Gói thầu: Gói thầu XD-01: Xây dựng Nhà ăn, bếp, tường rào và Nhà làm việc cơ quan Trung đoàn 719

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220513941-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/05/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Binh đoàn 16
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Xây dựng Nhà ăn, bếp, tường rào và Nhà làm việc cơ quan Trung đoàn 719
Số hiệu KHLCNT 20220513246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 15:30:00 đến ngày 2022-05-21 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,116,195,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0674E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.982.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.982.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn +Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 4
12-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 100
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Binh đoàn 16
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Xây dựng Nhà ăn, bếp, tường rào và Nhà làm việc cơ quan Trung đoàn 719
Nhà ăn, bếp, tường rào và Nhà làm việc cơ quan e719/Binh đoàn 16
150 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Binh đoàn 16 , địa chỉ: Ấp 1, Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước, địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Binh đoàn 16 , địa chỉ: Ấp 1, Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tư lệnh Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Bình Phước, địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đầu tư XDCB Binh đoàn 16. Địa chỉ: Xã Đồng Tiến, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĂN, NHÀ BẾP TRUNG ĐOÀN 719 – PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,26m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế346,167m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5121tấn
4Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,063m3
5Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,581m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế52,07m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,053m3
8Phá dỡ nền gạch lá nemĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế138,57m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,218m3
10Phá dỡ móng các loại, móng gạchĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,041m3
B NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,979100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,4754m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,5904m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,724m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7002100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0513tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9659tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế21,4469m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,728m3
10Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế36,639m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1402tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,932tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7192100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,29m3
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1377100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,58m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0818tấn
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,027tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,018100m2
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1658100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,944m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6632m3
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kgĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
24Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,068m3
25Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,142m3
26Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,16m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4m2
28Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,16m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0192100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0527tấn
31Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5583m3
32Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,04100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,02100m
35Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
36Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
37Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
38Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
39Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ D90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
40Tê nhựa PVC 90 độ D114Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
41Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
42Cung cấp và lắp đặt cùm cố định ống nước D42Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
43Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,7329m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,6664100m3
45Mua đất đắp nền (hệ số khai thác 1.13)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế134,93m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế18,76m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1259tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,786tấn
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,916100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,58m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9884100m2
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,3444100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1619tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0119tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2144tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,9924m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,4205m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0714tấn
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0958100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,958m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0656tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5534tấn
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4633100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1755m3
65Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế48,9292m3
66Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,5585m3
67Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,032m3
68Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,25m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,397m3
70Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,8809m3
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế254,141m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế271,03m2
73Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,99m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế99,78m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế105,23m2
76Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế46,085m2
77Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế101,1m
78Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế236,5m
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế79,25m
80Trát đắp chữ nổi cao 250mm dày 20mm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5m2
81Kẻ ron chỉ tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế213,88md
82Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế244,871m2
83Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế263,77m2
84Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế347,085m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế263,77m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế591,956m2
87Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2256tấn
88Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,2256tấn
89Bu long neo M16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế60cái
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế60,228m2
91Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,224tấn
92Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,224tấn
93Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,1359100m2
94Tôn úp nócĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế55,55md
95Tôn mángĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,6
96Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế125,78m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế181,25m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế14,4m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40,68m2
100Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,592m2
101Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,693m2
102Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 6x20cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,75m2
103Cung cấp hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,12m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
105Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6m2
106Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, 4 cánh mở quay, kính trắng 5 ly, khoá đa điểm, bản lề 3D, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,02m2
107Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, 2 cánh mở quay, pano nhôm, kính trắng 5 ly, khoá đa điểm, bản lề 3D, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,12m2
108Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, 1 cánh mở quay, pano nhôm, kính trắng 5 ly, khoá đa điểm, bản lề 3D, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,29m2
109Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm 1000, 1 cánh mở trượt , pano nhôm, kính trắng 5 ly, khoá đa điểm, bản lề 3D, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,24m2
110Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm xingfa, 2 cánh mở trượt, kính trắng 5 ly, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,76m2
111Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm xingfa, 1 cánh mở lật, kính trắng 5 ly, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,08m2
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - loại âm trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9bộ
113Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - gắn nổiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7bộ
114Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
115Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
116Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
117Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
118Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
119Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
120Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế13cái
121Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
122Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
125Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
126Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế400m
127Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế200m
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế27hộp
129Lắp đặt máy điều hòa 2HPĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
130Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
131Lắp đặt vòi rửa vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
132Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
133Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2bộ
134Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
135Lắp đặt kệ kínhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
136Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
137Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
138Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
139Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
140Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
141Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
143Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,15100m
144Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1100m
145Lắp đặt co 90 độ pvc d27 ren trong đồng thau d21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
146Lắp đặt co 90 độ pvc d32 ren trong đồng thau d21Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
147Lắp đặt co 90 độ pvc d90 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
148Lắp đặt co 90 độ pvc d114 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
149Lắp đặt co 45 độ pvc d34 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
150Lắp đặt co 45 độ pvc d114 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
151Lắp đặt co giảm 90 độ pvc d34/d27 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
152Lắp đặt tê 90 độ pvc d34 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
153Lắp đặt tê 90 độ pvc d90 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
154Lắp đặt tê giảm 90 độ pvc d90/d34 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
155Cc và LĐ con thỏ chống hôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
156Cung cấp và lắp đặt cùm cố định ống nước D34Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
C NHÀ BẾP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1258100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,145m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,223m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,152m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1472100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0162tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2047tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0773m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,969m3
10Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,705m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0314tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2147tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1272100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,288m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,5417m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế29,614m3
17Mua đất đắp nềnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,0977m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,556m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0261tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1616tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2067100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,0336m3
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0053tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0261tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0208100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,212m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0206tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1039tấn
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0983100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,836m3
31Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,5152m3
32Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,9354m3
33Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,99m3
34Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,12m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,495m3
36Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,122m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,462m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,027m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế96,005m2
40Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,405m2
41Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,027m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế95,405m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế87,027m2
44Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế31,98m2
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế45,56m2
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,79m2
47Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,64m2
48Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,65m2
49Cung cấp hoa sắt cửa sổ thép hộp 14x14Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,68m2
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,68m2
51Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,68m2
52Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, 2 cánh mở quay, pano nhôm, kính trắng 5 ly, khoá đa điểm, bản lề 3D, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,88m2
53Cung cấp và lắp đặt cửa đi nhôm hệ 1000, 1 cánh mở quay, pano nhôm, kính trắng 5 ly, khoá đa điểm, bản lề 3D, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,16m2
54Cung cấp và lắp đặt cửa sổ nhôm hệ 1000, 2 cánh mở trượt, kính trắng 5 ly, phụ kiện đồng bộĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,68m2
55Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6bộ
56Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
57Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
58Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
59Lắp đặt ổ cắm baĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
60Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
61Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1hộp
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế20m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế30m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
65Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế40m
66Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6hộp
67Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3bộ
68Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,05100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3100m
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
72Lắp đặt co giảm 90 độ pvc d34/d21 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
73Lắp đặt tê giảm 90 độ pvc d34/d21 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
74Lắp đặt co 90 độ pvc d90 bằng phương pháp dán keoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
D MÁI HIÊN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0102100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0026m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,256m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,048100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0204tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0155tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,59m3
8Gia công cột bằng thép hìnhĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1186tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1186tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4658tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,706m2
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4658tấn
13Cung cấp bulong neo chữ J M16Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
14Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,215tấn
15Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,215tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,7934100m2
E SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,374100m3
2Mua đất đắp nền (hệ số khai thác 1.13)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế42,262m3
3Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,35m3
F BỒN HOA KHUÔN VIÊN
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,8m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,064m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,532m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2128100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,064m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,1m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,1m2
8mua đất đắp nền bồn hoa ( hệ số khai thác 1.13 )Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,2003m3
9Cung cấp và vận chuyển cây xanh trồng khuôn viên ( cây osaka đỏ đường kính gốc 14-15 cm)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cây
10Cung cấp và vận chuyển cỏ lá gừng thái lanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,34m2
G NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,844100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,064m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,33m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4864100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1102tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,375m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,108tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1048tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,342m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2398100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2695tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3365tấn
14Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,25m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,6243100m3
16Mua đất để đắp nền nhàĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế178,02m3 
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7802100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7802100m3/1km
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24,716m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,928m3
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,3856100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3535tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,905tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,9876tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28,618m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,6861100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5832tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,999tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,0575m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,1715100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,3984tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0073tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế5,7472m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,1325100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2013tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2311tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,0168m3
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2655100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2062tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2654tấn
41Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế118,7658m3
42Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế10,7304m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,574m3
44Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,424m3
45Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế9,4744m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,848m3
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1848100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0246tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2309tấn
50Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế35,25m2
51Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,745m2
52Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,452m3
53Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế11,3508m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,014m3
55Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2028100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0457tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2519tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,072m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0144100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0015tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0131tấn
62Gia công xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0017tấn
63Lắp dựng xà gồ thépĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,0017tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,4289100m2
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế374,7m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế38,7m2
67Hoa sắt 450x450 mm trang trí hàng langĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế85m2
68Gia công thang sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,018tấn
69Nắp thang lên mái bằng tôn hoa dầy 0,08mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
70Khoá cửa minh khai MK 10F đồng (khoá cửa thang lên mái)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
71Gia công cửa sắt, hoa sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5316tấn
72Lắp dựng hoa sắt cửaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,72m2
73CC cửa đi nhôm xingfa mở quay, kính an toàn dày 8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế73,955m2
74Phụ kiện cửa đi 1 cánh ( 3 bản lề 3D, 01 Khóa Aglock loại 1, 01 tay gạt sơn đa điểm loại 1)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế33bộ
75CC cửa sổ nhôm xingfa mở quay, kính an toàn 8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế66,72m2
76Phụ kiện cửa sổ 2 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 6 bản lề chữ A loại 1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28bộ
77Phụ kiện cửa sổ 1 cánh (01 tay gạt sơn đa điểm loại 1, 2 bản lề chữ A loại 1Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
78Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế140,675m2
79Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế475,304m2
80Lát nền, sàn, kích thước gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,08m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế144,4m2
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế854,9607m2
83Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế874,964m2
84Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế212,28m2
85Trát đắp trang trí đấu cột + chân cộtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
86Trát trần, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế547,8908m2
87Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế122,296m2
88Đắp phào kép, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế85,2m
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,08m2
90Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.729,9247m2
91Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế882,4668m2
92Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.545,1508m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1.067,2407m2
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,7975100m2
95Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế21bộ
96Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
97Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế24bộ
98Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
99Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế48cái
100Mua và lắp dặt móc treo quạt trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
101Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế9cái
102Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
103Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
104Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
105Lắp đặt ổ cắm đôiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế100cái
106Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế90m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế480m
111Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
112Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế250m
113Dây đồng nối đất 1x4mm2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
114Tủ điện 800x600x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
115Tủ điện 600x400x180 tôn dày 1.5mm sơn tĩnh điệnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
116Tủ điện phòngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
117Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
119Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
120Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế28cái
121Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15hộp
122Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
123Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế50m
124Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế150m
125Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12máy
126Điều hòa Đaikin 18000 BTUĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bộ
127Tủ SWITCH 12 tổng HP Tp - Link mạng internetĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bộ
128Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 1 ổ cắmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12bảng
129Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
130Lắp đặt dây đơn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế120m
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế70m
132Lắp đặt kim thu sét dài 1mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
133Sứ ốp chân kim thu sétĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
134Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế35m
135Cọc tiếp địaĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
136Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10m
137Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,16m3
138Thép dẹt, phụ kiện định vị dâyĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế50cái
139Lắp đặt chậu xí bệtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
140Lắp đặt chậu rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
141Lắp đặt hộp đựngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
142Lắp đặt gương soiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
143Lắp đặt giá treoĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
144Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
145Lắp đặt vòi rửa 1 vòiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8bộ
146Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1bể
147Máy bơm 1.5kWĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
148Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,35100m
149Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
150Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
151Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5cái
152Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế10cái
153Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế20cái
154Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
155Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
156Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
157Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
158Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
159Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
160Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
161Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
162Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1cái
163Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
164Lắp đặt van ren, đường kính van Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
165Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
166Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
167Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
168Rắc co D40Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
169Rắc co D32Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
170Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,5100m
171Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
172Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4100m
173Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2100m
174Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16cái
175Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
176Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
177Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
178Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
179Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
180Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
181Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
182Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
183Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
184Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
185Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
186Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
187Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
188Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3cái
189Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
190Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 89mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
191Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 67mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế12cái
192Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế6cái
H BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,2388m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1115100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,1296100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,558m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,664m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,029100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1158tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,4633m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0525tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0313100m2
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế81 cấu kiện
12Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,5053m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế13,95m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế19,865m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,525m2
I PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế67,68m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế335,32m2
3Tháo dỡ kết cấu máiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế5công
4Tháo dỡ trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế253,28m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế157,341m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế16,4938m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7384100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7384100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế1,7384100m3/1km
J HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình CO2 MT5 5kg xách tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bình
2Bình bột MFZ8 8kg xách tay:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bình
3Bảng tiêu lệnh,nội quy PCCC:Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
K THIẾT BỊ
1Bàn làm việc trưởng ban (KT 1,8x0,9x0,76m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
2Ghế Xoay (KT 0,59 x 0,68 x 1,18m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4Cái
3Tủ hồ sơ (Rộng 1,8m x Sâu 0,42m x Cao 2m.)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
4Bàn ghế phòng uống nước phòng làm việc (01 bàn dài, 01 bàn ngắn, 01 ghế dài và 02 ghế ngắn)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4bộ
5Bàn làm việc trợ lý, nhân viên (KT 1.2x0.7x0.76)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8cái
6Tủ Hồ sơ (1,35 x 0,45 x 2m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8Cái
7Bàn làm việc chung Kích Thước: 2 x 1 x 0,76mĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế4cái
8Ghế ngồi bàn làm việc chung (Kích thước: 0,535 x 0,64 x 0,97m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế24cái
9Bàn làm việc trợ lý, nhân viên (KT 1.2x0.7x0.76)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
10Ghế xoay (KT: 0,63 x 0,71 x 1,165-1,220m)Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2cái
L HÀNG RÀO PHÁ DỠ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế23,6725m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,087m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế26,7595m3
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0256tấn
5Phá dỡ hàng rào dây thép gaiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế62,07m2
M HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2909100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIIĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế7,272m3
3Đào móng băng, rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế15,54m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế6,696m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3976100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2779tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2961tấn
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế8,1849m3
9Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế12,34m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,1125tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3972tấn
12Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,408100m2
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế4,08m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,4211m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2948100m3
16Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0767tấn
17Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,3589tấn
18Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhậtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,6072100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế3,036m3
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế22,44m3
21Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2134tấn
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,2172100m2
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế2,172m3
24Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế43,56m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế454,3m2
26Trát xà dầm, vữa XM mác 75Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế53,625m2
27Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế454,3m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế97,185m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế551,485m2
30Gia công hệ khung dànĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0574tấn
31Lắp dựng lan can sắtĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế0,0574m2
32Cung cấp và lắp đặt dây kẽm gai dày 2ly2Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế482,4m
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế474,536m2
34Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế152,349m2
35Bả bằng bột bả vào tườngĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế474,536m2
36Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế152,349m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế626,885m2
38Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế91,404m2
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng theo yêu cầu thiết kế91,404m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0674E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.134E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng tương tự với gói thầu đang xét, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.982.000.000 VNĐ.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng kèm theo Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.982.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 +Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. (Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu có tên tham gia thi công xây dựng công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình);- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng 2 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện.- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kinh tế xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc an toàn lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(còn thời hạn hiệu lực đến hết thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu có văn bản cam kết về việc tham gia điều động nhân sự thực hiện gói thầu hoặc văn bản khác có giá trị pháp lý tương đương ( hợp đồng lao động, hợp đồng cộng tác ….).Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
2 Máy ủi hoặc máy san - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
3 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
4 Đầm cóc Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
5 Đầm dùi Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
6 Máy khoan cầm tay Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
7 Máy cắt thép Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
8 Máy uốn thép Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
9 Máy cắt gạch đá Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
10 Máy hàn Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
11 Máy trộn bê tông ≥250l Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)4
12 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
13 Máy vận thăng hoặc máy tời Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)2
14 Giàn giáo Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)100
15 Máy thủy bình Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
16 Máy toàn đạc Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu, đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->