Gói thầu: Sửa chữa nhà vệ sinh lầu 7, 8 nhà C (phía thang máy giáo viên) cơ sở 280 An Dương Vương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa nhà vệ sinh lầu 7, 8 nhà C (phía thang máy giáo viên) cơ sở 280 An Dương Vương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 15:05:00 đến ngày 2022-05-18 15:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 671,069,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 469.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.409.100.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng-Số lượng: 1Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (Nề và điện nước) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 800w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ly tâm ≥1500kgf |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đẩy tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước ≥ 0,6m |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.200w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đục, bắn bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.500w |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2 chân, 2 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.200w |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cân bằng laser | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ chính xác 1mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa nhà vệ sinh lầu 7, 8 nhà C (phía thang máy giáo viên) cơ sở 280 An Dương Vương Sửa chữa nhà vệ sinh lầu 7, 8 nhà C (phía thang máy giáo viên) cơ sở 280 An Dương Vương 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây (2019; 2020;2021) - Bảng tiến độ thi công - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TÁC THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,1 | m2 |
| 8 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 120,6 | m |
| 9 | Vận chuyển cửa và thiết bị vệ sinh về kho | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | công |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cho các thiết bị vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | công |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,6 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 143,1 | m2 |
| 13 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,6 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,984 | m3 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,56 | m3 |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,82 | m3 |
| B | CÔNG TÁC XÂY, TÔ, ỐP, LÁT, CHỐNG THẤM, TRẦN VÀ SƠN NƯỚC | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,91 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,604 | m3 |
| 3 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,108 | m3 |
| 4 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1777 | 100kg |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 262,046 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,7 | m |
| 7 | Bít lỗ thông sàn bằng sika grout | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | lỗ |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 116,96 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Mô tả kỹ thuật chương V | 99,2 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,6 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 232,88 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,51 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt khung sắt V 50mm, bàn đá gắn lavabo | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Công tác ốp đá hoa cương bàn đá lavabo, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,5616 | m2 |
| 15 | Cung cấp & lắp dựng trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,6 | m2 |
| 16 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | 24,42 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 403,44 | m2 |
| C | CÔNG TÁC LẮP ỐNG NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,34 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| D | CÔNG TÁC THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt ốp trần - Quạt KT 300x300 đến 350x350 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Gia công lắp đặt cửa đi nhôm kiếng, dán decal mờ (bao gồm khóa và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,58 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt cửa nhựa vân gỗ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,72 | m2 |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt cửa đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,04 | m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt kiếng thủy | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,28 | m2 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 17 | Chi phí các công tác làm ban đêm (công tác tháo dỡ, vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
| E | CÔNG TÁC BỐC XẾP + VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,592 | 1000v |
| 2 | Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 29,252 | 10m2 |
| 3 | Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,2455 | tấn |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,45 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,0231 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,0231 | m3 |
| 7 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,0231 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải đến nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,0231 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ba gác | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | xe |
| 10 | Dọn dẹp, lau chùi vệ sinh bàn giao công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 469.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.409.100.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng-Số lượng: 1Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công (Nề và điện nước) | 2 | -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | Công suất ≥ 800w | 2 |
| 2 | Đầm bê tông | Lực ly tâm ≥1500kgf | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đẩy tay | Kích thước ≥ 0,6m | 2 |
| 4 | Máy cắt cầm tay | Công suất ≥ 1.200w | 2 |
| 5 | Máy đục, bắn bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1.500w | 3 |
| 6 | Dàn giáo | 2 chân, 2 chéo | 20 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy tời | Công suất ≥ 1.200w | 2 |
| 9 | Máy cân bằng laser | Độ chính xác 1mm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi