Gói thầu: Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng mới 07 phòng chức năng, hạng mục phụ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220522276-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng mới 07 phòng chức năng, hạng mục phụ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220456059 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 13:58:00 đến ngày 2022-05-21 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,570,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Giàn giáo thép (bộ khung) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 3-Cây chống thép (cây) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 4-Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1800 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1 - Thi công Xây dựng mới 07 phòng chức năng, hạng mục phụ Trường Mầm non 1/6 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ và ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các hồ sơ do bên mời thầu yêu cầu tương ứng với từng tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Tân Hồng; Địa chỉ: Số 327, đường Nguyễn Huệ, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.831101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Tân Hồng, địa chỉ: Số 323, Nguyễn Huệ, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830014; Fax: 0277. 3830016. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, TP. Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.385 1101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Hồng, địa chỉ: đường 1/6, Khóm 3, TT. SaRài, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 0277.3830051. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG 07 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d = 06mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,339 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm (d = 14mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,281 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d = 16mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,616 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm (d = 18mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,198 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,2538 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,6968 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 64,6312 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,53 | 100m |
| 9 | Ép âm (NC & M * 1,05) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,45 | 100m |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,5312 | m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,3831 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9221 | 100m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,0046 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 45,6434 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5925 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,5422 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2556 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2091 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,99 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,099 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,885 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,198 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,025 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,23 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,135 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=20mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,147 | tấn |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,5556 | 1m3 |
| 28 | Tấm nilon | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3505 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 50,6548 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 35,3457 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 6mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,183 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 8mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,047 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 12mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,07 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 14mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,985 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 16mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,184 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 18mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,399 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 20mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,735 | tấn |
| 38 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,4026 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,0107 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (Thép fi 6mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,517 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 16mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,565 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,6366 | m3 |
| 43 | Tấm nilon | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9566 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,2055 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 6mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,218 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 8mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,22 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 10mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,225 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m (Thép fi 12mm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,144 | tấn |
| 49 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,0904 | m3 |
| 50 | Tấm nilon | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3096 | 100m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2482 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d = 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,112 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d = 8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,25 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d = 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 117 | 1cấu kiện |
| 56 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0515 | 100m3 |
| 57 | Cát đen san lấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 105,15 | m3 |
| 58 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 45,0141 | m3 |
| 59 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 47,2078 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,3635 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 6mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,364 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,891 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK = 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,446 | tấn |
| 64 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,1651 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2471 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,519 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,448 | tấn |
| 68 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,2833 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,3595 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,18 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,1871 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch không 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7,4936 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 26,6713 | m3 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,9814 | m3 |
| 75 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng cường lực dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 37,25 | m2 |
| 76 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm 700, kính trắng cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 75,6 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng khung bao inox 10x20 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 86,854 | m2 |
| 78 | Cung cấp lan can bảo vệ kính tráng thủy phòng nghệ thuật (30x60x2.0 INOX) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 100,182 | Kg |
| 79 | Cung cấp kính tráng thủy dày 10mm khung nhôm việt Nhật | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28,32 | m2 |
| 80 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5429 | tấn |
| 81 | Thép hộp 20x20x1.2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 125,82 | Kg |
| 82 | Thép La | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 62,5 | kg |
| 83 | Ống inox D60 dày 3mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 197,22 | kg |
| 84 | Ống inox D34 dày 2.5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,96 | Kg |
| 85 | Ống inox D27 dày 2.5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,98 | kg |
| 86 | Ống inox D42 dày 2.5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,18 | Kg |
| 87 | Thép hộp 20x20x1.4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 124,25 | kg |
| 88 | Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu lan can | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0976 | 1m3 |
| 89 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22,7556 | 1m2 |
| 90 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,878 | m2 |
| 91 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M25, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,6337 | 100m2 |
| 92 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,9289 | tấn |
| 93 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,4134 | tấn |
| 94 | Xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.8 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.484,58 | Kg |
| 95 | Cầu phong thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.298,89 | Kg |
| 96 | Litô thép hộp mạ kẽm 30x30x1.4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.629,96 | Kg |
| 97 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 100,56 | m2 |
| 98 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,75 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 496,14 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300 nhám, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,78 | m2 |
| 101 | Láng granitô bậc thang - tam cấp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 18,0217 | m2 |
| 102 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,437 | m2 |
| 103 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 (Tường Ngoài) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 70,7802 | m2 |
| 104 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 (Tường Trong) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 290,588 | m2 |
| 105 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 303,8599 | m2 |
| 106 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 561,7978 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 359,9169 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 359,9169 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 561,7879 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 561,7879 | m2 |
| 111 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 640,278 | m2 |
| 112 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 640,278 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 640,278 | m2 |
| 114 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 185,9392 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 185,9392 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 185,9392 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 145,944 | m |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17 | m2 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,7004 | m3 |
| 120 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 309,336 | m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG 07 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 20 MODULE | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 12 - 18 MODULE | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Tủ |
| 3 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 30x16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 360 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 25x14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 460 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 20x10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.250 | m |
| 6 | Lắp đặt ống bảo vệ ruột gà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt đế nổi + mặt 1 thiết bị + 1 công tắc 2 chiều, 250VAC - 16A gắn nổi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế nổi + mặt 2 thiết bị + 2 công tắc 2 chiều, 250VAC - 16A gắn nổi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế nổi + mặt 1 thiết bị + 1 công tắc 1 chiều, 250VAC - 16A gắn nổi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nổi + mặt 2 thiết bị + 2 công tắc 1 chiều, 250VAC - 16A gắn nổi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế nổi + mặt 3 thiết bị + 3 công tắc 1 chiều, 250VAC - 16A gắn nổi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế nổi + mặt 1 thiết bị + 1 DIMMER 1 chiều, 220VAC - 700W gắn nổi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế nổi + mặt 2 thiết bị + 2 DIMMER 1 chiều, 220VAC - 700W gắn nổi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế nổi + mặt 3 thiết bị + 3 DIMMER 1 chiều, 220VAC - 700W gắn nổi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt đế nổi + mặt 3 thiết bị + ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 220VAC - 16A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | cái |
| 16 | Lắp đặt đế nổi + đai mặt che + bộ CB an toàn 2P2E - 10A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế nổi + đai mặt che + bộ CB an toàn 2P2E - 15A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt trần 66W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt đảo 360 - công suất 45W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt hút gắn âm tường 1 chiều, công suất 21W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt đèn led T8 - IP20 - 1.2m công suất 20W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt- IP20 - 1.2m công suất 36W-220V | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 92 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 25mm2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 6mm2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 4mm2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.860 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 2.5mm2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.260 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 1.5mm2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2.560 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp Cv - 2.5mm2 vàng xanh lá) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 930 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp Cv - 4.0mm2 vàng xanh lá) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40 | m |
| 30 | Cung cấp + lắp dựng cọc tiếp đất D16, L= 2,4m + Ríp cáp U22 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống điện (tắc kê, ốc vít ....) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Lô |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 20 MODULE | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Tủ |
| 33 | Lắp đặt tủ điện 09 MODULE | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Tủ |
| 34 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 30x16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 90 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 25x14mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 160 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 20x10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 680 | m |
| 37 | Lắp đặt ống bảo vệ ruột gà | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 160 | m |
| 38 | Lắp đặt đế nổi + mặt 1 thiết bị + 1 công tắc 1 chiều, 250VAC - 16A gắn nổi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt đế nổi + mặt 2 thiết bị + 2 công tắc 1 chiều, 250VAC - 16A gắn nổi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17 | cái |
| 40 | Lắp đặt đế nổi + mặt 3 thiết bị + 1 DIMMER 1 chiều, 220VAC - 700W gắn nổi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt đế nổi + mặt 3 thiết bị + 3 DIMMER 1 chiều, 220VAC - 700W gắn nổi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt đế nổi + mặt 3 thiết bị + ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 220VAC - 16A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt đế nổi + đai mặt che + bộ CB an toàn 2P2E - 30A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt đế nổi + đai mặt che + bộ CB an toàn 2P2E - 20A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt đế nổi + đai mặt che + bộ CB an toàn 2P2E - 15A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần 66W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt đảo 360 - công suất 45W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt hút gắn âm tường 1 chiều, công suất 21W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt đèn led T8 - IP20 - 1.2m công suất 20W | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt- IP20 - 1.2m công suất 36W-220V | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 50 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 25mm2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 6mm2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 160 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 4mm2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 180 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 2.5mm2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 510 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp đồng 1.5mm2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.640 | m |
| 56 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Kéo rải dây cáp Cv - 2.5mm2 vàng xanh lá) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 260 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6,0mm2 (Kéo rải dây cáp Cv - 4.0mm2 vàng xanh lá) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 130 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Kéo rải dây cáp Cv - 6.0mm2 vàng xanh lá) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 20 | m |
| 59 | Cung cấp + lắp dựng cọc tiếp đất D16, L= 2,4m + Ríp cáp U22 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | Bộ |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt phụ kiện phụ thi công hệ thống điện (tắc kê, ốc vít ....) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | Lô |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,12 | 1m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,08 | m3 |
| 64 | Lắp dựng cột bê tông, cao | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11 | Cột |
| 65 | Lắp đặt Biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11 | Biển |
| 66 | Boulon ghép trụ M22-1000 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | Bộ |
| 67 | Lắp đặt Cáp LV - ABC 2x70mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 180 | m |
| 68 | Lắp đặt Cáp DUPLEX đồng 2x11mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 65 | m |
| 69 | Lắp đặt Cáp DUPLEX đồng 2x8mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 50 | m |
| 70 | Cung cấp lắp dựng bộ kẹp IPC | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | Bộ |
| 71 | Cung cấp lắp dựng kẹp dừng cáp ABC | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | Bộ |
| 72 | Cung cấp lắp dựng mốc treo ABC | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 73 | Cung cấp lắp dựng bộ tiếp đất lặp lại | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | Bộ |
| 74 | Cung cấp lắp dựng bộ tiếp đất tủ điện | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 75 | Lắp đặt tủ điện 600x400x350x1.5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt MCCB 2P - 150A, 45kA | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 77 | Sơn biên cảnh báo trên trụ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 7 | Bộ |
| 78 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 40x18mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nẹp nhựa 30x16mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | m |
| 80 | Cung cấp RACK 1 sứ + khung U + BOULON M22x150 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo(bán kính bảo vệ-60m) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 82 | Cung cấp + lắp dựng bulong nở Fi14 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | Cái |
| 83 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=70mm (Cáp đồng trần 70mm2) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 81,25 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa UPVC d=27mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 95 | m |
| 85 | Cung cấp + lắp dựng bộ đỡ kim thu sét 2 đoạn ống STK 3mxD60mm + 3mxD60mm + đế kim | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 86 | Cung cấp + lắp dựng đế kim thu sét gia công úp nóc KT200x100x5mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cái |
| 87 | Cung cấp dây chằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | Bộ |
| 88 | Cung cấp + lắp dựng kẹp định vị cáp thoát sét trên mái | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | Cái |
| 89 | Cung cấp + lắp dựng phụ kiện lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | Cái |
| 90 | Sơn xịt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | Hộp |
| 91 | Cung cấp + lắp dựng tủ kiểm tra tiếp địa ( kẹp kiểm tra + hộp đếm sét) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Tủ |
| 92 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12 | cọc |
| 93 | Cung cấp + lắp dựng hóa chất giảm điện trở GEM | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | Kg |
| 94 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 55 | Cái |
| 95 | Cung cấp + lắp dựng Bulong nở D8mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | Cái |
| 96 | Bản đồng tiếp đất 40x40x4mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 27x1,8, L=6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 34x2,0, L=6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 42x2,1, L=6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 60x2,8,L=6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,03 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 90x3,8, L=6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 114x4,9, L=6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,04 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 168x7,3, L=6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,63 | 100m |
| 104 | Lắp đặt nối răng trong đồng fi 27/21 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt nối răng ngoài đồng fi 27/21 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt co nhựa PVC D 27 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt co nhựa PVC D 34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt co nhựa PVC D 42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 60 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt co nhựa PVC D 114 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 27 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 34 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 60 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 90 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D 114 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê giảm nhựa PVC D 34/27 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối giảm PVC D 34/27 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt nối giảm PVC D 60/42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối giảm PVC D 90/60 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt chụp ống thông hơi D 42 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt phễu thu chống hôi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa D 27 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt gương soi bộ 7 món | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| C | HẠNG MỤC 3: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt linh kiện báo cháy (Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zone trọn bộ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói thường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,5 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt thường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông điện (chuông báo cháy) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | cái |
| 6 | Lắp đèn thường có chụp, loại đèn EXIT LED 5W, lưu điện 15H | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đèn chiếu sáng sự cố 2x5W, lưu điện 15H | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt MCB 20A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu, nguồn 2x1,0mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.330 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa (điện) bảo vệ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.260 | m |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cọc |
| 12 | Lắp đặt máy biến thế sạc 02 ACCU khô 12V | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt bình PCCC CO2 - 5KG | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | Bình |
| 14 | Lắp đặt bình PCCC bột ABC - 8KG | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Bình |
| 15 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC (2 bảng/bộ) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9 | Bộ |
| 16 | Cung cấp bình acqui dự phòng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Cung cấp vật tư phụ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | Lô |
| D | HẠNG MỤC 4: NHÀ XE 02 BÁNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1071 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0714 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng cát hiện trạng) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0979 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính công không tính cát) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,644 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,992 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,288 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2 | m3 |
| 10 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8612 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,8688 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0796 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0576 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,645 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cột thép STK D90x3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1783 | tấn |
| 18 | Cột thép STK D90x3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 141,36 | kg |
| 19 | Thép tấm 3-6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 36,92 | kg |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2947 | tấn |
| 21 | Thép L50x3 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 256,88 | Kg |
| 22 | Thép bản mã | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 37,77 | Kg |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2947 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép C45x80x2.0 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3011 | tấn |
| 25 | Xà gồ thép C45x80x2 (mạ kẽm) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 301,06 | kg |
| 26 | Sản xuất giằng thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,109 | tấn |
| 27 | Thép hộp 40x40x1,5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 89,08 | Kg |
| 28 | Thép hộp 25x25x1,5 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 19,97 | Kg |
| 29 | Lắp dựng giằng thép | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1091 | tấn |
| 30 | SXLD bu long fi 14x100 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | Cái |
| 31 | SXLD bu long fi 14x150 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16 | Cái |
| 32 | SXLD bulong fi 14x450 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 32 | Cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 40,24 | 1m2 |
| 34 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 Dzem | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9507 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0075 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0473 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0426 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0554 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1679 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK =6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,2005 | tấn |
| 41 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt CB 2P - 5A | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc điện đơn | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt cầu chì | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt cáp 1,5mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp 11mm2 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt ống bảo vệ ruột gà D16 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 22 | m |
| 48 | Lắp bảng điện gỗ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Cái |
| E | HẠNG MỤC 5: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào mặt chính | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 136,77 | m2 |
| 2 | Phá dỡ hàng rào khung lưới B40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 133,1 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,7225 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 13,714 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,176 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,2806 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 12,4438 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8952 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,592 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 10,592 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 15,06 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,92 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 17,2079 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,328 | m3 |
| 15 | Rải nilon chống thấm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,6871 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5082 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,788 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,0137 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0212 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,6852 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3245 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,9623 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0467 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,4328 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3509 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,4163 | tấn |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,0032 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 25,0093 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 437,768 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 143,195 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột gạch chỉ 50x230 màu đất nung | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 27,035 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 139,2 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 101,6 | m |
| 34 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,88 | m2 |
| 35 | Khắc bộ tên chữ cơ quan trên đá hoa cương | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1 | Bộ |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 437,768 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 282,395 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 720,163 | m2 |
| 39 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3582 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,32 | m2 |
| 41 | SXLĐ song sắt FI 14 cho cửa cổng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 79,71 | kg |
| 42 | SXLĐ thép hộp 40x80x2.0 cho cửa cổng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 168,44 | kg |
| 43 | SXLĐ thép La 20x3 cho cửa cổng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,65 | kg |
| 44 | SXLD thép tấm ốp 2 mặt dập nổi dày 1mm cho cửa cổng | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 74,418 | kg |
| 45 | LD và cung cấp bánh xe có gắn lò xo đàn hồi | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5 | Cái |
| 46 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 161,109 | m2 |
| 47 | SXLĐ song sắt FI 14 cho hàng rào | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1.106,95 | kg |
| 48 | SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 556,8 | kg |
| 49 | SXLĐ thép La 20x3 cho hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 112,82 | kg |
| 50 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 161,109 | m2 |
| 51 | Gia công hàng rào lưới thép khung lưới B40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 176,769 | m2 |
| 52 | SXLĐ song sắt FI 14 cho hàng rào | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 150,73 | Kg |
| 53 | SXLĐ thép L50x50x3 cho hàng rào khung lưới | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 889,67 | Kg |
| 54 | SXLĐ thép La 20x3 cho hàng rào khung lưới | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 135,04 | Kg |
| 55 | Cung cấp hàng rào khung lưới B40 cỡ dây 3ly, khổ 1,2m (trọng lượng 1md = 1,78kg) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 233,0732 | Kg |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 207,2 | 1m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 9,72 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: SÂN ĐAN - GẠCH VỈA HÈ - HỐ GA - HÈ RÃNH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,816 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,575 | m2 |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 16,575 | m2 |
| 4 | Đào san phẵng đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8803 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon chống thấm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 8,793 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 62,01 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đan sân, ĐK =06mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2009 | tấn |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 86,4 | 10m |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2448 | 1m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,649 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8979 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 1,1663 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,083 | 100m2 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,1732 | 100m3 |
| 15 | Rải nilon chống thấm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,866 | 100m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 6,928 | m3 |
| 17 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 86,6 | m2 |
| 18 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11 | gốc |
| 19 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 67 | cấu kiện |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,8046 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,5364 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (chỉ tính công không tính cát) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,1265 | m3 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 11,1265 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 5,69 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 210 | 1cấu kiện |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3286 | 100m2 |
| 27 | Rải nilon chống thấm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 2,2027 | 100m2 |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 6mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,3868 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK = 10mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,0084 | tấn |
| 30 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 4,0208 | m3 |
| 31 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 3,5066 | m3 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 66,1703 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 46,085 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo yêu cầu Khoản 1, Mục 1, Chương V của E- HSMT | 0,115 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp, cụ thể như sau: Hợp đồng thi công xây dựng trong đó có công tác thi công Móng BTCT, khung BTCT toàn khối, mái lợp ngói, nền lát gạch ceramic.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Hợp đồng thi công nêu trên (có kèm theo phụ lục khối lượng, giá trị).- Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư. - Hóa đơn VAT (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, … Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng (còn hiệu lực);- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách kỹ thuật điện thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng - Giám sát lắp đặt thiết bị điện trong công trình dân dụng hạng III (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công PCCC | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn về phòng cháy và chữa cháy: Bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy và chữa cháy (còn hiệu lực);- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách phòng cháy và chữa cháy. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc vật liệu xây dựng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý chất lượng công trình xây dựng hoặc Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng thí nghiệm viên: Vật liệu xây dựng;- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách quản lý chất lượng hoặc Giấy xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán cán bộ phụ trách quản lý chất lượng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng dân dụng, có kinh nghiệm làm cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu. Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày tháng năm khi tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.* Nhà thầu phải gửi kèm tài liệu chứng minh như sau:- Văn bằng tốt nghiệp Đại học;- Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động (còn hiệu lực).- Hợp đồng thi công xây dựng (kèm theo phụ lục khối lượng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện sự tham gia của cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | - Loại trục bánh xích hoặc bánh hơi, dùng để đào đất...v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và tài liệu chứng minh xe máy đã được kiểm định (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Giàn giáo thép (bộ khung) | - Giàn giáo thép (1 bộ khung bao gồm 2 chân + 2 chéo), loại khung thép dùng làm sàn công tác, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 200 |
| 3 | Cây chống thép (cây) | - Cây chống thép dùng để chống đở dầm sàn, sàn, v..v.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 500 |
| 4 | Cốppha thép hoặc nhựa (m2) | - Loại cốppha thép dùng để định hình bêtông.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Giấy chứng nhận kiểm tra – thử nghiệm an toàn kỹ thuật (còn hiệu lực).+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 1800 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cốc) | - Loại máy dùng đầm đất.* Nhà thầu phải gửi kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu hợp pháp:+ Hóa đơn.+ Nếu thiết bị thuê thì hợp đồng cho thuê (hợp đồng nguyên tắc) phải ghi rõ tên gói thầu và phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi