Gói thầu: Thiết bị trang âm hội trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522839-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
Tên gói thầu Thiết bị trang âm hội trường
Số hiệu KHLCNT 20220228295
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 15:58:00 đến ngày 2022-05-31 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,884,992,788 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.342422E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.026.464.000 VND.theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.026.464.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.Nhà thầu phải cam kết Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết hoặc khi thương thảo hợp đồng hai bên thống nhất trong nội dung thương thảo và đưa vào hợp đồng).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường
E-CDNT 1.2 Thiết bị trang âm hội trường
Tăng cường năng lực giám sát tài nguyên môi trường cho Cục Viễn thám quốc gia tại số 79 Văn Tiến Dũng
9 Tháng
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường , địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Viễn Thám Quốc gia, địa chỉ: 83 Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Công, quận Đống Đa, TP Hà Nội; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Bộ Quốc Phòng, địa chỉ: Số 21, đường Lê Văn Lương, phường Nhân Chính, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Dịch vụ Tư vấn và Đầu tư Xây dựng đô thị Việt Nam - Địa chỉ: Số nhà 17, dãy B10, K14 Trần Hữu Tước (Tập thể Nam Đồng), phường Nam Đồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Đầu tư và Xây dựng Số 1 Thành Đông, địa chỉ: Tầng 10, Tòa nhà COTANAGROUP, Lô CC5A, Khu đô thị Bán đảo Linh Đàm, phường Hoàng Liệt, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Xây dựng KOTO, địa chỉ: Số 3, ngách 15, ngõ 310 Nguyễn Văn cừ, quận Long Biên, thành phố Hà Nội;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng trực thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường , địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Viễn Thám Quốc gia, địa chỉ: 83 Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Công, quận Đống Đa, TP Hà Nội; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT File mềm chứa bản scan, bản chụp từ bản gốc các tài liệu sau đây (hoặc các tài liệu khác có giá trị chứng minh tương đương): a) Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau như quy định ở điểm b dưới đây: b) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: - Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất; + Báo cáo tài chính được kiểm toán 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Cam kết cung cấp tín dụng của ngân hàng hoặc tài liệu khác để chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu. c) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (trường hợp đã hoàn thành toàn bộ); + Xác nhận của Chủ đầu tư (trường hợp hoàn thành phần lớn). d) Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt: - Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận,… (nếu có yêu cầu);
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy cam kết của nhà thầu về tính hợp lệ của hàng hóa mà nhà thầu chào hoặc - Giấy chứng nhận nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa; Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Trong giá dự thầu của nhà thầu phải đầy đủ các chi phí, thuế, phí, lệ phí, lợi nhuận của nhà thầu, thuế theo quy định của pháp luật và trình bày theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): theo tiêu chuẩn của Nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải xuất trình bảng gốc hoặc/và bản chụp được chứng thức các tài liệu quy định tại mục E-CDNT 10.1 (g) và mục E-CDNT 10.2 (c) chương này.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Cục Viễn Thám Quốc gia, địa chỉ: 83 Nguyễn Chí Thanh, phường Thành Công, quận Đống Đa, TP Hà Nội; Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng, địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường - số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình II, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch - Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Vụ Kế hoạch - Tài chính - Bộ Tài nguyên và Môi trường, địa chỉ: Số 10 Tôn Thất Thuyết, phường Mỹ Đình, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy chiếu chuyên dụng cho phòng họp hỗ trợ không dây (SONY hoặc tương đương)- Độ sáng: 5000 lumens- Độ phân giải: WXGA (1280 x 800)- Độ tương phản: ∞:1- Tỷ lệ chiếu: 16:10- Kích thước ảnh chiếu: 40’’ to 300’’ (1.02 m to 7.62 m)- Tuổi thọ: 20.000h- Nguồn sáng: Laser- Cổng kết nối: VGA; Video; RJ45; HDMIx2; RS232; USB (type-A, type-B), HD Base T;- USB wireless LAN module- Bảo hành: 02 năm thân máy, 1 năm khối lăng kính, 1 năm USB wireless LAN module1CáiMáy chiếu chuyên dụng cho phòng họp hỗ trợ không dây (SONY hoặc tương đương)- Độ sáng: 5000 lumens- Độ phân giải: WXGA (1280 x 800)- Độ tương phản: ∞:1- Tỷ lệ chiếu: 16:10- Kích thước ảnh chiếu: 40’’ to 300’’ (1.02 m to 7.62 m)- Tuổi thọ: 20.000h- Nguồn sáng: Laser- Cổng kết nối: VGA; Video; RJ45; HDMIx2; RS232; USB (type-A, type-B), HD Base T;- USB wireless LAN module- Bảo hành: 02 năm thân máy, 1 năm khối lăng kính, 1 năm USB wireless LAN module
2Màn chiếu điện điều khiển từ xa (Grandview hoặc tương đương)- Đường chéo: 150"- Tỉ lệ: 16:10- Hộp màn: Hợp kim nhôm- Chất liệu vải màn Matte White. Vải màn được cấu trúc gồm 4 lớp, trong đó có lớp sợi thuỷ tinh- Khắc các siêu rãnh quang học trên bề mặt, màn sẽ đạt độ phân giải hơn 125 cặp dòng/ mm- Bảo hành: 02 năm1BộMàn chiếu điện điều khiển từ xa (Grandview hoặc tương đương)- Đường chéo: 150"- Tỉ lệ: 16:10- Hộp màn: Hợp kim nhôm- Chất liệu vải màn Matte White. Vải màn được cấu trúc gồm 4 lớp, trong đó có lớp sợi thuỷ tinh- Khắc các siêu rãnh quang học trên bề mặt, màn sẽ đạt độ phân giải hơn 125 cặp dòng/ mm- Bảo hành: 02 năm
3Giá treo máy chiếu (Grandview hoặc tương đương)- Khoảng cách áp dụng của lỗ máy chiếu: Chiều dài ≤ 205mm- Chiều rộng ≤ 160mm- Chiều dài của lắp khung: 200/300/400m- Mở rộng chiều dài: Lên đến 205mm- Xoay ngang: 360º- Hỗ trợ trọng lượng tối đa: 25kg- Bảo hành: 01 năm.1BộGiá treo máy chiếu (Grandview hoặc tương đương)- Khoảng cách áp dụng của lỗ máy chiếu: Chiều dài ≤ 205mm- Chiều rộng ≤ 160mm- Chiều dài của lắp khung: 200/300/400m- Mở rộng chiều dài: Lên đến 205mm- Xoay ngang: 360º- Hỗ trợ trọng lượng tối đa: 25kg- Bảo hành: 01 năm.
4Khối điều khiển trung tâm ( Bosch/Đức hoặc tương đương)- Điều khiển: Qua trình duyệt- Đầu vào: cổng XLR, cổng RCA- Đầu ra: cổng RCA- Số thiết bị kết nối: 80- Bảo hành: 01 năm.1BộKhối điều khiển trung tâm ( Bosch/Đức hoặc tương đương)- Điều khiển: Qua trình duyệt- Đầu vào: cổng XLR, cổng RCA- Đầu ra: cổng RCA- Số thiết bị kết nối: 80- Bảo hành: 01 năm.
5Hộp Micro cần dài ( Bosch/Đức hoặc tương đương)- Tần số đáp ứng: 200 Hz ÷ 12.5kHz- Headphones load impedance: > 32 ohms 10BộHộp Micro cần dài ( Bosch/Đức hoặc tương đương)- Tần số đáp ứng: 200 Hz ÷ 12.5kHz- Headphones load impedance: > 32 ohms
6Cáp nối dài âm thanh chuyên dụng 10m (Bosch/ Đức hoặc tương đương)2CáiCáp nối dài âm thanh chuyên dụng 10m (Bosch/ Đức hoặc tương đương)
7Âm ly (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)- Tần số đáp ứng: 50 Hz - 20 kHz - S/N : >90 dB- Loudspeaker Outputs: 100V, 70V, 8ohm, 240/360W.- Bảo hành: 01 năm.1CáiÂm ly (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)- Tần số đáp ứng: 50 Hz - 20 kHz - S/N : >90 dB- Loudspeaker Outputs: 100V, 70V, 8ohm, 240/360W.- Bảo hành: 01 năm.
8Loa dải âm trần (ElectroVoice hoặc tương đương)- Công suất định mức: 30W- Mức âm thanh ở công suất định mức/1W: 105/90 dB (SPL)- Dải tần số: 100 Hz to 19 kHz- Bảo hành: 01 năm.3CáiLoa dải âm trần (ElectroVoice hoặc tương đương)- Công suất định mức: 30W- Mức âm thanh ở công suất định mức/1W: 105/90 dB (SPL)- Dải tần số: 100 Hz to 19 kHz- Bảo hành: 01 năm.
9Bàn trộn âm thanh (Dynacord hoặc tương đương)- Số kênh: 6 Mono và 2 Stereo- Đáp tuyến tần số: 15Hz~70KHz- Độ nhiễu xuyên âm: 80dB- Độ nhạy: -74dB- Nguồn Phantom: 48V- Nguồn điện: 5~40 độ C- Kích thước: 417 x 108 x 348mm- Trọng lượng: 5.8Kg-Bảo hành: 01 năm.1BộBàn trộn âm thanh (Dynacord hoặc tương đương)- Số kênh: 6 Mono và 2 Stereo- Đáp tuyến tần số: 15Hz~70KHz- Độ nhiễu xuyên âm: 80dB- Độ nhạy: -74dB- Nguồn Phantom: 48V- Nguồn điện: 5~40 độ C- Kích thước: 417 x 108 x 348mm- Trọng lượng: 5.8Kg-Bảo hành: 01 năm.
10Bộ triệt âm phản hồi (DBX hoặc tương đương)- Dải tần: 20Hz – 20kHz, +/- 0.5dB- THD+Noise: 0.003% - Trở kháng đầu vào: Cân bằng 50kΩ, không cân bằng 25kΩ- Trở kháng đầu ra: Cân bằng> 120 Ω, không cân bằng> 60 Ω- CMRR: > 40 dB- Đầu vào: 2- Đầu ra: 2- Bảo hành: 01 năm.1BộBộ triệt âm phản hồi (DBX hoặc tương đương)- Dải tần: 20Hz – 20kHz, +/- 0.5dB- THD+Noise: 0.003% - Trở kháng đầu vào: Cân bằng 50kΩ, không cân bằng 25kΩ- Trở kháng đầu ra: Cân bằng> 120 Ω, không cân bằng> 60 Ω- CMRR: > 40 dB- Đầu vào: 2- Đầu ra: 2- Bảo hành: 01 năm.
11CCS 1000 D DISCUSSION DEVICE LONG(Hộp đại biểu cần dài) (Bosch/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng13ChiếcCCS 1000 D DISCUSSION DEVICE LONG(Hộp đại biểu cần dài) (Bosch/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
12CCS 1000 D CONTROL UNIT(Khối điều khiển trung tâm) (Bosch/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1ChiếcCCS 1000 D CONTROL UNIT(Khối điều khiển trung tâm) (Bosch/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
13EXTENSION CABLE ASSY 10M (Cáp nối dài chuyên dụng 10m) (Bosch/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng2ChiếcEXTENSION CABLE ASSY 10M (Cáp nối dài chuyên dụng 10m) (Bosch/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
14Bàn trộn, 6 Mic/Line + 2 Stereo Super Channels, Dual 24 bit Stereo Effects, USB 2.0 (Dynacord/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1ChiếcBàn trộn, 6 Mic/Line + 2 Stereo Super Channels, Dual 24 bit Stereo Effects, USB 2.0 (Dynacord/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
15Amply Electro-Voice 1 x 250W/ 100V/70V, 2RU (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1ChiếcAmply Electro-Voice 1 x 250W/ 100V/70V, 2RU (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
16Loa toàn dải âm trần 1 x 4", có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-ohm, công suất 30/15/7,5/ 3,75/1,88 watts (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng4CặpLoa toàn dải âm trần 1 x 4", có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-ohm, công suất 30/15/7,5/ 3,75/1,88 watts (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
17Bộ chống phản hồi âm (DBX hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1ChiếcBộ chống phản hồi âm (DBX hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
18Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu EM 100 G4, bộ phát cầm tay SKM 100 G4 có switch mute và đầu micro MMD 835-1 (Sennheiser hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1CáiBộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu EM 100 G4, bộ phát cầm tay SKM 100 G4 có switch mute và đầu micro MMD 835-1 (Sennheiser hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
19Máy chiếu 5.500 Ansi lumens (NEC hoặc tương đương)- Công nghệ trình chiếu LCD Technology;- Độ phân giải thực 1920 × 1200 (WUXGA);Bảo hành: 12 tháng- Cường độ sáng 5500 Ansi Lumens;- Độ tương phản 20000:1;- Cổng kết nối vào: 1 × Computer in, 2 × HDMI, 1 × Audio in L,R, 1 × Stereo Mini Audio, 1 x Lan port (RJ-45), 1 × Type A, 1 × Type B, 1 x Video in, 1 x RJ45 (HD BaseT)1CáiMáy chiếu 5.500 Ansi lumens (NEC hoặc tương đương)- Công nghệ trình chiếu LCD Technology;- Độ phân giải thực 1920 × 1200 (WUXGA);Bảo hành: 12 tháng- Cường độ sáng 5500 Ansi Lumens;- Độ tương phản 20000:1;- Cổng kết nối vào: 1 × Computer in, 2 × HDMI, 1 × Audio in L,R, 1 × Stereo Mini Audio, 1 x Lan port (RJ-45), 1 × Type A, 1 × Type B, 1 x Video in, 1 x RJ45 (HD BaseT)
20Màn chiếu điện 134" điều khiển từ xa, tỷ lệ 16:9 (Remaco hoặc tương đương)Kích thước: 297x167 cmGain: 1.2Góc nhìn: 160 độBảo hành: 12 tháng1CáiMàn chiếu điện 134" điều khiển từ xa, tỷ lệ 16:9 (Remaco hoặc tương đương)Kích thước: 297x167 cmGain: 1.2Góc nhìn: 160 độBảo hành: 12 tháng
21Bộ thiết bị chuyển mạch trình chiếu kết hợp truyền/ nhận qua cáp CATx, 3 đầu vào trên bộ phát, 1 đầu vào trên bộ thu (Extron hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1BộBộ thiết bị chuyển mạch trình chiếu kết hợp truyền/ nhận qua cáp CATx, 3 đầu vào trên bộ phát, 1 đầu vào trên bộ thu (Extron hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
22Giá treo máy chiếu cố địnhBảo hành: 12 tháng1CáiGiá treo máy chiếu cố địnhBảo hành: 12 tháng
23Cáp HDMI 15m1SợiCáp HDMI 15m
24Cáp HDMI 5m3SợiCáp HDMI 5m
25Cáp VGA 2m1SợiCáp VGA 2m
26Cáp mạng Cat650mCáp mạng Cat6
27Tủ rack 15U, 19"* Kích thước : H.830*W.550*D600* Phụ kiện: 1 fan, 1 ổ điện 3 port1CáiTủ rack 15U, 19"* Kích thước : H.830*W.550*D600* Phụ kiện: 1 fan, 1 ổ điện 3 port
28Giắc canon cái (Neutrik hoặc tương đương)3CáiGiắc canon cái (Neutrik hoặc tương đương)
29Giắc canon đực (Neutrik hoặc tương đương)3CáiGiắc canon đực (Neutrik hoặc tương đương)
30Cáp loa 2 x 1,5mm2 (Klotz/ Đức hoặc tương đương)50mCáp loa 2 x 1,5mm2 (Klotz/ Đức hoặc tương đương)
31Cáp micro chuyên dụng (Klotz/ Đức hoặc tương đương)50mCáp micro chuyên dụng (Klotz/ Đức hoặc tương đương)
32CCS 1000 D DISCUSSION DEVICE LONG(Hộp đại biểu cần dài) (Klotz/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng11ChiếcCCS 1000 D DISCUSSION DEVICE LONG(Hộp đại biểu cần dài) (Klotz/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
33CCS 1000 D CONTROL UNIT(Khối điều khiển trung tâm) (Bosch/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1ChiếcCCS 1000 D CONTROL UNIT(Khối điều khiển trung tâm) (Bosch/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
34EXTENSION CABLE ASSY 10M(Cáp nối dài chuyên dụng 10m) (Bosch/ Đức hoặc tương đương)2ChiếcEXTENSION CABLE ASSY 10M(Cáp nối dài chuyên dụng 10m) (Bosch/ Đức hoặc tương đương)
35Bàn trộn, 6 Mic/Line + 2 Stereo Super Channels, Dual 24 bit Stereo Effects, USB 2.0 (Dynacord/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1ChiếcBàn trộn, 6 Mic/Line + 2 Stereo Super Channels, Dual 24 bit Stereo Effects, USB 2.0 (Dynacord/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
36Amply Electro-Voice 1 x 250W/ 100V/70V, 2RU (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1ChiếcAmply Electro-Voice 1 x 250W/ 100V/70V, 2RU (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
37Loa toàn dải âm trần 1 x 4", có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-ohm, công suất 30/15/7,5/ 3,75/1,88 watts (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng3CặpLoa toàn dải âm trần 1 x 4", có switch chuyển 70v/100v hoặc 8-ohm, công suất 30/15/7,5/ 3,75/1,88 watts (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
38Bộ chống phản hồi âm (DBX hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1ChiếcBộ chống phản hồi âm (DBX hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
39Tủ rack 15U, 19"* Kích thước : H.830*W.550*D600* Phụ kiện: 1 fan, 1 ổ điện 3 port1CáiTủ rack 15U, 19"* Kích thước : H.830*W.550*D600* Phụ kiện: 1 fan, 1 ổ điện 3 port
40Giắc canon cái (Neutrik hoặc tương đương)3CáiGiắc canon cái (Neutrik hoặc tương đương)
41Giắc canon đực (Neutrik hoặc tương đương)3CáiGiắc canon đực (Neutrik hoặc tương đương)
42Cáp loa 2 x 1,5mm2 (Klotz/ Đức hoặc tương đương)50mCáp loa 2 x 1,5mm2 (Klotz/ Đức hoặc tương đương)
43Cáp micro chuyên dụng (Klotz/ Đức hoặc tương đương)50mCáp micro chuyên dụng (Klotz/ Đức hoặc tương đương)
44Bàn trộn CMS 1000-3, 100-240V, 6 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels, 6 x AUX, Dual 24 bit Stereo Effects, USB Audio Interface (Dynacord/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1ChiếcBàn trộn CMS 1000-3, 100-240V, 6 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels, 6 x AUX, Dual 24 bit Stereo Effects, USB Audio Interface (Dynacord/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
45CCS 1000 D DISCUSSION DEVICE LONG(Hộp đại biểu cần dài) (Bosch/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng15ChiếcCCS 1000 D DISCUSSION DEVICE LONG(Hộp đại biểu cần dài) (Bosch/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
46CCS 1000 D CONTROL UNIT(Khối điều khiển trung tâm) (Bosch/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1ChiếcCCS 1000 D CONTROL UNIT(Khối điều khiển trung tâm) (Bosch/ Đức hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
47EXTENSION CABLE ASSY 20M(Cáp nối dài chuyên dụng 20m)2ChiếcEXTENSION CABLE ASSY 20M(Cáp nối dài chuyên dụng 20m)
48EXTENSION CABLE ASSY 5M(Cáp nối dài chuyên dụng 5m) (Bosch/ Đức hoặc tương đương)2ChiếcEXTENSION CABLE ASSY 5M(Cáp nối dài chuyên dụng 5m) (Bosch/ Đức hoặc tương đương)
49Bộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu EM 100 G4, bộ phát cầm tay SKM 100 G4 có switch mute và đầu micro MMD 835-1 (Sennheiser hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng4CáiBộ micro không dây cầm tay, sóng UHF, bao gồm bộ thu EM 100 G4, bộ phát cầm tay SKM 100 G4 có switch mute và đầu micro MMD 835-1 (Sennheiser hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
50Loa kiểm tra phòng điều khiển liền công suất, bao gồm loa HF 1" và loa LF 5", công suất 45W LF, 25W HF (bi-amp) (Yamaha hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng2ChiếcLoa kiểm tra phòng điều khiển liền công suất, bao gồm loa HF 1" và loa LF 5", công suất 45W LF, 25W HF (bi-amp) (Yamaha hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
51Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng2ChiếcMicro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
52Amply Electro-Voice 2 x 250W/ 4Ohms, 250W/ 4Ohms, 250W/ 100V/ 70V, 2RU (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1ChiếcAmply Electro-Voice 2 x 250W/ 4Ohms, 250W/ 4Ohms, 250W/ 100V/ 70V, 2RU (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
53Loa 2-way gắn tường, công suất 60W/70V/100V, loa thành phần bao gồm loa LF 8" và loa HF 1", IP54, màu đen (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng3CặpLoa 2-way gắn tường, công suất 60W/70V/100V, loa thành phần bao gồm loa LF 8" và loa HF 1", IP54, màu đen (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
54Loa sub liền công suất dòng EVOLVE 50, công suất đi kèm 1000W (500W cho LF và 500W cho HF), loa thành phần bao gồm 01 loa LF 12", tích hợp chức năng QuickSmartDSP và Bluetooth (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng2ChiếcLoa sub liền công suất dòng EVOLVE 50, công suất đi kèm 1000W (500W cho LF và 500W cho HF), loa thành phần bao gồm 01 loa LF 12", tích hợp chức năng QuickSmartDSP và Bluetooth (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
55Loa cột di động, loa thành phần gồm 08 loa 3.5" neodymium, góc mở 120 độ ngang x 40 độ dọc, đi kèm với cọc nối dạng từ tính với loa sub (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng2BộLoa cột di động, loa thành phần gồm 08 loa 3.5" neodymium, góc mở 120 độ ngang x 40 độ dọc, đi kèm với cọc nối dạng từ tính với loa sub (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
56Loa siêu trầm liền công suất đặt sàn Electrovoice, công suất đi kèm 1300W class-D, 01 bass 18", đáp tuyến tần số 40Hz đến 150Hz (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng2ChiếcLoa siêu trầm liền công suất đặt sàn Electrovoice, công suất đi kèm 1300W class-D, 01 bass 18", đáp tuyến tần số 40Hz đến 150Hz (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
57Loa toàn dải liền công suất Electrovoice, công suất đi kèm 1200W class-D, 01 bass 10" và 01 horn 1", góc mở 90 độ x 60 độ, có bluetooth (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng2ChiếcLoa toàn dải liền công suất Electrovoice, công suất đi kèm 1200W class-D, 01 bass 10" và 01 horn 1", góc mở 90 độ x 60 độ, có bluetooth (Electrovoice/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
58Giắc canon cái (Neutrik hoặc tương đương)15CáiGiắc canon cái (Neutrik hoặc tương đương)
59Giắc canon đực (Neutrik hoặc tương đương)15CáiGiắc canon đực (Neutrik hoặc tương đương)
60Cáp micro chuyên dụng (Klotz/ Đức hoặc tương đương)200mCáp micro chuyên dụng (Klotz/ Đức hoặc tương đương)
61Cáp loa 2 x 1,5mm2 (Klotz/ Đức hoặc tương đương)100mCáp loa 2 x 1,5mm2 (Klotz/ Đức hoặc tương đương)
62Cáp điện 2 x 1,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)100mCáp điện 2 x 1,5mm2 (Trần Phú hoặc tương đương)
63Tủ rack 12U, đựng thiết bị âm thanh có bánh xe chuyên dụng1CáiTủ rack 12U, đựng thiết bị âm thanh có bánh xe chuyên dụng
64Đèn par LED có zoom, 18 x 10W RGBW 4 in 1 LEDs, góc zoom 12 độ đến 58 độ, điều khiển DMX (Roylite/ Trung Quốc hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng12ChiếcĐèn par LED có zoom, 18 x 10W RGBW 4 in 1 LEDs, góc zoom 12 độ đến 58 độ, điều khiển DMX (Roylite/ Trung Quốc hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
65Đèn moving 3 trong 1 (beam, spot, wash), công suất bóng HRI 10R 280W (Roylite/ Trung Quốc hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng4ChiếcĐèn moving 3 trong 1 (beam, spot, wash), công suất bóng HRI 10R 280W (Roylite/ Trung Quốc hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
66Bàn điều khiển ánh sáng DMX512 (Roylite/ Trung Quốc hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1ChiếcBàn điều khiển ánh sáng DMX512 (Roylite/ Trung Quốc hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
67Máy khói tạo hiệu ứng sương mù công suất 1500W kèm dầu khói (Roylite/ Trung Quốc hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1ChiếcMáy khói tạo hiệu ứng sương mù công suất 1500W kèm dầu khói (Roylite/ Trung Quốc hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
68Bộ chia DMX 8 đường ra (Roylite/ Trung Quốc hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1BộBộ chia DMX 8 đường ra (Roylite/ Trung Quốc hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
69Sào đèn mặt2BộSào đèn mặt
70Giắc canon cái (Neutrik hoặc tương đương)20CáiGiắc canon cái (Neutrik hoặc tương đương)
71Giắc canon đực (Neutrik hoặc tương đương)20CáiGiắc canon đực (Neutrik hoặc tương đương)
72Cáp micro chuyên dụng (Klotz/ Đức hoặc tương đương)200mCáp micro chuyên dụng (Klotz/ Đức hoặc tương đương)
73Cáp điện 2 x 2,5mm2200mCáp điện 2 x 2,5mm2
74Màn LED P2.5, phủ GOB- Kích thước: 4.48m (W) x 2.56m (H) =11.4688m2 (dang cabinet)Bảo hành: 12 tháng hoặc theo hãng sản xuất11.469Màn LED P2.5, phủ GOB- Kích thước: 4.48m (W) x 2.56m (H) =11.4688m2 (dang cabinet)Bảo hành: 12 tháng hoặc theo hãng sản xuất
75Card thu tín hiệu (ColorLight hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng28ChiếcCard thu tín hiệu (ColorLight hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
76Bộ xử lý hình ảnh (ColorLight hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1ChiếcBộ xử lý hình ảnh (ColorLight hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
77Tủ điện ( Vỏ tủ điện, Atomat, cầu nối, dây điện v.v.. )1BộTủ điện ( Vỏ tủ điện, Atomat, cầu nối, dây điện v.v.. )
78Hệ khung sắt hộp mạ kẽm, ốp alu xung quanh màn hình12Hệ khung sắt hộp mạ kẽm, ốp alu xung quanh màn hình
79Bộ ma trận chuyển mạch HDMI 4 đường vào 4 đường ra (Extron/ Mỹ hoặc tương đương)1BộBộ ma trận chuyển mạch HDMI 4 đường vào 4 đường ra (Extron/ Mỹ hoặc tương đương)
80Mặt gắn tường giắc HDMI (Extron/ Mỹ hoặc tương đương)1BộMặt gắn tường giắc HDMI (Extron/ Mỹ hoặc tương đương)
81Thiết bị điều khiển trình chiếu đa kết nối, hỗ trợ trình chiếu từ thiết bị di động như PC, Laptop (Windows, MAC), điện thoại, máy tính bảng (IOS, Android) (Extron/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1BộThiết bị điều khiển trình chiếu đa kết nối, hỗ trợ trình chiếu từ thiết bị di động như PC, Laptop (Windows, MAC), điện thoại, máy tính bảng (IOS, Android) (Extron/ Mỹ hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
82Bộ router wifi (Linksys/ ASUS hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng1BộBộ router wifi (Linksys/ ASUS hoặc tương đương)Bảo hành: 12 tháng
83Cáp HDMI 1,5m (Ugreen hoặc tương đương)2SợiCáp HDMI 1,5m (Ugreen hoặc tương đương)
84Cáp HDMI quang dài 30 m (Ugreen hoặc tương đương)1SợiCáp HDMI quang dài 30 m (Ugreen hoặc tương đương)
85Cáp HDMI 10m (Ugreen hoặc tương đương)1SợiCáp HDMI 10m (Ugreen hoặc tương đương)
86Chi phí lắp đặt, vật tư phụ1GóiChi phí lắp đặt, vật tư phụ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.342422E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:+Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 2.026.464.000 VND.theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.026.464.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng.Nhà thầu phải cam kết Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (nhà thầu phải có cam kết hoặc khi thương thảo hợp đồng hai bên thống nhất trong nội dung thương thảo và đưa vào hợp đồng).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->