Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522965-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220517727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kiến thiết thị chính 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 14:08:00 đến ngày 2022-05-23 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,048,369,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.072553E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự: San nền; mương thoát nước.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 6 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông hoặc thủy lợi, thủy điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục san nền, mương thoát nước đã thi công hoàn thành hoặc vai trò kỹ thuật thi công xây dựng từ 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục san nền, mương thoát nước đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông hoặc thủy lợi, thủy điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục san nền, mương thoát nước đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao đồng, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông hoặc thủy lợi, thủy điện hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục san nền đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,25m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,8m3, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=7T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | f42mm, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=660m3/h, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ ACI |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình San lấp mặt bằng, mương thoát nước sau lưng cơ quan Huyện ủy, Quảng trường Trung tâm huyện 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kiến thiết thị chính 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT (Scan bản gốc hoặc bản sao có công chứng) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang; Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tây Giang, Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất C1 bằng máy đào 1.25m3 | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V | 39,723 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất C3 để đắp bằng máy đào 1.25m3 | nt | 445,206 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển C3 bằng ô tô ben 7T phạm vi | nt | 445,206 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 410,084 | 100m3 |
| 5 | Đắp taluy bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0.9 | nt | 24,991 | 100m3 |
| 6 | Xếp rọ đá kỹ thuật trên cạn kích thước (2x1x1)m | nt | 40 | rọ |
| B | Thoát nước | |||
| C | I. Hố thu nước | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | nt | 1,899 | m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt đá 1x2 M200 | nt | 1,98 | m3 |
| 3 | Khoan cấy thép vào nền cũ, L=15cm | nt | 0,11 | 100m |
| 4 | Ván khuôn thép tường | nt | 0,19 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt | nt | 0,082 | 100m2 |
| 6 | Thép tường d | nt | 0,219 | tấn |
| 7 | Thép bản mặt d | nt | 0,251 | tấn |
| D | II. Kênh đoạn 3m | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | nt | 1,868 | m3 |
| 2 | Bê tông bản mặt đá 1x2 M200 | nt | 1,44 | m3 |
| 3 | Khoan cấy thép vào nền cũ, L=15cm | nt | 0,09 | 100m |
| 4 | Ván khuôn thép tường | nt | 0,193 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép bản mặt | nt | 0,014 | 100m2 |
| 6 | Thép tường d | nt | 0,173 | tấn |
| 7 | Thép bản mặt d | nt | 0,12 | tấn |
| E | III. Kênh đoạn 1 | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | nt | 83,94 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | nt | 67,54 | m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt đá 1x2 M200 | nt | 55,766 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | nt | 27,883 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | nt | 8,621 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | nt | 1,431 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt | nt | 2,788 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối ngăn nước PVC KN92 | nt | 135,7 | m |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | nt | 70,783 | m2 |
| 10 | Thép tường d | nt | 11,72 | tấn |
| 11 | Thép bản đáy d | nt | 4,878 | tấn |
| 12 | Thép bản mặt d | nt | 4,537 | tấn |
| F | IV. Cống qua đường | |||
| 1 | Phá dỡ đá xây rãnh thoát nước cũ | nt | 9,724 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép | nt | 0,528 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | nt | 5,544 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | nt | 11,273 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | nt | 22,089 | m3 |
| 6 | Bê tông bản mặt đá 1x2 M200 | nt | 11,273 | m3 |
| 7 | Thép bản đáy d | nt | 1,604 | tấn |
| 8 | Thép tường d | nt | 5,545 | tấn |
| 9 | Thép bản mặt d | nt | 1,792 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép tường | nt | 1,924 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép bản mặt | nt | 0,441 | 100m2 |
| G | V. Hoàn trả mặt đường | |||
| 1 | Đất đắp bằng máy đầm cóc độ chặt K98 | nt | 0,092 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | nt | 1,44 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 | nt | 0,554 | m3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 M150 | nt | 5,28 | m3 |
| 5 | Mặt đường đá dăm nhựa nhũ tương | nt | 0,63 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25 | nt | 0,158 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép | nt | 0,084 | 100m2 |
| H | VI. Kênh đoạn 2 | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | nt | 72,197 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | nt | 47,687 | m3 |
| 3 | Bê tông bản mặt đá 1x2 M200 | nt | 38,314 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | nt | 19,157 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép tường | nt | 7,375 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép móng | nt | 1,108 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép bản mặt | nt | 1,916 | 100m2 |
| 8 | Khớp nối ngăn nước PVC KN92 | nt | 109,12 | m |
| 9 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | nt | 55,792 | m2 |
| 10 | Thép tường d | nt | 8,334 | tấn |
| 11 | Thép bản đáy d | nt | 3,353 | tấn |
| 12 | Thép bản mặt d | nt | 3,116 | tấn |
| I | VII. Kênh đoạn chuyển tiếp | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | nt | 9,397 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | nt | 6,088 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | nt | 2,849 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | nt | 0,991 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | nt | 0,069 | 100m2 |
| 6 | Khớp nối ngăn nước PVC KN92 | nt | 4,8 | m |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | nt | 2,882 | m2 |
| 8 | Thép tường d | nt | 1,648 | tấn |
| 9 | Thép bản đáy d | nt | 0,46 | tấn |
| 10 | Thép giằng d | nt | 0,098 | tấn |
| J | VIII. Dốc nước | |||
| 1 | Bê tông tường đá 1x2 M200 | nt | 12,092 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | nt | 14,097 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | nt | 5,39 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tường | nt | 1,156 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép móng | nt | 0,244 | 100m2 |
| 6 | Khớp nối ngăn nước PVC KN92 | nt | 7,2 | m |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường 2 lớp | nt | 5,22 | m2 |
| 8 | Rọ đá kỹ thuật (2x1x1)m | nt | 16 | rọ |
| 9 | Thép tường d | nt | 1,91 | tấn |
| 10 | Thép bản đáy d | nt | 1,057 | tấn |
| 11 | Thép giằng d | nt | 0,167 | tấn |
| K | IX. Xả kiệt | |||
| 1 | Đào đất C3 bằng thủ công | nt | 1,183 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | nt | 0,085 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | nt | 0,08 | m3 |
| 4 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | nt | 0,619 | m3 |
| 5 | Thép tròn tấm đan d | nt | 0,006 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép hố van | nt | 0,086 | 100m2 |
| 7 | Co STK BB D300 | nt | 2 | Cái |
| 8 | LĐ bích thép BB D300 | nt | 6 | cặp bích |
| 9 | LĐ ống thép đen D300, dày 4.57li | nt | 1,6 | 100m |
| 10 | LĐ van mặt bích BB D300 ty trong | nt | 1 | Cái |
| 11 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn P | nt | 2 | 1c.kiện |
| L | X. Gia cố mái | |||
| 1 | Bê tông dầm đá 1x2 M200 | nt | 12,683 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 M100 | nt | 3,191 | m3 |
| 3 | Bê tông lề đường đá 1x2 M200 | nt | 30,513 | m3 |
| 4 | Bê tông mái kè đá 1x2 M200 | nt | 38,895 | m3 |
| 5 | Lót giấy dầu chống mất nước | nt | 4,627 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép | nt | 1,268 | 100m2 |
| 7 | Thép tường d | nt | 1,056 | tấn |
| M | XI. Phần đất kênh | |||
| 1 | Đào móng đất C3 bằng máy đào 1.25m3 | nt | 25,376 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả K85 bằng máy đầm cóc | nt | 6,801 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.072553E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp: công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Hạng mục tương tự: San nền; mương thoát nước.- Giá trị công việc xây lắp tối thiểu: ≥ 6 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông hoặc thủy lợi, thủy điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công với vai trò chỉ huy trưởng 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục san nền, mương thoát nước đã thi công hoàn thành hoặc vai trò kỹ thuật thi công xây dựng từ 02 (hai) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục san nền, mương thoát nước đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng/phụ trách kỹ thuật thi công. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng giao thông hoặc thủy lợi, thủy điện hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đã làm cán bộ kỹ thuật xây dựng ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục san nền, mương thoát nước đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh kỹ thuật thi công của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật thi công. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao đồng, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng giao thông hoặc thủy lợi, thủy điện hoặc hạ tầng kỹ thuật (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác An toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, có thi công các hạng mục san nền đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có xác nhận chức danh cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >=1,25m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào | >=0,8m3, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >=7T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 4 |
| 4 | Máy ủi | >=110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | 16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | >=250 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | >=1,5KW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn | >=23KW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn | >=5kW, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay | >=70kg, còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | f42mm, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí diezel | >=660m3/h, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi