Gói thầu: Sửa chữa nhà vệ sinh lầu 7, 8 nhà C (phía thang máy giáo viên) cơ sở 280 An Dương Vương

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220523947-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 15:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Sửa chữa nhà vệ sinh lầu 7, 8 nhà C (phía thang máy giáo viên) cơ sở 280 An Dương Vương
Số hiệu KHLCNT 20220523877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 15:05:00 đến ngày 2022-05-18 15:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 671,069,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 469.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.409.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng-Số lượng: 1Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (Nề và điện nước)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 800w
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Lực ly tâm ≥1500kgf
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đẩy tay
- Đặc điểm thiết bị Kích thước ≥ 0,6m
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đục, bắn bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.500w
- Số lượng tối thiểu 3
6-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 2 chân, 2 chéo
- Số lượng tối thiểu 20
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.200w
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cân bằng laser
- Đặc điểm thiết bị Độ chính xác 1mm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM
E-CDNT 1.2 Sửa chữa nhà vệ sinh lầu 7, 8 nhà C (phía thang máy giáo viên) cơ sở 280 An Dương Vương
Sửa chữa nhà vệ sinh lầu 7, 8 nhà C (phía thang máy giáo viên) cơ sở 280 An Dương Vương
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020


- Bên mời thầu: TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TP.HCM , địa chỉ: 280 AN DƯƠNG VƯƠNG, PHƯỜNG 4, QUẬN 5, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép kinh doanh - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây (2019; 2020;2021) - Bảng tiến độ thi công - Thuyết minh biện pháp thi công đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo chương V - Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh thiết bị thi công thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 280 An Dương Vương, phường 4, quận 5, Thành phố Hồ Chí Minh, điện thoại: 028 38352020
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TÁC THÁO DỠ
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V10cái
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật chương V10bộ
3Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật chương V10cái
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật chương V10bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật chương V6cái
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật chương V6bộ
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật chương V19,1m2
8Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật chương V120,6m
9Vận chuyển cửa và thiết bị vệ sinh về khoMô tả kỹ thuật chương V8công
10Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước cho các thiết bị vệ sinhMô tả kỹ thuật chương V8công
11Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữuMô tả kỹ thuật chương V49,6m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật chương V143,1m2
13Phá dỡ Nền gạch xi măngMô tả kỹ thuật chương V49,6m2
14Phá dỡ nền bê tông, nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật chương V1,984m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V4,56m3
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật chương V1,82m3
B CÔNG TÁC XÂY, TÔ, ỐP, LÁT, CHỐNG THẤM, TRẦN VÀ SƠN NƯỚC
1Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V7,91m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật chương V3,604m3
3Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa mác 250Mô tả kỹ thuật chương V0,108m3
4Cốt thép lanh tô, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V0,1777100kg
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V262,046m2
6Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật chương V29,7m
7Bít lỗ thông sàn bằng sika groutMô tả kỹ thuật chương V6lỗ
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật chương V116,96m2
9Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 125Mô tả kỹ thuật chương V99,2m2
10Lát nền, sàn bằng gạch 300x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật chương V49,6m2
11Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả kỹ thuật chương V232,88m2
12Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật chương V0,51m2
13Gia công lắp đặt khung sắt V 50mm, bàn đá gắn lavaboMô tả kỹ thuật chương V4cái
14Công tác ốp đá hoa cương bàn đá lavabo, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật chương V5,5616m2
15Cung cấp & lắp dựng trần thạch caoMô tả kỹ thuật chương V49,6m2
16Bả bằng matít vào cột, dầm, trần24,42m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật chương V403,44m2
C CÔNG TÁC LẮP ỐNG NƯỚC, THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mmMô tả kỹ thuật chương V0,9100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật chương V0,6100m
3Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=20mmMô tả kỹ thuật chương V30cái
4Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=25mmMô tả kỹ thuật chương V20cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmMô tả kỹ thuật chương V0,5100m
6Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mmMô tả kỹ thuật chương V24cái
7Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mmMô tả kỹ thuật chương V0,6100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmMô tả kỹ thuật chương V0,34100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật chương V0,2100m
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mmMô tả kỹ thuật chương V30cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mmMô tả kỹ thuật chương V18cái
13Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mmMô tả kỹ thuật chương V12cái
14Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật chương V4bộ
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V6bộ
17Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật chương V6bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật chương V8bộ
D CÔNG TÁC THI CÔNG HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật chương V250m
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V400m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật chương V250m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật chương V200m
5Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật chương V12hộp
6Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật chương V4hộp
7Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2Mô tả kỹ thuật chương V10cái
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật chương V12bộ
9Lắp đặt quạt ốp trần - Quạt KT 300x300 đến 350x350Mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật chương V4cái
11Gia công lắp đặt cửa đi nhôm kiếng, dán decal mờ (bao gồm khóa và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật chương V3,58m2
12Gia công, lắp đặt cửa nhựa vân gỗMô tả kỹ thuật chương V6,72m2
13Cung cấp, lắp đặt khóa tay gạt cửa điMô tả kỹ thuật chương V4bộ
14Cung cấp, lắp dựng vách ngăn bằng tấm compact (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật chương V29,04m2
15Cung cấp, lắp đặt kiếng thủyMô tả kỹ thuật chương V3,28m2
16Cung cấp lắp đặt máy sấy tayMô tả kỹ thuật chương V4cái
17Chi phí các công tác làm ban đêm (công tác tháo dỡ, vận chuyển)Mô tả kỹ thuật chương V1gói
E CÔNG TÁC BỐC XẾP + VẬN CHUYỂN
1Bốc xếp, vận chuyển gạch xây các loại lên caoMô tả kỹ thuật chương V7,5921000v
2Bốc xếp, vận chuyển gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật chương V29,25210m2
3Bốc xếp, vận chuyển ximăng lên caoMô tả kỹ thuật chương V5,2455tấn
4Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật chương V18,45m3
5Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật chương V14,0231m3
6Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo vận chuyển các loại phế thảiMô tả kỹ thuật chương V14,0231m3
7Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngMô tả kỹ thuật chương V14,0231m3
8Bốc xếp vận chuyển các loại phế thải đến nơi tập kếtMô tả kỹ thuật chương V14,0231m3
9Vận chuyển xà bần, phế thải đi đổ đúng nơi quy định bằng xe ba gácMô tả kỹ thuật chương V6xe
10Dọn dẹp, lau chùi vệ sinh bàn giao công trìnhMô tả kỹ thuật chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0065E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 469.700.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.409.100.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng-Số lượng: 1Đính kèm E-HSDT-Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng-Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng 3 trở lên-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.53
2 Cán bộ giám sát 1 -Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.31
3 Đội trưởng thi công (Nề và điện nước) 2 -Bằng tốt nghiệp từ trung cấp, bằng nghề trở lên hoặc bậc thợ từ 3/7 trở lên thuộc lĩnh vực xây dựng.-Hợp đồng lao động, CMND/CCCD.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay Công suất ≥ 800w2
2 Đầm bê tông Lực ly tâm ≥1500kgf1
3 Máy cắt gạch đẩy tay Kích thước ≥ 0,6m2
4 Máy cắt cầm tay Công suất ≥ 1.200w2
5 Máy đục, bắn bê tông cầm tay Công suất ≥ 1.500w3
6 Dàn giáo 2 chân, 2 chéo20
7 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250L1
8 Máy tời Công suất ≥ 1.200w2
9 Máy cân bằng laser Độ chính xác 1mm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->