Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220521923-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220472484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn viện trợ của chính phủ Ai Len năm 2021 hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-05-11 15:24:00 đến ngày 2022-05-19 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,681,432,286 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ cấp IV trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp+ Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: * Hạng mục nền đường: Đào đắp đất nền đường Bn=3m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);* Hạng mục mặt đường: Mặt BTXM Bm=4,0m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);- Kết cấu mặt đường từ trên xuống dưới như sau: Tấm BTXM M250, dày 18cm. Cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 12 cm; Nền đường lu lèn K>=0,95. * Hạng mục Rãnh gia cố tam giác: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công): Gia cố rãnh bằng Bê tông M150 đá 1x2 đổ tại chỗ trên lớp bạt.* Cống bản: - Thân cống bê tông đá 2x4 mac 200- Đà kiềng bê tông đá 1x2 mac 250- Tấm đan bê tông đá 1x2 mac 250- Thượng, hạ lưu bê tông đá 2x4 mac 150Tài liệu chứng minh (bản chứng thực): Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để xác định cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau kèm theo: Bản sao có dấu chứng thực hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu, Bản sao có dấu chứng thực công chứng bằng cấp chuyên môn, có bản photo chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông; số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ tên các dự án, công trình quá trình đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường: Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện. Có bản photo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III, còn hiệu lực Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/Hoặc Xây dựng cầu đường.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.Có bản photo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng...
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhậnPhải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Có hợp đồng lao động tại nhà thầu, công nhân đã được tập huấn, đào tạo về ATLĐĐối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theo cơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập);Nhà thầu phải có bản cam kết sử dụng nhân công tại địa phương được chính quyền xã có công trình xác nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm);
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp >= 0.5 m3
- Đặc điểm thiết bị chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 16T
- Đặc điểm thiết bị chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san 110 cv
- Đặc điểm thiết bị chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị cái(Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt bê tông 7,5KW
- Đặc điểm thiết bị cái(Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị cái(Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị cái(Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn 250 l
- Đặc điểm thiết bị cái(Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị cái(Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị cái(Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị cái(Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
18-Ván khuôn thép, gỗ
- Đặc điểm thiết bị m2(Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 120
19-Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị cái(Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Đường đi khu sản xuất tập trung thôn Đăk Túc
270 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn viện trợ của chính phủ Ai Len năm 2021 hỗ trợ các xã đặc biệt khó khăn thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế - xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi giai đoạn 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Đăk Kroong.Địa chỉ: Xã Đăk Kroong, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Kon Tum + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Hạ tầng – Kinh tế huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum; Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum; Địa chỉ: Số 179 – đường Trần Nhân Tông - TP. Kon Tum - tỉnh Kon Tum. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu xây lắp: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei; Địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum;


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MTV QUỐC BẢO KON TUM , địa chỉ: Số 179, đường Trần Nhân Tông, tổ 7, phường Thắng Lợi, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Đăk Kroong.Địa chỉ: Xã Đăk Kroong, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ cấp IV trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: UBND xã Đăk Kroong.Địa chỉ: Xã Đăk Kroong, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH MTV Quốc Bảo Kon Tum Địa chỉ: 179 Trần Nhân Tông, Phường Thắng Lợi, Thành Phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Đăk Glei; địa chỉ: TT. Đăk Glei, huyện Đăk Glei, tỉnh Kon Tum
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đăk Glei, Địa chỉ: Thị trấn Đăk Glei, Huyện Đăk Glei tỉnh Kon Tum
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường ĐC1= máy đào Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật590,5161 m3
2Đào nền đường ĐC3= máy đào Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.515,5331 m3
3Đào rãnh ĐC1 = máy đào Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật11,5661 m3
4Đào rãnh ĐC3 = máy đào Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật158,5921 m3
5Đào khuôn đường ĐC3= máy đào Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật559,9641 m3
6Đắp nền đường K95Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật855,6311 m3
7Lu lèn K95Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2.534,6831 m2
8Vận chuyển đất C3 để đắp trên tuyến CLy TB 300m, ô tô 7TQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật966,8631 m3
9Vận chuyển đất C1 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7TQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật602,0821 m3
10Vận chuyển đất C3 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7TQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1.267,2251 m3
B Mặt đường
1Lớp móng cấp phối đá dăm Loại I Dmax25, dµy 12cmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật409,7541 m3
2Lót 1 lớp bạtQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3.414,621 m2
3Bê tông mặt đường đá 1*2 M250, dµy 18cmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật497,9721 m3
4Bê tông mặt đường đá 1*2 M250, dµy 18cmQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật116,661 m3
5Ván khuôn mặt đườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật408,1991 m2
6Cắt khe đường bê tôngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật760,4041m
7Làm khe co không có thanh truyền lựcQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật684,3641m
8Làm khe giãnQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật76,041m
C Rãnh gia cố tam giác
1Đào rãnh ĐC3 = máy đào Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,0841 m3
2Bê tông rãnh đá 1x2 M150 đổ tại chỗQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,0841 m3
3Lót 1 lớp bạtQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật186,231 m2
4Cứ 5m tạo 1 khe co giãn bằng bao tải tẩm nhựaQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,6171 m2
D Cống bản KT(60x80)cm
1Đào hố móng ĐC3 = máyQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật36,241 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70KgQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật20,2081 m3
3Làm lớp đá dăm đệm móngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,041 m3
4Bê tông móng cống đá 2*4 M200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,9021 m3
5Ván khuôn thép móng cốngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật6,2761 m2
6Bê tông thân cống đá 2*4 M200Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,5091 m3
7Ván khuôn thân cốngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật25,0781 m2
8Gia công c.thép đà kiềng ĐK Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,052Tấn
9BT đà kiềng đá 1*2 M250Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,0641 m3
10Ván khuôn thép đà kiềngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật10,21 m2
11Bê tông tấm đan đá 1*2 M250Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,121 m3
12Cốt thép tấm đan các loạiQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,2021 tấn
13Ván khuôn tấm đanQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,561 m2
14Lắp đặt tấm đan TL>50kgQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật8Cái
15Đào hố móng ĐC3 = máyQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật4,191 m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70KgQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,2571 m3
17Làm lớp đá dăm đệm móngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,5491 m3
18Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật2,8431 m3
19Ván khuôn móng TĐ, CK, sân cốngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật9,921 m2
20Đào hố móng ĐC3 = máyQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,831 m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70KgQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1,1491 m3
22Làm lớp đá dăm đệm móngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật0,6161 m3
23Bê tông móng TĐ, CK, sân cống đá 2*4 M150Quy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật3,3321 m3
24Ván khuôn móng TĐ, CK, sân cốngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật12,2441 m2
25Vận chuyển đất C3 đổ đI CLy TB 1Km, ô tô 7TQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật18,7061 m3
26Thuế tài nguyên + Phí bảo vệ môi trườngQuy định tại chương V- Yêu cầu kỹ thuật1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.04E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Nhà thầu phải nộp chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Giao thông từ cấp IV trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp+ Nhà thầu phải nộp văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 12 năm 2021Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về tính chất: tương tự về đặc tính kỹ thuật của gói thầu đang xét.+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu xây lắp này theo quy định của pháp luật về xây dựng).Cụ thể như sau:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Giao thông, cấp IV trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: * Hạng mục nền đường: Đào đắp đất nền đường Bn=3m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);* Hạng mục mặt đường: Mặt BTXM Bm=4,0m; (theo chỉ dẫn trong Hồ sơ BCKTKT xây dựng công trình);- Kết cấu mặt đường từ trên xuống dưới như sau: Tấm BTXM M250, dày 18cm. Cấp phối đá dăm Dmax 25 dày 12 cm; Nền đường lu lèn K>=0,95. * Hạng mục Rãnh gia cố tam giác: (theo Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công): Gia cố rãnh bằng Bê tông M150 đá 1x2 đổ tại chỗ trên lớp bạt.* Cống bản: - Thân cống bê tông đá 2x4 mac 200- Đà kiềng bê tông đá 1x2 mac 250- Tấm đan bê tông đá 1x2 mac 250- Thượng, hạ lưu bê tông đá 2x4 mac 150Tài liệu chứng minh (bản chứng thực): Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, hóa đơn, Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (để xác định cấp công trình)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.040.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường- Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau kèm theo: Bản sao có dấu chứng thực hợp đồng lao động không thời hạn với nhà thầu, Bản sao có dấu chứng thực công chứng bằng cấp chuyên môn, có bản photo chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp đào tạo bồi dưỡng là chỉ huy trưởng công trình hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Giao thông; số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ tên các dự án, công trình quá trình đã thực hiện54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 Là kỹ sư chuyên ngành Xây dựng cầu đường: Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện. Có bản photo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông54
3 Cán bộ nghiệm thu, lập hồ sơ quản lý chất lượng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành Kinh tế xây dựng trở lên- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III, còn hiệu lực Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện43
4 Giám sát kỹ thuật chất lượng, ATLĐ, PCCC 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng/Hoặc Xây dựng cầu đường.Trong đó CB giám sát ATLĐ, PCCC: Có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động; Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, còn hiệu lực.Tài liệu chứng minh: Phải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Bản sao chứng thực có dấu công chứng bằng cấp chuyên môn, bản sao công chứng có dấu chứng thực hợp đồng lao động, số năm thâm niên công tác, hồ sơ kinh nghiệm của cá nhân nêu rõ thời gian và dự án đã thực hiện.Có bản photo chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông54
5 Công nhân vận hành máy móc, thợ bê tông, thợ sắt, thợ xây dựng... 20 Tay nghề bậc thợ từ bậc 3/7 trở lên Trong đó có ít nhất ½ số công nhân:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề về kỹ thuật xây dựng và chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề phù hợp với công việc đảm nhậnPhải có tài liệu chứng minh sau đây kèm theo: Có hợp đồng lao động tại nhà thầu, công nhân đã được tập huấn, đào tạo về ATLĐĐối với các công việc giản đơn, sử dụng nhân công tại địa phương theo cơ chế đặc thù tại Nghị định 161/2016/NĐ-CP ngày 02/12/2016 của Chính phủ và yêu cầu của nhà tài trợ là (xã có công trình dân có việc làm tăng thu nhập);Nhà thầu phải có bản cam kết sử dụng nhân công tại địa phương được chính quyền xã có công trình xác nhận.43
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm);1
2 Máy đào bánh lốp >= 0.5 m3 chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)1
3 Máy ủi 110CV chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)1
4 Máy lu bánh thép 10T chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)1
5 Máy lu bánh thép 16T chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)1
6 Máy lu rung 25T chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)1
7 Máy san 110 cv chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)1
8 Ô tô tưới nước >=5m3 chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)1
9 Ô tô tự đổ >=7T chiếc(Đối với xe, máy phải kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký, đăng kiểm)2
10 Máy cắt uốn thép 5KW cái(Kèm theo hóa đơn)1
11 Máy cắt bê tông 7,5KW cái(Kèm theo hóa đơn)1
12 Máy hàn 23KW cái(Kèm theo hóa đơn)1
13 Máy nén khí diezel 600m3/h cái(Kèm theo hóa đơn)1
14 Máy trộn 250 l cái(Kèm theo hóa đơn)4
15 Máy đầm bàn 1KW cái(Kèm theo hóa đơn)2
16 Máy đầm đất cầm tay 70Kg cái(Kèm theo hóa đơn)1
17 Máy đầm dùi 1.5KW cái(Kèm theo hóa đơn)2
18 Ván khuôn thép, gỗ m2(Kèm theo hóa đơn)120
19 Máy toàn đạc điện tử, máy thuỷ bình cái(Kèm theo hóa đơn)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->