Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220523574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220506629 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã; Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 15:32:00 đến ngày 2022-05-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,879,992,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng gói thấu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 3.5 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 110CV, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy thuỷ bình, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa một số hạng mục – Trường mầm non Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã; Ngân sách huyện và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình Dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hưng Lợi.
Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hưng Lợi Đại diện: Phan Hữu Đạo - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Hưng Lợi, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng 995 Đại diện: Nguyễn Đình Tráng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 17, ngõ 38, đường An Dương Vương, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ CẤP 4: | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 106,5798 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4036 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,7222 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,9439 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8627 | 100m3 |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,6761 | 1m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6127 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1444 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5086 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0462 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0129 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0784 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,9079 | m3 |
| 14 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,28 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,736 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 398,993 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 377,526 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 141,0108 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 398,993 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 426,078 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường gạch kích thước 400x900 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,736 | m2 |
| 23 | Ốp tường gạch kích thước 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 66,93 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 540,0038 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 426,078 | m2 |
| 26 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,672 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,3696 | 100m2 |
| 28 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 392,7924 | m2 |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,6396 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1964 | 100m3 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 392,7924 | m2 |
| 32 | Lát nền, sàn gạch kt 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 392,7924 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 52,14 | m2 |
| 34 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp Aust door, dưới pa nô thanh, trên kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,08 | m2 |
| 35 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp Aust door, dưới pa nô thanh, trên kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,66 | |
| 36 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp Aust door, kính trắng dày 5 ly( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,8 | |
| 37 | Cửa chớp cố định bằng khung nhôm Việt Pháp Aust door, kính trắng dày 5 ly( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,56 | m2 |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 22,56 | 1m2 |
| 40 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 306,1512 | m2 |
| 41 | Gia công khung trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6335 | tấn |
| 42 | Lắp dựng kết cấu khung trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6335 | tấn |
| 43 | Thi công trần tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 303,608 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 428,1212 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,1106 | m3 |
| 46 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8 | tấn |
| 47 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,9542 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1895 | 100m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6026 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 23,66 | m2 |
| 51 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9982 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9982 | tấn |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,83 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,83 | tấn |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,5374 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 64,1 | m |
| 57 | Ke chống bão 3 cái/1m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1.361,22 | cái |
| 58 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 240 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 500 | m |
| 63 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bảng |
| 64 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | cái |
| 70 | Đế âm tường chống cháy Si nô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 71 | Mặt 1/2/3 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65 | cái |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,7176 | 1m3 |
| 73 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,2413 | 1m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3257 | 100m3 |
| 75 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,0066 | m3 |
| 76 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,355 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1723 | 100m2 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1364 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1015 | tấn |
| 80 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,0772 | m3 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,4454 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0257 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1394 | tấn |
| 84 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,518 | m3 |
| 85 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,5096 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1466 | 100m3 |
| 87 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,9404 | m3 |
| 88 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3163 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0407 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2277 | tấn |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4499 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2475 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0726 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1317 | tấn |
| 95 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8412 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0841 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0567 | tấn |
| 98 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3058 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0212 | tấn |
| 101 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,7755 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,0617 | m3 |
| 104 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2746 | m3 |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3327 | tấn |
| 106 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3327 | tấn |
| 107 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4575 | tấn |
| 108 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4575 | tấn |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn xốp chống nóng dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,1516 | 100m2 |
| 110 | Tôn úp nóc khổ rộng 600mm dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,47 | m |
| 111 | Ke chống bão 3 cái/1m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 345,48 | |
| 112 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,552 | 100m |
| 113 | Lợp mái che tường bằng tôn thường dày 0.4ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3411 | 100m2 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,7759 | m3 |
| 115 | Lát nền, sàn gạch kt 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 99,2816 | m2 |
| 116 | Ốp chân tường gạch kích thước 400x900 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 17,046 | m2 |
| 117 | Ốp tường gạch kt 300x600 , vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 42,27 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 137,5882 | m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,24 | m2 |
| 120 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,75 | m2 |
| 121 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,41 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 170,7482 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,24 | m2 |
| 124 | Lắp đặt con tiện xi măng đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | cái |
| 125 | Gia công hệ khung trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1684 | tấn |
| 126 | Lắp dựng hệ khung trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1684 | tấn |
| 127 | Thi công trần tôn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 77,1736 | m2 |
| 128 | Cửa đi 2 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp Aust door, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,52 | m2 |
| 129 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp Aust door, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,61 | |
| 130 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt bằng khung nhôm Việt Pháp Aust door, kính trắng dày 5 ly( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,04 | |
| 131 | Cửa chớp cố định bằng khung nhôm Việt Pháp Aust door, kính trắng dày 5 ly( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,44 | |
| 132 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14( đã lắp đặt và sơn 3 nước) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*6mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 150 | m |
| 139 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| 140 | Lắp đặt 2 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| 141 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 143 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 145 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 146 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 147 | Đế âm tường chống cháy Si nô | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 148 | Mặt 1/2/3 lỗ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH: | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,58 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 78,668 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 65,508 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,3052 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,0324 | m2 |
| 8 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4752 | m3 |
| 10 | Ốp tường trụ, gạch kt 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 104,224 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,3052 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch chống trượt kt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,3052 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,312 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 46,312 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,0324 | m2 |
| 16 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,48 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,48 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,48 | m2 |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng khung nhôm Việt Pháp Austdoor, pa nô thanh và kính dày 5 ly( Bao gồm phụ kiện và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,16 | m2 |
| 20 | Cửa sổ bằng khung nhôm Việt Pháp Austdoor 1 cánh mở hất, pa nô kính trắng dày 5 ly ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,52 | m2 |
| 21 | Vách ngăn cố định bằng khung nhôm Việt Pháp Austdoor, thưng pa nô thanh ( Bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6,02 | m2 |
| 22 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại trẻ em | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại người lớn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 29 | Vòi rửa sàn Rumines inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 33 | Máy bơm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Van phao tự đông | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 37 | Lắp đặt khóa PPR - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | cái |
| 39 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,28 | 100m |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19 | cái |
| 46 | Hút hầm bể phốt cũ | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 50 | m |
| C | BỂ LƯU TRỮ NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3716 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15,9269 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,956 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5601 | tấn |
| 7 | Làm khớp nối mạch ngừng ngăn nước băng SIKA WATERBARS loại V20 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24,8 | md |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,3088 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0813 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8605 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,3584 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3443 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,485 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,104 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0104 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0042 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0306 | tấn |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,4 | m2 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 36,96 | m2 |
| 20 | SXLD tấm đậy cửa thăm bể bằng inox, bao gồm lắp đặt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Khóa bể nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 22 | Chống thẫm bằng Sikatop Seal 107 (2 lớp)( Bao gồm vật liệu và nhân công) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 92 | m2 |
| 23 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 12,173 | m3 |
| 24 | SXLD máng thu nước bằng inox dày 5ly dập kích thước 200x250x300 ( Bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,16 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3 | 100m |
| 27 | Đai giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | cái |
| 31 | Lắp đặt Racco PPR-D25: | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 32 | Máy bơm liên danh | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Hộp tôn khung thép bảo vệ, chống trộm máy bơm( Bao gồm khóa, lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Phao điện tự đóng ngắt bể nước | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| D | NHÀ ĐA VẬN ĐỘNG NGOÀI TRỜI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3333 | tấn |
| 4 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3333 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5108 | tấn |
| 6 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,5108 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0277 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0277 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,6309 | 100m2 |
| 10 | Ke chống bão 3 cái/1m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 789,27 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt 1 công tắc, 1 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bảng |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75 | m |
| E | NHÀ XE GIÁO VIÊN: | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cây |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,132 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1626 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8,132 | m3 |
| 7 | Lát gạch terazo, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 81,32 | m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | tấn |
| 10 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2845 | tấn |
| 11 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,2845 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,305 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,305 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh dày 0.4 ly | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0173 | 100m2 |
| 15 | Ke chống bão 3 cái/1m2 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 305,19 | cái |
| 16 | Lưới sắt B40 khung bằng thép ống thép mạ kẽm D27( bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 40,875 | m2 |
| F | LÁT SÂN BỔ SUNG VÀ MƯƠNG THOÁT NƯỚC NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,681 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,5662 | 1m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,4287 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 27,014 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 75,662 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 756,62 | m2 |
| 7 | Lát gạch Terrazo, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 756,62 | m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,8357 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,712 | m2 |
| 10 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,712 | m2 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2436 | 1m3 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31,4 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,88 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | m2 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 35,4752 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 11,8251 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,518 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,178 | 100m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,832 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 71,2 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,216 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,079 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1383 | tấn |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 26 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,8 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | cấu kiện |
| 28 | Nạo vét đáy mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9 | m3 |
| 29 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,3536 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0914 | 100m2 |
| 31 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1589 | tấn |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | 1 cấu kiện |
| 33 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,8 | m2 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,904 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,968 | m3 |
| 36 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4033 | m3 |
| 37 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0114 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,8752 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 7,0761 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,288 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 42 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,02 | |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m3 |
| 45 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,88 | 1m3 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,3472 | 100m3 |
| 47 | Cống BTLT đúc sẵn M300 , đường kính D500 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | m |
| 48 | Vận chuyển cống đặt tại chân công trình | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | chuyến |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 50 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4276 | 100m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,48 | m3 |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,528 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,528 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 9,6 | m2 |
| 55 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,81 | m3 |
| 56 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,81 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,069 | 100m2 |
| G | VƯỜN CỔ TÍCH, KHU TRẢI NGIỆM | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,68 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,1046 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,48 | m2 |
| 4 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,14 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 14,24 | m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4729 | 100m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144,6 | m2 |
| 8 | Lát nền sân gạch kt 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 15 | m2 |
| 9 | Đắp cầu xi măng bằng Vữa BTXM kích thước dài 1.5m, rộng 0.8m | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cầu |
| 10 | Thảm có nhân tạo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 126,5 | m2 |
| 11 | Xếp đá xe thô kích thước 30x60cm đường dạo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5,76 | m2 |
| 12 | Xếp gạch Block lục lăng làm đường dạo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 24 | viên |
| 13 | Bộ tượng bạch tuyết và bảy chú lùn cao 60 – 110 (cm). Được làm bằng vật liệu composite. | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 14 | Tượng cây nấm đại cho vườn cổ tích, DK200*C180, Đường kính chân cột 40cm, Chất liệu: Nhựa composite | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | cây |
| 15 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | cây |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,2533 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,175 | m2 |
| 18 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,175 | m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,0547 | 100m3 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,6 | m2 |
| 21 | Lát nền sân gạch kt 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 33,6 | m2 |
| 22 | Đắp đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3,8 | m3 |
| 23 | Di dời trồng cây có sẵn vào bồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cây |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,15 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,945 | m2 |
| 26 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 21,945 | m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,09 | 100m3 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m2 |
| 29 | Lát nền sân gạch kt 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 45 | m2 |
| 30 | Đắp đất màu trồng rau | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4,2 | m3 |
| 31 | Di dời trồng cây có sẵn vào bồn | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 5 | cây |
| 32 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,18 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5119 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 28,11 | m2 |
| 35 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 19,15 | m2 |
| 36 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,1933 | 100m3 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72,94 | m2 |
| 38 | Ốp tường bể nước gạch 250x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20,76 | m2 |
| 39 | Lát nền sân kích thước 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47,6 | m2 |
| 40 | Thảm có nhân tạo | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 18,2 | m2 |
| 41 | Xếp đá khan có chít mạch, mái dốc cong, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | m3 |
| 42 | SXLD thang sắt làm cầu thép hộp 20x40x1.5( Bao gồm vật tư và nhân công) | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,75 | m2 |
| 43 | Cát vàng hố chơi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,575 | m3 |
| 44 | Sỏi hố chơi | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,4096 | m3 |
| H | QUÉT VÔI VE HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 762,568 | m2 |
| 2 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 762,568 | m2 |
| I | HỐ XỬ LÝ RÁC THẢI | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,326 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5925 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25,6448 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.63E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình dân dụng có các hạng mục tương ứng theo khối lượng gói thấu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.015.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.030.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư Dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 3.5 tấn, còn hoạt động tốt. | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Công suất tối thiểu 110CV, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | còn hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: Máy thuỷ bình, máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép… | Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi