Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220523574-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220506629
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã; Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 15:32:00 đến ngày 2022-05-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,879,992,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng gói thấu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 3.5 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 110CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy thuỷ bình, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép…
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục – Trường mầm non Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã; Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Lợi. Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty cổ phần xây lắp Thiên Lộc. Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Hưng Nguyên Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995. Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty CP Xây dựng và thương mại 259 Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 , địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Lợi. Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình Dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Lợi. Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Lợi Đại diện: Phan Hữu Đạo - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ CẤP 4:
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V106,5798m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V1,4036m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V8,7222m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V72,9439m3
5Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật tại chương V0,8627100m3
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V3,67611m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,6127m3
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1444m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,5086m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0462100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0129tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0784tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V9,9079m3
14Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật tại chương V2,16m2
15Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V38,28m2
16Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả kỹ thuật tại chương V65,736m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V398,993m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V377,526m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V141,0108m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V398,993m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V426,078m2
22Ốp chân tường gạch kích thước 400x900Mô tả kỹ thuật tại chương V65,736m2
23Ốp tường gạch kích thước 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V66,93m2
24Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V540,0038m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V426,078m2
26Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V3,672100m2
27Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại chương V3,3696100m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V392,7924m2
29Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V19,6396m3
30Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1964100m3
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V392,7924m2
32Lát nền, sàn gạch kt 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V392,7924m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V52,14m2
34Cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp Aust door, dưới pa nô thanh, trên kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V22,08m2
35Cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp Aust door, dưới pa nô thanh, trên kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V9,66
36Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp Aust door, kính trắng dày 5 ly( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V16,8
37Cửa chớp cố định bằng khung nhôm Việt Pháp Aust door, kính trắng dày 5 ly( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,76
38Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật tại chương V22,56m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V22,561m2
40Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật tại chương V306,1512m2
41Gia công khung trầnMô tả kỹ thuật tại chương V0,6335tấn
42Lắp dựng kết cấu khung trầnMô tả kỹ thuật tại chương V0,6335tấn
43Thi công trần tônMô tả kỹ thuật tại chương V303,608m2
44Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V428,1212m2
45Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V6,1106m3
46Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật tại chương V1,8tấn
47Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V18,9542m3
48Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1895100m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,6026m3
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V23,66m2
51Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật tại chương V0,9982tấn
52Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại chương V0,9982tấn
53Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,83tấn
54Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,83tấn
55Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.4 lyMô tả kỹ thuật tại chương V4,5374100m2
56Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.4mmMô tả kỹ thuật tại chương V64,1m
57Ke chống bão 3 cái/1m2Mô tả kỹ thuật tại chương V1.361,22cái
58Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V200m
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V240m
62Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật tại chương V500m
63Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật tại chương V8bảng
64Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V4cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V20cái
66Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
67Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V24bộ
68Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
69Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V24cái
70Đế âm tường chống cháy Si nôMô tả kỹ thuật tại chương V65cái
71Mặt 1/2/3 lỗMô tả kỹ thuật tại chương V65cái
72Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V6,71761m3
73Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V7,24131m3
74Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,3257100m3
75Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V5,0066m3
76Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,355m3
77Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,1723100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1364tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,1015tấn
80Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V17,0772m3
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4454m3
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0257tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1394tấn
84Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,518m3
85Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V15,5096m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1466100m3
87Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,9404m3
88Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại chương V0,3163100m2
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0407tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2277tấn
91Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,4499m3
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,2475100m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0726tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,1317tấn
95Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8412m3
96Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0841100m2
97Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0567tấn
98Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3058m3
99Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0278100m2
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0212tấn
101Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật tại chương V61 cấu kiện
102Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V20,7755m3
103Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,0617m3
104Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,2746m3
105Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3327tấn
106Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại chương V0,3327tấn
107Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,4575tấn
108Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,4575tấn
109Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.4 lyMô tả kỹ thuật tại chương V1,1516100m2
110Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.4mmMô tả kỹ thuật tại chương V21,47m
111Ke chống bão 3 cái/1m2Mô tả kỹ thuật tại chương V345,48
112Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,552100m
113Lợp mái che tường bằng tôn thường dày 0.4lyMô tả kỹ thuật tại chương V0,3411100m2
114Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V9,7759m3
115Lát nền, sàn gạch kt 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V99,2816m2
116Ốp chân tường gạch kích thước 400x900Mô tả kỹ thuật tại chương V17,046m2
117Ốp tường gạch kt 300x600 , vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V42,27m2
118Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V137,5882m2
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V75,24m2
120Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V24,75m2
121Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,41m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V170,7482m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V75,24m2
124Lắp đặt con tiện xi măng đúc sẵnMô tả kỹ thuật tại chương V30cái
125Gia công hệ khung trầnMô tả kỹ thuật tại chương V0,1684tấn
126Lắp dựng hệ khung trầnMô tả kỹ thuật tại chương V0,1684tấn
127Thi công trần tônMô tả kỹ thuật tại chương V77,1736m2
128Cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp Aust door, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,52m2
129Cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp Aust door, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,61
130Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp Aust door, kính trắng dày 5 ly( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V5,04
131Cửa chớp cố định bằng khung nhôm Việt Pháp Aust door, kính trắng dày 5 ly( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,44
132Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14( đã lắp đặt và sơn 3 nước)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,48m2
133Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
134Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
135Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
136Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V50m
137Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V60m
138Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật tại chương V150m
139Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật tại chương V1bảng
140Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật tại chương V1bảng
141Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
142Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại chương V3cái
143Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
144Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
145Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
146Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
147Đế âm tường chống cháy Si nôMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
148Mặt 1/2/3 lỗMô tả kỹ thuật tại chương V13cái
B CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH:
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
2Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật tại chương V8bộ
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V8,58m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật tại chương V78,668m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật tại chương V65,508m2
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V35,3052m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại chương V28,0324m2
8Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4752m3
10Ốp tường trụ, gạch kt 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V104,224m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V35,3052m2
12Lát nền, sàn gạch chống trượt kt 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V35,3052m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V46,312m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V46,312m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại chương V28,0324m2
16Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật tại chương V36,48m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật tại chương V36,48m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V36,48m2
19Cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp Austdoor, pa nô thanh và kính dày 5 ly( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V8,16m2
20Cửa sổ bằng khung nhôm Việt Pháp Austdoor 1 cánh mở hất, pa nô kính trắng dày 5 ly ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V2,52m2
21Vách ngăn cố định bằng khung nhôm Việt Pháp Austdoor, thưng pa nô thanh ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, đã lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V6,02m2
22Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại trẻ emMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại người lớnMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
24Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
25Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
26Lắp đặt vòi rửa lavaboMô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại chương V5cái
28Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
29Vòi rửa sàn Rumines inoxMô tả kỹ thuật tại chương V3
30Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp đặt giá treo khănMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
32Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
33Máy bơmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
34Van phao tự đôngMô tả kỹ thuật tại chương V1
35Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,08100m
37Lắp đặt khóa PPR - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
38Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V40cái
39Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật tại chương V12cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
41Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,24100m
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,28100m
44Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V6cái
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại chương V19cái
46Hút hầm bể phốt cũMô tả kỹ thuật tại chương V1bể
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V2
49Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
50Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
51Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
52Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật tại chương V50m
C BỂ LƯU TRỮ NƯỚC MƯA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,3716100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V15,92691m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V3,956m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,392m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0512100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,5601tấn
7Làm khớp nối mạch ngừng ngăn nước băng SIKA WATERBARS loại V20Mô tả kỹ thuật tại chương V24,8md
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V11,3088m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmMô tả kỹ thuật tại chương V1,0813100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,8605tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,3584m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,3443100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại chương V0,485tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,104m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại chương V0,0104100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0042tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật tại chương V0,0306tấn
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V38,4m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V36,96m2
20SXLD tấm đậy cửa thăm bể bằng inox, bao gồm lắp đặtMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
21Khóa bể nướcMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
22Chống thẫm bằng Sikatop Seal 107 (2 lớp)( Bao gồm vật liệu và nhân công)Mô tả kỹ thuật tại chương V92m2
23Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V12,173m3
24SXLD máng thu nước bằng inox dày 5ly dập kích thước 200x250x300 ( Bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V30m
25Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại chương V2,16100m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
27Đai giữ ống inoxMô tả kỹ thuật tại chương V14cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật tại chương V16cái
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
30Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật tại chương V38cái
31Lắp đặt Racco PPR-D25:Mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
32Máy bơm liên danhMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
33Hộp tôn khung thép bảo vệ, chống trộm máy bơm( Bao gồm khóa, lắp đặt )Mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
34Phao điện tự đóng ngắt bể nướcMô tả kỹ thuật tại chương V2bộ
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
36Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật tại chương V40m
D  NHÀ ĐA VẬN ĐỘNG NGOÀI TRỜI:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V2,11m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1m3
3Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,3333tấn
4Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,3333tấn
5Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật tại chương V0,5108tấn
6Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại chương V0,5108tấn
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,0277tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V1,0277tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.4 lyMô tả kỹ thuật tại chương V2,6309100m2
10Ke chống bão 3 cái/1m2Mô tả kỹ thuật tại chương V789,27cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật tại chương V1cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
13Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại chương V2cái
14Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật tại chương V1bảng
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V40m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Mô tả kỹ thuật tại chương V35m
17Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật tại chương V75m
E NHÀ XE GIÁO VIÊN:
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmMô tả kỹ thuật tại chương V4cây
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V8,1321m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,641m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,64m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật tại chương V0,1626100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V8,132m3
7Lát gạch terazo, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V81,32m2
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại chương V0,09tấn
9Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại chương V0,09tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2845tấn
11Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại chương V0,2845tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,305tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại chương V0,305tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.4 lyMô tả kỹ thuật tại chương V1,0173100m2
15Ke chống bão 3 cái/1m2Mô tả kỹ thuật tại chương V305,19cái
16Lưới sắt B40 khung bằng thép ống thép mạ kẽm D27( bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật tại chương V40,875m2
F LÁT SÂN BỔ SUNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,681100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V7,56621m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,4287m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V27,014m2
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V75,662m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V756,62m2
7Lát gạch Terrazo, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V756,62m2
8Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,8357m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V19,712m2
10Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V19,712m2
11Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại chương V1,24361m3
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V31,4m2
13Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,88m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,88m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V16m2
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V35,47521m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V11,8251m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V5,518m3
19Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,178100m2
20Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,832m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V71,2m2
22Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,216m3
23Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,079100m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,1383tấn
25Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật tại chương V381 cấu kiện
26Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật tại chương V28,8m2
27Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật tại chương V45cấu kiện
28Nạo vét đáy mươngMô tả kỹ thuật tại chương V0,9m3
29Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3536m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0914100m2
31Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,1589tấn
32Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật tại chương V451 cấu kiện
33Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V28,8m2
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V5,9041m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại chương V1,968m3
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4033m3
37Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0114100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,8752m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V7,0761m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,288m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại chương V0,0096100m2
42Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại chương V0,02
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật tại chương V21 cấu kiện
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật tại chương V4,48m3
45Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V14,881m3
46Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại chương V0,3472100m3
47Cống BTLT đúc sẵn M300 , đường kính D500Mô tả kỹ thuật tại chương V20m
48Vận chuyển cống đặt tại chân công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V1chuyến
49Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật tại chương V8cái
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4276100m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V4,48m3
52Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật tại chương V0,528m3
53Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,528m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V9,6m2
55Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật tại chương V0,81m3
56Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,81m3
57Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật tại chương V0,069100m2
G VƯỜN CỔ TÍCH, KHU TRẢI NGIỆM
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V0,68m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1046m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V25,48m2
4Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V21,14m2
5Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V14,24m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,4729100m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V144,6m2
8Lát nền sân gạch kt 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V15m2
9Đắp cầu xi măng bằng Vữa BTXM kích thước dài 1.5m, rộng 0.8mMô tả kỹ thuật tại chương V1cầu
10Thảm có nhân tạoMô tả kỹ thuật tại chương V126,5m2
11Xếp đá xe thô kích thước 30x60cm đường dạoMô tả kỹ thuật tại chương V5,76m2
12Xếp gạch Block lục lăng làm đường dạoMô tả kỹ thuật tại chương V24viên
13Bộ tượng bạch tuyết và bảy chú lùn cao 60 – 110 (cm). Được làm bằng vật liệu composite.Mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
14Tượng cây nấm đại cho vườn cổ tích, DK200*C180, Đường kính chân cột 40cm, Chất liệu: Nhựa compositeMô tả kỹ thuật tại chương V1cây
15Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmMô tả kỹ thuật tại chương V2cây
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V3,2533m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V33,175m2
18Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V33,175m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,0547100m3
20Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V33,6m2
21Lát nền sân gạch kt 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V33,6m2
22Đắp đất màu trồng hoaMô tả kỹ thuật tại chương V3,8m3
23Di dời trồng cây có sẵn vào bồnMô tả kỹ thuật tại chương V5cây
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,15m3
25Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V21,945m2
26Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V21,945m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,09100m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V45m2
29Lát nền sân gạch kt 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V45m2
30Đắp đất màu trồng rauMô tả kỹ thuật tại chương V4,2m3
31Di dời trồng cây có sẵn vào bồnMô tả kỹ thuật tại chương V5cây
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,18m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5119m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V28,11m2
35Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V19,15m2
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật tại chương V0,1933100m3
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V72,94m2
38Ốp tường bể nước gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V20,76m2
39Lát nền sân kích thước 400x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V47,6m2
40Thảm có nhân tạoMô tả kỹ thuật tại chương V18,2m2
41Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc cong, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật tại chương V1m3
42SXLD thang sắt làm cầu thép hộp 20x40x1.5( Bao gồm vật tư và nhân công)Mô tả kỹ thuật tại chương V0,75m2
43Cát vàng hố chơiMô tả kỹ thuật tại chương V0,575m3
44Sỏi hố chơiMô tả kỹ thuật tại chương V0,4096m3
H QUÉT VÔI VE HÀNG RÀO:
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật tại chương V762,568m2
2Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật tại chương V762,568m2
I HỐ XỬ LÝ RÁC THẢI
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V1,326m3
2Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật tại chương V0,018100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5925m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật tại chương V25,6448m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng gói thấu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.030.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 3.5 tấn, còn hoạt động tốt.3
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy ủi Công suất tối thiểu 110CV, còn hoạt động tốt.1
4 Máy trộn bê tông còn hoạt động tốt.2
5 Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy thuỷ bình, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->