Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ TDTT phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Thanh Hóa.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220522998-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ TDTT phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Thanh Hóa.
Số hiệu KHLCNT 20220509167
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 đã giao cho của Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Thanh Hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 15:46:00 đến ngày 2022-05-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,508,889,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.763334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352666E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp trang thiết bị thể thao
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.223.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.468.669.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cung cấp: Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành chính hãng (Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác) đối với một số hàng hóa/thiết bị được yêu cầu tại Mục 2 Chương V . - Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thiết bị thể thao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ am hiểu về thể thao.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thể thao.Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 05 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Thanh Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ TDTT phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và thi đấu thể dục thể thao tỉnh Thanh Hóa.
Cung cấp trang thiết bị, dụng cụ TDTT phục vụ huấn luyện viên, vận động viên năm 2022 tại Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu TDTT Thanh Hóa
60 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp giáo dục và đào tạo trong dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 đã giao cho của Trung tâm Huấn luyện và thi đấu TDTT Thanh Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Thanh Hóa – Địa chỉ - Số 24 Hoàng Văn Thụ, P. Ngọc Trạo, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373718426.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng ACA – Địa chỉ: Số 08 Tràng Thi - Hoàn Kiếm – Hà Nội. + Thẩm định E – HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Thủ Đô - Địa chỉ: Số nhà 6, ngách 37, ngõ 10 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng ACA – Địa chỉ: Số 08 Tràng Thi - Hoàn Kiếm – Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Thủ Đô - Địa chỉ: Số nhà 6, ngách 37, ngõ 10 đường Giải Phóng, phường Phương Mai, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể dục thể thao Thanh Hóa , địa chỉ: 24 Hoàng Văn Thụ- phường Ngọc Trạo- thành phố Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Thanh Hóa – Địa chỉ - Số 24 Hoàng Văn Thụ, P. Ngọc Trạo, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373718426.


E-CDNT 10.1(g)
+ Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). + Tài liệu chứng minh năng lực tài chính, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác đối với hàng hóa nhập khẩu có đại lý tại Việt Nam (Scan bản gốc). Nhà thầu phải có bản cam kết về vấn đề bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất đối với hàng hóa nhập khẩu trực tiếp (Scan bản gốc). + Catalogue hàng hóa.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V kèm theo tài liệu để chứng minh rằng hàng hóa mà nhà thầu cung cấp đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Chương V. - Hàng hóa mới 100%, hàng hóa phải còn đầy đủ bao bì còn nguyên đai nguyên kiện, và được sản xuất năm 2021 trở lại đây - Nếu là thiết bị nhập khẩu: thiết bị phải được nhập khẩu nguyên chiếc theo đúng quy định của nhà nước Việt Nam. - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO) do cơ quan có thẩm quyền hay đại diện có thẩm quyền tại nước sản xuất cấp đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT - Có giấy phép bán hàng thuộc bản quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất (bản gốc hoặc bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, kèm bản dịch công chứng nếu không phải ngôn ngữ tiếng Việt) trong đó phải có nội dung xác nhận về việc hàng hóa cung cấp là chính hãng và sẽ được hỗ trợ kỹ thuật chính hãng sản xuất. Trường hợp là giấy phép bán hàng của đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh đại lý được ủy quyền của nhà sản xuất) (trong trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các thiết bị theo bảng kê tại mục 2 chương V - E-HSMT). (Tất cả những tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản phô tô công chứng hoặc bản chứng thực) - Trong trường hợp hàng hóa có sẵn trên thị trường mà không thuộc quyền sở hữu của Nhà thầu thì nhà thầu phải có cam kết bán hàng và xuất trình hóa đơn hợp lệ và các giấy tờ liên quan khác của đơn vị cung cấp hàng đó để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Trong hợp đồng: Nhà thầu phải cam kết đầy đủ mã số hàng hoá đối với loại thiết bị cũng như các thành phần chính của thiết bị nếu được yêu cầu. Trường hợp có sự khác biệt so với HSDT thì phải có văn bản giải trình sự khác biệt đó, xác nhận và cam kết của hãng sản xuất. - Hàng hóa phải có Tài liệu hướng dẫn vận hành và sử dụng viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có) - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách do Nhà nước ban hành có liên quan như về hải quan, thuế… - Trong hợp đồng: Nhà thầu phải cam kết đầy đủ mã số hàng hoá đối với loại thiết bị cũng như các thành phần chính của thiết bị nếu được yêu cầu. Trường hợp có sự khác biệt so với HSDT thì phải có văn bản giải trình sự khác biệt đó, xác nhận và cam kết của hãng sản xuất. - Hàng hóa phải có Tài liệu hướng dẫn vận hành và sử dụng viết bằng tiếng Việt hoặc tiếng Anh (nếu có)
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá hàng hóa theo Mẫu số 08 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Đơn giá hàng hóa là đơn giá trọn gói bao gồm đầy đủ các chi phí cung cấp và lắp đặt thiết bị tại vị trí lắp đặt theo yêu cầu của Chủ đầu tư; biện pháp lắp đặt, chạy thử và thực hiện các thử nghiệm kỹ thuật cần thiết khác theo quy định của pháp luật; đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, hướng dẫn sử dụng. - Nhà thầu phải lường hết mọi yếu tố gây biến động giá để đưa vào đơn giá hàng hóa (kể cả biến động tỷ giá), Bên mời thầu sẽ không thanh toán bất kỳ chi phí nào khác phát sinh nào khác trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng. - Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 15.2
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đóng kèm theo giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về Phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Thanh Hóa – Địa chỉ - Số 24 Hoàng Văn Thụ, P. Ngọc Trạo, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373718426.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa – Địa chỉ: Số 35 Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Thanh Hóa – Địa chỉ - Số 24 Hoàng Văn Thụ, P. Ngọc Trạo, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373718426.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu Thể dục thể thao Thanh Hóa – Địa chỉ - Số 24 Hoàng Văn Thụ, P. Ngọc Trạo, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Điện thoại: 02373718426.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quần áo cộc tay125BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtI.Trang phục trang bị cho HLV
2Quần áo Suveterman (Gió)125BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Khăn tắm125CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Quần áo cộc tay700BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtII.Trang phục trang bị cho VĐV
5Quần áo Suveterman (Gió)700BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Khăn tắm700CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Găng đấu34ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtIII.Thiết bị, dụng cụ huấn luyện và thi đấu các bộ môn. 1.Muay
8Băng đa34ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Băng đa34ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Quần68CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Giáp tập luyện30CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.Taekwondo
12Đích đá nhỏ30ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Miếng đá lớn20CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Quần áo tập luyện thi đấu30BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Bảo hộ tay chân30ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Con nộm tập luyện4ConTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Găng tay20ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Giầy tập thảm20ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Bao đá3CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Thuyền Đơn Kayak K11CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.Đua thuyền
21Chèo Coxlex1ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Đồng hồ tần số (Rowing )1CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Bộ quần áo giữ nhiệt - dài tay bó dãn bốn chiều40BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Thanh đoàn tạ 2m21CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25Quần áo tập luyện42BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4.Wushu
26Lăm pơ tay8ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27Giáp đùi BN5ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28Găng tay đấm15ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29Bọc răng42CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30Võ phục thi đấu33BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.Karatedo
31Võ phục tập luyện66BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32Găng thi đấu66ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33Găng tập luyện66ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34Bộ bọc chân tập luyện33BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35Giáp tập luyện33CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36Bịt răng tập luyện33CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37Đai tập luyện25SợiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38Kuky tập luyện25CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39Bộ bọc chân thi đấu33BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40Giáp thi đấu25CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41Bịt răng thi đấu33CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42Đai thi đấu20SợiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43Kuky thi đấu20CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44Giày tập20ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6.Cử tạ
45Đai da bảo vệ lưng30CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46Bột xoa tay12,5kgTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47Giày tập10ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48Bao đấm 14CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7.Kick Boxing
49Găng tay đấm20ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50Đích đấm tay5ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
51Bảo hộ đầu10CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
52Võ phục tập luyện Trắng20BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8.Judo
53Võ phục tập luyện xanh20BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
54Dây chun tay cầm vải23CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
55Thảm đánh ngã4CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
56Bóng tập luyện, thi đấu400HộpTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9.Quần vợt
57Dây cước vợt3CuộnTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
58Quấn cán vợt400CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
59Dây cước vợt2CuộnTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
60Bóng tập20HộpTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10.Golf
61Áo cọc tập luyện128CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11.Bóng chuyền
62Quần đùi64CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
63Quần áo32BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
64Giầy tập luyện36đôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
65Võ phục màu xanh thi đấu có đai, thêu chữ42BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12.Vovinam
66Quần quần đùi, áo phông bó loại thun42BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
67Võ phục tập luyện42BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
68Bộ binh khi thi quyền2BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
69Găng tập luyện10ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
70Mũ tập luyện loại da5ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
71Dây thừng tập thể lực1CuộnTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
72Bó gối BN37ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
73Bó vai20CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
74Ghẹt bó cổ chân BN37ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
75Ghệt cổ tay BN37ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
76Bộ dây bổ trợ đấm, đá20BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
77Cuộn băng keo rán cơ10CuộnTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
78Ghế băng nằm đẩy tạ2CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
79Gậy tập phản xạ15CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
80Dây nhảy (to)37CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
81Giáp tập luyện Vovinam10ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
82Võ phục tập luyện có đai80BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13.Pencak Silat
83Giáp tập luyện20CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
84Con nộp tập2ConTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
85Kuky20CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
86Lăm pơ nhỏ30ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
87Bảo hiểm đầu gối40ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
88Băng cơ50CuộnTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
89Băng cổ chân, cổ tay40ChiếcTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
90Dây nhẩy30CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
91Dây chun to60MétTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
92Nấm chiến thuật cỡ lớn1BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
93Sào nhảy tập2CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14.Điền kinh
94Tạ gánh Trung quốc1BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
95Giày đinh TQ20ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
96Quần áo thi đấu TQ46BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
97Quả cầu tập luyện4ThùngTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15.Cầu lông
98Cước căng vợt100SợiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
99Vợt thi đấu3CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
100Cầu tập luyện Thái Lan150QuảTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16.Cầu mây
101Tạ chân54BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
102Giày tập luyện54ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
103Quần áo tập luyện64BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
104Quần áo thi đấu32BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
105Găng tay đấm20ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17.Boxing
106Mặt nạ yếm khí10CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
107Giày2ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
108Dây thừng tập2CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
109Đích đấm tay2ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
110Bao đấm2CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
111Bao đấm gắn tường2CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
112Đồng hồ đo chỉ số LVĐ1CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
113Băng Quấn tay20CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
114Giày tập chuyên môn12ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18.Vật
115Áo tập chuyên môn18CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
116Hình nộm người dùng tập luyện3ConTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
117Giày tập chuyên môn18ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
118Áo tập chuyên môn12CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
119Quả bóng bàn70HộpTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19.Bóng bàn
120Quả bóng bàn70HộpTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
121Mặt vợt bóng bàn17CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
122Cốt vợt tập luyện, thi đấu5CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
123Cầu đá ĐLS250HộpTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20.Đá cầu
124Quần áo tập luyện và thi đấu10BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
125Giày8ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
126Dây cao su tập cạn25CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21.Bơi
127Đồng hồ bấm giờ5CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
128Áo bơi công nghệ 11CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
129Áo bơi công nghệ 22CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
130Dây cao su tập nước11CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
131Áo bơi tập luyện25CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật22.Lặn
132Quần bơi tập luyện25CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
133Kính bơi25CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
134Mũ bơi25CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
135Chân vịt tập luyện bản lớn5CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
136Chân vịt bifin tập luyện8ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
137Chân vịt bifin thi đấu4ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
138Núm vòi15CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
139Phao bơi25CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
140Bàn quạt25CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
141Áo bơi thi đấu jacket1CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
142Chân vịt thi đấu bản lớn2CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
143Đồ bảo hộ đổ đèo2BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23.Xe đạp
144Quần áo thi đấu48BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
145Mũ MTB6CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
146Group thi đấu MTB2BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
147Lốp3ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
148Giày road đường trường5ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
149Lốp3ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
150Săm6ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
151Săm6ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
152Vành MTB1ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
153Bộ giáp trắng2BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24.Đấu kiếm
154Giáp điện tử đấu kiếm2CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
155Mũ thi đấu3CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
156Găng tay đấu kiếm3ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
157Dây mũ2BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
158Giây điện2BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
159Dây nhảy (to)18CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25.Võ cổ truyền
160Giày bata42ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
161Đích chân10ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
162Đích tay12ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
163Găng18ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
164Quần áo thi đấu36BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
165Đồng hồ chuyên dụng50CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26.Cờ Vua
166Quân bàn cờ vua70BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
167Bi tập luyện và thi đấu5BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27.Bi sắt
168Vòng thi đấu8CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
169Bi đích20ViênTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
170Tạ tay4CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
171Võ phục tập luyện và thi đấu nội dung Newara Gi6BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28.Jujitsu
172Quần áo thi đấu, tập luyện Jujitsu nội dung Newara Nogi6BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
173Con nộp Hình nhân tập thể lực11 con 35 kgTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
174Dây nhẩy thể lực8CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
175Tạ túi4BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
176Quần áo bắn súng4BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29.Bắn súng - Bắn cung
177Giày bắn súng4ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
178Quần áo tập luyện thi đấu10BộTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30.Kurash
179Giầy thể thao tập thể lực10ĐôiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
180Áo ép cân8CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
181Giây leo thể lực2CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
182Băng keo quấn tay1ThùngTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
183Tạ bình vôi2QuảTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
184Bóng rổ1QuảTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
185Bóng chuyền1QuảTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
186Giây nhảy8CáiTheo quy định tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.763334E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.352666E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng Cung cấp trang thiết bị thể thao
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.156.223.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.468.669.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải cung cấp: Tài liệu chứng minh khả năng bảo hành chính hãng (Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác) đối với một số hàng hóa/thiết bị được yêu cầu tại Mục 2 Chương V . - Cam kết có mặt trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách kỹ thuật thiết bị thể thao 1 01 cán bộ am hiểu về thể thao.Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành thể thao.Đã tham gia thực hiện tối thiểu 02 hợp đồng kinh tế có tính chất tương tự gói thầu trong 05 năm gần đây31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->