Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm xe
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523908-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội quản lý trật tự đô thị thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20220523018 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hồng Ngự năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 15:38:00 đến ngày 2022-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 770,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (đã hoàn thành) có tính chất tương tự như gói thầu này có giá trị từ 539 triệu đồng trở lên;- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 539 triệu đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thực hiện chậm tiến độ không do lỗi của nhà thầu thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ)..- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp xe ô tô chuyên dùng đã hoàn thành.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 539.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý của hãng sản xuất đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chính trong công tác cung cấp hàng hóa cho gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đội quản lý trật tự đô thị thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm xe Mua sắm xe ô tô chuyên dùng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hồng Ngự năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để Bên mời thầu có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và nộp 01 bản chụp có chứng thực để phuc vụ công tác lưu trữ. - Văn bản cam kết hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau. - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa nhập khẩu phải đồng bộ, nguyên chiếc và phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc bản sao được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam) (nhà thầu có thể ẩn/giấu giá trị hàng hoá nhập khẩu trên tờ khai); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vật tải hàng không; Packing list hàng hóa; - Đối với vật tư, thiết bị là hàng hóa trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa của nhà sản xuất; - Văn bản cam kết của nhà thầu về việc cung cấp chứng thư giám định về số lượng, xuất xứ, tình trạng, năm sản xuất của hàng hoá đó do đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện. - Có Catalogue chính hãng của xe (không bao gồm bửng nâng) do nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất xác nhận gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch) * Lưu ý: Trong trường hợp nhà thầu tham gia dự thầu không có hoặc có văn bản cam kết nhưng các nội dung của cam kết chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần thứ nhất trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2022 trở về sau. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa thiết bị như sau: + Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải đồng bộ, nguyên chiếc và có văn bản cam kết cung cấp đầy đủ C/O, C/Q, bộ hồ sơ hải quan (gồm: Tờ khai, Bill, Packing list); + Đối với hàng hóa trong nước: Phải có văn bản cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa; - Văn bản cam kết của nhà thầu về việc cung cấp chứng thư giám định về số lượng, xuất xứ, tình trạng, năm sản xuất của hàng hoá đó do đơn vị giám định độc lập có đủ pháp nhân thực hiện; - Có Catalogue chính hãng của xe (không bao gồm bửng nâng) do nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất xác nhận gửi kèm theo hồ sơ dự thầu (trường hợp Catalogue không phải tiếng Việt, nhà thầu phải có bản dịch sang tiếng Việt và chịu hoàn toàn trách nhiệm về tính chính xác của những nội dung trong bản dịch) |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam. Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam gồm (giá xuất xưởng, giá được vận chuyển đến địa điểm do Chủ đầu tư chỉ định tại đơn vị sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp với ngành nghề phù hợp với gói thầu. + Bản gốc bảo lãnh dự thầu; + Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 có đóng dấu xác nhận của Cơ quan Thuế hoặc Báo cáo tài chính được kiểm toán để chứng minh hoặc xác nhận đã nộp Hồ sơ khai thuế qua mạng với chữ ký điện tử bởi Cục thuế. + Hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu & bàn giao hàng hoá hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. + Tài liệu về bằng cấp, hồ sơ chứng minh nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. + Cung cấp đầy đủ tài liệu đáp ứng yêu cầu khác trong Mục 3, Chương V Phần 2 của E –HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đội quản lý trật tự đô thị thành phố Hồng Ngự, Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.546.456 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.851.101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.851.101. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tải thùng lửng, bửng nâng (4,9 tấn) | 1 | Xe | Xe:- Kích thước tổng thể 6.120x1.890x2.2240 (mm), kích thước lọt lòng: 4.450x1.700x450(mm), chiều dài cơ sở 3.400mm, bán kính quy tối thiểu 6.76m, trọng lượng bản thân 2.595 kg, trọng lượng toàn bộ 4.990 kg, trọng tải cho phép 1.800kg, cỡ lớp trước và sau 700R16.- Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU), dung tích xilanh 2.998cc, công suất cực đại 130Ps/3.500 vòng/phút. Hộp số: số sàn, 05 số tiến 01 số lùi, hệ thống phanh: phanh thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không phanh dừng cơ khí, phanh hỗ trợ khí xả, có ABS và EBD, hệ thống lái: trục vít- ê cu bi, trợ lực thuỷ lực.- Trang thiết bị theo tiêu chuẩn: Bộ đồ nghề theo tiêu chuẩn, 02 chìa khoá, 01 vỏ dự phòng.Thùng lửng, bánh nâng:- Đà dọc cao 140mm, đà ngang biên dạng Omega cao 80mm, tôn sàn chống trượt dày 3.2mm có sơn chống gỉ. Vách ngoài thùng tôn đen dày 1.2mm, vách trong thùng tôn đen dày 1.2mm, bửng hông cao 450mm. Phía sau lắp cơ cấu bửng nâng hạ bằng hệ thống xy lanh thuỷ lực- dây cáp. Kích thuóc bửng nâng DxR: 1.600x1.650mm, có thể gập gọn khi đóng bửng. Tải trọng nâng của bửng nâng: 500kg | ||
| 2 | Phí trước bạ | 1 | Trọn gói | Xe:- Kích thước tổng thể 6.120x1.890x2.2240 (mm), kích thước lọt lòng: 4.450x1.700x450(mm), chiều dài cơ sở 3.400mm, bán kính quy tối thiểu 6.76m, trọng lượng bản thân 2.595 kg, trọng lượng toàn bộ 4.990 kg, trọng tải cho phép 1.800kg, cỡ lớp trước và sau 700R16.- Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU), dung tích xilanh 2.998cc, công suất cực đại 130Ps/3.500 vòng/phút. Hộp số: số sàn, 05 số tiến 01 số lùi, hệ thống phanh: phanh thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không phanh dừng cơ khí, phanh hỗ trợ khí xả, có ABS và EBD, hệ thống lái: trục vít- ê cu bi, trợ lực thuỷ lực.- Trang thiết bị theo tiêu chuẩn: Bộ đồ nghề theo tiêu chuẩn, 02 chìa khoá, 01 vỏ dự phòng.Thùng lửng, bánh nâng:- Đà dọc cao 140mm, đà ngang biên dạng Omega cao 80mm, tôn sàn chống trượt dày 3.2mm có sơn chống gỉ. Vách ngoài thùng tôn đen dày 1.2mm, vách trong thùng tôn đen dày 1.2mm, bửng hông cao 450mm. Phía sau lắp cơ cấu bửng nâng hạ bằng hệ thống xy lanh thuỷ lực- dây cáp. Kích thuóc bửng nâng DxR: 1.600x1.650mm, có thể gập gọn khi đóng bửng. Tải trọng nâng của bửng nâng: 500kg | ||
| 3 | Phí đăng kiểm | 1 | Trọn gói | Xe:- Kích thước tổng thể 6.120x1.890x2.2240 (mm), kích thước lọt lòng: 4.450x1.700x450(mm), chiều dài cơ sở 3.400mm, bán kính quy tối thiểu 6.76m, trọng lượng bản thân 2.595 kg, trọng lượng toàn bộ 4.990 kg, trọng tải cho phép 1.800kg, cỡ lớp trước và sau 700R16.- Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU), dung tích xilanh 2.998cc, công suất cực đại 130Ps/3.500 vòng/phút. Hộp số: số sàn, 05 số tiến 01 số lùi, hệ thống phanh: phanh thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không phanh dừng cơ khí, phanh hỗ trợ khí xả, có ABS và EBD, hệ thống lái: trục vít- ê cu bi, trợ lực thuỷ lực.- Trang thiết bị theo tiêu chuẩn: Bộ đồ nghề theo tiêu chuẩn, 02 chìa khoá, 01 vỏ dự phòng.Thùng lửng, bánh nâng:- Đà dọc cao 140mm, đà ngang biên dạng Omega cao 80mm, tôn sàn chống trượt dày 3.2mm có sơn chống gỉ. Vách ngoài thùng tôn đen dày 1.2mm, vách trong thùng tôn đen dày 1.2mm, bửng hông cao 450mm. Phía sau lắp cơ cấu bửng nâng hạ bằng hệ thống xy lanh thuỷ lực- dây cáp. Kích thuóc bửng nâng DxR: 1.600x1.650mm, có thể gập gọn khi đóng bửng. Tải trọng nâng của bửng nâng: 500kg | ||
| 4 | Phí đường bộ | 1 | Trọn gói | Xe:- Kích thước tổng thể 6.120x1.890x2.2240 (mm), kích thước lọt lòng: 4.450x1.700x450(mm), chiều dài cơ sở 3.400mm, bán kính quy tối thiểu 6.76m, trọng lượng bản thân 2.595 kg, trọng lượng toàn bộ 4.990 kg, trọng tải cho phép 1.800kg, cỡ lớp trước và sau 700R16.- Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU), dung tích xilanh 2.998cc, công suất cực đại 130Ps/3.500 vòng/phút. Hộp số: số sàn, 05 số tiến 01 số lùi, hệ thống phanh: phanh thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không phanh dừng cơ khí, phanh hỗ trợ khí xả, có ABS và EBD, hệ thống lái: trục vít- ê cu bi, trợ lực thuỷ lực.- Trang thiết bị theo tiêu chuẩn: Bộ đồ nghề theo tiêu chuẩn, 02 chìa khoá, 01 vỏ dự phòng.Thùng lửng, bánh nâng:- Đà dọc cao 140mm, đà ngang biên dạng Omega cao 80mm, tôn sàn chống trượt dày 3.2mm có sơn chống gỉ. Vách ngoài thùng tôn đen dày 1.2mm, vách trong thùng tôn đen dày 1.2mm, bửng hông cao 450mm. Phía sau lắp cơ cấu bửng nâng hạ bằng hệ thống xy lanh thuỷ lực- dây cáp. Kích thuóc bửng nâng DxR: 1.600x1.650mm, có thể gập gọn khi đóng bửng. Tải trọng nâng của bửng nâng: 500kg | ||
| 5 | Phí bảo hiểm dân sự | 1 | Trọn gói | Xe:- Kích thước tổng thể 6.120x1.890x2.2240 (mm), kích thước lọt lòng: 4.450x1.700x450(mm), chiều dài cơ sở 3.400mm, bán kính quy tối thiểu 6.76m, trọng lượng bản thân 2.595 kg, trọng lượng toàn bộ 4.990 kg, trọng tải cho phép 1.800kg, cỡ lớp trước và sau 700R16.- Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU), dung tích xilanh 2.998cc, công suất cực đại 130Ps/3.500 vòng/phút. Hộp số: số sàn, 05 số tiến 01 số lùi, hệ thống phanh: phanh thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không phanh dừng cơ khí, phanh hỗ trợ khí xả, có ABS và EBD, hệ thống lái: trục vít- ê cu bi, trợ lực thuỷ lực.- Trang thiết bị theo tiêu chuẩn: Bộ đồ nghề theo tiêu chuẩn, 02 chìa khoá, 01 vỏ dự phòng.Thùng lửng, bánh nâng:- Đà dọc cao 140mm, đà ngang biên dạng Omega cao 80mm, tôn sàn chống trượt dày 3.2mm có sơn chống gỉ. Vách ngoài thùng tôn đen dày 1.2mm, vách trong thùng tôn đen dày 1.2mm, bửng hông cao 450mm. Phía sau lắp cơ cấu bửng nâng hạ bằng hệ thống xy lanh thuỷ lực- dây cáp. Kích thuóc bửng nâng DxR: 1.600x1.650mm, có thể gập gọn khi đóng bửng. Tải trọng nâng của bửng nâng: 500kg | ||
| 6 | Phí đăng ký biển số | 1 | Trọn gói | Xe:- Kích thước tổng thể 6.120x1.890x2.2240 (mm), kích thước lọt lòng: 4.450x1.700x450(mm), chiều dài cơ sở 3.400mm, bán kính quy tối thiểu 6.76m, trọng lượng bản thân 2.595 kg, trọng lượng toàn bộ 4.990 kg, trọng tải cho phép 1.800kg, cỡ lớp trước và sau 700R16.- Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU), dung tích xilanh 2.998cc, công suất cực đại 130Ps/3.500 vòng/phút. Hộp số: số sàn, 05 số tiến 01 số lùi, hệ thống phanh: phanh thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không phanh dừng cơ khí, phanh hỗ trợ khí xả, có ABS và EBD, hệ thống lái: trục vít- ê cu bi, trợ lực thuỷ lực.- Trang thiết bị theo tiêu chuẩn: Bộ đồ nghề theo tiêu chuẩn, 02 chìa khoá, 01 vỏ dự phòng.Thùng lửng, bánh nâng:- Đà dọc cao 140mm, đà ngang biên dạng Omega cao 80mm, tôn sàn chống trượt dày 3.2mm có sơn chống gỉ. Vách ngoài thùng tôn đen dày 1.2mm, vách trong thùng tôn đen dày 1.2mm, bửng hông cao 450mm. Phía sau lắp cơ cấu bửng nâng hạ bằng hệ thống xy lanh thuỷ lực- dây cáp. Kích thuóc bửng nâng DxR: 1.600x1.650mm, có thể gập gọn khi đóng bửng. Tải trọng nâng của bửng nâng: 500kg | ||
| 7 | Phí bảo hiểm vật chất thân vỏ | 1 | Trọn gói | Xe:- Kích thước tổng thể 6.120x1.890x2.2240 (mm), kích thước lọt lòng: 4.450x1.700x450(mm), chiều dài cơ sở 3.400mm, bán kính quy tối thiểu 6.76m, trọng lượng bản thân 2.595 kg, trọng lượng toàn bộ 4.990 kg, trọng tải cho phép 1.800kg, cỡ lớp trước và sau 700R16.- Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử (ECU), dung tích xilanh 2.998cc, công suất cực đại 130Ps/3.500 vòng/phút. Hộp số: số sàn, 05 số tiến 01 số lùi, hệ thống phanh: phanh thuỷ lực 2 dòng, trợ lực chân không phanh dừng cơ khí, phanh hỗ trợ khí xả, có ABS và EBD, hệ thống lái: trục vít- ê cu bi, trợ lực thuỷ lực.- Trang thiết bị theo tiêu chuẩn: Bộ đồ nghề theo tiêu chuẩn, 02 chìa khoá, 01 vỏ dự phòng.Thùng lửng, bánh nâng:- Đà dọc cao 140mm, đà ngang biên dạng Omega cao 80mm, tôn sàn chống trượt dày 3.2mm có sơn chống gỉ. Vách ngoài thùng tôn đen dày 1.2mm, vách trong thùng tôn đen dày 1.2mm, bửng hông cao 450mm. Phía sau lắp cơ cấu bửng nâng hạ bằng hệ thống xy lanh thuỷ lực- dây cáp. Kích thuóc bửng nâng DxR: 1.600x1.650mm, có thể gập gọn khi đóng bửng. Tải trọng nâng của bửng nâng: 500kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị (đã hoàn thành) có tính chất tương tự như gói thầu này có giá trị từ 539 triệu đồng trở lên;- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành), có giá trị ≥ 539 triệu đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh)(Kèm theo các tài liệu được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh: hợp đồng cung cấp thiết bị, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng).* Lưu ý:- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thực hiện chậm tiến độ không do lỗi của nhà thầu thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng hợp đồng hoàn thành toàn bộ)..- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp xe ô tô chuyên dùng đã hoàn thành.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 539.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý của hãng sản xuất đặt tại nơi gần nhất hoặc nhà thầu tự thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (Nhà thầu phải có văn bản cam kết ghi rõ tên, địa chỉ của đại lý hoặc cam kết do nhà thầu thực hiện).- Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế.- Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật chính trong công tác cung cấp hàng hóa cho gói thầu. | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc tương đương. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ ô tô hoặc tương đương. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi