Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng mới 07 phòng chức năng, hạng mục phụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522276-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng mới 07 phòng chức năng, hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220456059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 13:58:00 đến ngày 2022-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,570,112,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Giàn giáo thép (bộ khung)
- Đặc điểm thiết bị - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 200
3-Cây chống thép (cây)
- Đặc điểm thiết bị - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 500
4-Cốppha thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1800
5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc)
- Đặc điểm thiết bị - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng mới 07 phòng chức năng, hạng mục phụ
Trường Mầm non 1/6
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Nam Thiên Phong, địa chỉ: Số 125, ấp 2, xã Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Cường Gia Phúc, địa chỉ: Ấp 05, xã Phương Thịnh, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn Công Nghệ TC, địa chỉ: Số 151, đường Bùi Thị Xuân, thị trấn Tràm Chim, huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp; Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp. + Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng , địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, khóm 3, thị trấn SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 07 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d = 06mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,339tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d = 14mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,281tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d = 16mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,616tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d = 18mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,198tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,2538100m2
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,6968100m2
7Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT64,6312m3
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,53100m
9Ép âm (NC & M * 1,05)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,45100m
10Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,5312m3
11Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,3831100m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9221100m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,0046m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45,6434m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5925m3
16Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,5422100m2
17Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2556100m2
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2091100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, d=12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,99tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,099tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,885tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=8mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,198tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,025tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,23tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,135tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,147tấn
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,55561m3
28Tấm nilonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3505100m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50,6548m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT35,3457100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 6mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,183tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 8mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,047tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 12mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,07tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 14mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,985tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 16mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,184tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 18mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,399tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 20mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,735tấn
38Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,4026m3
39Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,0107100m2
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép fi 6mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,517tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 16mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,565tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,6366m3
43Tấm nilonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9566100m2
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,2055100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 6mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,218tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 8mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,22tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 10mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,225tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 12mm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,144tấn
49Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,0904m3
50Tấm nilonTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3096100m2
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2482100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d = 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,112tấn
53Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d = 8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,25tấn
54Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d = 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2tấn
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1171cấu kiện
56Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0515100m3
57Cát đen san lấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT105,15m3
58Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT45,0141m3
59Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT47,2078m3
60Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,3635100m2
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,364tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,891tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,446tấn
64Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,1651m3
65Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2471100m2
66Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,519tấn
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,448tấn
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,2833m3
69Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,3595m3
70Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,18m3
71Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,1871m3
72Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7,4936m3
73Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT26,6713m3
74Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,9814m3
75Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,25m2
76Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm 700, kính trắng cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT75,6m2
77Cung cấp, lắp dựng khung bao inox 10x20Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT86,854m2
78Cung cấp lan can bảo vệ kính tráng thủy phòng nghệ thuật (30x60x2.0 INOX)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT100,182Kg
79Cung cấp kính tráng thủy dày 10mm khung nhôm việt NhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28,32m2
80Gia công lan canTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5429tấn
81Thép hộp 20x20x1.2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT125,82Kg
82Thép LaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT62,5kg
83Ống inox D60 dày 3mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT197,22kg
84Ống inox D34 dày 2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,96Kg
85Ống inox D27 dày 2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,98kg
86Ống inox D42 dày 2.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,18Kg
87Thép hộp 20x20x1.4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT124,25kg
88Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan canTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,09761m3
89Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22,75561m2
90Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,878m2
91Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,6337100m2
92Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,9289tấn
93Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,4134tấn
94Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.484,58Kg
95Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.298,89Kg
96Litô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.629,96Kg
97Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT100,56m2
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,75m2
99Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT496,14m2
100Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,78m2
101Láng granitô bậc thang - tam cấpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT18,0217m2
102Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,437m2
103Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 (Tường Ngoài)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT70,7802m2
104Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 (Tường Trong)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT290,588m2
105Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT303,8599m2
106Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT561,7978m2
107Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT359,9169m2
108Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT359,9169m2
109Bả bằng bột bả vào tường trong nhàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT561,7879m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT561,7879m2
111Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT640,278m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT640,278m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT640,278m2
114Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT185,9392m2
115Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT185,9392m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT185,9392m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT145,944m
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17m2
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,7004m3
120Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT309,336m2
B HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG 07 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT)
1Lắp đặt tủ điện 20 MODULETheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Tủ
2Lắp đặt tủ điện 12 - 18 MODULETheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Tủ
3Lắp đặt ống nẹp nhựa 30x16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT360m
4Lắp đặt ống nẹp nhựa 25x14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT460m
5Lắp đặt ống nẹp nhựa 20x10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.250m
6Lắp đặt ống bảo vệ ruột gàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT250m
7Lắp đặt đế nổi + mặt 1 thiết bị + 1 công tắc 2 chiều, 250VAC - 16A gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
8Lắp đặt đế nổi + mặt 2 thiết bị + 2 công tắc 2 chiều, 250VAC - 16A gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
9Lắp đặt đế nổi + mặt 1 thiết bị + 1 công tắc 1 chiều, 250VAC - 16A gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
10Lắp đặt đế nổi + mặt 2 thiết bị + 2 công tắc 1 chiều, 250VAC - 16A gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22cái
11Lắp đặt đế nổi + mặt 3 thiết bị + 3 công tắc 1 chiều, 250VAC - 16A gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
12Lắp đặt đế nổi + mặt 1 thiết bị + 1 DIMMER 1 chiều, 220VAC - 700W gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
13Lắp đặt đế nổi + mặt 2 thiết bị + 2 DIMMER 1 chiều, 220VAC - 700W gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
14Lắp đặt đế nổi + mặt 3 thiết bị + 3 DIMMER 1 chiều, 220VAC - 700W gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
15Lắp đặt đế nổi + mặt 3 thiết bị + ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 220VAC - 16ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16cái
16Lắp đặt đế nổi + đai mặt che + bộ CB an toàn 2P2E - 10ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11cái
17Lắp đặt đế nổi + đai mặt che + bộ CB an toàn 2P2E - 15ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
18Lắp đặt quạt trần 66WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT14cái
19Lắp đặt quạt đảo 360 - công suất 45WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20cái
20Lắp đặt quạt hút gắn âm tường 1 chiều, công suất 21WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
21Lắp đặt đèn led T8 - IP20 - 1.2m công suất 20WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40bộ
22Lắp đặt đèn led bán nguyệt- IP20 - 1.2m công suất 36W-220VTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT92bộ
23Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 25mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
24Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 6mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT80m
25Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 4mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.860m
26Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 2.5mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.260m
27Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 1.5mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2.560m
28Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp Cv - 2.5mm2 vàng xanh lá)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT930m
29Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp Cv - 4.0mm2 vàng xanh lá)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40m
30Cung cấp + lắp dựng cọc tiếp đất D16, L= 2,4m + Ríp cáp U22Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Bộ
31Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống điện (tắc kê, ốc vít ....)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1
32Lắp đặt tủ điện 20 MODULETheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Tủ
33Lắp đặt tủ điện 09 MODULETheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Tủ
34Lắp đặt ống nẹp nhựa 30x16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT90m
35Lắp đặt ống nẹp nhựa 25x14mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT160m
36Lắp đặt ống nẹp nhựa 20x10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT680m
37Lắp đặt ống bảo vệ ruột gàTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT160m
38Lắp đặt đế nổi + mặt 1 thiết bị + 1 công tắc 1 chiều, 250VAC - 16A gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
39Lắp đặt đế nổi + mặt 2 thiết bị + 2 công tắc 1 chiều, 250VAC - 16A gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17cái
40Lắp đặt đế nổi + mặt 3 thiết bị + 1 DIMMER 1 chiều, 220VAC - 700W gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
41Lắp đặt đế nổi + mặt 3 thiết bị + 3 DIMMER 1 chiều, 220VAC - 700W gắn nổiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
42Lắp đặt đế nổi + mặt 3 thiết bị + ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 220VAC - 16ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT28cái
43Lắp đặt đế nổi + đai mặt che + bộ CB an toàn 2P2E - 30ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
44Lắp đặt đế nổi + đai mặt che + bộ CB an toàn 2P2E - 20ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
45Lắp đặt đế nổi + đai mặt che + bộ CB an toàn 2P2E - 15ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
46Lắp đặt quạt trần 66WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15cái
47Lắp đặt quạt đảo 360 - công suất 45WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cái
48Lắp đặt quạt hút gắn âm tường 1 chiều, công suất 21WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
49Lắp đặt đèn led T8 - IP20 - 1.2m công suất 20WTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10bộ
50Lắp đặt đèn led bán nguyệt- IP20 - 1.2m công suất 36W-220VTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50bộ
51Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 25mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9m
52Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 6mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT160m
53Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 4mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT180m
54Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 2.5mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT510m
55Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 1.5mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.640m
56Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp Cv - 2.5mm2 vàng xanh lá)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT260m
57Lắp đặt dây đơn ≤ 6,0mm2 (Kéo rải dây cáp Cv - 4.0mm2 vàng xanh lá)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT130m
58Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp Cv - 6.0mm2 vàng xanh lá)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT20m
59Cung cấp + lắp dựng cọc tiếp đất D16, L= 2,4m + Ríp cáp U22Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Bộ
60Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống điện (tắc kê, ốc vít ....)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3
61Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT111cấu kiện
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,121m3
63Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,08m3
64Lắp dựng cột bê tông, cao Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11Cột
65Lắp đặt Biển báo nguy hiểmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11Biển
66Boulon ghép trụ M22-1000Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16Bộ
67Lắp đặt Cáp LV - ABC 2x70mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT180m
68Lắp đặt Cáp DUPLEX đồng 2x11mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT65m
69Lắp đặt Cáp DUPLEX đồng 2x8mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT50m
70Cung cấp lắp dựng bộ kẹp IPCTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7Bộ
71Cung cấp lắp dựng kẹp dừng cáp ABCTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10Bộ
72Cung cấp lắp dựng mốc treo ABCTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
73Cung cấp lắp dựng bộ tiếp đất lặp lạiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4Bộ
74Cung cấp lắp dựng bộ tiếp đất tủ điệnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
75Lắp đặt tủ điện 600x400x350x1.5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1hộp
76Lắp đặt MCCB 2P - 150A, 45kATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
77Sơn biên cảnh báo trên trụTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT7Bộ
78Lắp đặt ống nẹp nhựa 40x18mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25m
79Lắp đặt ống nẹp nhựa 30x16mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15m
80Cung cấp RACK 1 sứ + khung U + BOULON M22x150Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12Bộ
81Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo(bán kính bảo vệ-60m)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
82Cung cấp + lắp dựng bulong nở Fi14Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6Cái
83Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm (Cáp đồng trần 70mm2)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT81,25m
84Lắp đặt ống nhựa UPVC d=27mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT95m
85Cung cấp + lắp dựng bộ đỡ kim thu sét 2 đoạn ống STK 3mxD60mm + 3mxD60mm + đế kimTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
86Cung cấp + lắp dựng đế kim thu sét gia công úp nóc KT200x100x5mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
87Cung cấp dây chằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cápTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Bộ
88Cung cấp + lắp dựng kẹp định vị cáp thoát sét trên máiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15Cái
89Cung cấp + lắp dựng phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đấtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Cái
90Sơn xịtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3Hộp
91Cung cấp + lắp dựng tủ kiểm tra tiếp địa ( kẹp kiểm tra + hộp đếm sét)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Tủ
92Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12cọc
93Cung cấp + lắp dựng hóa chất giảm điện trở GEMTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4Kg
94Bộ kẹp tiếp đất bằng đồngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT55Cái
95Cung cấp + lắp dựng Bulong nở D8mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10Cái
96Bản đồng tiếp đất 40x40x4mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
97Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,08100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1100m
100Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8,L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,03100m
101Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,04100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,04100m
103Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,63100m
104Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
105Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/21Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
106Lắp đặt co nhựa PVC D 27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
107Lắp đặt co nhựa PVC D 34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
108Lắp đặt co nhựa PVC D 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
109Lắp đặt co nhựa PVC fi 60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
110Lắp đặt co nhựa PVC D 114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4cái
111Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3cái
112Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6cái
113Lắp đặt Tê nhựa PVC D 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
114Lắp đặt Tê nhựa PVC D 60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
115Lắp đặt Tê nhựa PVC D 90Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
116Lắp đặt Tê nhựa PVC D 114Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
117Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
118Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
119Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
120Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
121Lắp đặt chụp ống thông hơi D 42Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
122Lắp đặt phễu thu chống hôiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
123Lắp đặt van khóa D 27Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
124Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
125Lắp đặt Lavabo + vòi xảTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
126Lắp đặt gương soi bộ 7 mónTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2cái
127Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
128Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
129Lắp đặt vòi rửaTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
C HẠNG MỤC 3: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt linh kiện báo cháy (Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zone trọn bộ)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1bộ
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khói thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,510 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt thườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,410 đầu
4Lắp đặt nút báo cháy khẩnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,85 nút
5Lắp đặt chuông điện (chuông báo cháy)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9cái
6Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15HTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13bộ
7Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, lưu điện 15HTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6bộ
8Lắp đặt MCB 20ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5cái
9Lắp đặt dây dẫn tín hiệu, nguồn 2x1,0mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.330m
10Lắp đặt ống nhựa (điện) bảo vệTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.260m
11Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cọc
12Lắp đặt máy biến thế sạc 02 ACCU khô 12VTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Cái
13Lắp đặt bình PCCC CO2 - 5KGTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16Bình
14Lắp đặt bình PCCC bột ABC - 8KGTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2Bình
15Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9Bộ
16Cung cấp bình acqui dự phòngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
17Cung cấp vật tư phụTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2
D HẠNG MỤC 4: NHÀ XE 02 BÁNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1071100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0714100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng cát hiện trạng)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0979100m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính công không tính cát)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,644m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,992m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,288m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2m3
10Trải tấm nilong chống mất nước xi măngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8612100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,8688m3
12Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0796100m2
13Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0576100m2
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,228100m2
15Ván khuôn thép móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,015100m2
16Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,645m2
17Lắp dựng cột thép STK D90x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1783tấn
18Cột thép STK D90x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT141,36kg
19Thép tấm 3-6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT36,92kg
20Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2947tấn
21Thép L50x3Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT256,88Kg
22Thép bản mãTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT37,77Kg
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2947tấn
24Lắp dựng xà gồ thép C45x80x2.0Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3011tấn
25Xà gồ thép C45x80x2 (mạ kẽm)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT301,06kg
26Sản xuất giằng thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,109tấn
27Thép hộp 40x40x1,5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT89,08Kg
28Thép hộp 25x25x1,5Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT19,97Kg
29Lắp dựng giằng thépTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1091tấn
30SXLD bu long fi 14x100Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32Cái
31SXLD bu long fi 14x150Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16Cái
32SXLD bulong fi 14x450Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT32Cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT40,241m2
34Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 DzemTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9507100m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0075tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0473tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0426tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0554tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1679tấn
40Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,2005tấn
41Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2bộ
42Lắp đặt CB 2P - 5ATheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
43Lắp đặt công tắc điện đơnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
44Lắp đặt cầu chìTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1cái
45Lắp đặt cáp 1,5mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15m
46Lắp đặt cáp 11mm2Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10m
47Lắp đặt ống bảo vệ ruột gà D16Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT22m
48Lắp bảng điện gỗTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Cái
E HẠNG MỤC 5: CỔNG - HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào mặt chínhTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT136,77m2
2Phá dỡ hàng rào khung lưới B40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT133,1m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,7225m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT13,714m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,176m3
6Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,2806100m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT12,44381m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8952100m3
9Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,592m3
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT10,592m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT15,06m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,92m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT17,2079m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,328m3
15Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,6871100m2
16Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5082100m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,788100m2
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,0137100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0212tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,6852tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3245tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,9623tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0467tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,4328tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3509tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,4163tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,0032m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT25,0093m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT437,768m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT143,195m2
31Ốp tường trụ, cột gạch chỉ 50x230 màu đất nungTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT27,035m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT139,2m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT101,6m
34Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,88m2
35Khắc bộ tên chữ cơ quan trên đá hoa cươngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1Bộ
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT437,768m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT282,395m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT720,163m2
39Gia công cổng sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3582tấn
40Lắp dựng cửa cổng khung sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,32m2
41SXLĐ song sắt FI 14 cho cửa cổngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT79,71kg
42SXLĐ thép hộp 40x80x2.0 cho cửa cổngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT168,44kg
43SXLĐ thép La 20x3 cho cửa cổngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,65kg
44SXLD thép tấm ốp 2 mặt dập nổi dày 1mm cho cửa cổngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT74,418kg
45LD và cung cấp bánh xe có gắn lò xo đàn hồiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5Cái
46Gia công hàng rào song sắt.Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT161,109m2
47SXLĐ song sắt FI 14 cho hàng ràoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1.106,95kg
48SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT556,8kg
49SXLĐ thép La 20x3 cho hàng rào song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT112,82kg
50Lắp dựng hàng rào song sắtTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT161,109m2
51Gia công hàng rào lưới thép khung lưới B40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT176,769m2
52SXLĐ song sắt FI 14 cho hàng ràoTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT150,73Kg
53SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào khung lướiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT889,67Kg
54SXLĐ thép La 20x3 cho hàng rào khung lướiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT135,04Kg
55Cung cấp hàng rào khung lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,2m (trọng lượng 1md = 1,78kg)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT233,0732Kg
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT207,21m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT9,721m2
F HẠNG MỤC 6: SÂN ĐAN - GẠCH VỈA HÈ - HỐ GA - HÈ RÃNH
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,816m3
2Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,575m2
3Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT16,575m2
4Đào san phẵng đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8803100m3
5Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT8,793100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT62,01m3
7Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =06mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2009tấn
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT86,410m
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,24481m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,649m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8979m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT1,1663m3
13Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,083100m2
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,1732100m3
15Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,866100m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT6,928m3
17Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT86,6m2
18Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11gốc
19Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT67cấu kiện
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,8046100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,5364100m3
22Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính công không tính cát)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,1265m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT11,1265m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT5,69m3
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2101cấu kiện
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3286100m2
27Rải nilon chống thấmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT2,2027100m2
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 6mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,3868tấn
29Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 10mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,0084tấn
30Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT4,0208m3
31Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT3,5066m3
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT66,1703m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT46,085m2
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT0,115100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, …
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng.33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công.33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện.33
4 Cán bộ phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy.33
5 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng.33
6 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
2 Giàn giáo thép (bộ khung) - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.200
3 Cây chống thép (cây) - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.500
4 Cốppha thép hoặc nhựa (m2) - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1800
5 Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->