Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220513119-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Nam Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220467057 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường (từ nguồn đấu giá đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 14:40:00 đến ngày 2022-05-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,105,363,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4526E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.421E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.474.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kèm theo là: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy- Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng máy ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân phường Nam Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng, nâng cấp trường THCS Quang Trung, phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình. Hạng mục: Xây dựng mới nhà học 3 tầng 12 phòng và các hạng mục phụ trợ 15 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách phường (từ nguồn đấu giá đất) và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công lắp đặt hệ thống PCCC (Chứng chỉ này nhà thầu có thể nộp cùng E-HSDT hoặc phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Nam Bình; Địa chỉ: Phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND phường Nam Bình; Địa chỉ: Phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, ngõ 469, đường Lê Thái Tổ, phường Nam Thành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Phần móng | |||
| 1 | Cốt thép cọc đúc sẵn, đường kính | Theo yêu cầu Chương V | 5.117,5 | kg |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK | Theo yêu cầu Chương V | 15.791 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V | 265 | kg |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 2.788,34 | kg |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Theo yêu cầu Chương V | 667,88 | m2 |
| 6 | Bê tông đúc sẵn cọc, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu Chương V | 153,7 | m3 |
| 7 | Bốc xếp cọc BT lên phương tiện | Theo yêu cầu Chương V | 444 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển cọc bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly 8km | Theo yêu cầu Chương V | 384,26 | tấn |
| 9 | Bốc xếp cọc BT, bốc xuống | Theo yêu cầu Chương V | 444 | cấu kiện |
| 10 | Ép cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 | Theo yêu cầu Chương V | 2.530,8 | m |
| 11 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo yêu cầu Chương V | 296 | mối nối |
| 12 | Đào móng bằng máy | Theo yêu cầu Chương V | 734,81 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào móng, ô tô 7T tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu Chương V | 734,81 | m3 |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 9,25 | m3 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 dày 100 | Theo yêu cầu Chương V | 19,59 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 77,57 | m3 |
| 17 | Bê tông cổ cột M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 3,68 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm, giằng móng, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 19,95 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông móng | Theo yêu cầu Chương V | 554,02 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông cổ cột | Theo yêu cầu Chương V | 42,12 | m2 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông giằng móng | Theo yêu cầu Chương V | 131,42 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu Chương V | 2.096,9 | kg |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo yêu cầu Chương V | 5.226,01 | kg |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18mm | Theo yêu cầu Chương V | 6.067,25 | kg |
| 25 | Xây móng gạch không nung, dày | Theo yêu cầu Chương V | 95,57 | m3 |
| B | Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Bể phốt trong móng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V | 0,92 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy bể, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 1,08 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan nắp bể phốt, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 0,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đáy bể | Theo yêu cầu Chương V | 3,33 | m2 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | Theo yêu cầu Chương V | 4,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Theo yêu cầu Chương V | 77,5 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK | Theo yêu cầu Chương V | 66 | kg |
| 8 | Cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Theo yêu cầu Chương V | 86,3 | kg |
| 9 | Xây bể phốt bằng gạch không nung, VXM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 3,18 | m3 |
| 10 | Trát tường phía trong bể, dày 2 cm, VXM75# | Theo yêu cầu Chương V | 20,27 | m2 |
| 11 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3 cm, VXM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 5,38 | m2 |
| 12 | Đánh bóng tường phía trong bể bằng Xm nguyên chất | Theo yêu cầu Chương V | 25,64 | m2 |
| 13 | Lắp tấm nắp bể | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cấu kiện |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 631,25 | m3 |
| 15 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 410,97 | m3 |
| 16 | Bê tông lót nền, M100, đá 1x2, dày 10cm | Theo yêu cầu Chương V | 49,06 | m3 |
| C | Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Phần thân nhà | |||
| 1 | Bê tông cột M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 25,47 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 677,5 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V | 1.502,54 | kg |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V | 3.442,72 | kg |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V | 413,9 | m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 58,64 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu Chương V | 2.247,56 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo yêu cầu Chương V | 8.527,48 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V | 6.454,16 | kg |
| 10 | Ván khuôn thép cho bê tông xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Chương V | 760,1 | m2 |
| 11 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 18,95 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 2.583,89 | kg |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Theo yêu cầu Chương V | 579,15 | kg |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông cầu thang | Theo yêu cầu Chương V | 162,67 | m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, thanh trang trí, GCL M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 14,52 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nằng, GLC, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 580,18 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nằng, GLC, ĐK >10mm | Theo yêu cầu Chương V | 931,64 | kg |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông lanh tô, thanh chắn nắng... | Theo yêu cầu Chương V | 242,61 | m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 192,04 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 23.371,74 | kg |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo yêu cầu Chương V | 88,31 | kg |
| 22 | Ván khuôn thép cho bê tông sàn mái | Theo yêu cầu Chương V | 1.163,23 | m2 |
| 23 | Xây tường, gạch không nung dày ≤33cm, vữa XM 75# | Theo yêu cầu Chương V | 317,07 | m3 |
| 24 | Xây tường, gạch không nung dày ≤11cm,cao ≤28m, vữa XM 75# | Theo yêu cầu Chương V | 31,25 | m3 |
| 25 | Xây các bộ phận phức tạp, gạch không nung dày ≤11cm,VXM75# | Theo yêu cầu Chương V | 90,95 | m3 |
| 26 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, ô văng, sàn vệ sinh | Theo yêu cầu Chương V | 26,17 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu Chương V | 172,8 | kg |
| 28 | Lắp vì kèo thép | Theo yêu cầu Chương V | 172,8 | kg |
| 29 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 3.096,56 | kg |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu Chương V | 3.096,6 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 298,98 | m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn múi | Theo yêu cầu Chương V | 552 | m2 |
| 33 | Ke nẹp chống bão trên múi mái tôn 4c/m2 | Theo yêu cầu Chương V | 2.208 | cái |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 1.163,23 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 1.002,7 | m2 |
| 36 | Trát cột, má cửa, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 767,8 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 1.782,44 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 1.893,76 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 254,76 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 238,76 | m |
| 41 | Đắp trang trí chân + đầu cột trục A' (cột sảnh) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 42 | Đắp trang trí chân + đầu cột trục A | Theo yêu cầu Chương V | 13 | cái |
| 43 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100 | Theo yêu cầu Chương V | 143,52 | m2 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100 | Theo yêu cầu Chương V | 104,18 | m2 |
| 45 | Đắp cát bục giảng | Theo yêu cầu Chương V | 13,9 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 1.323,51 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 73,83 | m2 |
| 48 | Ốp tường trong nhà Wc - Tiết diện gạch ≤0,4m2, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 209,57 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa nhôm kính, kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu Chương V | 329,95 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 61,04 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu Chương V | 321,58 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh (khóa đa điểm, 6 bản lề) | Theo yêu cầu Chương V | 24 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh (Khóa cửa đơn điểm, 3 bản lề) | Theo yêu cầu Chương V | 13 | bộ |
| 54 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt (khóa bán nguyệt, chốt âm, đa điểm) | Theo yêu cầu Chương V | 24 | bộ |
| 55 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu Chương V | 701,9 | kg |
| 56 | Gia công xiên hoa bằng inox 304 | Theo yêu cầu Chương V | 1.143,84 | kg |
| 57 | Mua inox 304 đến chân công trình | Theo yêu cầu Chương V | 1.845,7 | kg |
| 58 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu Chương V | 87,97 | m2 |
| 59 | Lắp dựng xiên hoa inox | Theo yêu cầu Chương V | 159,36 | m2 |
| 60 | Trụ chân thang inox 304 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 61 | Thang trèo lên mái bằng thép fi 20 cắm vào tường | Theo yêu cầu Chương V | 17,29 | kg |
| 62 | Vách compact dày 18mm chịu nước (có cửa đi kèm theo) | Theo yêu cầu Chương V | 46,6 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 1.495,47 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 4.367,04 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo trát ngoài | Theo yêu cầu Chương V | 1.495,5 | m2 |
| D | Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu Chương V | 144 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led sát trần có chụp | Theo yêu cầu Chương V | 28 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 4 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp nguồn 4 ruột ≤ 50mm2 (4cx25mm2) | Theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp nguồn tầng 4 ruột ≤ 10mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp phòng 2 ruột ≤ 10mm2 (2C x 6mm2) | Theo yêu cầu Chương V | 250 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (dây tiếp địa 1cx6mm2) | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (1c x2.5mm2) | Theo yêu cầu Chương V | 1.830 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2 (1c x1.5mm2) | Theo yêu cầu Chương V | 3.000 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu Chương V | 34 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu Chương V | 68 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc kép | Theo yêu cầu Chương V | 36 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đấu dây, KT ≤225cm2 (100x100) | Theo yêu cầu Chương V | 60 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp âm tường các loại | Theo yêu cầu Chương V | 120 | hộp |
| 19 | Tủ điện tổng kim loại sơn tính điện (600x450x200) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tủ điện tổng kim loại sơn tính điện (450x300x200) | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 21 | Tủ điện phòng bằng nhựa âm tường chứa 12modul | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 3 pha (MCCB 4P -100A) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 3 pha (MCCB 3P -40A) | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 3 pha cấp phòng (MCB- 32A -2P) | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt automat 3 pha phòng (32A -2P) | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB- 10A -1P) | Theo yêu cầu Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 3 pha (MCB- 16A -2P) | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt automat 3 pha điều hòa (MCB- 16A -2P) | Theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 29 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu Chương V | 60 | cuộn |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn | Theo yêu cầu Chương V | 2.400 | m |
| 31 | Đóng cọc chống sét, cọc có sẵn | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cọc |
| 32 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 500 | m |
| E | Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | m |
| 5 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cọc |
| 6 | Sứ ôm chân kim thu sét | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 7 | Giá đỡ dây fi 10; L=150 | Theo yêu cầu Chương V | 180 | cái |
| 8 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 9 | Bu lông, đai ốc, vành đệm TCVN -M12x25 | Theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 10 | Đệm chì lá 40x120x3 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | m |
| F | Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Trang thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 3 | Vòi xịt vệ sinh D15mm | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi rửa chậu | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa | Theo yêu cầu Chương V | 18 | bộ |
| 7 | Giá đỡ chậu rửa | Theo yêu cầu Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Máy bơm - Q10m3/h - H20m, đầy đủ phụ kiện | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp vòi rửa d20 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van điện | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 12 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 18 | Hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| G | Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu Chương V | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Theo yêu cầu Chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo yêu cầu Chương V | 56 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 5 | Van bi gạt fi 32 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van bi gạt fi 25 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van bi xoay fi 32 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Van bi xoay fi 25 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp côn thu fi 50 -32 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp Tê đều fi 50 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp Tê đều fi 32 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp Tê đều fi 25 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp cút trơn fi 50 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp cút trơn fi 32 | Theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 15 | Lắp cút trơn fi 25 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp chếch fi 50 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp chếch fi 32 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp chếch fi 25 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp côn thu fi 50 -25 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp cút ren trong fi 25 | Theo yêu cầu Chương V | 45 | cái |
| 21 | Lắp Tê ren trong fi 25 | Theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 22 | Nối ren trong fi 50 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 23 | Nối ren trong fi 32 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 24 | Nối ren trong fi 25 | Theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 25 | Zaco ren trong fi 50 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 26 | Zaco ren trong fi 32 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 27 | Măng sông fi 50 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 28 | Măng sông fi 32 | Theo yêu cầu Chương V | 20 | cái |
| 29 | Măng sông fi 25 | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 30 | Kép ren fi 20 | Theo yêu cầu Chương V | 70 | cái |
| H | Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V | 40 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 42mm | Theo yêu cầu Chương V | 32 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Chương V | 12 | m |
| 5 | Chếch nhựa PVC 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 65 | cái |
| 6 | Chếch nhựa PVC 90mm | Theo yêu cầu Chương V | 50 | cái |
| 7 | Cút nhựa PVC 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 8 | Cút nhựa PVC 90mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 9 | Cút nhựa PVC D42mm | Theo yêu cầu Chương V | 40 | cái |
| 10 | Cút nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu Chương V | 54 | cái |
| 11 | Lắp Y nhựa PVC 110-110mm | Theo yêu cầu Chương V | 35 | cái |
| 12 | Lắp Y nhựa PVC 90-90mm | Theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 13 | Lắp Y nhựa PVC 110-90mm | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp Y nhựa PVC 110-42mm | Theo yêu cầu Chương V | 21 | cái |
| 15 | Lắp Y nhựa PVC 90-34mm | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp côn thu 110-42mm | Theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp côn thu PVC 90-34mm | Theo yêu cầu Chương V | 18 | cái |
| 18 | Măng sông nhựa PVC fi 110mm | Theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 19 | Măng sông nhựa PVC fi 90mm | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 20 | Măng sông nhựa PVC fi 42 mm | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 21 | Măng sông nhựa PVC fi 34mm | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| I | Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Thoát nước mái | |||
| 1 | Rọ chắn rác đầu ống D90 | Theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt phễu thu D90 | Theo yêu cầu Chương V | 16 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 90mm | Theo yêu cầu Chương V | 175 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 34mm | Theo yêu cầu Chương V | 4 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, ĐK 21mm | Theo yêu cầu Chương V | 8 | m |
| 6 | Lắp Y nhựa PVC 90-90mm | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp chếch nhựa PVC 90mm | Theo yêu cầu Chương V | 28 | cái |
| 8 | Lắp cút nhựa PVC 90mm | Theo yêu cầu Chương V | 48 | cái |
| 9 | Đai ống nhựa - D90 | Theo yêu cầu Chương V | 120 | cái |
| 10 | Nở + vít M12 | Theo yêu cầu Chương V | 240 | cái |
| J | Nhà học 3 tầng 12 lớp học - Bể nước ngầm ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng bể, máy đào, đất C2 | Theo yêu cầu Chương V | 12 | m3 |
| 2 | Đào sửa móng bể, thủ công, đất C2 | Theo yêu cầu Chương V | 1,34 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V | 1,34 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 mác 200 | Theo yêu cầu Chương V | 1,54 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể nước, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 1,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đáy bể | Theo yêu cầu Chương V | 4 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ cho nắp bể nước | Theo yêu cầu Chương V | 147 | m2 |
| 8 | Cốt thép bể | Theo yêu cầu Chương V | 260 | kg |
| 9 | Xây bể, gạch không nung, VXM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 5,03 | m3 |
| 10 | Trát tường phía trong bể, dày 2 cm, VXM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 28,76 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài bể nước, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 14 | m2 |
| 12 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3 cm, VXM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 16,92 | m2 |
| 13 | Đánh bóng tường phía trong bể bằng XM nguyên chất | Theo yêu cầu Chương V | 45,68 | m2 |
| 14 | Chèn cát phía ngoài tường bể | Theo yêu cầu Chương V | 1,4 | m3 |
| 15 | Nắp bể bẳng nox | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| K | Bể chứa nước phục vụ PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Theo yêu cầu Chương V | 230,23 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V | 7,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng (đáy bể), M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 23,88 | m3 |
| 4 | Bê tông tường bể, chiều dày ≤45cm M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 17,82 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V | 8,99 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V | 1.492,73 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 301,58 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V | 371,5 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu Chương V | 568,8 | kg |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu Chương V | 155,9 | kg |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu Chương V | 2.583,48 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Theo yêu cầu Chương V | 1.524,39 | kg |
| 13 | Ván khuôn thép hình móng dài | Theo yêu cầu Chương V | 10,68 | m2 |
| 14 | Ván khuôn tường thép hình thành bể | Theo yêu cầu Chương V | 143 | m2 |
| 15 | Ván khuôn thép hình sàn nắp bể | Theo yêu cầu Chương V | 55,43 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu Chương V | 68,8 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 (lớp trát lần 1) | Theo yêu cầu Chương V | 81 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 81 | m2 |
| 19 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 3 cm, VXM mác 100 | Theo yêu cầu Chương V | 46,25 | m2 |
| 20 | Đánh bóng tường phía trong bể bằng XM nguyên chất | Theo yêu cầu Chương V | 127,25 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 50 | m3 |
| 22 | Nắp bể bẳng nox | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| L | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng máy | Theo yêu cầu Chương V | 48,43 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu Chương V | 8,57 | m3 |
| 3 | Xây hố ga, gạch chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 2,77 | m3 |
| 4 | Xây rãnh thoát nước, gạch chỉ, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 19,8 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 109,8 | m2 |
| 6 | Láng đáy rãnh VXM mác 75 | Theo yêu cầu Chương V | 46,23 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo yêu cầu Chương V | 7,22 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 378,3 | kg |
| 9 | Ván khuôn gỗ mép tấm đan | Theo yêu cầu Chương V | 37,61 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤75kg | Theo yêu cầu Chương V | 116 | cấu kiện |
| 11 | Đắp đất móng rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu Chương V | 16 | m3 |
| M | Phá dỡ và xây hoàn trả tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Theo yêu cầu Chương V | 8,25 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 5km bằng ô tô 7,0T | Theo yêu cầu Chương V | 8,25 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch không nung dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo yêu cầu Chương V | 9,35 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V | 82,05 | m2 |
| 5 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu Chương V | 51,6 | m |
| 6 | Sơn tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu Chương V | 0,82 | m2 |
| 7 | Dàn giáo trát tường rào | Theo yêu cầu Chương V | 37,5 | m2 |
| N | Mua sắm thiết bị phục vụ lớp học | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh, gỗ tự nhiên dài 1,2m (02 hs ngồi/bàn) | Theo yêu cầu Chương V | 288 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên (BGV103G) W1200 x D600 x H750 | Theo yêu cầu Chương V | 12 | bộ |
| 3 | Bảng chống lóa KT 1200x3600 | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| O | PCCC - Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Đầu báo khói quang học | Theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 2 | Đế đầu báo cháy | Theo yêu cầu Chương V | 24 | cái |
| 3 | Nút ấn báo cháy | Theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 4 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 5 | Đèn báo cháy | Theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 6 | Đèn báo cháy phòng | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Nguồn dự phòng 12VDC | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 9 | Hộp tổ hợp báo cháy | Theo yêu cầu Chương V | 7 | cái |
| 10 | Cáp tín hiệu 20x2x0.5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 80 | m |
| 11 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 200 | m |
| 12 | Dây tín hiệu chống cháy, chống nhiễu 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 800 | m |
| 13 | Ống ghen mềm luồn cáp tín hiệu D32 | Theo yêu cầu Chương V | 54 | m |
| 14 | Ống ghen mềm luồn cáp tín hiệu D20 | Theo yêu cầu Chương V | 1.000 | m |
| 15 | Kẹp đỡ ống D20 | Theo yêu cầu Chương V | 300 | cái |
| 16 | Măng sông nối ống D20 | Theo yêu cầu Chương V | 200 | cái |
| 17 | Tê, cút nối ống D20 | Theo yêu cầu Chương V | 200 | cái |
| 18 | Hộp chia dây tín hiệu D20 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | cái |
| 19 | Hộp Kỹ Thuật PVC KT(160x160x80) | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 20 | Atomat 10A | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 21 | Cầu đấu dây | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| P | PCCC - Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điezel | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm bù | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cáp chống cháy điều khiển máy bơm chữa cháy chính 3X25+1X16 | Theo yêu cầu Chương V | 100 | m |
| 5 | Cáp chống cháy điều khiển máy bơm bù áp | Theo yêu cầu Chương V | 26 | m |
| 6 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bình áp lực 50 lít PN10 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | bình |
| 8 | Rọ hút D100 PN16 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 9 | Khớp nối mềm D100 PN16 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm D50 PN16 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van một chiều D100 PN16 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van một chiều D50 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 13 | Công tắc áp lực + Van khoá DN15 | Theo yêu cầu Chương V | 3 | cái |
| 14 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 15 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 16 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà (van D65, vòi D65, lăn D65-19) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van hai chiều D100 | Theo yêu cầu Chương V | 4 | cái |
| 18 | Van hai chiều D48 | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 19 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 20 | Van góc chữa cháy D50 - PN16 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 21 | Cuộn vòi chữa cháy D50 - 20 m (bao gồm khớp nối) | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cuộn |
| 22 | Lăng phun D13 PN16 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 23 | Bình khí chữa cháy CO2 - 3kg | Theo yêu cầu Chương V | 12 | bình |
| 24 | Bình bột chữa cháy ABC - 4kg | Theo yêu cầu Chương V | 24 | bình |
| 25 | Tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Giá để bình chữa cháy xách tay(600x300x250mm) | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 27 | Ống thép tráng kẽm DN100 bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Chương V | 130 | m |
| 28 | Ống thép mạ kẽm DN65 | Theo yêu cầu Chương V | 60 | m |
| 29 | Ống thép mạ kẽm DN50 | Theo yêu cầu Chương V | 30 | m |
| 30 | Tê thép D100/100 (hàn) | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 31 | Cút thép D100 (hàn) | Theo yêu cầu Chương V | 10 | cái |
| 32 | Cút thép D50 (ren) | Theo yêu cầu Chương V | 12 | cái |
| 33 | Măng sông D50 | Theo yêu cầu Chương V | 8 | cái |
| 34 | Gối đỡ ống D100 | Theo yêu cầu Chương V | 9 | cái |
| 35 | Quang treo ống D100 | Theo yêu cầu Chương V | 5 | cái |
| 36 | Quang treo ống D50 | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 37 | Thép V5 treo ống | Theo yêu cầu Chương V | 10 | kg |
| 38 | Sơn đỏ chuyên dụng cho ống thép mạ kẽm | Theo yêu cầu Chương V | 50 | kg |
| 39 | Sơn chống gỉ | Theo yêu cầu Chương V | 10 | kg |
| 40 | Que hàn 3,2 ly | Theo yêu cầu Chương V | 40 | kg |
| 41 | Bê tông | Theo yêu cầu Chương V | 1 | m3 |
| 42 | Tủ đựng phương tiện chứa dụng cụ phá dỡ thô sơ (chứa kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 06 bộ mặt nạ phòng độc) 1200x400mm | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 43 | Nhà bơm chữa cháy (Thép V5: 500kg; tôn xốp: 60m2; sắt hộp 1.5x1.5: 10kg; bê tông đổ nền: 3m3) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | nhà |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo yêu cầu Chương V | 200 | m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu Chương V | 300 | m |
| Q | PCCC - Hệ thống chiếu sáng sự cố | |||
| 1 | Đèn exit loại 2 mặt không chỉ hướng có ắc quy dự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố lắp nổi có ắc quy sự phòng thời gian 120 phút | Theo yêu cầu Chương V | 15 | cái |
| 3 | Ổ cắm điện đơn cho đèn sự cố và exit | Theo yêu cầu Chương V | 22 | cái |
| 4 | Dây cấp nguồn chống cháy 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu Chương V | 500 | m |
| 5 | Ống ghen mềm chống cháy luồn dây PVC-D20 | Theo yêu cầu Chương V | 44 | m |
| 6 | Ống ghen chống cháy luồn dây PVC-D20 | Theo yêu cầu Chương V | 500 | m |
| 7 | Kẹp đỡ ống PVC-D20 | Theo yêu cầu Chương V | 300 | cái |
| 8 | Măng sông nối ống PVC-D20 | Theo yêu cầu Chương V | 70 | cái |
| 9 | Tê, cút nối ống PVC-D20 | Theo yêu cầu Chương V | 35 | cái |
| 10 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng PVC KT(160x160x50) | Theo yêu cầu Chương V | 6 | cái |
| 11 | Hộp chia ngả PVC-D20 | Theo yêu cầu Chương V | 36 | hộp |
| R | PCCC - Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 2 | Nguồn dự phòng 12VDC | Theo yêu cầu Chương V | 2 | cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện (với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.n) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ điezel (với q = 22,5 l/s và h =50 m.c.n) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm bù (với q = 1,0 l/s và h = 55m.c.n) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
| 6 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy (điều khiển 3 bơm chữa cháy) | Theo yêu cầu Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4526E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.421E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục thi công hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.474.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh kèm theo là: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là: bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy- Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV) trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥5kw | 1 |
| 2 | Đầm đất cầm tay | Trọng lượng máy ≥70kg | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn ≥250l | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Thể tích thùng trộn ≥80l | 2 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥23kw | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Công suất ≥1,5kw | 2 |
| 7 | Đầm bàn | Công suất ≥1,0kw | 2 |
| 8 | Máy đào | Thể tích gầu ≥0,5m3 | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi