Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phong và Da liễu tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220465798 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 14:55:00 đến ngày 2022-05-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 148,335,900 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phong và Da Liễu tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế năm 2022 Mua sắm vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm chuẩn đoán năm 2022 của Bệnh viện Phong và Da liễu tỉnh Sơn La 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông y tế | 31 | Kg | Sản xuất từ 100% bông xơ thiên nhiênQuy cách: Túi 1KgYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 2 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao | 5 | Can | Thành phần: ortho-phthaladehyde 0.55%. PH 7.2-7.8Quy cách: 3,78 lítYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | ||
| 3 | Cồn 90 độ | 60 | Lít | Sử dụng làm chất đốt, sát trùng dụng cụQuy cách: Can 20 lítYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 4 | Nước tẩy rửa Javel | 75 | Lít | Sử dụng để diệt trùng, khử mùi hôi, diệt rong rêu và nấm mốc, tẩy uế khu vệ sinhQuy cách: Can 25 lítYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 5 | Viên khử khuẩn Presept | 1.000 | Viên | Thành phần: Natri Dichloroisocyanutrate 50%Quy cách: Hộp 100 viênYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 6 | Dầu sả | 80 | Chai | Chống côn trùng, tẩy giun tự nhiên, giải độc tự nhiên, điều trị các vấn đề về viêm xương khớp, điều trị chứng phù nước……Quy cách: Chai 500mlYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 7 | Gạc phẫu thuật 10 x 10cm x 12 lớp, vô trùng | 7.200 | Gói | Gạc được dệt từ sợi 100% cottonQuy cách: Gói 5 cáiYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 8 | Găng tay y tế | 10.550 | Đôi | Sử dụng trong y tế , nha khoa , phòng thí nghiệm , vệ sinh , công nghiệp , khách sạn , mỹ phẩm , thực phẩm…..Quy cách: Hộp 50 đôiYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Nhóm 4 | ||
| 9 | Ống nghiệm EDTA | 5.700 | Ống | Thường dùng trong xét nghiệm huyết học như bảo tồn hình dạng và khối lượng của tế bào máu trong một thời gian dàiQuy cách: Vỉ 100 ốngYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 10 | Ống nghiệm Heparin | 10.000 | Ống | Được phun hóa chất chống đông Lithium Heparin dưới dạng sương bám đều trên thành trong của ống nghiệm ở một nồng độ tiêu chuẩn đủ để chống đông cho máu trong khoảng từ 24-36 giờ ở điều kiện nhiệt độ 2-8 độ Ống 2mlQuy cách: Vỉ 100 ốngYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 11 | Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp | 20.000 | Ống | Ống nghiệm lưu mẫu trắng trong không nắp 5ml Thành ống trơn láng, chống sự bám dính mẫu bệnh phẩmQuy cách: Bịch 500 ốngYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 12 | Ống nghiệm thủy tinh 14mm x 100mm | 1.000 | Ống | Kích thước ống: 14mm x 100mmChiều dài ống: 100mmĐường kính ống: 14mmYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 13 | Khẩu trang Y tế 4 lớp | 12.000 | Cái | Cấu tạo: Vải không dệt, giấy kháng khuẩn, nẹp nhựa, dây chun đeoKhẩu trang gồm 4 lớp:01 lớp giấy kháng khuẩn03 lớp vải không dệt+ Đạt tiêu chuẩn ISO 13485:2016 và TCVN 8389-1 hoặc tương đương+ Giấy phép lưu hành tự do+Hộp 50 cái (5 túi x 10 cái, thùng 2,500 cái)Quy cách: Hộp 50 cáiYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Nhóm 5 | ||
| 14 | Mũ giấy y tế | 1.000 | Cái | Mềm mại, thoáng khí, độ đàn hồi và độ bền caoQuy cách: Túi 100 cáiYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 15 | Nhiệt kế kẹp nách | 30 | Cái | Cấu tạo: Nhiệt kế thủy ngân cấu tạo gồm 3 phần:Phần cảm nhận nhiệt độỐng mao dẫnPhần hiển thị kết quảQuy cách: Hộp 1 cáiYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 16 | Lam kính | 18.000 | Cái | Dùng để đựng mẫu vi sinh vật và soi dưới kính hiển vi, với kích thước phù hợp và thông dụngQuy cách: Hộp 72 cáiYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 17 | Lamen | 15.000 | Cái | Lamen dùng cho kính hiển vi; Kích thước: 22x22mmQuy cách: Hộp 100 cáiYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 18 | Găng tay rửa dụng cụ | 20 | Đôi | Làm bằng cao suQuy cách: Túi 1 đôiYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 19 | Nước muối sinh lý 0,9% | 60 | Chai | Sử dụng trong y tế, nha khoa, vệ sinh…..Quy cách: Chai 500mlYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 20 | Thuốc tê Lidocain 2% | 20 | Tuýp | Thành phần: Lidocain Hydrocolorid Quy cách: Hộp 1 tuýp 30gYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 21 | Mỡ Vaselin | 10 | Kg | Chống việc bong tróc, khô nứt nẻ của daQuy cách: Túi 1 KgYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 22 | Povidon iod 10% | 134 | Lọ | Thành phần: Povidon 9gQuy cách: Lọ 90mlYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 23 | Mỡ kháng sinh 15g | 140 | Tuýp | Thành phần: Acid FusidicQuy cách: Hộp 1 tuýp 15gYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 24 | Cồn 70 độ | 6 | Chai | Sử dụng làm chất đốt, sát trùng dụng cụQuy cách: Chai 500mlYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 25 | Thuốc tê 5% 5g | 30 | Tuýp | Thành phần: Lidocaine 25mg, Prilocaine 25mgQuy cách: Tuýp 5gYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 26 | Thuốc mỡ 5g | 25 | Tuýp | Thành phần: Clobetasone butyrate 0.05%Quy cách: Tuýp 5gYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 27 | Nước rửa tay | 10 | Chai | Loại Lifebouy hoặc tương đươngQuy cách: Chai 500mlYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm | ||
| 28 | Áo phẫu thuật sử dụng 1 lần | 30 | Cái | Mềm mại, thoáng khí, độ bền cao; kích cỡ: 160 x 135Quy cách: Túi 1 cáiYêu cầu về phân nhóm theo Thông tư 14/TT/2020/TT-BYT: Không phân nhóm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi