Gói thầu: Gói thâu sô 02: Mua sắm trang thiết bị y tế (hóa chất) phục vụ công tác xét nghiệm hóa sinh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220523447-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thâu sô 02: Mua sắm trang thiết bị y tế (hóa chất) phục vụ công tác xét nghiệm hóa sinh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình.
Số hiệu KHLCNT 20220455166
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguôn thu họp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2022.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 14:27:00 đến ngày 2022-05-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 961,383,399 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.442075098E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng; Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản sao Hóa đơn GTGT (kèm bảng kê hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. Chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và Bệnh viện nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền (mà không do lỗi của Bệnh viện).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược.Tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm: Bản sao công chứng bằng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thâu sô 02: Mua sắm trang thiết bị y tế (hóa chất) phục vụ công tác xét nghiệm hóa sinh của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình.
Mua sắm trang thiết bị y tế (hóa chất) phục vụ công tác xét nghiệm huyết học và hóa sinh của Bệnh viện đa khoa tỉnh Thái Bình (trong thời gian chưa có kết quả đấu thầu của Bệnh viện năm 2022)
30 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguôn thu họp pháp khác của Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình năm 2022.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình. + Địa chỉ: 530 Phố Lý Bôn, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: 0227.3831042
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Không có. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại Keira. Địa chỉ: Số 1, 337/53 Đường Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Y tế An Việt. Địa chỉ: Số nhà 26 ngách 16 ngõ 97 phố Khương Trung, phường Khương Trung, quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình , địa chỉ: Số 530 Lý Bôn, Thành Phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình. + Địa chỉ: 530 Phố Lý Bôn, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: 0227.3831042


E-CDNT 10.1(g)
- Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ (Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh kèm HSDT). - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2(c). - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, Tên nhà sản xuất, Xuất xứ; - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (gọi chung là Giấy phép bán hàng) theo quy định của thông tư 14/2020/TT-BYT đối với hàng hóa dự thầu. Trường hợp, E-HSDT của nhà thầu thiếu tài liệu trên, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì coi là không hợp lệ. - Các tài liệu quản lý trang thiết bị y tế theo nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021, cụ thể: + Đối với trang thiết bị y tế loại A, B: Phải cung cấp số công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương. + Đối với trang thiết bị y tế loại C, D: Phải cung cấp số giấy chứng nhận đăng ký lưu hành đối với trang thiết bị y tế thuộc loại C, D hoặc giấy phép nhập khẩu của Bộ Y tế theo quy định (Đối với trang thiết bị y tế không thuộc danh mục phải cấp phép nhập khẩu theo quy định tại Thông tư 30/2015/TT-BYT thì Nhà thầu phải cung cấp Tờ khai hàng hóa nhập khẩu hoặc Bản cam kết cung cấp tờ khai hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng của Nhà thầu hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương). + Tài liệu chứng minh hàng hóa dự thầu đã được công khai giá trên Cổng điện tử của Bộ Y tế theo quy định tại Nghị định 98/2021/NĐ-CP. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được hoặc giá dự thầu cao hơn giá công khai thì hàng hóa dự thầu của nhà thầu được coi là không hợp lệ. - Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng ISO 13485 hoặc tương đương của nhà sản xuất, hợp lệ và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu đối với hàng hóa dự thầu. - Đối với hàng hóa có yêu cầu phân nhóm trong E-HSMT thì phải có tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thuộc phân nhóm theo thông tư 14/TT-BYT ngày 10/7/2020 của Bộ Y tế đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa dự thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalogue (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với hàng hóa dự thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu.
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Cam kết cung ứng hàng hóa có hạn dùng còn lại tính từ thời điểm giao hàng: - Tối thiểu còn 18 tháng đối với những mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; - Tối thiểu còn 12 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 18-36 tháng; - Tối thiểu còn 6 tháng đối với các mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 12-18 tháng; - Tối thiểu còn 3 tháng đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng từ 6-12 tháng; - Tối thiểu còn 45 ngày đối với mặt hàng có tổng thời hạn sử dụng dưới 6 tháng. - Đối với hàng hóa không ghi hạn sử dụng phải được sản xuất từ năm 2022 trở đi. Trong các trường hợp đặc biệt khác, nhà thầu phải có báo cáo bằng văn bản, giải trình lý do không đáp ứng hạn sử dụng và được sự chấp nhận của bên mời thầu.
E-CDNT 15.2
Tất cả các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT; Bảo đảm thực hiện hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Thái Bình. + Địa chỉ: 530 Phố Lý Bôn, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: 0227.3831042
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Thái Bình + Địa chỉ: Số 239 Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: 0227.3831.392
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: 530 Phố Lý Bôn, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: 02273.640.832
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Bình. + Địa chỉ: Số 233, Đường Hai Bà Trưng, Thành phố Thái Bình, Tỉnh Thái Bình. + Điện thoại: 0236.3831774.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1ALBUMIN1,5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
2ALT16HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
3Đo hoạt độ AST (GOT)16HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
4Định lượng Cholesterol toàn phần1,25HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
5CK (NAC)6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
6CK-MB6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
7CREATININE2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
8CRP Latex0,5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
9Direct Bilirubin1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
10GGT0,5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
11Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
12ISE Buffer0,5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
13ISE Mid Standard2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
14ISE Reference0,75HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
15Lactate1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
16Đo hoạt độ Lipase1,5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
17System Calibrator2LọNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
18RF0,5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
19Total Bilirubin0,5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
20TOTAL PROTEIN3HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
21Triglyceride4HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
22Urea /Urea nitrogen15HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
23Uric Acid0,75HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
24Wash solution4BìnhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
25α-Amylase0,5HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
26Flush3BìnhNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
27CAL Cartridge1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
28Hóa chất rửa bổ sung cho các xét nghiệm miễn dịch10HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
29CA 15-3 G2 Elecsys cobas e 1002HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
30Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA tự do2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
31Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PSA tự do1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
32Ferri Rp Gen2 Elec300TestNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
33Ferritin calset1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
34Hóa chất xét nghiệm định lượng AFP2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
35Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phần2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
36Clean-Cell M elecsys16HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
37ProCell M 2x2L Elecsys,cobas e16HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
38Hoá chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-TG, Anti TSHR1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
39Hóa chất xét nghiệm định lương procalcitonin1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
40Hóa chất xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao7HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
41Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T độ nhậy cao1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
42Hóa chất định lượng Anti - Tg1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
43Hóa chất xét nghiệm định lượng TG1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
44Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
45Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
46SCC Elecsys cobas e 1002HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
47Chất chuẩn xét nghiệm định lượng SCC1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
48FT4 G3 Elecsys cobas e 2006HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
49Hóa chất xét nghiệm định lượng hormone tuyến giáp T3 toàn phần.2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
50Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH7HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
51Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA6HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
52Universal Diluent elecsys1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
53CA 19-9 Elecsys cobas e 1002HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
54CA 125 II R RP elecsys1HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
55CA 72-4 Elecsys cobas e 1002HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
56Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra2HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
57Que thử nước tiểu 12 thông số10HộpNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
58Que thử nước tiểu 10 thông số dùng cho máy phân tích nước tiểu1.200QueNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
59Dung dịch bảo dưỡng máy nước tiểu312mlNhư mục 2 – Yêu cầu kỹ thuật – Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.442075098E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Là các hợp đồng cung cấp hóa chất xét nghiệm cho các cơ sở y tế;- Tương tự về quy mô: Giá trị của hợp đồng tương tự phải đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Tài liệu chứng minh gồm: Bản sao công chứng hợp đồng; Bản sao công chứng Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Bản sao Hóa đơn GTGT (kèm bảng kê hóa đơn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Cam kết cung cấp hàng hóa trong thời gian 3 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 12 giờ.- Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của Bên mua. Chịu trách nhiệm bồi thường thiệt hại cho bệnh nhân và Bệnh viện nếu sản phẩm không đảm bảo chất lượng gây nên hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền (mà không do lỗi của Bệnh viện).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật triển khai thực hiện gói thầu. 1 Tối thiểu phải tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kỹ thuật hoặc Y dược.Tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm: Bản sao công chứng bằng cấp.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->