Gói thầu: Thiết bị phần bổ sung thiết kế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/05/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| Tên gói thầu | Thiết bị phần bổ sung thiết kế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220402438 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 15:32:00 đến ngày 2022-05-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,142,095,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.499.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.497.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện lạnh hoặc điện tử viễn thông- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 dự án tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách mỹ thuật lắp đặt: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học 1 trong các chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp; thiết kế đồ họa; thiết kế nội thất;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 dự án tương tự với gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị phần bổ sung thiết kế Cải tạo, nâng cấp Trường THCS Đông Mỹ, huyện Thanh Trì 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Đầu tư công ngân sách huyện quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Nghĩa vụ thuế (có văn bản xác nhận): Nhà thầu có xác nhận không có nợ đọng thuế đến hết 31/3/2022 của cơ quan thuế. - Nhà thầu phải có chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001: 2015 trong lĩnh vực kinh doanh và lắp đặt thiết bị giáo dục, thiết bị trường học, trang thiết bị nội, ngoại thất còn hiệu lực |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: (1) các cột (7), (8), (9) nhà thầu điền nội dung theo yêu cầu của bên mời thầu. Đơn giá dự thầu tại cột (9) bao gồm các chi phí cần thiết để cung cấp hàng hoá theo yêu cầu của bên mời thầu, trong đó bao gồm các chi phí thuế, phí, lệ phí (nếu có) và không bao gồm các chi phí của dịch vụ liên quan tại Mẫu số 12. Khi tham dự thầu, nhà thầu phải chịu trách nhiệm tìm hiểu, tính toán và chào đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo thuế suất, mức phí, lệ phí tại thời điểm 28 ngày trước ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định. Trường hợp nhà thầu tuyên bố giá dự thầu không bao gồm thuế, phí, lệ phí thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. Cột số (10) tự động tính. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | a) Sản phẩm cung cấp phải chính hãng đối với sản phẩm chính được chào trong E-HSDT. - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với hàng hóa nhập khẩu (Bản gốc hoặc bản công chứng). - Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu khi giao hàng; b) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Ngõ 673 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Ngõ 673 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì; Địa chỉ: Ngõ 673 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính- Kế hoạch huyện Thanh Trì, địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng trượt thông minh các lớp học: | 8 | Chiếc | Bảng trượt thông minh các lớp học: Kích thước: 2450x4000mm. Mặt nhập của Hàn Quốc, chống lóa, khung bằng nhôm chuyên dụng, tấm ốp lưng bảng bằng nhựa PVC, có khay đựng phấn bằng nhôm, Bảng cột đơn; Kích thước: 1,2x3,6m; Mặt bảng bằng thép phủ sơn chống lóa nhập khẩu Hàn Quốc có dòng kẻ | ||
| 2 | Bàn và ghế giáo viên: | 8 | Chiếc | Bàn và ghế giáo viên: Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm, Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa;Ghế giáo viên: Kích thước: 400x420x460. Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện, Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 3 | Tủ đựng tài liệu: | 23 | Chiếc | Tủ đựng tài liệu: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm, Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ Cr-Ni. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền cô | ||
| 4 | Máy chiếu: | 23 | Chiếc | Máy chiếu công nghệ: DLP, Cường độ sáng: ≥ 3.800 Ansi lumens; Độ phân giải thực: SVGA (800 x 600) pixel ; hỗ trợ độ phân giải tối thiểu UXGA (1920x1200) pixel, Độ tương phản: ≥ 26.000:1, Tuổi thọ bóng đèn: ≥ 15.000 giờ Chế độ Eco, Kích thước | ||
| 5 | Màn chiếu treo tường: | 23 | Chiếc | Màn chiếu treo tường: Màn chiếu 84”x84”; Loại màn: Màn chiếu Treo tường; Kích thước màn dài x rộng 2m13x2m13, Chất liệu màn: Matte white, màu sơn tĩnh điện màu trắng, Treo cố định lên tường hoặc lên trần. Màn kéo lên- kéo xuống nhẹ và trơn, có thể dừng màn, Bảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng: | 23 | Bộ | Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng: Phụ kiện lắp đặt máy chiếu đa năng( không bao gồm phụ kiện lắp đặt máy chiếu hội trường), Dây cáp HDMI hoặc VGA (tương ứng với nhu cầu của đơn vị sử dụng) 20m: 01 sợi; Giá treo máy chiếu từ 60-100 cm: 01 cái; Dây điện 2x0,75mm: 20 mét, Gen 24x14: 20 mét; Vật tư phụ lắp đặt: 01 bộ; Nhân công lắp đặt (trong trường hợp lắp đặt máy chiếu hội trường không bao gồm thuê dàn giáo, công tháo lắp trần thạch cao, giá treo kích thước trên 1m); Bảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy: | 23 | Chiếc | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy: Loa chuyên dụng tích hợp amply: loại nhiều tần số, Linh hoạt trong quá trình sử dụng. Chức năng: Tích hợp thu tín hiệu không dây, Tần số: UHF 600960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn), Độ nhạy: 12dBuV, Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10”, Âm thanh đầu vào: Hỗ trợ cổng âm thanh 3.5 mm, 6.5 mm, Công suất: 120W/4Ω, Tích hợp Pin (Ắc quy) sạc: 12V (thời gian sạc: 4.5 giờ), Thời gian sử dụng pin: 28 giờ | ||
| 8 | Bàn để đàn: | 22 | Chiếc | Bàn để đàn số 1, cỡ số 2: KT bàn: Cao bàn 72-76 cm, sâu bàn 55 cm, rộng bàn 120 cm | ||
| 9 | Ghế: | 44 | Chiếc | Ghế số 1, cỡ số 3: KT ghế: Cao ghế 47 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 45 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm | ||
| 10 | Bàn và ghế giáo viên: | 1 | Chiếc | Bàn và ghế giáo viên: Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm, Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa;Ghế giáo viên: Kích thước: 400x420x460. Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện, Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 11 | Bảng chống lóa: | 1 | Chiếc | Bảng chống lóa: KT:3600x1225mm, Khung nhôm, mặt bảng bằng thép từ Hàn Quốc, Ván hậu bằng tấm nhựa rỗng chống ẩm chống cong vênh, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Poli | ||
| 12 | Đàn giáo viên Organ: | 1 | Chiếc | Đàn giáo viên Organ: Màn hình: Loại QVGA 4,3 inh LCD; độ phân giải 320x240; Đa ngôn ngữ; Máy phát Tone: Công nghệ phát điện giai điệu AWM Stereo Sampling, Polyphony: Âm sắc tối đa 128 tiếng nói, Số bài hát không giới hạn (tùy thuộc vào dung lượng lưu trữ, USB), Dung lượng dữ liệu là khoảng 300KB cho mỗi bài hát, Chế độ ghi âm thanh, ghi multitrack, Phạm vi Tempo 5500, Tap Tempo, Transpose 12012, Điều chỉnh 414.8 440466,8Hz, Có octave shift | ||
| 13 | Đàn học sinh Organ: | 22 | Chiếc | Đàn học sinh Organ: 61 phím với phản ứng cảm ứng, 535 giọng nói + 18 dụng cụ Drum/SFX + 20 Apreggio (incl. XGlite tiếng nói), 58 phong cách; 154 bài hát (incl. 12 học Chord và 40 Chord Progression), Hợp âm rải với 150 loại, AUX với điều chỉnh Melody Suppressor UD IOS dành | ||
| 14 | Giá để đồ: | 1 | Chiếc | Giá để đồ: Chất liệu bằng thép sươn tĩnh điện, Kích Thước: W2865 x D450 x H1875 mm, Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | ||
| 15 | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) cho học sinh: | 40 | Cái | Giá vẽ (3 chân hoặc chữ A) cho học sinh: Chất liệu: Bằng gỗ cứng (hoặc vật liệu có độ cứng tương đương), không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng; Có thể tăng giảm chiều cao phù hợp tầm mắt học sinh khi đứng hoặc ngồi vẽ. Có thể di chuyển, xếp gọn trong lớp học. Chất liệu: Bằng g | ||
| 16 | Bảng vẽ học nhóm cho học sinh: | 20 | Cái | Bảng vẽ học nhóm cho học sinh: Độ dày tối thiểu 7mm; kích thước (420x600)mm. | ||
| 17 | Bàn và ghế giáo viên: | 1 | Chiếc | Bàn và ghế giáo viên: Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm, gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.Ghế giáo viên: Kích thước: 400x420x460. Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp. Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện, Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 18 | Bảng chống lóa: | 1 | Chiếc | Bảng chống lóa: KT:3600x1225mm: Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm | ||
| 19 | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy: | 2 | Chiếc | Thiết bị âm thanh hỗ trợ giảng dạy: Loa chuyên dụng tích hợp amply: loại nhiều tần số, Linh hoạt trong quá trình sử dụng. Chức năng: Tích hợp thu tín hiệu không dây. Tần số: UHF 600960 MHz (hỗ trợ 16 kênh lựa chọn), Độ nhạy: 12dBuV, Loa: Loa cao tần 3”, loa vòm 10”; Âm thanh đầu vào: Hỗ trợ cổng âm thanh 3.5 mm, 6.5 mm, Công suất: 120W/4Ω, Tích hợp Pin (Ắc quy) sạc: 12V (thời gian sạc: 4.5 giờ), Thời gian sử dụng pin: 28 giờ, KT: D2100x300x1550mm | ||
| 20 | Bục đặt mẫu cho học sinh và giáo viên: | 20 | Cái | Bục đặt mẫu cho học sinh và giáo viên: Chất liệu: Bằng gỗ/ nhựa cứng, không cong vênh, chịu được nước, an toàn trong sử dụng. Kích thước: Chiều cao có thể điều chỉnh ở 3 mức (800mm,900mmx1000mm); mặt đặt mẫu (400x500)mm, dày tối thiểu 7mm. Kiểu dáng đơn giản, gọn,dễ di chuyển ở các vị trí khá | ||
| 21 | Các hình khối cơ bản cho học sinh và giáo viện: | 2 | Bộ | Các hình khối cơ bản cho học sinh và giáo viện: Các hình khối (mỗi loại 6 hình): khối hộp chữ nhật kích thước (160x160x200)mm; Khối lập phương kích thước (160x160x160)mm; Khối trụ kích thước (cao 200mm, tiết diện ngang 160mm); Khối cầu đường kính 160mm. Vật liệu bằng gỗ, nhựa cứng không cong vênh, ch | ||
| 22 | Bàn thí nghiệm vật lý, công nghệ: | 10 | Chiếc | Bàn thí nghiệm vật lý, công nghệ số 1, cỡ số 2: KT khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm, KT bàn: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm | ||
| 23 | Ghế thí nghiệm hóa, sinh: | 44 | Chiếc | Ghế thí nghiệm hóa, sinh số 1, cỡ số 2: KT ghế: Cao ghế 50 cm, ghế tròn đường kính 30 cm, KT khung ghế: Cao khung 48 cm, ghế tròn đường kính 30 cm | ||
| 24 | Bàn và ghế giáo viên: | 1 | Chiếc | Bàn và ghế giáo viên: Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm, Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa.Ghế giáo viên: Kích thước: 400x420x460. Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện, Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 25 | Bảng chống lóa: | 1 | Chiếc | Bảng chống lóa: KT:3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm | ||
| 26 | Quạt hút thải khí độc: | 2 | Cái | Quạt hút thải khí độc: KT 300 x 200 x 300mm, Hệ thống quạt hút khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hướng, 2 quạt hút. | ||
| 27 | Tủ điều khiển điện: | 1 | Chiếc | Tủ điều khiển điện: Kích thước: R500 x S600 x C700mm. khung được làm bằng nhựa đúc lắp ghép vào nhau, quây tủ làm bằng gỗ MDF phủ melamin, có nắp bảo vệ bằng nhựa composite có khóa an toàn khi sử dụng, Tủ có khóa để đảm bảo an toàn, Cung cấp nguồn dòng 37A điều hành toàn hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học. Cung cấp nguồn điện 220 V. Nguồn cấp cho bàn giáo viên: xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A, Có hệ thống điều chỉnh bật tắt điện cho từng bàn học sinh. Có hệ thống chống giật và chống chập điện, Hàng mới: 100%; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 28 | Tủ thuốc: | 1 | Cái | Tủ thuốc: Kích thước: 800x400x1600mm. Tủ gồm 4 cánh, 4 đợt: 2 cánh trên và 2 hồi bằng kính, 2 cánh dưới và 2 hồi dưới bằng inox tấm dày 0,4mm, 1 đợt bằng kính dày 5mm. Bọc xung quanh bằng inox tấm dày 0,4mm. Có ô hộc A-B, có khóa riêng. Có 1 sàn nghiêng chia ô. | ||
| 29 | Giá để đồ: | 1 | Chiếc | Giá để đồ: Kích thước: W2865 x D450 x H1875 mm; Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | ||
| 30 | Bàn thí nghiệm vật lý, công nghệ: | 10 | Chiếc | Bàn thí nghiệm vật lý, công nghệ số 1, cỡ số 2: KT bàn: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm; KT khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm | ||
| 31 | Ghế thí nghiệm hóa, sinh: | 44 | Chiếc | Ghế thí nghiệm hóa, sinh số 1, cỡ số 2: KT ghế: Cao ghế 50 cm, ghế tròn đường kính 30 cm; KT khung ghế: Cao khung 48 cm, ghế tròn đường kính 30 cm | ||
| 32 | Bàn và ghế giáo viên: | 1 | Chiếc | Bàn và ghế giáo viên: Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa; Ghế giáo viên: Kích thước: 400x420x460. Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện, Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 33 | Bảng chống lóa: | 1 | Chiếc | Bảng chống lóa: KT:3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm | ||
| 34 | Quạt hút thải khí độc: | 2 | Cái | Quạt hút thải khí độc: KT 300 x 200 x 300mm, Hệ thống quạt hút khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hướng, 2 quạt hút. | ||
| 35 | Tủ thiết bị dậy học: | 1 | Chiếc | Tủ thiết bị dậy học: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm, Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa.Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-11; Hàng mới: 100%; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 36 | Tủ điều khiển điện: | 1 | Chiếc | Tủ điều khiển điện: Kích thước: R500 x S600 x C700mm. Khung được làm bằng nhựa đúc lắp ghép vào nhau, quây tủ làm bằng gỗ MDF phủ melamin, có nắp bảo vệ bằng nhựa composite có khóa an toàn khi sử dụng, Tủ có khóa để đảm bảo an toàn, Cung cấp nguồn dòng 37A điều hành toàn hệ thống điện của phòng học, giáo viên điều chỉnh điện áp của học sinh theo các bài học. Cung cấp nguồn điện 220 V. Nguồn cấp cho bàn giáo viên: xoay chiều từ 0 - 24V. Một chiều từ 0 - 24 V. Dòng từ 0-2A, Có hệ thống điều chỉnh bật tắt điện cho từng bàn học sinh. Có hệ thống chống giật và chống chập điện, Hàng mới: 100%; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 37 | Tủ đựng bông, băng, gạc: | 1 | Chiếc | Tủ đựng bông, băng, gạc: KT: R320xS110xC410 (mm), Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni. Hàng mới 100%, Bảo hành: 12 tháng | ||
| 38 | Xe đẩy phòng TN: | 1 | Chiếc | Xe đẩy phòng TN: KT: (R450xS700xC900)mm, Loại 2 tầng để thiết bị, vật liệu: bằng thép hộp 25x25x1-1,2mm, sơn tĩnh điện màu ghi, Xe có 4 bánh, 02 bánh có khóa chống di chuyển. Hàng mới:100%, Bảo hành: 12 tháng | ||
| 39 | Giá để đồ: | 1 | Chiếc | Giá để đồ kích thước: W2865 x D450 x H1875 mm; Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | ||
| 40 | Bàn thí nghiệm hóa, sinh: | 10 | Chiếc | Bàn thí nghiệm hóa, sinh số 2, cỡ số 2: KT bàn: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm; KT khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm | ||
| 41 | Ghế thí nghiệm hóa, sinh: | 44 | Chiếc | Ghế thí nghiệm hóa, sinh số 1, cỡ số 2: KT ghế: Cao ghế 50 cm, ghế tròn đường kính 30 cm; KT khung ghế: Cao khung 48 cm, ghế tròn đường kính 30 cm | ||
| 42 | Bàn và ghế giáo viên: | 1 | Chiếc | Bàn và ghế giáo viên: Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm: Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa; Ghế giáo viên: Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện, Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 43 | Bảng chống lóa: | 1 | Chiếc | Bảng chống lóa: KT:3600x1225mm: Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm | ||
| 44 | Quạt hút thải khí độc: | 2 | Cái | Quạt hút thải khí độc: KT 300 x 200 x 300mm; Hệ thống quạt hút khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hướng, 2 quạt hút. | ||
| 45 | Tủ đựng hóa chất hút mùi, khí độc: | 1 | Chiếc | Tủ đựng hóa chất hút mùi, khí độc: Kích thước: W1200×D500×H2150mm; Vật liệu: khung tủ bằng thép sơn tĩnh điện. Vỏ ngoài bằng thép lá cán nguội 1,2mm sơn tĩnh điện. Ngăn tủ đựng hóa chất chế tạo bằng Phenlic 8-12mm, chống ăn mòn hóa chất và dễ dàng quan sát hóa chất bên trong tủ. Có thể điều chỉnh độ cao các ngăn rất dễ dàng. Cửa kính cường lực dày 5mm được làm kín bằng gioăng cao su. chuyên dụng..lọc xử lý hơi hóa chất: phin lọc carbon; Quạt hút chuyên dụng, chống ăn mòn hóa chất. Tốc độ gió trung bình: 0,3-0,8m/s. Lưu lượng hút: 50m/h. Khí hút trực tiếp bên trong buồng làm việc thải ra khu vực bên ngoài qua màng lọc bằng bông thủy tinh và than hoạt tính qua hệ thống ống nhựa Æ 110 kết nối với nhau. Nguồn điện: 220V, 50Hz; Hàng mới:100%; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 46 | Tủ sấy: | 1 | Chiếc | Tủ sấy: KT: R600xS400xC1500 mm, Tủ được thiết kế vỏ ngoài bằng inox dày 0.8mm. Thiết bị cấp nhiệt dạng thanh giúp nhanh chóng đạt nhiệt độ sấy. Tủ có điều khiển nhiệt độ, chạy liên tục, Tủ có thiết bị làm sáng 2 Chiếc đèn UV, làm nóng có công suất 1000W. Nguồn điện 1 pha: 220V; Hàng mới: 100%; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 47 | Tủ thiết bị dậy học: | 1 | Chiếc | Tủ thiết bị dậy học: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm, Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở , bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm nhựa. Sơn trên khung sắt đạt tiêu chuẩn TCVN ASTM E376-11; Hàng mới: 100%; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 48 | Giá thiết bị dạy học: | 1 | Chiếc | Giá thiết bị dạy học: Giá thiết bị hai mặt gồm: 02 khoang, Giá thiết bị gồm có 05 đợt và 01 nóc. Có thể tháo rời khi vận chuyển, an toàn trong quá trình sử dụng. Kích thước: Rộng 2030 x Sâu 457 x Cao 2000 (mm). Mỗi đợt cách nhau 350mm. Tấm đợt đáy cách mặt đất 70mm. Vật liệu: Chân trụ làm bằng thép hộp 20x40-1,2 mm, Các đợt làm bằng thép hộp 20x30-1 mm, phía trong các đợt thưng tôn dày 0,5mm. Mỗi đợt giá thiết bị phía dưới có 01 tăng cứng 40mm để chống võng. Đầu hồi của giá thiết bị được thưng kín bằng tôn tấm có độ dầy là 0,5mm. Kết cấu: Các đợt được liên kết với khung bằng bulong và có thể thay đổi chiều cao các đợt theo ý muốn. Màu sắc: Toàn được sơn tĩnh điện màu ghi sáng có độ bền cao, Ống thép hộp đạt tiêu chuẩn TCVN 197-1:2014; TCVN 198-2008; Hàng mới 100%; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 49 | Tủ đựng bông, băng, gạc: | 9 | Chiếc | Tủ đựng bông, băng, gạc: KT: R320xS110xC410 (mm); Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni. Hàng mới 100%; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 50 | Xe đẩy phòng TN: | 1 | Chiếc | Xe đẩy phòng TN: KT: (R450xS700xC900)mm, Loại 2 tầng để thiết bị, vật liệu: bằng thép hộp 25x25x1-1,2mm, sơn tĩnh điện màu ghi, Xe có 4 bánh, 02 bánh có khóa chống di chuyển. Hàng mới:100%, Bảo hành: 12 tháng | ||
| 51 | Bàn thí nghiệm hóa, sinh: | 10 | Chiếc | Bàn thí nghiệm hóa, sinh số 1, cỡ số 2: C; KT bàn: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 60 cm, rộng bàn 240 cm; KT khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 55 cm, rộng khung 220 cm | ||
| 52 | Ghế thí nghiệm hóa, sinh: | 44 | Chiếc | Ghế thí nghiệm hóa, sinh số 1, cỡ số 2: KT ghế: Cao ghế 50 cm, ghế tròn đường kính 30 cm; KT khung ghế: Cao khung 48 cm, ghế tròn đường kính 30 cm | ||
| 53 | Bàn và ghế giáo viên: | 1 | Chiếc | Bàn và ghế giáo viên: Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm, Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa, Ghế giáo viên: Kích thước: 400x420x460. Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 54 | Bảng chống lóa: | 1 | Chiếc | Bảng chống lóa: KT:3600x1225mm: Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm | ||
| 55 | Quạt hút thải khí độc: | 2 | Cái | Quạt hút thải khí độc: KT 300 x 200 x 300mm: Hệ thống quạt hút khí độc, khung bằng thép sơn tĩnh điện cửa gió điều chỉnh 4 hướng, 2 quạt hút. | ||
| 56 | Tủ làm thí nghiệm: | 1 | Chiếc | Tủ làm thí nghiệm: KT: R1000xS450xC1800 mm; Vật liệu: khung định hình bằng inox 304 hộp 30x30x1,2mm. Cửa bằng meka trong (khu vực làm việc) có khoét lỗ đối trọng cửa kéo lên hạ xuống để thò tay vào trong tủ pha hóa chất. Mặt bàn làm bằng mặt đá dày 18mm được đánh bóng, bền đẹp, chịu nhiệt, chịu axit. Toàn quây tủ bằng sắt sơn tĩnh điện dày 1mm, được chia làm 2 khối riêng biệt ghép với nhau được hàn tĩnh có độ bóng, chịu nhiệt,chịu nước, chống xước, chống rỉ, hệ thống hút mùi công xuất 150W lưu lượng hút 500m3/h, có ổ cắm, atomat, công tắc bật đèn; Đèn chiếu sáng bên trong tủ, khu vực làm việc. Khí hút trực tiếp bên trong buồng làm việc thải ra khu vực bên ngoài qua màng lọc bằng bông thủy tinh và than hoạt tính qua ống hệ thống ống nhựa PVC tiền phong Ø110. Nguồn điện: 220V, 50Hz; Hàng mới:100%; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 57 | Tủ đựng hóa chất hút mùi, khí độc: | 1 | Chiếc | Tủ đựng hóa chất hút mùi, khí độc: Kích thước: W1200×D500×H2150mm; Vật liệu: khung tủ bằng thép sơn tĩnh điện. Vỏ ngoài bằng thép lá cán nguội 1,2mm sơn tĩnh điện. Ngăn tủ đựng hóa chất chế tạo bằng Phenlic 8-12mm, chống ăn mòn hóa chất và dễ dàng quan sát hóa chất bên trong tủ. Có thể điều chỉnh độ cao các ngăn rất dễ dàng. Cửa kính cường lực dày 5mm được làm kín bằng gioăng cao su, chuyên dụng. lọc xử lý hơi hóa chất: phin lọc carbon, Quạt hút chuyên dụng, chống ăn, mòn hóa chất. Tốc độ gió trung bình: 0,3-0,8m/s. Lưu lượng hút: 50m/h. Khí hút trực tiếp bên trong buồng làm việc thải ra khu vực bên ngoài qua màng lọc bằng bông thủy tinh và than hoạt tính qua hệ thống ống nhựa Æ 110 kết nối với nhau. Nguồn điện: 220V, 50Hz; Hàng mới:100%; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 58 | Tủ sấy: | 1 | Chiếc | Tủ sấy: KT: R600xS400xC1500 mm; Tủ được thiết kế vỏ ngoài bằng inox dày 0.8mm. Thiết bị cấp nhiệt dạng thanh giúp nhanh chóng đạt nhiệt độ sấy. Tủ có điều khiển nhiệt độ, chạy liên tục, Tủ có thiết bị làm sáng 2 Chiếc đèn UV, làm nóng có công suất 1000W. Nguồn điện 1 pha: 220V; Hàng mới: 100%; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 59 | Tủ đựng bông, băng, gạc: | 1 | Chiếc | Tủ đựng bông, băng, gạc: KT: R320xS110xC410 (mm); Toàn được làm bằng gỗ cao su ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất, chống mối mọt cong vênh nứt răm mặt ngoài được tráng phủ composite cao cấp chống xước chống ẩm. Bên trong tủ gồm có 02 cuộn bông, 02 cuộn băng, Khung cánh bằng gỗ ốp mica trong, có tay nắm sắt tròn mạ Cr-ni. Hàng mới 100%; Bảo hành: 12 tháng | ||
| 60 | Xe đẩy phòng thí nghiệm: | 1 | Chiếc | Xe đẩy phòng thí nghiệm: KT: (R450xS700xC900)mm; Loại 2 tầng để thiết bị, vật liệu: bằng thép hộp 25x25x1-1,2mm, sơn tĩnh điện màu ghi; Xe có 4 bánh, 02 bánh có khóa chống di chuyển. Hàng mới:100%, Bảo hành: 12 tháng | ||
| 61 | Giá để đồ Kích: | 1 | Chiếc | Giá để đồ Kích: Thước: W2865 x D450 x H1875 mm; Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | ||
| 62 | Bàn và ghế giáo viên: | 1 | Chiếc | Bàn và ghế giáo viên: Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa; Ghế giáo viên: Kích thước: 400x420x460. Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 63 | Bảng chống lóa: | 2 | Chiếc | Bảng chống lóa: KT:3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bả | ||
| 64 | Bàn máy tính: | 16 | Chiếc | Bàn máy tính số 1, cỡ số 3: C; KT bàn: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm; KT khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm | ||
| 65 | Ghế: | 32 | Chiếc | Ghế số 1, cỡ số 3: KT ghế: Cao ghế 47 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 45 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm | ||
| 66 | Bàn ngoại ngữ: | 40 | Chiếc | Bàn ngoại ngữ số 3, cỡ số 3: KT bàn: Cao bàn 75 cm, sâu bàn 50 cm, rộng bàn 120 cm; KT khung bàn: Cao khung 73 cm, sâu khung 45 cm, rộng khung 100 cm | ||
| 67 | Ghế: | 80 | Chiếc | Ghế số 1, cỡ số 3: KT ghế: Cao ghế 47 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 45 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm | ||
| 68 | Bảng tương tác thông minh: | 2 | Chiếc | Bảng tương tác thông minh: Kích thước màn hình 1,175 x 1,602 mm (46.3 x 63.0 in), tổng thể: 52 x 65.2 x 4.6 "(x 1320,8 1656,1 x 116.8mm); Kích thước bên ngoài 1,320 x 1,657 x 117 mm; Trọng lượng ( không có chân đế ) : 79,4 £ (36,0 kg); Bề mặt màn hình Melamine tráng Hardboard; Môi trường hoạt động Nhiệt độ: 5095 ° F ( 1035 ° C); Vị trí cảm biến Loại cảm biến chạm điện dung; Bút điện tử ( tối đa 4 Bút ); Định dạng bảng: 4:3 | ||
| 69 | Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác: | 2 | HT | Phụ kiện lắp đặt bảng tương tác: 01 dây HDMI 20M , ống ghen, dây điện…) | ||
| 70 | Phần mềm hỗ trợ giảng dạy Tiếng Anh | 2 | Bộ | Phần mềm hỗ trợ giảng dạy Tiếng Anh theo chuẩn sách giáo khoa của Giáo dục và Đào tạo; Công lắp đặt, hướng dẫn, vận hành… | ||
| 71 | Bàn và ghế giáo viên: | 2 | Chiếc | Bàn và ghế giáo viên: Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa; Ghế giáo viên: Kích thước: 400x420x460. Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện; Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ; Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 72 | Bảng chống lóa: | 2 | Chiếc | Bảng chống lóa: KT:3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đ | ||
| 73 | Tivi 55 inch: | 2 | Cái | Tivi 55 inch: 55" HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI | ||
| 74 | Bàn và ghế giáo viên: | 1 | Chiếc | Bàn và ghế giáo viên: Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm; Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp; Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện; Tiếp | ||
| 75 | Bảng chống lóa: | 1 | Chiếc | Bảng chống lóa: KT:3600x1225mm: Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm | ||
| 76 | Bàn và ghế giáo viên: | 2 | Chiếc | Bàn và ghế giáo viên: Bàn giáo viên: Kích thước: 1200 x 600 x 750 mm, Ván gỗ cao su tự nhiên ghép dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống chữ nhật 25x50, ống vuông 25mm. Toàn bộ sơn tĩnh điện, Tiếp xúc với sàn bằng đế nhựa; Ghế giáo viên: Kích thước: 400x420x460. Gỗ tự nhiên ghép thanh dày 18mm qua tẩm sấy phủ sơn PU 3 lớp, Chân sắt ống vuông 20mm, U18mm sơn tĩnh điện, Liên kết bằng vít và mối hàn có khí CO2 bảo vệ, Tiếp xúc với sàn bằng 4 đế nhựa. | ||
| 77 | Bảng chống lóa: | 2 | Chiếc | Bảng chống lóa: KT:3600x1225mm: Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm | ||
| 78 | Tủ đựng thiết bị dùng chung: | 2 | Chiếc | Tủ đựng thiết bị dùng chung: Kích thước: W1200 x D450 x H1800 mm: Tủ sắt sơn tĩnh điện, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị, Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ CrNi. | ||
| 79 | Bàn thư viện: | 3 | Chiếc | Bàn thư viện số 1, cỡ số 3: KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 100cm, rộng bàn 120cm; KT Khung bàn: Cao khung 73cm, sâu khung 95cm, rộng khung 100cm | ||
| 80 | Ghế: | 12 | Chiếc | Ghế số 1, cỡ số 3: KT ghế: Cao ghế 47 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 45 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm | ||
| 81 | Bàn thư viện: | 3 | Chiếc | Bàn thư viện số 2, cỡ số 2 hình tròn: KT bàn: Cao bàn 75cm, sâu bàn 100cm, rộng bàn 120cm; KT Khung bàn: Cao khung 73cm, sâu khung 95cm, rộng khung 100cm | ||
| 82 | Ghế: | 12 | Chiếc | Ghế số 2, cỡ số 2, hình tròn: KT ghế: Cao ghế 47 cm, sâu ghế 38 cm, rộng ghế 36 cm; KT khung ghế: Cao khung 45 cm, sâu khung 36 cm, rộng khung 32 cm | ||
| 83 | Giá để sách: | 2 | Chiếc | Giá để sách: Kích thước: D120 x S30 x C120cm.Quy cách: Giá thư viện hình mái nhà có 4 tầng. làm bằng gỗ tự nhiên ghép thanh sơn màu phủ PU bóng | ||
| 84 | Tủ sách: | 2 | Chiếc | Tủ sách: KT: R1000 x S450 x C1800 mm: Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, dày 1mm, có 1 khối gồm có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa, 02 đợt để thiết bị, Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ Cr-Ni. | ||
| 85 | Tivi 55 inch: | 1 | Cái | Tivi 55 inch: 55" HDINTERNET TIVI KẾT NỐI 2 HDMI, 1 USB, 1 LAN, WIFI | ||
| 86 | Bàn, ghế làm việc của thủ thư: | 1 | Bộ | Bàn, ghế làm việc của thủ thư: Kích thước: 1200x600x750; Chất liệu: Gỗ công nghiệp. Ghế xoay cần hơi lưng bầu | ||
| 87 | Giá để đồ: | 2 | Chiếc | Giá để đồ: Kích Thước: W2865 x D450 x H1875 mm; Giá có 3 khoang sử dụng 2 mặt, có 5 tầng để tài liệu. Các đợt và thanh chắn có thể di động giúp điều chỉnh chiều cao. | ||
| 88 | Tủ để đồ: | 2 | Chiếc | Tủ để đồ: Kích thước: 1000 x 457 x 1830 mm; Chất liệu: Toàn bộ làm bằng thép tấm sơn tĩnh điện màu ghi sáng. Gồm 02 phần: Phần trên gồm 02 cánh kính mở có khóa. 02 đợt di động; Phần dưới có 02 cánh sắt mở khoá riêng biệt. | ||
| 89 | Tủ sa bàn: | 1 | Chiếc | Tủ sa bàn: Làm theo mô hình trường học. Tủ để mô hình sa bàn trường: KT: D1800 x R1200 x C750. Khung bằng gỗ, ván quây bằng kính | ||
| 90 | Mô hình sa bàn: | 1 | Chiếc | Mô hình sa bàn : Sa bàn trường: Mô hình được làm theo hình dáng thực tế của nhà trường thu nhỏ. Các góc, các điểm có đèn chiếu, đèn soi, đèn led kết hợp chiếu sáng. Kích thước: D1800 x R1200 x C750 mm | ||
| 91 | Tủ trưng bày: . | 2 | Chiếc | Tủ trưng bày: KT: R1800xS500xC750-1050(mm); Phần trên được làm bằng kính trắng dày 7mm. Có đố gỗ đỡ kính chia làm 02 tấm kính; Phần dưới được làm bằng gỗ tự nhiên (gỗ cao su) ghép thanh dày 18mm cạnh được bo tròn sơn PU 3 lớp, đã qua xử lý tẩm sấy hóa chất chống mối mọt cong vênh, nứt răm. | ||
| 92 | Bàn quầy họp: | 1 | Bộ | Bàn quầy họp: Kích thước: 10000 x 2200 x750mm (1 quầy); Chất liệu: Gỗ tự nhiên sơn phủ PU cao cấp. Có hộc bàn | ||
| 93 | Ghế hội trường: | 70 | Chiếc | Ghế hội trường: KT420x550x1050mm. ghế đệm da công nghiệp | ||
| 94 | Bảng công tác: | 2 | Chiếc | Bảng công tác: Kích thước: 3600x1225mm; Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động | ||
| 95 | Tủ đựng tài liệu: | 2 | Chiếc | Tủ đựng tài liệu: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm; Tủ sắt sơn tĩnh C18 có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ Cr-Ni. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp | ||
| 96 | Ghế: | 50 | Chiếc | Ghế: KT420x550x1050mm. ghế đệm da công nghiệp | ||
| 97 | Tủ đựng tài liệu: | 2 | Chiếc | Tủ đựng tài liệu: Kích thước: W1000 x D450 x H1800 mm, Tủ sắt sơn tĩnh C18 có 1 khối gồm 02 cánh sắt mở, bên trong có 04 đợt để thiết bị, có khoá riêng biệt, tay nắm sắt mạ Cr-Ni. Toàn bộ tủ được làm bằng tôn tấm dầy 06mm được sơn trên dây truyền công nghệ cao với lớp | ||
| 98 | Bảng công tác: | 2 | Chiếc | Bảng công tác: Kích thước: 3600x1225mm, Mặt bảng bằng thép chống lóa, dễ viết, dễ xóa có độ bền sử dụng lâu dài. Bề mặt bảng phải được sử dụng lớp màng mỏng Polime để tránh bị xây xước khi vận chuyển và lắp đặt mặt bảng bảo đảm không bị xước khi có vật cứng tác động |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.213E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.42E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.499.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.497.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết của nhà thầu sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy phụ trách lắp đặt | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện lạnh hoặc điện tử viễn thông- Có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 dự án tương tự gói thầu này | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật lắp đặt: | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành Điện hoặc điện tử viễn thông;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 dự án tương tự với gói thầu này | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách mỹ thuật lắp đặt: | 1 | - Có bằng đại học 1 trong các chuyên ngành: Mỹ thuật công nghiệp; thiết kế đồ họa; thiết kế nội thất;- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 dự án tương tự với gói thầu này | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi