Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220521923-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220472484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn viện trợ của chính phủ Ai Len năm 2021 hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 15:24:00 đến ngày 2022-05-19 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,681,432,286 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ cấp IV trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp+ Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: * Hạng mục nền đường: Đào đắp đất nền đường Bn=3m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);* Hạng mục mặt đường: Mặt BTXM Bm=4,0m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);- Kết cấu mặt đường từ trên xuống dưới như sau: Tấm BTXM M250, dày 18cm. Cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 12 cm; Nền đường lu lèn K>=0,95. * Hạng mục Rãnh gia cố tam giác: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công): Gia cố rãnh bằng Bê tông M150 đá 1x2 đổ tại chỗ trên lớp bạt.* Cống bản: - Thân cống bê tông đá 2x4 mac 200- Đà kiềng bê tông đá 1x2 mac 250- Tấm đan bê tông đá 1x2 mac 250- Thượng, hạ lưu bê tông đá 2x4 mac 150Tài liệu chứng minh (bản chứng thực): Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để xác định cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau kèm theo: Bản sao có dấu chứng thực hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu, Bản sao có dấu chứng thực công chứng bằng cấp chuyên môn, có bản photo chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông; số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ tên các dự án, công trình quá trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường: Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện. Có bản photo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III, còn hiệu lực Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/Hoặc Xây dựng cầu đường.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.Có bản photo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhậnPhải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Có hợp đồng lao động tại nhà thầu, công nhân đã được tập huấn, đào tạo về ATLĐĐối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theo cơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập);Nhà thầu phải có bản cam kết sử dụng nhân công tại địa phương được chính quyền xã có công trình xác nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm); |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp >= 0.5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ >=7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái(Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt bê tông 7,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái(Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái(Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái(Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn 250 l | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái(Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái(Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái(Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái(Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Ván khuôn thép, gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2(Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 120 |
| 19-Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | cái(Kèm theo hóa đơn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Đường đi khu sản xuất tập trung thôn Đăk Túc 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn viện trợ của chính phủ Ai Len năm 2021 hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ cấp IV trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: UBND xã Đăk Kroong.Địa chỉ: Xã Đăk Kroong, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum
Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk Glei; địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường ĐC1= máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 590,516 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường ĐC3= máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.515,533 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh ĐC1 = máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 11,566 | 1 m3 |
| 4 | Đào rãnh ĐC3 = máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 158,592 | 1 m3 |
| 5 | Đào khuôn đường ĐC3= máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 559,964 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường K95 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 855,631 | 1 m3 |
| 7 | Lu lèn K95 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2.534,683 | 1 m2 |
| 8 | Vận chuyển đất C3 để đắp trên tuyến CLy TB 300m, ô tô 7T | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 966,863 | 1 m3 |
| 9 | Vận chuyển đất C1 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7T | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 602,082 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất C3 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7T | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1.267,225 | 1 m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dµy 12cm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 409,754 | 1 m3 |
| 2 | Lót 1 lớp bạt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3.414,62 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M250, dµy 18cm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 497,972 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường đá 1*2 M250, dµy 18cm | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 116,66 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 408,199 | 1 m2 |
| 6 | Cắt khe đường bê tông | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 760,404 | 1m |
| 7 | Làm khe co không có thanh truyền lực | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 684,364 | 1m |
| 8 | Làm khe giãn | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 76,04 | 1m |
| C | Rãnh gia cố tam giác | |||
| 1 | Đào rãnh ĐC3 = máy đào | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,084 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông rãnh đá 1x2 M150 đổ tại chỗ | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,084 | 1 m3 |
| 3 | Lót 1 lớp bạt | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 186,23 | 1 m2 |
| 4 | Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựa | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,617 | 1 m2 |
| D | Cống bản KT(60x80)cm | |||
| 1 | Đào hố móng ĐC3 = máy | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 36,24 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 20,208 | 1 m3 |
| 3 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cống đá 2*4 M200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,902 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép móng cống | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 6,276 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông thân cống đá 2*4 M200 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,509 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 25,078 | 1 m2 |
| 8 | Gia công c.thép đà kiềng ĐK | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | Tấn |
| 9 | BT đà kiềng đá 1*2 M250 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,064 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn thép đà kiềng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1*2 M250 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,12 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan các loại | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,202 | 1 tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | 1 m2 |
| 14 | Lắp đặt tấm đan TL>50kg | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 15 | Đào hố móng ĐC3 = máy | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 4,19 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,257 | 1 m3 |
| 17 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,549 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 2,843 | 1 m3 |
| 19 | Ván khuôn móng TĐ, CK, sân cống | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | 1 m2 |
| 20 | Đào hố móng ĐC3 = máy | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,83 | 1 m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1,149 | 1 m3 |
| 22 | Làm lớp đá dăm đệm móng | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 0,616 | 1 m3 |
| 23 | Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150 | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 3,332 | 1 m3 |
| 24 | Ván khuôn móng TĐ, CK, sân cống | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 12,244 | 1 m2 |
| 25 | Vận chuyển đất C3 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7T | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 18,706 | 1 m3 |
| 26 | Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trường | Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ cấp IV trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp+ Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: * Hạng mục nền đường: Đào đắp đất nền đường Bn=3m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);* Hạng mục mặt đường: Mặt BTXM Bm=4,0m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);- Kết cấu mặt đường từ trên xuống dưới như sau: Tấm BTXM M250, dày 18cm. Cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 12 cm; Nền đường lu lèn K>=0,95. * Hạng mục Rãnh gia cố tam giác: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công): Gia cố rãnh bằng Bê tông M150 đá 1x2 đổ tại chỗ trên lớp bạt.* Cống bản: - Thân cống bê tông đá 2x4 mac 200- Đà kiềng bê tông đá 1x2 mac 250- Tấm đan bê tông đá 1x2 mac 250- Thượng, hạ lưu bê tông đá 2x4 mac 150Tài liệu chứng minh (bản chứng thực): Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để xác định cấp công trình) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau kèm theo: Bản sao có dấu chứng thực hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu, Bản sao có dấu chứng thực công chứng bằng cấp chuyên môn, có bản photo chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông; số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ tên các dự án, công trình quá trình đã thực hiện | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường: Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện. Có bản photo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III, còn hiệu lực Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện | 4 | 3 |
| 4 | Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/Hoặc Xây dựng cầu đường.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.Có bản photo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông | 5 | 4 |
| 5 | Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... | 20 | Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhậnPhải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Có hợp đồng lao động tại nhà thầu, công nhân đã được tập huấn, đào tạo về ATLĐĐối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theo cơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập);Nhà thầu phải có bản cam kết sử dụng nhân công tại địa phương được chính quyền xã có công trình xác nhận. | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm); | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp >= 0.5 m3 | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 10T | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 16T | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25T | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 7 | Máy san 110 cv | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước >=5m3 | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ >=7T | chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm) | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5KW | cái(Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 11 | Máy cắt bê tông 7,5KW | cái(Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 12 | Máy hàn 23KW | cái(Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 13 | Máy nén khí diezel 600m3/h | cái(Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 14 | Máy trộn 250 l | cái(Kèm theo hóa đơn) | 4 |
| 15 | Máy đầm bàn 1KW | cái(Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | cái(Kèm theo hóa đơn) | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi 1.5KW | cái(Kèm theo hóa đơn) | 2 |
| 18 | Ván khuôn thép, gỗ | m2(Kèm theo hóa đơn) | 120 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình | cái(Kèm theo hóa đơn) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi