Gói thầu: Sửa chữa năm 2022 Viện Địa lý tài nguyên Tp.HCM
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220520198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Địa lý tài nguyên TP. HCM |
| Tên gói thầu | Sửa chữa năm 2022 Viện Địa lý tài nguyên Tp.HCM |
| Số hiệu KHLCNT | 20220333304 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-05-11 15:20:00 đến ngày 2022-05-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 266,841,637 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp sao y hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (theo Nghị định số 100/NĐ-CP).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 05 công nhân bao gồm đủ các ngành nghề (nề, sơn,...).Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Địa lý tài nguyên TP. HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa năm 2022 Viện Địa lý tài nguyên Tp.HCM Sửa chữa năm 2022 của Viện Địa lý tài nguyên Tp.HCM 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu, đăng ký kinh doanh, báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự đã thực hiện; Bản chụp các tài liệu để chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; Bản chụp được chứng thực các văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề của các cán bộ kỹ thuật |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện địa lý tài nguyên Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 01 Mạc Đĩnh Chi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bà Phạm Việt Hòa- Viện Trưởng - Viện địa lý tài nguyên Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 01 Mạc Đĩnh Chi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 382 99618 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện địa lý tài nguyên Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 01 Mạc Đĩnh Chi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 382 99618 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện địa lý tài nguyên Thành phố Hồ Chí Minh, địa chỉ: Số 01 Mạc Đĩnh Chi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: 028 382 99618 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,45 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ tủ chứa đồ bằng gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tủ thép, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ đan kệ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6974 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,032 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,974 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,339 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,639 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4843 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,48 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,4 | m3 |
| 15 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5679 | 100m2 |
| B | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,839 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,078 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sàn nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,554 | 1m2 |
| 4 | Xử lý chống dột mái tôn khu vực tiếp giáp phòng 5.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,728 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,839 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9784 | 100m2 |
| 8 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,728 | 1m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,839 | 1m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,567 | 1m2 |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 500x500, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,485 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,354 | m2 |
| 13 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch ceramic kích thước 200x300mm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,46 | m2 |
| 14 | Cung cấp cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 15 | Cung cấp cửa đi nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,784 | 0.0 |
| 16 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Cung cấp lắp đặt ổ khóa cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,624 | m2 |
| 19 | Vệ sinh lau chùi, tẩy trắng cửa hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,9215 | m2 |
| 20 | Cung cấp lắp đặt jont cao su chống nước cửa sổ nhôm kính hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,8 | m |
| 21 | Cung cấp lắp đặt rèm che cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,045 | m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt kệ hồ sơ bằng gỗ FDF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,334 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường ( máy lạnh sẵn có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 29 | Cắt tường bằng máy, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt MCB 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh kèm theo gồm: - Bản chụp công chứng hợp đồng + biên bản nghiệm thu bàn giao hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, bản chụp sao y hóa đơn tài chính và tài liệu chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 266.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥532.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (theo Nghị định số 100/NĐ-CP).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động. | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 5 | Tối thiểu 05 công nhân bao gồm đủ các ngành nghề (nề, sơn,...).Kèm theo bản sao chứng thực chứng chỉ đào tạo nghề | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi