Gói thầu: Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Thốt Nốt - giai đoạn 14 (năm 2022)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522996-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/05/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực TP Cần Thơ
Tên gói thầu Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Thốt Nốt - giai đoạn 14 (năm 2022)
Số hiệu KHLCNT 20220522964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 175 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 13:59:00 đến ngày 2022-05-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,250,619,847 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,700,000 VNĐ ((Mười tám triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ)
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển, dựng trụ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Bộ tó 3 chân hoặc tời quay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Kích căng dây
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để căng day
- Số lượng tối thiểu 1
4-Kềm ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để ép day
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng để trộn vữa BT
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ
E-CDNT 1.2 Gói 1: Xây lắp công trình Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Thốt Nốt - giai đoạn 14 (năm 2022)
Phát triển lưới điện phân phối khu vực Quận Thốt Nốt - giai đoạn 14 (năm 2022)
175 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và KHCB của Tổng công ty Điện lực miền Nam.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ , địa chỉ: Số 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, TP Cần Thơ
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ: 06 Nguyễn Trãi, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Điện thoại: (0292) 2221000-2221028; Fax: (0292) 2221039.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Điện lực Thành phố Cần Thơ - Địa chỉ: Số 06, đường Nguyễn Trãi, Phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP.Cần Thơ; Điện thoại: (0292) 2221000-2221028, Fax: (0292) 2221039. Số điện thoại Báo đấu thầu: 024 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Móng BT 1,5x1,5x1m3 (trụ đơn 16m) ( 03 móng )
1Xi măng PCB.40B cấp ( Nhà thầu cấp vật tư)2.229kg
2Cát vàngB cấp3,06m3
3Đá 1x2A cấp5,724m3
4Ván cosfaB cấp18m2
5NướcB cấp660lít
6Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
7Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế6,36m3
B Móng BT 1,2x1x0,8m3 (trụ ghép 14 m) ( 03 móng )
1Xi măng PCB.40B cấp711kg
2Cát vàngB cấp1,248m3
3Đá 1x2B cấp2,259m3
4Ván cosfaB cấp10,56m2
5NướcB cấp585lít
6Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
7Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).3móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế2,34m3
C Móng M14ba (17 móng )
1Neo bê tông cốt thép dài 1,5mB cấp17cái
2Neo bê tông cốt thép dài 1,2mB cấp17cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 22x650 + long đềnA cấp34bộ
4Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).17móng
5Đắp đất nền móng bằng máy đầm cóc ( độ chặt k = 0,95)Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).17móng
6Lắp neo bê tông trong lượng đến Theo bản vẽ thiết kế34cái
D Bộ tiếp địa LA trụ 14m ( 01 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp3kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp1bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
4Đai thép loại cuộnA cấp3mét
5Khóa đaiA cấp6cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp4m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế11cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế3kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
E Bộ tiếp địa trụ 16m ( 01 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp2,7kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp1bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
4Đai thép loại cuộnA cấp3mét
5Khóa đaiA cấp6cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp4m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế11cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế2,7kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
F Bộ tiếp địa trụ 14m ( 01 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp2,5kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp1bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
4Đai thép loại cuộnA cấp3mét
5Khóa đaiA cấp6cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp4m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế11cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế2,5kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
G Bộ tiếp địa trụ 14m tháp sắt ( 03 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp9kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp3bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp6cái
4Đai thép loại cuộnA cấp9mét
5Khóa đaiA cấp18cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp12m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,75m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế31cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế9kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế9bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,75m3
H Bộ tiếp địa trụ 18m tháp sắt ( 06 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp21kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp6bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp12cái
4Đai thép loại cuộnA cấp18mét
5Khóa đaiA cấp36cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp24m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế1,5m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế61cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế21kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế18bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế1,5m3
I Mương cáp ngầm trung thế vĩa hè (hiện hữu) ( 40 m )
1Xi măng PCB.40B cấp680kg
2Cát vàngB cấp1,12m3
3Đá 1x2B cấp6,32m3
4Cát đen (cát lấp nền)(DSL)Vật tư SDL17,2m3
5Nylon báo hiệu cáp ngầmB cấp120mét
6Gạch tàu (DSL)Vật tư SDL360viên
7Phá dỡ nền xi măng không cốt thépTheo bản vẽ thiết kế40m3
8Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).36,8m3
9Rải cát đệm bảo vệ đường cáp ngầmTheo bản vẽ thiết kế29,6m3
10Rải ny lông bảo vệ cápTheo bản vẽ thiết kế120m
11Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cápTheo bản vẽ thiết kế360viên
12Rãi đá mương cáp chống lúnTheo bản vẽ thiết kế7,12m3
13Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế4m3
J Trụ BTLT 16m đơn (móng bê tông) ( 03 trụ)
1Trụ BTLT 16m/1100kgf, K=2 không tiếp địaB cấp3trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 22x950 + long đềnA cấp3bộ
3Sơn đenB cấp0,105kg
4Sơn trắngB cấp0,225kg
5Sơn đỏB cấp0,045kg
6Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế3trụ
7Nối trụ béton bằng mặt bích, địa hình bình thườngTheo bản vẽ thiết kế31 mối nối
K Trụ BTLT 14m ghép đôi ( 03 trụ)
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp6trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x450A cấp3cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x650A cấp3cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 22x950 + long đềnA cấp3bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp12cái
6Sơn đenB cấp0,105kg
7Sơn trắngB cấp0,225kg
8Sơn đỏB cấp0,045kg
9Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế6trụ
L Trụ BTLT 14m đơn ( 17 trụ)
1Trụ BTLT 14m/650kgf- k=2 không có tiếp địaB cấp17trụ
2Sơn đenB cấp0,595kg
3Sơn trắngB cấp1,275kg
4Sơn đỏB cấp0,255kg
5Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế17trụ
M Bộ Đà tháp sắt U120 - dài 3m kép ( 05 bộ)
1Đà tháp trụ U120 - 3mA cấp10cái
2Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp10cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp10cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp30cái
5Lắp bộ xà đỡ trên trụ đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế10bộ
N Bộ đà sắt mạ kẽm L75x75x8 - 2,8m (3 ốp) ( 38 bộ)
1Đà đỡ sứ, FCO, LA V75x75x8 - 2,8m 3 gùA cấp38cái
2Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp76cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp76cái
4Lắp bộ xà đỡ trên trụ đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế38bộ
O Bộ đà 24K trụ ghép đôi ( 03 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2,4mA cấp6cái
2Chỏi đà sắt dẹp 60x6 - 0,92mA cấp12cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp12cái
4Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp6cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x350A cấp6cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp30cái
7Lắp bộ xà đỡ trên trụ đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế6bộ
P Bộ đà 20Đ lệch 2/3 ( 17 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m (3 ốp)A cấp17cái
2Chỏi đà lệch V50 - 1,132mA cấp17cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp17cái
4Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp34cái
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp68cái
6Lắp bộ xà đỡ trên trụ đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế17bộ
Q Bộ đà 20K lệch 2/3 ( 03 bộ)
1Đà mạ kẽm V75x75x8 dài 2m (3 ốp)A cấp6cái
2Chỏi đà lệch V50 - 1,132mA cấp6cái
3Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp6cái
4Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp6cái
5Bù lon mạ kẽm VRS 16x300A cấp6cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp12cái
7Lắp bộ xà đỡ trên trụ đã dựng (Theo bản vẽ thiết kế6bộ
R Giá đỡ đầu cáp ngầm (01 bộ)
1Giá đỡ đầu cáp ngầmA cấp1cái
2Bù lon mạ kẽm 12x50A cấp2cái
3Bù lon mạ kẽm 16x600A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp4cái
5Lắp đặt giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế1bộ
S Cáp ngầm và phụ kiện (01 toàn bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 240mm2 -24kVA cấp6mét
2Cáp ngầmCu/XLPE/SEhh/PVC 3x240mm2 24KVA cấp64mét
3Đầu cáp ngầm 3x185 - 24KV ngoài trờiA cấp1bộ
4Đầu cáp ngầm 3x240 - 24KV trong nhàA cấp1bộ
5Băng keo cách điện 24kV (cuộn 9,1m)A cấp2cuộn
6Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150mm /(2,8-3,2mm)A cấp60m
7Cổ dê bắt ống HDPE 195A cấp3Bộ
8Cosse ép 240mm2A cấp3cái
9Cosse ép đồng - nhôm 240mm2A cấp3cái
10Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ĐK Theo bản vẽ thiết kế60m
11Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ (Theo bản vẽ thiết kế64m
12Lắp đầu cáp khô 3 pha Theo bản vẽ thiết kế1đầu
13Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế6cái
T Sứ, dây dẫn, thiết bị và phụ kiện (01 toàn bộ)
1Sứ treo POLYME 24kVA cấp15cái
2Sứ treo (1 dĩa/bộ)A cấp4bộ
3Móc treo chữ U (Ma ní)A cấp30cái
4Cáp nhôm trần lõi thép AC240 mm2A cấp2.703kg
5Cáp nhôm trần lõi thép AC120 mm2A cấp517kg
6Cáp thép tráng kẽm 5/8"A cấp2.111kg
7Sứ đứng 24KV Loại Pin type + tyA cấp73bộ
8Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp59cái
9Sứ ống chỉA cấp59cái
10Khóa neo dây 95 - 120A cấp5cái
11Khóa neo dây 50 - 70A cấp8cái
12Khóa neo dây 185-240A cấp15cái
13Thanh nối PL6x60x410A cấp10cái
14Bù lon mắt mạ kẽm 16x600A cấp5cái
15Bù lon mạ kẽm 16x50A cấp38cái
16Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp21cái
17Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp3cái
18Ống nối dây AC240A cấp2cái
19Nắp che đầu sứ đứng 24kV loại dài 1mA cấp60cái
20Nắp chụp sứ đứng 24kV loại đôi gốcA cấp2cái
21Kẹp WR 929 (120-240 120-150)A cấp6cái
22Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp64cái
23Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 240mm2Theo bản vẽ thiết kế2,88km
24Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới AC ≤ 120mm2Theo bản vẽ thiết kế0,96km
25Lắp Uclevis + sứ ống chỉ trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế59bộ
26Lắp chuỗi Polymer néo đơn Theo bản vẽ thiết kế19bộ
27Lắp nắp chụp cách điệnTheo bản vẽ thiết kế62bộ
28Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế3bộ
29Lắp sứ đứng 15 - 22 kV trên trụ BTLTTheo bản vẽ thiết kế73sứ
U Giá đở FCO, LA trạm 1 pha ( 01 bộ)
1Giá đỡ FCO, LA trạm 1 pha (sắt dẹp PL 80x8 - 950mm)A cấp1cái
2Bù lon mạ kẽm 12x50A cấp3cái
3Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
4Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp5cái
5Lắp đặt giá đỡ FCO, LATheo bản vẽ thiết kế1bộ
V Bộ dây trung áp trạm treo 1 pha ( 01 bộ)
1Cáp đồng bọc CXV 25mm2 -24kVA cấp3mét
2Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
3Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế3m
4Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế2cái
W Bộ dây hạ áp 1x50KVA ( 01 bộ)
1Cáp đồng bọc 600V -CV 95mm2A cấp20mét
2Cáp đồng bọc 600V -CV 10mm2A cấp10mét
3Cosse ép 95mm2A cấp4cái
4Băng keo cách điện hạ thếA cấp1cuộn
5Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 65/50mm /(1,7-2,0mm)A cấp8m
6Cổ dê bắt ống HDPE 65A cấp3Bộ
7Nút cao su chống thấm 65/50A cấp2cái
8Mặt bích lắp ống HDPE 65/50A cấp1cái
9Băng kep chịu nước PVC 80mmx10mA cấp1cuộn
10Hỗn hợp EpoxyA cấp0,25kg
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế4cái
12Đi dây giữa các thiết bị Theo bản vẽ thiết kế30m
13Lắp đặt cáp trong ống bảo vệ TL Theo bản vẽ thiết kế30m
14Lắp đặt ống bảo vệ PVCTheo bản vẽ thiết kế8m
15Lắp cổ dê, chiều cao Theo bản vẽ thiết kế3bộ
X Bộ tiếp địa trạm treo 1 pha (trụ 16m) ( 01 bộ)
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp5kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp2bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp2cái
4Cosse ép 25mm2A cấp1cái
5Đai thép loại cuộnA cấp3mét
6Khóa đaiA cấp6cái
7Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp4m
8Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế0,25m3
9Đóng cọc tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế21cọc
10Kéo dây tiếp đất trạmTheo bản vẽ thiết kế22m
11Ép đầu cosse Theo bản vẽ thiết kế1cái
12Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế3bộ
13Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế0,25m3
Y Thùng điện kế 2 ngăn 1x 0,5x 0,35m ( 01 thùng)
1Thùng điện kế 2 ngăn 1,0mx0,5mx0,35mA cấp1cái
2Bảng gỗ trạmA cấp2cái
3Bù lon mạ kẽm 16x350A cấp2cái
4Bù lon mạ kẽm 8x60A cấp4bộ
5Vis 4x40A cấp4cái
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp2cái
7Lắp đặt tủ điện hạ thế xoay chiều 3 phaTheo bản vẽ thiết kế1cái
8Lắp bảng gỗTheo bản vẽ thiết kế2cái
Z Bảng tên trạm ( 01 bộ)
1Bảng tên trạm 200x300A cấp1cái
2Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp1cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp1cái
4Lắp bảng báo, biển cấmTheo bản vẽ thiết kế1bộ
AA MBA & Thiết bị trạm 1x50KVA ( 01 toàn bộ)
1Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
2Nắp che đầu sứ máy biến thếA cấp1cái
3Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp2cái
4Sứ đỡ tăng cường cách điện FCO 24kVA cấp1cái
5Nắp chụp Silicon đầu cực FCO (2 cực, ba màu)A cấp1bộ
6Chi tiết lắp sứ đỡ FCOA cấp1Bộ
7Dây chì 6KA cấp1cái
8MBA 1 pha 12,7/0,23-0,46KV 50kVAA cấp1cái
9Chống sét van LA 18KV - 10kAA cấp1cái
10FCO 27KV - 100AA cấp1cái
11Aptomat 3pha 600V 125AA cấp1cái
12Biến dòng hạ áp 100/5A (VN)A cấp1cái
13Điện kế 3 pha 5A 230/400V điện tửA cấp1cái
14Lắp nắp che đầu sứ caoTheo bản vẽ thiết kế1cái
15Lắp đặt cầu chì tự rơi (1 bộ 1 pha), điện áp 35(22)kVTheo bản vẽ thiết kế1bộ
16Lắp chống sét van , điện áp Theo bản vẽ thiết kế1bộ
17Lắp máy biến thế 1 pha (Theo bản vẽ thiết kế1Máy
AB Móng bê tông 1x1x0,6m3 (trụ đơn 10,5m) ( 04 móng )
1Xi măng PCB.40B cấp648kg
2Cát vàngB cấp1,136m3
3Đá 1x2B cấp2,056m3
4Ván cosfaB cấp9,6m2
5NướcB cấp600lít
6Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4móng
7Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).4móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế2,2m3
AC Móng bê tông 0,6x1x0,6m3 ( 39 móng )
1Xi măng PCB.40B cấp3.744kg
2Cát vàngB cấp6,552m3
3Đá 1x2B cấp11,817m3
4Ván cosfaB cấp74,88m2
5NướcB cấp4.680lít
6Đào đất rộng 1m, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).39móng
7Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).39móng
8Đổ bê tông móng trụ M200 ( chiều rộng Theo bản vẽ thiết kế11,7m3
AD Móng M8a ( 46 móng )
1Neo bê tông cốt thép dài 1,2mB cấp46cái
2Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đềnA cấp46bộ
3Đào đất rộng Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).46móng
4Đắp đất hố móng, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào thầu trọn gói cho công tác này (khoán).46móng
5Lắp neo bê tông trong lượng đến Theo bản vẽ thiết kế46cái
AE Bộ tiếp địa hạ áp ( 14 bộ )
1Cáp đồng trần 25mm2A cấp21kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 và kẹpA cấp14bộ
3Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp14cái
4Đai thép loại cuộnA cấp42mét
5Khóa đaiA cấp84cái
6Ống PVC ĐK 21x1,6mmA cấp56m
7Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp 1, thủ côngTheo bản vẽ thiết kế3,5m3
8Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m và hàn nối tiếp địa đất cấp ITheo bản vẽ thiết kế141cọc
9Kéo rãi và lắp tiếp địa trụ đường kính thép F16-18mmTheo bản vẽ thiết kế21kg
10Lắp đai thépTheo bản vẽ thiết kế42bộ
11Đắp đất rãnh tiếp địa, k=0,85Theo bản vẽ thiết kế3,5m3
AF Trụ BTLT 10,5m ( 04 trụ)
1Trụ BTLT 10,5m/350kgf-k=2 không có tiếp địaB cấp4trụ
2Sơn trắngB cấp0,048kg
3Giẻ lau công nghiệpB cấp0,2kg
4Co lăn (rulo) sơn dầu 11cmB cấp0,2kg
5Decan "Số trụ" KT 240*220 cmB cấp4kg
6Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế4trụ
AG Trụ BTLT 8,5m ghép đôi ( 39 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp78trụ
2Bù lon mạ kẽm VRS 16x400A cấp39cái
3Bù lon mạ kẽm VRS 16x500A cấp39cái
4Bù lon mạ kẽm VRS 22x600 + long đềnA cấp39bộ
5Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp156cái
6Sơn trắngB cấp0,468kg
7Giẻ lau công nghiệpB cấp1,95kg
8Co lăn (rulo) sơn dầu 11cmB cấp1,95kg
9Decan "Số trụ" KT 240*220 cmB cấp39kg
10Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế78trụ
AH Trụ BTLT 8,5m ( 46 trụ)
1Trụ BTLT 8,5m/200kgf, k=2 không có tiếp địaB cấp46trụ
2Sơn trắngB cấp0,552kg
3Giẻ lau công nghiệpB cấp2,3kg
4Co lăn (rulo) sơn dầu 11cmB cấp2,3kg
5Decan "Số trụ" KT 240*220 cmB cấp46kg
6Dựng trụ cao Theo bản vẽ thiết kế46trụ
AI Hộp phân phối 6 cực và phụ kiện ( 111 bộ)
1Hộp phân phối 6 cực và 6 CB tép 63AA cấp111bộ
2Bù lon mạ kẽm 16x200A cấp222cái
3Kẹp WR 815 (120-240 25-70)A cấp111cái
4Kẹp nối rẽ IPC 95-35(50)A cấp222cái
5Cáp đồng bọc 600V -CV 25mm2A cấp444mét
6Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp222cái
7Lắp kẹp cáp các loạiTheo bản vẽ thiết kế333cái
8Lắp hộp phân phối 6 cựcTheo bản vẽ thiết kế111bộ
AJ Phần sứ, phụ kiện ( 01 toàn bộ)
1Cáp nhôm trần lõi thép AC50 mm2A cấp496kg
2Cáp nhôm bọc vặn xoắn LV-ABC 4x50mm2A cấp3.797mét
3Cáp Dupllex đồng 2x6mm2A cấp108mét
4Sứ ống chỉA cấp95cái
5Khung đỡ 1 sứ (Uclevis)A cấp95cái
6Kẹp dừng cáp vặn xoắn 4x50mm2A cấp30cái
7Kẹp treo cáp LV ABC 4x50mm2A cấp96cái
8Cosse ép đồng - nhôm 50mm2A cấp4cái
9Bù lon mạ kẽm 16x300A cấp2cái
10Bù lon mạ kẽm 16x450A cấp42cái
11Bù lon mạ kẽm 16x250A cấp51cái
12Bùlon móc 16x300A cấp25cái
13Bùlon móc 16x250A cấp57cái
14Bùlon móc 16x450A cấp42cái
15Bùlon móc 16x600A cấp2cái
16Băng keo cách điện hạ thếA cấp8cuộn
17Kẹp WR 259 (25-50& 35-70)A cấp70cái
18Long đền ĐK 18 vuông (50x50x3)A cấp221cái
19Kéo dây nhôm lõi thép AC 50 mm2Theo bản vẽ thiết kế2,49km
20Rãi căng dây lấy độ võng cáp ABC 4x50Theo bản vẽ thiết kế3,72km
21Tháo nhánh rẽ khách hàngTheo bản vẽ thiết kế94nhánh
22Lắp nhánh rẽ khách hàngTheo bản vẽ thiết kế94nhánh
23Ép đầu cosse tiết diện Theo bản vẽ thiết kế4cái
AK Ghi chú :
1/- Tất cả vật tư mới A cấp và thu hồi ( dây cáp và phụ kiện) : được nhận và bàn giao tại Kho Công Ty Điện Lực TP Cần Thơ ( kho Phước Thới - Quận. Ô Môn). Bên B tự tính toán chào giá vận chuyển cho từng công tác vào đơn giá dự thầu, máy thi công nhà thầu tự tính.
2/- Tất cả vật tư B cấp: thực hiện theo quy định tại mục 3-Chương II Phần 2 của E-HSMT
AL Ghi chú :
3/- Đối với móng bê tông các loại bên B tự tính toán chào giá bao gồm chí phí :
- Chi phí thừ nghiệm mẫu thép.
- Thiết kế và thử nghiệm cấp phối Mac 200.
- Chí phí thử nghiệm mỗi loại móng gồm 1 tổ hợp 3 mẩu thử. - Chí phí lấy mẫu đầm chặt đất k theo yêu cầu thiết kế lấy 12 mẫu các loại móng có đà cản.
4/- Chiều dài nhân công tháo, rãi căng dây lấy độ võng được quy định tính theo chiều dài vật lý.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.95E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HSDT đính kèm:- Bản chụp Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng và biên bản thanh lý hợp đồng nếu hợp đồng đã thanh lý (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y công chứng).- Bản chụp Hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho hóa đơn của hợp đồng tương tự nêu trên; giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (Chụp từ bản gốc hoặc bản có sao y của nhà thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động ;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình đường dây và trạm biến áp trong vòng 3 năm gần đây có xác nhận của chủ đầu tư cho kinh nghiệm trong các công việc tương tự hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)33
2 Kỹ thuật thi công (Chủ nhiệm kỹ thuật thi công): 1 - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành điện từ 3 năm trở lên tính từ ngày nhân sự được cấp bằng đến ngày đóng thầu.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có tối thiểu 2 năm tham gia kỹ thuật thi công các công việc tương tự, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu chứng minh kinh nghiệm (Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành,…)(Các văn bằng, giấy chứng nhận, tài liệu chứng minh phải là chụp từ bản gốc hoặc bản sao y có công chứng chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe tải ≥ 3 tấn có gắn cẩu (chuyên vận chuyển, dựng trụ) Vận chuyển, dựng trụ1
2 Bộ tó 3 chân hoặc tời quay Sử dụng để dựng trụ, chuyển trụ1
3 Kích căng dây Sử dụng để căng day1
4 Kềm ép thủy lực Sử dụng để ép day1
5 Máy trộn ≥250 lít Sử dụng để trộn vữa BT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->