DI CHUYỂN LÁN SÂN TẬP | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 2,023 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2013 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,1799 | tấn |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II ( Tính 95%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,119 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 5%) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6266 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0418 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0835 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0835 | 100m3/1km |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,205 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 3,7556 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1665 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1192 | tấn |
| 13 | Bulong chân cột M16x350 (Bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 14 | bộ |
| 14 | Vận chuyển sắt thép các loại, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4387 | tấn |
| 15 | Vận chuyển sắt thép các loại, 100m tiếp theo | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,4387 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,1309 | tấn |
| 17 | Lắp cột thép các loại (Vật liệu tận dụng, chỉ tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,2013 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,6544 | tấn |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình ( Mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,118 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,5255 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép ( Mạ kẽm) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,0526 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (vật liệu tận dụng, chỉ tính vật liệu phụ) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 1,6184 | 100m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 0,4046 | 100m2 |
| 24 | Máng nước khổ 0.6m dầy 0.45mm | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 35 | m |
| 25 | Nẹp chống bão, vỏ nhựa lõi thép (Bao gồm vật liệu và lắp đặt) | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 595 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt | 6 | 1m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.392E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình xây dựng dân dụng (có hạng mục nhà ≥ 3 tầng), cấp III trở lên+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 7,914 tỷ VND Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.914.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình,- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 (hai) công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc xây dựng công trình.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành: điện hoặc hệ thống điện hoặc công nghệ kỹ thuật điện- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên ngành, chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên một trong các ngành, chuyên ngành sau: Dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc bảo hộ lao động- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương (còn hiệu lực)- Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dung | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ≥ 10 tấn | ≥ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 1,5Kw | ≥ 1,5Kw | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5Kw | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 0,8m3 | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23Kw | ≥23Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay≥ 0,62Kw | ≥ 0,62Kw | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | ≥ 250L | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa≥ 80L | ≥ 80L | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ ≥ 05 tấn | ≥ 05 tấn | 2 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, | 1 |
| 13 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | ≥ 0,8T | 1 |
| 14 | Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7 Kw | Công suất ≥ 1,7 Kw | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi