Gói thầu: Gói thầu số 01 (gói thầu dịch vụ phi tư vấn) Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220518035-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (gói thầu dịch vụ phi tư vấn) Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ
Số hiệu KHLCNT 20220517930
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 14:57:00 đến ngày 2022-05-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,394,268,822 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.390.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 418.280.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.925.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc Lâm Nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dưng: giám sát công tác XD & HT công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III;- Có chứng nhận về kỹ thuật trồng, chăm sóc và bão dưỡng cây xanh;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan, kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc kỹ sư khoa học cây trồng- Có chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XD- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, nông học hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 1 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng tham gia thi công công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (gói thầu dịch vụ phi tư vấn) Chăm sóc cây xanh, thảm cỏ
Duy trì chăm sóc cây xanh thảm cỏ và các tuyến đường trên địa bàn huyện năm 2022
04 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện năm 2022 phân bổ tại Quyết định số 444/QĐ-UBND ngày 03/3/2022 của UBND huyện Đam Rông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông , địa chỉ: thôn 1 xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng & công trình công cộng huyện Đam Rông. Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633698073
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng & công trình công cộng huyện Đam Rông. Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633698073


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đam Rông , địa chỉ: thôn 1 xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng & công trình công cộng huyện Đam Rông. Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633698073


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu.
E-CDNT 15.2
01 bộ HSDT bản photo công chứng để đối chiếu gồm đầy đủ các tài liệu được nêu trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng & công trình công cộng huyện Đam Rông. Thôn 1, xã Rô Men, huyện Đam Rông, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 02633698073
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 040
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Đam Rông, thôn 1, xã Rô Men huyện Đam Rông. Điện thoại: 02633 616 300
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Duy trì cây bóng mát mới trồng (tính cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cây/ năm 7
2 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng bơm điện (45 lần/ 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100 cây/ lần 51,75
3 Duy trì cây cảnh tạo hình (tính cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100 cây/ năm 1,15
4 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (45 lần/ 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 24,75
5 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ năm 0,55
6 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tính 10% cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1m2 trồng dặm 5,5
7 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (45 lần/ 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 639,9
8 Trồng dặm cỏ lá gừng (tính 22% cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100md/lần 312,84
9 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chuẩn (2 lần cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 28,44
10 Xén lề cỏ hoàng lạc (2 lần cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100md/ lần 6,8264
11 Làm cỏ tạp (4 lần cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 56,88
12 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 28,44
13 Bón phân thảm cỏ (2 lần cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 28,44
14 Duy trì cây bóng mát loại 1 (tính cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cây/ năm 939
15 Quét vôi gốc cây, cây loại 1 (1 lần/4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cây 939
16 Duy trì cây bóng mát mới trồng (tính cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1 cây/ năm 647
17 Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 5m3 (45 lần/4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100 cây/ lần 313,2
18 Tưới nước giếng khoan cây ra hoa, tạo hình bằng bơm điện (45 lần/4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100 cây/ lần 127,35
19 Duy trì cây cảnh tạo hình (tính cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100 cây/ năm 9,43
20 Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng xe bồn 5m3 (45 lần/4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100chậu/lần 21,15
21 Duy trì cây cảnh trồng chậu (tính cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100chậu/năm 0,47
22 Tưới nước giếng khoan bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (45 lần/ 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 590,139
23 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn (45 lần/ 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 280,395
24 Duy trì cây hàng rào, đường viền cao Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ năm 7,895
25 Duy trì bồn cảnh lá màu (tính cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ năm 9,707
26 Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (tính trồng dặm 5% cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 1m2 trồng dặm 39,477
27 Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm điện (45 lần/ 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 7.875,702
28 Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 5m3 (45 lần/ 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 1.075,235
29 Trồng dặm cỏ nhung (trồng dặm 5% cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100md/lần 884,878
30 Trồng dặm cỏ hoàng lạc, cỏ lá gừng (trồng dặm 5% cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100md/lần 109,671
31 Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chuẩn (2 lần cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 397,819
32 Xén lề cỏ nhung (2 lần cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100md/ lần 97,167
33 Xén lề cỏ hoàng lạc (2 lần cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100md/ lần 88,956
34 Làm cỏ tạp (4 lần cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 795,639
35 Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (2 lần cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 397,819
36 Bón phân thảm cỏ (2 lần cho 4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 100m2/ lần 397,819
37 Công tác quét rác, gom rác đường phố thủ công. Quét đường (25 lần/4 tháng) Yêu cầu kỹ thuật theo Chương V 10.000m2 15,957
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.39E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 418.280.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.390.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 418.280.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 03 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 975.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.925.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành cảnh quan, kỹ thuật hoa viên, nông học hoặc Lâm Nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dưng: giám sát công tác XD & HT công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III;- Có chứng nhận về kỹ thuật trồng, chăm sóc và bão dưỡng cây xanh;- Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Cảnh quan, kỹ thuật hoa viên hoặc lâm nghiệp hoặc kỹ sư khoa học cây trồng- Có chứng nhận trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu, lập hồ sơ hoàn công và thanh toán - quyết toán vốn đầu tư XD- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 1 công trình Trồng hoặc chăm sóc cây xanh.(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng làm cán bộ kỹ thuật công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành Cảnh quan và kỹ thuật hoa viên, lâm nghiệp, nông học hoặc xây dựng.- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia thi công tối thiểu 1 công trình trồng hoặc chăm sóc cây xanh(Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Hợp đồng kèm theo văn bản chứng minh nhân sự đã từng tham gia thi công công trình và có xác nhận của Chủ đầu tư).32
4 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ trong lĩnh vực quản lý và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh, cây cảnh hoặc liên quan đến cây xanh hoặc tương đương11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->